Trong một phơng trình ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0 f.. Trong một phơng trình ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia Câu 2 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr
Trang 1Phòng giáo dục HƯNG hà
Trờng THCS thị trấn HH
Đề thi giữa học kì II năm học 2005 - 2006 Môn : Toán 8
(Thời gian làm bài : 90 phút)
Câu1: Các khẳng định sau khẳng định nào đúng , sai ?
a Phân thức
) 4 x ( x
1
2 - đợc xác định nếu x ≠ 0 ; x ≠ 2 và x ≠ - 2
b Kết quả phép tính là - 5
2 -x
5 -3x -2 -x
x 3
c Kết quả rút gọn phân thức ( )
1 -x
1 -x + 1 + x 2
2 2
là (x + 1)2
d Phơng trình x2 = - 4 vô nghiệm
e Trong một phơng trình ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0
f Trong một phơng trình ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia
Câu 2 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1 Nếu AB = 5 m ; CD = 4 dm thì :
a
4
5
= CD
AB
; b
4
50
= CD
AB
4
50
= CD
AB
; d
4
5
= CD
AB
m
2 Tỉ số của hai đoạn thẳng :
a Có đơn vị đo
b Phụ thuộc vào đơn vị đo
c Không phụ thuộc vào đơn vị đo
d Cả ba câu trên đều sai
Câu 3 : Giải phơng trình :
a (x - 1)2 – ( x + 1)2 = 2 (x - 3)
b
9
-) 1 ( 3 3
-x
2 -3
x
3
-2
x
x
Câu 4 :
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40km/h Sau khi đi đợc
3
2
quãng đờng , ô tô đã tăng vận tốc lên 50km /h Tính quãng đờng AB , biết rằng thời gian ô tô
đi hết quãng đờng đó là 7 giờ
Câu 5 : Cho ABC Trên các cạnh AB , AC lần lợt lấy M , N sao cho MN//
BC Lấy I trên BC sao cho BI =
2
1
IC Hai đoạn thẳng AI và MN cắt nhau tại K
a Chứng minh :
IC
KN
= BI MK
b Chứng minh : KM =
2
1
KN
c Cho AM =
2
1
MB Tính tỉ số chu vi AMN và ABC
đáp án và biểu điểm- giữa kì II
Câu 1:(3 điểm) mỗi ý đúng cho :0,5 điểm :
a, Đúng b,Sai c,Sai d,Đúng e,Đúng f, Sai Câu 2:(1 điểm) mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
1, b 2, c
Câu3 (2điểm) giải đung mỗi ý cho 1 điểm :
a , (x - 1)2 – ( x + 1)2 = 2 (x - 3)
x2-2x+1-x2-2x-1= 2x- 6 cho:0,5 điểm
- 6x=- 6 cho :0,25 điểm
x= 1 cho :0,25 điểm
b,
9
-) 1 ( 3 3
-x
2 -3
x
3
-2
x
x
ĐKXĐ :x#3 và x#-3 cho :0,25 điểm
Trang 2 (x-3)2-2(x+3) = 3(x+1) cho :0,25 điểm
x2-6x+9-2x-6 = 3x+3
x2-11x = 0
x(x-11)= 0 cho :0,25 điểm
x=0 hoặc x-11=0
x=11 cho :0,25 điểm
Câu4:(2 điểm) :Gọi quãng đờngAB là x (km ,x>0) cho 0,25 điểm
Thời gian ô tô đi hết
3
2
quãng đờng là :
3
2
x:40 =
3
2
x
40
1
=
60
x
(h) 0,5 đ Thời gian ô tô đi hết quãng đờng còn lại là :
3
1
x:50=
150
x
(h) 0,5 đ Theo bài ra ta có :
60
x
+
150
x
= 7 0,5 đ Giải ra x= 300 (TMĐK) cho 0,25 đ
Bài 5:(2 điểm) :
ý a làm đợc cho 0,5 điểm
ý b làm đợc cho 0,75 điểm
ý c làm đợc cho 0,75 điểm
Phòng giáo dục HƯNG hà
Trờng THCS thị trấn HH
Đề Kiểm tra 1 tiết
(Tiết 54) Môn : Toán 8 – Hình học
Bài 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai:
a, Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD đợc kí hiệu là
CD AB
b, Tỉ số của hai đoạn thẳng AB va CD đợc kí hiệu là
AB CD
Bài 2:Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Cho MN=2cm, PQ=5cm Tỉ số của hai đoạn thẳng MN và PQ là:
A
5
2
cm B
5
2
C
2
5
cm D
2 5
2 Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có
tỉ lệ thức :
A
' '
' '
D C
B A CD
AB
B
' '
' '
B A
D C CD
AB
C
' ' '
CD D
C
AB
D
CD
D C B A
AB ' ' '
'
3.Khi biết AB=4cm, A’B’=5cm, CD = 6cm và hai đoạn thẳng AB, A’B’ tỉ lệ với hai đoạn thẳng CD,C’D’ thì độ dài của C’D’là:
A 4,8 cm B 7,5 cm
C
3
10
cm D.Cả ba câu trên đều sai
Trang 3Bài3: Cho tam giác ABC(Góc A bằng 90 độ), AB=12 cm AC=16 cm Tia phân
giác của góc A cắt BC tại D
a, Tính tỉ số diện tích của tam giác ABD và tam giác ACD
b, Tính độ dài BC
c, Tính độ dài các đoạn BD và CD
d, Tính chiều cao AH của tam giác
Trang 4
Đáp án Và biểu điểm – Tiết 54 – toán 8 Bài1(1 điểm):Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm:
a, Đúng b, Sai
Bài2(3điểm): Mỗi câu trả lời đúng cho 1 điểm:
1 B 2 A 3 B
Bài 3(6điểm ):
Chứng minh :
a (1 điểm)
S
S
ACD
ABD
CD
BD CD AH
BD AH
2 1
2
1
mà
DC
AB CD
BD
(tính chất AD là đờng phân giác của tam giác ABC )
4
3 16
12
S
S
ACD
ABD
b BC = 20 cm (1 điểm)
c BD cm
70
60
cm
CD
70
80
(1 điểm )
d AH =
5
48
cm(1,5 điểm)
Phòng giáo dục HƯNG hà
Trờng THCS thị trấn HH
Đề Kiểm tra 1 tiết Môn : Toán 8 - đại số
(tiết 56)
Bài 1(3 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1,Trong các phơng trình sau,phơng trình nào là phơng trình bậc nhất một ẩn số:
A x- 1 = x + 2 B (x-1)(x-2) = 0
C ax + b = 0 D 2x + 1 = 3x + 5
BAD = DAC = 45 0
a
b BC = ?
c BD ; CD = ?
d Tính đ ờng cao AH
KL
GT
H
C
A
Trang 52, Phơng trình2x+3=x+5 có nghiệm là:
A
2
1 B
-2
1 C 2 D 0
3, x=1 là nghiệm của phơng trình:
A 3x+5=2x+3 B 2(x-1)=x-1
C.-4x+5=-5x-6 D.x+1=2(x+7)
Bài 2(3điểm):Giải phơng trình:
a,
4
) 7 ( 2 3 5 6
2
x
b,(2x-1)2 –(2x+1)2 =4(x-3)
Bài 3(4 điểm):
Một ngời đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình15km/h Lúc về ngời
đó chỉ đi với vận tốc trung bình12km/h,nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là
45 phút Tính độ dài quãng đờng AB
Trang 6đáp án+ biểu điểm – toán 8 – tiết 56 Bài1 (3điểm):Mỗi câu trả lời đúng cho một điểm
1.D 2.C 3.B
Bài2(3điểm):
- Quy đồng khử mẫu 0,5 điểm
- Chuyển vế; thu gọn 0,75 điểm
- Kết quả 0,25 điểm
b,1,5 điểm
Bài3(4 điểm): - Gọi ẩn và điều kiện cho ẩn 0,5điểm
- Biểu diễn đại lợng cha biết qua ẩn 1,5 điểm
- Lập phơng trình 1 điểm
- Giải phơng trình 0,5 điểm
- Kết luận 0,5 điểm
Phòng giáo dục HƯNG hà
Trờng THCS thị trấn HH
Đề kiểm tra cuối năm
Môn : Toán 8
Thời gian làm bài 120 phút
Bài 1(3 điểm) : Ghi lại chữ cái đứng trớc đáp án đúng :
1 Nếu a<b , c R thì :
A a + c < b + c B a c < b.c C a2 < b2 D a – c > b – c
2,ABC A’B’C’ theo tỷ số k thì :
A A’B’C’ ABC theo tỉ số k
Trang 7B Tỉ số chu vi A’B’C’ và ABC bằng
k
1
C Tỉ số diện tích ABC và diện tích A’B’C’ bằng k
3,Phơng trình : x 7 2x 3 có tập hợp nghiệm là
A S = {-10} B S =
3
4
C S =
3
4
;
10 D
3
4
; 10
4,Giá trị biểu thức 2 – 3x không âm khi x thoả mãn :
A x <
3
2
B x
3
2
3
2
3
2
5,Hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy là 10cm , chiều cao 12cm
a Thể tích hình chóp là :
A 1200cm3 B 400cm3 C 40cm3 D 120cm3
b Diện tích xung quanh hình chóp là :
A.260cm2 B.240cm2 C.520cm2 D:Một kết quả khác
Bài 2( 2,5điểm): Cho M =
x
x x
x x x
x x
1
1 4 1
1 1
1
2
2
a Rút gọn M
b Tìm x để M =
2 3
c Tìm x Z để biểu thức M có giá trị nguyên
Bài 3(1,5điểm) : Giải bài toán bằng cách lập phơng trình :
Lúc 7h một ngời đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30km/h.Sau đó 1h
ời thứ hai cũng đi từ A đuổi theo với vận tốc45km/h.Hỏi đến mấy giờ hai
ng-ời gặp nhau
Bài 4 (3 điểm): Cho ABC : Â = 900 Đờng thẳng song song với BC cắt AB
và AC lần lợt tại M, N
a Biết AM = 6 ; BM = 4 ; AN = 8 Tính NC ; MN
b Gọi E , F ,G, H lần lợt là trung điểm của MN , NC , CB , BM chứng minh
tứ giác E FGH là hình bình hành
c Tìm điều kiện của tứ giác MNCB để tứ giác EFGH là hình vuông
Đáp án và biểu điểm Kháo sát cối năm toán 8
Bài 1(3đ)
chọn đúng đáp án cho mỗi ý đợc 0,5đ
1A 2B 3B 4D
Bài 2(2đ)
a)Rút gọn M=
x
x 2005
(0,75đ) Tìm ĐKXĐ x 0 ,x 1 ,x 1(0,25đ)
b) x=2005 (0,5đ)
c)KQ:x2005 ; 2005 (0,5đ)
Bài3(1,5đ)
+)Gọi thời gian ngời thứ nhất đi đến khi gặp nhau là x(h) ĐKx>1
Thiết lập đợc phơng trình:30x=45(x-1)
Suy ra x=3(1đ)
+)Tính thời gian gặp nhau 7+3=10( h)
Nơi gặp nhau cách Alà:30.3=90(km)(0,5đ)
Bài 4(3đ)
A
B
M
N
H
E
.G
.F C
Trang 8a)(1đ)+)Tính NC=
3
16
cm(0,5đ) +)Tính MN=10 cm(0,5đ)
b) (1đ)Chỉ ra HE//=
2
1 BN(0,5đ)
Chỉ ra FG//=
2
1
BN(0,25đ) Vậy HE//=FGNên tứ giác EFGH là hình bình hành(0,5đ)
c) (1đ)Hình bình hành EFGH là hình vuông
EFGH là hình chữ nhật( HEEF HE EF
EFGH là hình thoi HE=EF Hình thang EFGH cân
Lu ý:HS có thể làm theo cách khác nếu đúng GV cho điểm linh họat