1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de GTLN GTNN cua ham so

4 414 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 489,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ I... a Trong số các hình chữ nhật cùng có chu vi 16cm, hãy tìm hình chữ nhật có diện tích lớn nhất.. m , hãy xác định hình chữ nhật có chu v

Trang 1

BÀI: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

I Lý Thuyết:

1 GTLN và GTNN của hàm số trên một khoảng:

 Tính y'

 Lập BBT của hàm số trên  a b;

 Kết luận: nếu trên  a b; hàm số có duy nhất một cực trị:

 cực trị là cực đại  yCĐ

  ;

max ( )

a b f x

 cực trị là cực tiểu  yCT

  ;

min ( )

a b f x

2 GTLN và GTNN của hàm số trên một đoạn:

 Cách 1: Lập BBT của hàm số trên  a b; rồi kết luận

 Cách 2:

 Tìm các điểm: x x1 , 2 , ,x ntrên  a b; tại f x'( )0 hoặc f x'( ) không xác định

 Tính: f a( ), ( ), ( ), (f b f x1 f x2), , ( )f n

 Tìm giá trị lớn nhất M, số nhỏ nhất m trong các số trên:

  ;   ;

max ( ); m min ( )

a b

a b

II Bài Tập:

Bài 1 Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:

yxx

y  x x

yxx

x

  trên khoảng 0; 

x

  trên khoảng 0; 2

yxx trên đoạn  2;3

yxx trên đoạn  2;5

yxx  trên đoạn  1;1

3

yxxx trên đoạn

 4; 0

yxx  trên đoạn  3; 2

y  x x  trên đoạn  0;3

yxx  trên đoạn  1; 4

1

x y x

 trên đoạn  2;5

14)

2

1

y x

 trên đoạn  1; 4

15)

2

2

y

x

 trên đoạn  3;3

100

y x trên đoạn  8; 6

17) y 5 4 x trên đoạn 1;1

yxx  trên đoạn  0; 2

19) y x 2 cosx trên đoạn 0;

2

 

 

 

x

  trên đoạn  1;3

Trang 2

21) y x 9

x

  trên đoạn  2; 4

2

x

   

 trên đoạn  1; 2

yxx  trên đoạn  1;1

3

x

y

x

 trên đoạn  0; 2

25)

2

2

y

x

 trên đoạn  0;1

yxx  trên đoạn  0;3

2 4

yx x

yx x

29) y sinx sin 2x trên đoạn 0;3

2

2 sin sin

3

yxx trên  0;

31) y 2 cos 2x4sinx trên 0;

2

 

 

 

yxx trên đoạn 10;10

y  x x trên đoạn 5;5

1

y x

yxx

36) yx

x

Bài 2

a) Trong số các hình chữ nhật cùng có chu vi 16cm, hãy tìm hình chữ nhật có diện tích

lớn nhất

m , hãy xác định hình chữ nhật

có chu vi nhỏ nhất

Bài 3 Tìm m để:

3

yxxm trên đoạn 1;1 bằng -1

b) GTLN của hàm số

1 ( 1)

y  m mx trên đoạn 1;0

x m

 trên đoạn 1;0 bằng 3

d) GTNN của hàm số

2

( )

1

f x

x

 trên đoạn  0;1 bằng -2

Trang 3

BÀI: SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ

I Lý Thuyết:

1 Biện luận số giao điểm bằng đại số:

Cho hai đường (C1) :yf x( ); (C2) :yg x( ) Biện luận số giao điểm của (C1); (C2)

 Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C1) & (C2)

 

( ) ( ) ( ) ( ) 0 *

f xg xf xg x

 Biện luận số nghiệm của phương trình (*)

 Kết luận: Số nghiệm của (*) là số giao điểm của (C1) & (C2)

Pt (*) vô nghiệm  (C1) & (C2)không có giao điểm

Pt (*) n nghiệm  (C1) & (C2)có n giao điểm

2 Định m để (Cm) cắt trục hoành lập thành cấp số cộng:

( 0)

yaxbxc a

 PTHĐGĐ của (C) và Ox: 4 2

0

axbx  c (1)

 Đặt 2

0

tx  , pt (1) 2

0

at bt c

    (2)

 Pt (1) có 4 nghiệm: x2; x x x1; ;1 2 lập thành CSC

2 1 1 ( 1 ) 2 3 1 2 9 1

 Phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt

0 0 0

P S

 

 

 

 Ta có:

2 1

1 2

1 2

9

b

t t

a c

t t a

 

   

 



so điều kiện m

II Bài Tập:

Tìm m để hai đồ thị sau:

a) (C) : y 2x 1

x

 và ( ) :d y x m cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

b) (C) : y 2 1

1

x x

 và (d) : ym x(  2) 2 cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

Trang 4

c)

2

(C) : y

1

x

 và (d) : y  x m cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

(C) : y  (x 1)(xmxm)cắt Ox tại 3 điểm phân biệt

(C) : y  (x 1)(xmxm  3) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương

(C) : y  2x  2(6m 1)x  3(2m 1)x 3(1 2 )  m cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có tổng bình phương của hoành độ bằng 28

(C) : y x  2x  (m 3) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

(C) : y  (x 2) (x 2) và (d) : y m cắt nhau tại 4 điểm lập thành cấp số cộng

i) (C) : y 2

2

x

x

 và (d) : y x m cắt nhau tại hai điểm thuộc cùng một nhánh (C)

j) (C) : y 2

1

x x

 và (d) : ymx m 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

đoạn AB có độ dài nhỏ nhất

k) (C) : y 2 1

1

x x

 và (d) : y x m cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho OAB

vuông tại O

l) (C) : y 2 1

1

x x

 và (d) : y  2 x m cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

OAB

 có diện tích bằng 3

(C ) :

m yxmx   x m cắt trục hoành tại 3 điểm có hoành độ x x x1, 2, 3 thỏa

xxx

Ngày đăng: 15/12/2016, 09:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w