1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề GTLN - GTNN

18 408 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gía trị lớn nhất - Gía trị nhỏ nhất
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản 2009
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 810 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải a Gọi x là cạnh của hình vuông cần tìm.. Tìm các điểm M C sao cho tổng khoảng cách từ M tới các x tiệm cận là nhỏ nhất.. Tìm m để MN ngắn nhất.

Trang 1

¤n Thi TNPT 2009

Vấn đềâ 3 : Gía trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất A.KIẾN THỨC CƠ BẢN

ĐN : Cho hàm số y = f(x) liên tục có TXĐ là D Kí hiệu:

f(x) M, x D GTLN là M = max f(x) x D : f(x ) M

f(x) m, x D GTNN là m = min f(x) x D : f(x ) m

Do đó : m f(x) M, x D

i i

i

ª Cách 1 : f liên tục trên [a;b]

1 TXĐ

2 ĐH : Tìm y tính f(a),f(b),f(x )

y = 0 x ? là các nghiệm của đạo hàm trên [a;b]

3 KLuận : M = max{f(a),f(b),f(x

 

i

)}

m = min{f(a),f(b),f(x )}

ª Cách 2 : D [a;b] hoặc f không liên tục trên [a;b]

1 TXĐ

2 ĐH : Tìm y BBT

3 KLuận

 

2

Chú ý :

1 f có thể không có GTLN,GTNN

  

  

o

ª Cách 3: Miền giá trị ( Dùng GTLN,GTNN để cm BĐT )

1 TXĐ

2 Xét pt ẩn x : f(x) y = 0 (*) , y là tham số

3 Pt (*) có n x D  điều kiện y M, m ?

o

ª Cách 4 : Bất đẳng thức

1 Dùng BĐTđể cm : f(x) M, x D hay f(x) m, x D

2 Phải chỉ ra ít nhất một x D: f(x ) M hay f(x ) m

( Tìm một x D để dấu "=" xảy ra )

Chú ý:

 sin[u(x)] 1; cos[u(x)] 1 với u(x) có nghĩa

sin[u(x)] cos[u(x)] 2 với u(x) có nghĩa

ª Cách 5: Lượng giác hoá, đại số hoá,đặt ẩn phụ

Dùng PP đổi biến số để đ

ưa vế 4 cách ở trên

B VÍ DỤ

2

: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số liên tục trên một đo

y = x x trên đoạn [ 1; 3 ]

Giải

TXĐ : D = [ 1; 3 ]

Đạo hàm : y x x

LOẠI 1

x(x

ạn :

y ) ;

2

2

0

2

[ 1; 3 ] [ 1; 3 ]

x [ 1; 3 ] x(x )

x

Ta có : y(2) = , y(1) = , y(3) =

Vậy : M = max y y(3) = , m = min y y(2) =

Hàm số xác định và liên tục trên D [ ; ] Vì x

  

1

Trang 2

¤n Thi TNPT 2009

2

2 2

0

4

3

1

[ 1; 3 ] [ ; ]

x

Ta có: y( ) ,y( ) ,y( )

Vậy : M = max y y( ) = , m = min y y( 2) =

x

y = trên [0 ; 2]

x

Hàm số xác định và

 

2

0 2

5

0 1

4

2 2

2 2

[ 0; 2 ] [ ; ]

liên tục trên D = [0 ; 2]

(x )

Ta có: y(0) = ,y( )

Vậy : M = max y y( ) = , m = min y y( ) =

y = x sin2x trên [ ; ]

TXĐ : D = [ ; ]

 

 

2 2

2 2

1

4 5

3

[ ; ] [ ; ]

cos x cos x x ( xem lại phần cực trị )

Vậy : M = max y y( ) , m = min y y( )

(TNPT - 04) y = 2sinx s

 

 

3

0

4 0

3

2

in x trên [0 ; ] TXĐ : D = [ ; ]

Đặt t = sinx , x [0 ; ] nên t [ ;1] , ta được : y = 2t t = g(t)

Ta có : g( ) = , g(0) = 0 , g(1) =

Vậy : M

[ ; ] [ ; ]

[ ; ] [ ; ]

m = min y ming = g( ) = khi t = sin x x x

y = x x x trên [ 1;1]

TXĐ : D = [ 1;1]

2

0

1 10

1 7

1

1 1

[ 1;1]

[ 1;1]

x

Ta có : y(0) = 1, y(1) = 2 , y( )

Vậy : M = max y y( ) = , m = min y y( ) =

cosx

y

cos x cosx

TXĐ : D

Đặt t = cosx , t [ ; ]

 

  



 

2

Trang 3

¤n Thi TNPT 2009

2

2

2

3

2 [ 1;1]

thì y = = g(t) , t [ 1;1] , g = ;g = 0 t t

Ta có : g(0) = 1 , g( ) ,g( )

Vậy : M = max y max g = g( ) = khi t = cosx x k ,k

                                      2 2 2 1 0 1 1 2 2 8 1 1 1 1 2 1 [ 1;1] m = min y min g = g( ) = khi t = sin x x k ,k y = 2cosx + cos2x Cách 1: y = 2cosx + (2cos x ) 2cos x 2cosx Đặt : t cosx,t [ ; ] thì y = 2t t g(t) g = 4t + 2 ; g = 0                           1 2 1 3 1 1 1 3 2 2 1 3 1 1 2 1 3 1 1 2 2 2 2 2 6 [ 1;1] [ 1;1] 4t + 2 = 0 t = Ta có : g( ) , g( ) ,g( ) Vậy : M = max y max g = g( ) khi t = cosx x k , k m = min y min g = g( ) khi t = sin x x k ,k Cá                                   3 2 2 2 2 2 4 2 2 3 3 2 2 4 4 0 0 2 2 3 3 0 2 ch 2 : Vì hàm số có chu kì T = 2 nên ta xét hàm số trên D = [0 ; 2 ] x x y = sin x sin x (sin x sin x) sin cos x sin = 0 x x y = 0 sin cos x , x , x = , x = , x cos                          2 2 2 2 3 4 3 2 3 3 2 3 2 2 4 3 3 3 2 9 4 3 4 4 4 3 4 4 4 3 0 x = 2 Ta có : y(0) = 3 , y( ) ,y( ) ,y( ) Vậy : M = max y y(0) = y(2 ) = 3 m = min y y( ) y( ) y x x trên [ ; ] Cách 1: Xét t x x ,x [ ; ] , t = 0 x x                               1 3 2 4 0 2 4 0 2 x ,x t x , t x x           Bảng biến thiên của t : Suy ra bảng biến thiên của y : 3

-x 4 1 2 3 4

 y   0 + +

y 35 3

0 0

1

x 4 1 2 3 4

 y   0 + +

y 35 1 3 0 0

Trang 4

¤n Thi TNPT 2009

[ 4;4]

[ 4;4]

Vậy : M = max y y( )

m = minx y y( ) y( )

2

2 2 1

2

1

2

0

y x x nếu x [ ; ] [ ; ] Cách 2 : Vì y x x =

y x nếu x ( ; ) ( ; )

y

y x nếu x ( ; )

y

Ta c

   

ó : y(2) = 1 , y( 4) = 35 , y(1) = 0 , y(3) = 0 , y(4) = 3

[ 4;4]

[ 4;4]

Vậy : M = max y y( )

m = minx y y( ) y( )

2

2

1

1

1 2 1

1

3

5

2

[ 4;4]

[ 4;4]

x

y = trên [ ; ]

x

TXĐ : D [ ; ]

x

Ta có : y(1) = ,y( ) ,y( )

Vậy : M = max y y( )

m = minx y y( )

k) y sin x sin x

TXĐ : D Đặt : t =

 

2

2 2

0

1 2

sinx , t [ 1;1] ta được hàm số y = t + t xác định và liên tục trên [ 1;1]

t

Ta có : y( ) ,y( )

 

2

2

2 11

[ 4;4]

[ 4;4]

Vậy : M = max y y( ) khi t = sin x x k ,k

y = cos x sin x

Biến đổi : y = (1 sin x) sin x sin x sin x 1

Đặt : t = sin

2 1

2

x , t [ 1;1] thì y = t t 1 = g(t)

Ta có: g( ) ,g( ) ,g( )

2 [ ;1]

Vậy : M = max y max g g( ) khi t = sin x x k ,k

4

Trang 5

¤n Thi TNPT 2009

1

[ ;1]

 3

1

3 1

3

y = sin x cos x sin x

Biến đổi : y = sin x ( cos x) sin x y sin x sin x sin x

Đặt : t sin x,t [ ; ] ta được y = t t t g(t)

Ta có : g( ) , g( )

27

2

[ 1;1]

[ 4;4] [ 1;1]

, g(1) = 5 Vậy : M = max y max g g(1) = 5 khi t = sin x x k ,k

m = minx y max g g( )

khi t = sin x x arcsin k , x arcsin k với k

2 2

[2;6]

Hàm số xác định và liên tục trên D = [2;6]

Ta có : y(2) = 2 , y(6) = 2 , y(4) = 2

Vậy : M =max y = y(4) = 2

m =m

2

1

1 1

2

2 2

[2;6]

[ ; 1]

in y = y(2) = y(6) = 2

y = x x

Hàm số xác định và liên tục trên D [ ; ]

Vậy : M = max y = y( )

 

1

1 2

[ ; 1]

m = min y = y( )

2

15

2 3 2

x nếu 2 x 1

y =

x + 2 nếu 1< x 3

Hàm số xác định và liên tục trên D [ ; ]

x nếu 2 x 1

1 nếu 1< x 3

Ta có : y(0) = 0 , y( ) ,y( ) ,y( )

Vậy :

 

2 3

2 3

1

[ ; ]

[ ; ]

M = max y = y( ) =

m = min y = y(3) = 

16

0

y sin x cosx

sin x

cosx

5

Trang 6

¤n Thi TNPT 2009

4

4 0

2

2 0

4

8 4 [ ; ]

Vì hàm số tuần hoàn với chu kì 2 nên ta chỉ cần xét D = [0 ; ]

Ta có : y( ) , y(0) = 1 , y( )

Vậy : M = max y = y( )

0

2

1 2 [ ; ]

m = min y = y(0) = y( )

 2

2 2

2

17

1

1

0 1

cos x cosx

y

cosx

TXĐ : D Đặt t = cosx , t [0;1] ta được : y = = g(t) với t [0;1]

t

g = ,t [0;1] , g (t) = 0 chỉ tại t = 0 nên g(t) đồng biến trên [0;1]

(t )

Vì : g(

 

0 1

0 1

2

[ ; ] [ ; ]

) ,g( )

Vậy : M =max y =max g g( ) khi t = 1 cosx sin x x k ,k

m =min y =min g y(0) = khi t = 0 cosx cosx x k ,k

2

2

: Tìm GTNN và GTLN của các hàm số liên tục trên D [a

I

T

] :

XĐ : D



y x , y  x   x

Bảng biến thiên

Vậy : Không có GTLN m =min y = y(1) = 2

2 y 4x 3x

TXĐ : D



y x  x = 12x (1 x) , y  12x (1 x)   x ,x

Bảng biến thiên

Vậy : M = max y = y( ) = 1 1

Không có GTNN

6

-x   1 

y  0 +

y  2 

x   0 1 

y + 0 + 0 

y   1  

Trang 7

¤n Thi TNPT 2009

4

3 y x với x > 0

x

 

2

4 1

4 (0;+ )

Cách : Áp dụng bđt Côsi cho hai số dương x và

x

Ta có : x + x y , x (0;+ ) Dấu "=" xảy ra x = x x

Vậy : M = max y

2

0

Cách 2 :

TXĐ : D ( ; )

Bảng biến thiên

0 4 ( ; ) Vậy : Không có GTLN m = min y = y(2) =  4 3 3 6 3 3 0 6 3 0 2 2 3 2 3 y x x TXĐ : D = ( ; ] x x y x , y x x x x                  Bảng biến thiên Vậy : M = max y = y( ) = 2 2 Không có GTNN   2 2 2 2 2 1 1 1 1 2 0 0 2 0 2 1 1 x x 5 y x TXĐ : D = \ x x x x x Xét hàm số g(x) = ; g (x) = ,g x x x x (x )                       Bảng biến thiên g Suy ra bảng biến thiên của y 7

-x   2 0 2 

y + 0   0 +

y  4 

x   2 3 

y + 0  

y 2   

x   0 1 2 

g + 0   0 +

g   1    3 

x   0 1 2 

y + 0   0 +

y 1   3 

Trang 8

¤n Thi TNPT 2009

1

Vậy : Không có GTLN

m =min y = y(0) =

2

Bảng biến thiên của t

Vậy : t [3;3 2]

9

2

g (t) t , g = 0 t = 1 [3;3 ]

Ta có : g(3) = 3 , g(3 )

Vậy : M = max y = max g g( ) = khi t = 3 x = x

m = min y = m in g g(3 ) = khi t = 3 x =

             2 1 7 2 3 0 2 x y trên nửa khoảng (2;3] x TXĐ : D = (2;3] y , với x (2;3] (x )          Bảng biến thịên

2 3 4 ( ; ] Vậy : Không có GTLN m =min y = y(3) = 2 1 8 1 1 1 x x y trên nửa khoảng ( ;+ ) x TXĐ : D = ( ;+ )          2 2 2 2 0 2 0 0 2 1 x x x y ; y x x x (x )                8

-x   3 3

2 6 

t + 0 

t 3 2 3 3

x   2 3

y 

y  4

Trang 9

¤n Thi TNPT 2009 Bảng biến thiên

( ; )

Vậy : M = max y = y( ) =

Không có GTNN 

2

2

9

1

x

y

 

2 2

2

1 0

1

1

2

TXĐ : D = Vì x x vô nghiệm

x (x

Cách : PP hàm số

x

)

  

 

Bàng biến thiên

0

Vậy : M = max y = y( ) = /

m =min y = y(0) =

2 2 2

2

1 1 1 0

2

TXĐ : D =

x Gọi y là giá trị mà hàm số có thể đạt được x : y

y y Phương trình : (y

Cách : PP dùng ta

1)x yx y có nghiệm x

äp giá trị của hàm số

 

 

 

    

1 4 0

3 4

3

y y Vậy tập giá trị của hàm số là T = [0 ; ]

 

2

Vậy : M = max y = Khi y = x

m =min y = Khi y = x

        2 2 2 10 2 3 2 3 0 5 9 sin x cosx y sin x cosx Phương trình sin x cosx có a b c nên vô nghiệm, do đó y có tập xác định D = Gọi y là giá trị mà hàm số có thể đạt được x : phương trình y                  2 3 sin x cosx có nghiệm sin x cosx (y 1)sinx + (2y+1)cosx+3y = 0 (1)      2 2 2 Áp dụng : Điều kiện có nghiệm của phương trình : asinx + bcosx = c là a b c 1 1 TH : y Khi đó : (1)cosx = 1  x = (2k+1) ,k   9

-x   2 1 0 

y + 0 

y 1    

x   2 0 

y + 0 + 0 

y

4 3 1

1 0

Trang 10

¤n Thi TNPT 2009

1

2 1

1 2

TH : y

Kết hợp hai trường hợp ta được : y

1 1 2 1 1 1 2 2 2 2 Vậy : M = max y = Khi y = x ( k ) ,k m =min y = Khi y = x k ,k                    2 2 2 2 11 3 4 3 4 4 25 5 5 3 4 3 5 3 4 5 1 1 5 5 5 y sin x cosx TXĐ : D = Biến đổi : sin x cosx y (1) Phương trình (1) có nghiệm 3 ( ) y y y Vậy : min y khi sin x cosx sin x cosx sin(x ) với cos = , sin =                              4 5 2 2 2 2 3 4 3 4 5 3 4 5 1 1 5 5 5 5 2 2 2 x = k ,k x = k ,k max y khi sin x cosx sin x cosx sin(x ) với cos = , sin = x = k ,k x =                                            2k ,k   2 2 1 3 12 2 2 0 0 0 y trên ( ; ) sin x sin x sin x y ;y sin x x cos x cos x            Bảng biến thiên 2 23 1 ( ; ) Vậy : M = max y = y( ) = Không có GTNN     2 2 2 2 13 2 2 2 0 2 3 2 0 1 2 4 2 4 4 4 1 2 1 2 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 0 y sin x cosx sin x trên ( ; ) Đặt t = sinx+ cosx = sin(x ) Vì x ( ; ) x ( ; ) t ( ; ] Ta có : t sin x cosx sin x sin x t y t (t ) t t g(t) g = t ; g = 0 t                                         t1 Bảng biến thiên 10

-x 2   3

2  y + 0 

y   1  

t 1 2

y 

y 2 2 3

Trang 11

¤n Thi TNPT 2009

14

2

2

4

Tìm GTNN của y = sin x cos x trên (0 ; )

TXĐ : D (0 ; )

Bảng biến thiên

4

Vậy : Không có GTLN

m =min y = y( ) =  

1 Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi 16cm , hãy tìm hình chữ nhật có die

Tìm GTN

än tích

L

l

N và GTLN có liên q

ớn nhất Giải

Gọi x

OẠI 3

,y lần

uan đế lượt

n h là

ình học chie

:

àu d

2 8

ài và chiều rộng của hình chữ nhật , suy ra x,y > 0 Theo đề : x< 8,y< 8 Do đó : 0 < x< 8 , 0 < y< 8

Khi đó : Chu vi p = 2(x+y) = 16 x+y = 8 y = 8 x

Nên diện tích S = xy = x(8 x) x x

   ; S =  2x8 , S = 0  2x  8 0 x4

Bảng biến thiên

Bảng biến thiên cho max S = S(4) = 8 khi x = 4 thì y = 4( ; )0 8

Vậy : Hình vuông có cạnh bằng 4cm là hình có diện tích lớn nhất

2

2 Trong các hình chữ nhật có cùng diện tích 8cm , hãy tìm hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất

Giải

Gọi x,y lần lượt là chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật , suy ra x,y > 0

2

8

2 2

Theo đề : x.y = 8 y =

x Khi đó : Chu vi p = 2(x+y) p (x+ ) = x + với x > 0

x

 





Bảng biến thiên

11

-x 0

4 

2  y  0 +

y 1004

2 x   0 4 8 

S + 0 

S 16

x   2 2 0 2 2 

p   0 +

p

8 2

Trang 12

¤n Thi TNPT 2009

Bảng biến thiên cho ( ;max p = p(2 ) = 8 khi x = 20 ) 2 2 2 thì y = 2 2



Vậy : Hình vuông có cạnh bằng 2 cm là hình có chu vi nhỏ nhất 2

3 Một tấm tôn hình chữ nhật có cạnh là a và 2a Tìm cạnh của hình vuông khi cắt bỏ từ bốn góc của tấm tôn để tạo nên một hình hộp chữ nhật không có nắp sao cho nó có th

2

ể tích lớn nhất Giải

a Gọi x là cạnh của hình vuông cần tìm Điều kiện : 0 < x <

Khi đó : V = x(a 2x)(2a 2x) = 4x ax a x

V = x ax a ; V = 0 x ax a

a a

x   Bảng biến thiên

Vậy : V lớn nhất khi x a a 3

 

1

4

1

1 1

o

o

x Cho đường cong (C) : y = Tìm các điểm M (C) sao cho tổng khoảng cách từ M tới các

x tiệm cận là nhỏ nhất

Giải

x Xét điểm M(x ; ) (C),x

x (C) có tiệm cận đứng (d )

2

2

1 0

2 0

1

1

Co âsi o

o

: x (C) có tiệm cận ngang (d ) : y

x

Dấu "=" xảy ra x (x )

x

 

Vậy có hai điểm cần tìm là M ( ; ),M ( ; )1 0 1 2 2 3

5

2

x Cho đường cong (C) : y = Chứng minh rằng đường thẳng (d) : y = x+ m luôn cắt (C) tại hai

x điểm M,N Tìm m để MN ngắn nhất

Giải

Phương trình hoành độ điểm chung của (C) và

2

2

(d) : x

x

( Vì x = 2 không là nghiệm của phương trình ) 

12

-x 0 a a 3

2 6

a

2 a a 32 6 

V + 0 

V 0 0 M

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên cho  0 2 2 2 2 - Chuyên đề GTLN - GTNN
Bảng bi ến thiên cho 0 2 2 2 2 (Trang 12)
Bảng biến thiên - Chuyên đề GTLN - GTNN
Bảng bi ến thiên (Trang 13)
Bảng biến thiên - Chuyên đề GTLN - GTNN
Bảng bi ến thiên (Trang 15)
Hình chữ nhật có chu vi la - Chuyên đề GTLN - GTNN
Hình ch ữ nhật có chu vi la (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w