b Hình chữ nhật là hình thoi.c Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau và là đường phân giác các góc.. e Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.. Bài 2 : 2đ Hai đ
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN TOÁN - LỚP 8
I Trắc nghiệm Khoanh tròn câu đúng :
1) Đa thức 13x3y3 + 15x3y2 + 18x2y3 chia hết cho đơn thức 7x2yn + 1 với số tụnhiên n là :
a n = 0 b n = 1 c n = 0 ; n = 1 d Một đáp số khác2) Kết quả phân tích đa thức 9x2 – 12x + 4 thành nhân tử là :
a (3x – 2)2 c Cả a, b đều đúng
b (2 – 3x)2 d Cả a, b đều sai
3) Phân tích đa thức x2 + 6x + 5 thành nhân tử ta được :
Trang 24Vậy A : B = x2 – 1 + 24 1
Vậy : minA = 54 khi x = 23 (2đ)
KIỂM TRA 45 PHÚT
Trang 3MÔN TOÁN - LỚP 8
I Trắc nghiệm Khoanh tròn câu đúng :
1) Đa thức 6x5y6 + 7x4y5 – 5x3y2 chia hết cho đơn thứ 9x2yn-1 với số tự nhiên n là :
3) Kết quả phân tích đa thức : 4x2 – 12x + 9 thành nhân tử là :
Trang 425 2
Vậy : minB = 294 khi x = 25 (2đ)
KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN TOÁN - LỚP 8
Trang 5I Trắc nghiệm Khoanh tròn câu đúng :
1) Tìm giá trị của phân thức 32 12
Trang 61) Khoanh tròn câu đúng :
c) Tìm giá trị của A tại x = 1
d) Tìm x nguyên để A đạt giá trị nguyên
KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN TOÁN - LỚP 8
I Trắc nghiệm
Trang 71) Khoanh tròn câu đúng :
a
2
b a
I/ Trắc nghiệm : Khoanh tròn câu đúng :
1) Nghiệm của phương trình : (2x + 1) (9 – 11x) = 0 là :
Trang 8a ;119
2
1
b - ;1192
1
c - ;1192
1
d ; 1192
II/ Tự luận :
1 Giải phương trình : x2 + 19x – 20 = 0
2 Một xe ôtô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Đi được 24 phút thì gặp đườngxốc nên vận tốc trên quãng đường còn lại bị 10km/h nên đã đến B chậm mất 18phút Tính quãng đường AB ?
ĐÁP ÁN
I/ Trắc nghiệm :
1 b (1đ)
2 d (1đ)
Trang 9Quãng đường còn lại là : x – 20 (km)
Vận tốc ôtô đi trong quãng đường còn lại là :
a) Hình chữ nhật là hình bình hành
Trang 10b) Hình chữ nhật là hình thoi.
c) Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau và là đường phân giác các góc
d) trong hình thoi có một tâm đôi xứng và 2 trục đối xứng
e) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
f) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
g) Tứ giác có hai cạnh kề nhau là hình thoi
Bài 2 : Hai đường chéo của tứ giác thỏa mãn điều kiện nào để tứ giác là hình
vuông (Giải thích bằng sơ đồ)
Bài 3 : Cho tam giác ABC có góc A = 900 có đường phân giác AD Từ D vẽ các đường thẳng vuông góc các cạnh AB, AC lần lượt tại M, N chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông
ĐÁP ÁN
Bài 1 : Chọn mỗi câu đúng 0,5đ
Trang 11Bài 2 : (2đ) Hai đường chéo của tứ giác cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường,bằng nhau và vuông góc với nhau là hình vuông (1đ)
Hai đường chéo Hai đường chéo
Nên tứ giác AMDN là hình chữ nhật (0,75đ) M
Mà AD là phân giác của góc MAN (0,5đ)
Do đó hình chữ nhật AMDN là hình vuông (1đ)
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN - LỚP 8 – Hình học I/ Trắc nghiệm (5đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu mà em cho là đúng
Trang 12Câu 1 : Số đo các góc của một tứ giác ABCD theo tỉ lệ A : B : C : D = 4 : 3 : 2 :
1 Số đo các góc theo thứ tự đó là :
A 1200 ; 900 ; 600 ; 300 B 1400 ; 1050 ; 700 ; 350
C 1440 ; 1080 ; 720 ; 360 D Cả A, B, C đều sai
Câu 2 : Chọn câu sai trong các câu sau :
A Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
B Hình thang có hai góc đáy là các góc vuông là hình chữ nhật
C Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành
D Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Câu 3 : Chọn cách phát biểu đúng :
A Hình thoi có hai đường chéo vuông góc nhau và bằng nhau
B Tứ giác có bốn góc vuông là hình vuông
C Hình bình hành có một đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi
D Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi
Câu 4 : Hình vuông có :
A Một trục đối xứng B Hai trục đối xứng
C Bốn trục đối xứng D Không có trục đối xứng nào
trung bình PQ của hình thang ABCD là :
Câu 6 : Cho hình thang vuông ABCD
Biết DC – AB = 3cm, cạnh bên BC = 5cm A B
Độ dài cạnh bên AD bằng : ?
Câu 7 : Trong các hình sau đây Hình nào không có tâm đối xứng ?
C Hình thang cân D Hình bình hành
Câu 8 : Các câu sau đúng hay sai ?
a) Trọng tâm của một tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó
b) Tâm đối xứng của 1 đường thẳng là điểm bất kỳ của đường thẳng đó
c) Hai tam giác đối xứng nhau có chu vi bằng nhau
II Tự luận (5đ)
Cho tam giác ABC, các trung tuyến BD và CE cắt nhau ở G Gọi Hoạt
động là trung điểm của GB , Klà trung điểm của GC
a) Chúng minh tứ giác DEHK là hình bình hành
Trang 13b) Tứ giác DEHK là hình gì khi các trung tuyến BD và CE không góc nhau ?
c) Tam giác ABC thỏa mãn điều kiện gì để DEHK là hình chữ nhật ?
góc DEH = 900 hay ED EH (0,5đ)
Mà : EH // AG (do EH là đường trung bình ABG)
Mặt khác ED // BC (cmt)
Do đó AG vừa là đường trung tuyến vùa là đường cao của ABC
=> ABC cân tại A (0,5đ)
Trang 14KIỂM TRA 45 PHÚT (2004 – 2005) MÔN TOÁN - LỚP 8 – Hình học I/ Trắc nghiệm Hãy chọn chữ cái đứng trước câu mà em cho là đúng (từ câu 1 - 6) Câu 1 : Cho các đoạn thẳng AB = 6cm , CD = 4cm , PQ = 8cm , EF = 10cm ,
MN = 25cm , RS = 15cm Chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau :
A PQ AB EF RS B RS AB MN EF C CD AB EF BQ D Cả A, B,
C đều sai
Câu 2 : Cho ABC có A’C’ // BC (hvẽ) A
Đẳng thức nào là sai ?
A AB AB' AC AC' B B BB'A' C CC'A' B’ C’
C AB AB' AC AC' D BB AB' CC AC' B C
Câu 3 : Cho hình vẽ sau có MK là phân M
giác góc M của MNP Tỉ số m n là :
Câu 4 : Độ dài x trên hình vẽ sau (có cùng đơn vị đo)
Cho bởi các kích thước là : P
A x = 2,5 B x = 2,9
M 3 O 3,6 N
Câu 5 : Trong các cách phát biểu sau
A Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
B Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau Q
C Hai tam giác đồng dạng nhau có chu vi bằng nhau
D Hai tam giác vuông có hai cạnh góc vuông tỉ lệ nhau thì đồng dạng với nhau
Kết quả nào sau đây là đúng : 2 700 3
C góc B = 800 D góc B < 800
Câu 7 : Cho ABC đồng dạng với A’B’C’ B C
với tỉ số đồng dạng k = 51 Điền vào chỗ ( )
A Nếu đường cao A’H' = 10cm thì đường cao AH bằng
Trang 15B Nếu đường trung tuyến A’M’ = 13cm thì đường trung tuyến AM bằng
C Nếu chu vi ABC là 20cm thì chu vi A’B’C’ là
II Tự luận
Cho ABC cân có AB = AC = 6cm và BC = 4cm
Vẽ đường cao BH và CI của tam giác ABC
a) Chứng minh BI = CH
b) Chứng minh IH // BC
c) Kẻ AK BC Chứng minh ACK đồng dạng với BCH
Tính CH, AH
Trang 16=> IH // BC (0,5đ) (đ.lý đảo Talet trong ABC)
c) Hai tam giác vuông ACK và BCH ta có :
KAC = CBH (cùng phụ góc C)
=> BC AC CH CK
=> CH = . 26.4 34
AC
BC CK
Do đó : AH = AC – CH = 6 - 34 = 143 (cm) (0,5đ)
Trang 17KIỂM TRA 15 PHÚT (2005 – 2006) MÔN TOÁN - LỚP 8 – Hình học I/ Trắc nghiệm
1) Hãy chọn câu phát biểu Sai trong các phát biểu sau :
A Hình thoi là hình bình hành B Hình thoi là hình thang
C Hình vuông là hình thang D Hình thoi là hình vuông
2) Các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng :
A Hình thang có trục đối xứng là đường trung trực của 2 đáy
B Hình bình hành có trục đối xứng là hai đường chéo
C Tam giác có trục đối xứng là đường trung tuyến
D Hình thang cân có trục đối xứng là đường trung trực của hai đáy
3) Khẳng định nào sau đây đúng :
A Hình bình hành là hình thang cân
B Hình bình hành không phải là hình thang
C Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
D Hình vuông, hình chữ nhật đều là hình thang cân
4) Cho tam giác ABC vuông A, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC = 6cm là :
A 2cm B 3cm C 6cm D Một kết quả khác
Trang 18BKC vuông K, có góc BCK = 450
Nên BKC vuông cân tại K
Trang 19KIỂM TRA 15 PHÚT (2006 – 2007)
I Trắc nghiệm :
1) Một hình thang có một cặp góc đối là 1250 và 650 cặp góc đối của hình thangđó là :
A 1050; 450 A 1050; 650 A 1150; 550 A 1150; 650
2) Chọn cách phát biểu đúng :
A Hình thang cân có cạnh bên bằng cạnh đáy là hình thoi
B Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình vuông
C Hình chữ nhật có hai kích thước bằng nhau là hình vuông
D Hình thoi là hình thang cân
3) Hình thoi có :
A 1 trục đối xứng B 2 trục đối xứng
C 3 trục đối xứng D Không có trục đối xứng
4) Một hình thang có đáy lớn là 3cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,2cm Độdài đường trung bình của hình thang là :
II Tự luận :
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AC = 4cm, điểm M thuộc cạnh BC.Gọi D, E theo thứ tự là chân đường vuông góc kẽ từ M đến AB, AC
a) Tứ giác ADME là hình gì ? Vì sao ?
b) Tính chu vi của tam giác
Trang 20ĐÁP ÁN
Tự luận : (6đ)
- Vẽ hình đúng 1 điểm
A = D = E = 900 (gt)
Nên tứ giác ADME là hình chữ nhật
b) Ta có BC2 = AB2 + AC2 (Đlý Pitago)
=> BC = 32 (cm) 5,7 (cm)Chu vi của tam giác ABC là : A E C
AB + AC + BC 4 + 4 + 5,7 13,2 (cm)
Trang 21KIỂM TRA 15 PHÚT – HỌC KỲ II (2004 – 2005)
Câu 1 : Trong hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có bao nhiêu D’ C’đường thẳng vuông góc với mặt phẳng DD’C’C
Câu 2 : Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 6cm, 8cm và 10cm Thể tích hình
hộp chữ nhật đó là :
Câu 3 : Chọn phát biểu đúng trong phát biểu sau :
A Hình chóp có đáy là hình thoi, chân đường cao trùng với tâm hình thoi thì nólà đường chóp đều
B Hình chóp có đáy là hình chữ nhật, chân đường cao trùng giao điểm haiđường chéo thì nó là hình chóp đều
C Nếu hình chóp có đáy là hình vuông thì nó là hình chóp đều
D Nếu hình chóp có đáy là tam giác đều, các mặt bên là các tam giác cân bằngnhau chung đỉnh là hình chóp đều
Câu 4 : Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp để được khẳng định đúng :
a) Mỗi mặt bên của hình lăng trụ đứng đều là hình
………
b) Mỗi mặt bên hình chóp cụt đều là hình
………
Câu 5 : Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông ABC Biết
AB = 6cm ; BC = 10cm ; chiều cao AA’ = 12cm Tính diện tích toàn phần vàthể tích của hình lăng trụ đó
Trang 22
b) tam giác cân (1đ)
Câu 5 : - Vẽ hình đúng 1 điểm
A 6cm
10cm 12cm
A’
Tam giác ABC vuông A có :
8 6
10 2 2 2
Stp = Sxq + 2Sđ = 288 + 2.62.8 = 336 (cm2) (1đ)Thể tích hình lăng trụ :
V = Sđ h = 62.8 12 = 288 (cm3) (1,5đ)
Trang 23KIỂM TRA 15 PHÚT – HỌC KỲ I (2005 – 2006)
I Trắc nghiệm :
1) Chọn câu phát biểu Sai trong các phát biểu sau :
A Hình bình hành là hình thoi B Hình thoi là hình thang
C Hình vuông là hình thang D Hình thoi là hình vuông
2) Các khẳng định sau khẳng định nào là đúng :
A Hình thang có trục đối xứng là trung trực của hai đáy
B Hình bình hành có trục đối xứng là đường trung tuyến
C Tam giác có trục đố xứng là đường trung tuyến
D Hình thang cân có trục đối xứng là đường trung trực của hai đáy
3) Khẳng định nào sau đây đúng :
A Hình bình hành là hình thang cân
B Hình bình hành không phải là hình thang
C Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
D Hình vuông, hình chữ nhật đều là hình thang cân
4) Cho ABC vuông A, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC = 6cm là :
Trang 24BKC vuông K, có góc BCK = 450
Nên BKC vuông cân tại K
Trang 25KIỂM TRA 15 PHÚT – HỌC KỲ II (2005 – 2006)
Câu 1 : Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Phát biểu nào sau đây đúng :
A Có tất cả ba cặp mặt đối diện
B Có bốn mặt có diện tích bằng nhau
C AB // B’C’
D Nếu B’C’ mp(ABB’A’) thì B’C’ song song DC
Câu 2 : Hình lập phương có :
A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh
C 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh D 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh
Câu 3 : Một hình hộp chữ nhật có cạnh xuất pháp từ một đỉnh là 3cm, 4cm,
5cm Phát biểu nào sau đây đúng :
A Diện tích xung quanh là 70cm2 nếu chiều cao 3cm
B Diện tích xung quanh là 64cm2 nếu chiều cao 4cm
C Diện tích xung quanh là 54cm2 nếu chiều cao 5cm
D Diện tích xung quanh là 104cm2
Câu 4 : Điền cụm từ thích hợp vào chỗ (….) để được câu phát biểu đúng :
A Diện tích xung quanh của hình chóp đều bằng……… với
……… ……… của hình chóp đó
B Hình chóp đều là hình chóp mặt đáy là ……… các mặt bênlà……… Bằng nhau có chung đỉnh
Câu 5 : Cho lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông kích
thước cho như hình vẽ Biết diện tích xung quanh
của hình lăng trụ đó là 60cm2
a) Tính chiều cao của lăng trụ ?
b) Tính diện tích toàn phần và thể tích của lăng trụ ?
Trang 26ĐÁP ÁN
Câu 1 3 Mỗi câu đúng 1 điểm; câu 4 : 2 điểm
4 A tích nửa chu vi đáy với trung đoạn
B là một đa giác đều ……… là những tam giác cân
Trang 27KIỂM TRA 15 PHÚT – HỌC KỲ II (2005 – 2006)
Câu 1 : Cho hình lập phương MNPQ.M’N’P’Q’ như hình vẽ :
a) Số đường vuông góc với mặt phẳng MNM’N’ là : M N
Câu 2 : Cho hình hộp chữ nhật ABCD như hình vẽ.
a) Biết AB = 4cm ; AA’ = 3cm ; diện tích xung
quanh hình hộp 36cm2 Thể tích của hình hộp là :
Câu 3 : Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đáy là tam giác ABC vuông A
Biết AB = 5cm ; AC = 12cm ; chiều cao BB’ = 10cm
Tính diện tích toàn phần và thể tích của lăng trụ ?
Trang 28Stp = Sxq + 2Sñ = 300 + 122.5 = 330 (cm2) (1,5ñ)Theå tích laêng truï ABC.A’B’C’ :
V = S.h = 21 12.5.10 = 300 (cm3) (2ñ)
Trang 29KIỂM TRA 45 PHÚT (2005 – 2006)
I Trắc nghiệm (4đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 : Cho tứ giác ABCD có A + B = 1400 Tổng C + D bằng :
Câu 2 : Khẳng định nào sau đây là đúng :
A Hình bình hành là hình thang cân
B Hình bình hành không phải là hình thang
C Hình vuông, hình chữ nhật đầu là hình thang cân
D Hình thang có hai cạnh luôn bằng nhau là hình thang cân
Câu 3 : Độ dài đường trung bình PQ của hình thang ABCD là :
C 2,9cm D Một kết quả khác P Q
D 3cm C
Câu 4 : Chọn câu Sai trong các câu sau :
A Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình chữ nhật
B Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗiđường là hình chữ nhật
C Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
D Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Câu 5 : Tam giác đều là hình :
A Có hai trục đối xứng B Có một trục đối xứng
C Không có trục đối xứng D Có ba trục đối xứng
Câu 6 : Chọn phát biểu Sai trong các phát biểu sau :
A Hình vuông là hình chữ nhật
B Hình vuông là hình thang cân
C Hình thoi không phải là hình vuông, nhưng là hình thang cân
D Hình vuông là hình chữ nhật cũng là hình thoi
Số tam giác vuông trên hình vẽ
C 3 D Một kết quả khác
C’ B C B’
Khẳng định sau đúng hay sai ?
Tứ giác EFGH là hình thang cân H F
Trang 30D G C
II Tự luận
Cho ABC có H là trực tâm Qua B kẽ Bx vuông góc với BA, qua C kẽ
Cy vuông góc CA Gọi D là giao điểm của Bx và Cy, N là giao điểm của AHvới BC
a) Chứng minh tứ giác BDCH là hình bình hành
b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh H và D đối xứng với nhau qua M.c)Tìm điều kiện của tam giác ABC để ba điểm A, D, H thẳng hàng
Vẽ hình đúng 1 điểm
a) Ta có BH // CD (cùng vuông góc AC)
CH // BD (cùng vuông góc AB) (1đ) H
Do đó : Tứ giác BHCD là hình bình hành (1đ)
b) Vì tứ giác BHCD là hình bình hành : B M Ccó MB = MC (gt)
Trang 31KIỂM TRA 45 PHÚT – CHƯƠNG I TỨ GIÁC (2006 – 2007)
I Trắc nghiệm (4đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 : Các góc của một tứ giác có thể là :
A Bốn góc nhọn B Bốn góc tù
C Bốn góc vuông D Một góc vuông, ba góc nhọn
Câu 2 : Độ dài đường trung bình MN của A 6 B
hình thang ABCD là :
Câu 3 : Một tứ giác là hình chữ nhật nếu nó là :
A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau
B Hình bình hành có một góc vuông
C Hình thang có một góc vuông
D Hình thang có hai góc vuông
Câu 4 : Tam giác cân là hình :
A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng
C Có hai trục đối xứng C có Ba trục đối xứng
Câu 5 : Một tứ giác là hình vuông nếu nó là :
A Tứ giác có 4 góc vuông B Hình bình hành có một góc vuông
C Hình thang có 2 góc vuông D Hình thoi có một góc vuông
Câu 6 : Hai đường chéo hình thoi lần lượt bằng 2cm và 5cm thì cạnh hình thoi
bằng :
Câu 7 : Đường thẳng là hình :
A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng
C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng
Câu 8 : Cho hình bình hành MNPQ Tia phân giác của góc Q cắt MN ại E; tia
phân giác của góc N cắt PQ tại F Tứ giác ENFQ là hình bình hành nếu có