1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thái bình_ Thi thử ĐH lần 2

4 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 209 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một nửa lượng dung dịch A cho tỏc dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại.. CuO, NiO, ZnO, Al2O3 Cú bao nhiờu chất cú thể hũa tan được

Trang 1

Sở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TháI bình TRƯờNG THPT chu văn an

ĐỀ THI thử ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 ( lần 2 )

Mụn thi: HểA HỌC Thời gian làm bài: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

PHẦN CHUNG: (40 cõu – từ cõu 1 đến cõu 40)

Câu 1 : Cho 0,08 mol Al và 0,03 mol Fe tỏc dụng với dd HNO3 loóng (dư) thu được V lớt khớ NO (ở đktc) và dd X

(khụng chứa muối Fe2+) Làm bay hơi dd X thu được 25,32 gam muối Giỏ trị của V là

Câu 2 : Đem oxi húa 2,76 gam ancol etylic, thu được dung dịch A cú chứa anđehit, axit, ancol và nước Một nửa lượng

dung dịch A cho tỏc dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A cũn lại trung hũa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng ancol etylic đó bị oxi húa là:

Câu 3 : Khí Clo tác dụng đợc với:(1) H2S trong d.d (2) SO2 trong d.d (3) NH3

Câu 4: Cho tất cả cỏc đồng phõn đơn chức, mạch hở, cú cựng cụng thức phõn tử C2H4O2 lần lượt tỏc dụng với: Na,

NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 5 : Trộn 3 dd H SO 0,1M;HNO 0,2M;2 4 3 và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu đợc ddA Lấy 300ml

ddA cho phản ứng với V lit ddB gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu đợc ddC có pH= 2 Giá trị V là:

Câu 6 : Số đồng phõn amin bậc một ứng với cụng thức phõn tử C4H11N là

Câu 7 : Cho m gam Anilin tỏc dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giỏ trị m đó dựng là

Câu 8 : Cho cỏc chất sau đõy: Cr(OH)2; Cr(OH)3; CrO; Cr2O3; CrO3 CuO, NiO, ZnO, Al2O3 Cú bao nhiờu chất cú thể

hũa tan được trong dung dịch NaOH

Câu 9 : Nhỏ từ từ 0,25 lớt dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04

mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là

A 2,568 B 1,560 C 4,128 D 5,064

Câu 10 : Một hỗn hợp X gồm etilen, propilen và propin Đốt chỏy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X thu được 14,56 lớt CO2

(đktc) và 10,8 gam nước Mặt khỏc, nếu dẫn 0,25 mol X vào 500ml dung dịch Br2 cú nồng độ aM thỡ sau phản ứng hoàn toàn nồng độ của dung dịch Br2 cũn lại là 0,1M Giỏ trị của a là (thể tớch dung dịch thay đổi khụng đỏng kể):

A.0,6M B 0,75M C 0,7M D 0,8M

Câu 11 :

Cho cân bằng hoá học sau: aA + bB ơ    → pC + qD ở 105 0C số mol chất D là x mol ; ở 1800C số mol chất D là y mol Biết x>y ; ( a+b ) > ( p + q ) Các chất trong cân bằng dều ở thể khí Kết luận nào sau đây

là dúng:

A Phản ứng thuận toả nhiệt và giảm áp suất B Phản ứng thuận toả nhiệt và tăng áp suất

C Phản ứng thuận thu nhiệt và tăng áp suất D Phản ứng thuận thu nhiệt và giảm áp suất

Câu 12: Polime dựng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trựng hợp

A.CH2 =CHCOOCH3 B. C6H5CH=CH2 C. CH3COOCH=CH2 D. CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 13 : Hỗn X gồm Fe, Cu Cho 2,96 gam X hũa tan trong H2SO4 1M dư được 0,672 lớt (đktc) khớ Cho 11,84 gam hỗn

hợp X hũa tan trong dd HNO3 đặc nguội thu được V lớt (đktc) khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của V là:

Câu 14 : Cho cỏc chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6)

Tớnh bazơ tăng dần theo thứ tự là

A (6), (4), (5), (3), (2), (1) B (6), (5), (4), (3), (2), (1)

C (3), (2), (1), (4), (5), (6) D (1), (2), (3), (4), (5), (6)

Câu 15 : Hoà tan toàn 3,22 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe, Zn, Al bằng dd H2SO4 thu đợc 1,344 l khí H2 ở đktc và m gam

muối Tinh giá trị của m là

A/ 10,27 B/ 9,25 C/ 8,98 D/ 7,25

Câu 16 : Xét các d.d:(1) CH3COONa; (2) NH4Cl ; (3): Na2CO3 ; (4): NaHSO4 (5)NaCl Các dung dịch có PH > 7 lá

Câu 17 : Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liờn tiếp thuộc nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II) tỏc

dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoỏt ra 0,672 lớt khớ H2 (ở đktc) Hai kim loại đú là (cho Be = 9, Mg =

24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)

A Be và Mg B Ca và Sr C Sr và Ba D Mg và Ca

Mó đề thi 100

Trang 2

Câu 18 : Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl vá CuSO4, nếu dung dịch sau khi điện phân hoà tan dợc Al2O3 thờng xáy

ra các trờng hợp sau:

A NaCl vá CuSO4 bị điện phân hết B CuSO4 dư

Câu 19: Có thể dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết 4 lọ hoá chất riêng biệt chứa glucozơ , lòng trắng trứng ,

gly-glyxin ,glyxezol

ACu(OH)2/OH- B AgNO 3 / NH3 C Na D CuO

Câu 20 : nung đến hoàn toàn 0.05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu đợc chất rắn A Để hoà tan hết A

bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là:

Câu 21 : Cú 11,2 lớt (đktc) hỗn hợp khớ A gồm clo và oxi tỏc dụng vừa hết với 16,98 gam hỗn hợp B gồm Mg và Al tạo

ra 42,34 gam hỗn hợp oxit và clorua Thành phần % khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp B lần lượt là

Câu 22 : Cho sơ đồ chuyển hoỏ: CH2O2 +→X CH5NO2 →+Y CHO2Na →+Z Na2CO3

Cỏc chất X, Y, Z lần lượt là:

A NH3, NaOH, Cu(OH)2/OH- B NH3, NaOH, AgCl

C CH3NH2, NaOH, NH3 D Na2CO3, NaOH, Cu(OH)2/OH-

Câu 23 : Trong phõn tử aminoaxit X cú một nhúm amino và một nhúm cacboxyl Cho 15,0 gam X tỏc dụng vừa đủ với

dd NaOH, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Cụng thức của X là

A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH

Câu 24 : Thuỷ phõn hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong mụi trường axit (vừa đủ) thu được dung dịch

X Cho X tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) được m gam Ag Giỏ trị m là:

A 6,75 gam B 8 gam C 13,5 gam D 6,5 gam Câu 25 : Cho 2a mol NO2 vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 Thêm tiếp vài giọt dd phenolphtalein vào bình phản ứng

sẽ they dung dịch sau phản ứng có hiện tợng ;

Câu 26 : Hoà tan hết 1,68 gam Fe trong 50 ml dd HNO3 3 M.đợc NO2 là sản phẩm khử duy nhất muối thu đợc sau phản

ứng có giá trị

A/ 0,03 mol Fe(NO3)3 và 0,03 mol Fe(NO3)2 B / 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,01 mol Fe(NO3)2

C/ 0,015 mol Fe(NO3)3 và 0,015 mol Fe(NO3)2 D/ 0,012 mol Fe(NO3)3 và 0,012 mol Fe(NO3)2

Câu 27 : Cho 2-brom-2-metylbutan tỏc dụng với KOH đặc trong dd ancol thu được sản phẩm hữu cơ chớnh là:

A 2-metylbut-2-en B 2-metylbut-1-en

C 3-metylbut-1-en D 2-metylbut-2-ol

Câu28 : Cú cỏc cặp kim loại tiếp xỳc với nhau: Fe-Zn, Fe-Cu, Fe-Sn, Fe-Mg, Fe-Pb Khi cho cỏc cặp kim loại trờn tiếp

xỳc với dung dịch chất điện li thỡ cú bao nhiờu trường hợp Fe bị ăn mũn trước ?

Câu 29 : Đun núng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp

3 ete Biết 3 ete thu được cú số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn Cụng thức của 2 rượu là:

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C C2H5OH và C4H9OH D C3H7OH và CH3OH

Câu 30 : Cho sơ đồ: A + Br2 → B B + NaOH → D + NaBr

D + CH3COOH  H2SO4đ,t o→ C6H10O4 + H2O

Tờn gọi của A là:

Câu 31 : Hoà tan 44,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO vào HNO3 loóng được dung dịch Y, 8,4 gam kim loại và 6,72 lớt

khớ NO (đktc) Số mol HNO3 tham gia phản ứng là:

A 0,5 B.1,25 ……….C.1,0 ……… D.1,5

Câu 32: Phản ứng nào dưới đõy là đỳng:

A 2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H5OH + Na2CO3 B C6H5OH + HCl→ C6H5Cl + H2O

C C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O D C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

Câu 33 : Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH 3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (cú tỉ lệ mol 1:1) tỏc dụng với 800 ml dung dịch

NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thỡ khối lượng chất rắn thu được là

A.3,28 gam B.5,60 gam C 4,88 gam D.6,40 gam

Câu 34 : Cú cỏc dung dịch muối riờng biệt: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 ,Mg(NO3)2 Nếu cho cỏc dung

dịch trờn lần lượt tỏc dụng với dung dịch NH3 cho đến dư hoặc dung dịch NaOH cho đến dư, thỡ sau phản ứng số kết tủa thu được lần lượt là ?

A Đều bằng 6 B 3 và 4 C 6 và 3 D Đều bằng 3

Câu 35 : Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tỏc dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa Giỏ trị

của m là

A 34,44 B 47,4 C 30,18 D 12,96

Trang 3

Câu 36 : Trộn 0,81 gam bột nhụm Al với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm một thời gian, thu được

hỗn hợp A Hũa tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun núng thu được V lớt NO (sản phẩm khử duy nhất)

ở đktc Giỏ trị V là

A 0,224 lớt B 0,672 lớt C 2,240 lớt D 6,720 lớt

Câu 37 : a (mol) hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C7H8O2 tỏc dụng với natri dư thu được a (mol) khớ H2(đktc) Mặt

khỏc, a (mol)X núi trờn tỏc dụng vừa đủ với a (mol) NaOH. Trong phõn tử X cú thể chứa

A 1 nhúm cacboxyl −COOH liờn kết với nhõn thơm

B 1 nhúm −CH2OH và 1 nhúm −OH liờn kết với nhõn thơm

C 2 nhúm −OH liờn kết trực tiếp với nhõn thơm

D 1 nhúm −O−CH2OH liờn kết với nhõn thơm

Câu 38 : Oxit B cú cụng thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng

mang điện là 28 B là

Câu 39 : Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol FeS2 và 0,01 mol FeS tỏc dụng với H2SO4 đặc tạo thành Fe2(SO4)3, SO2 và H2O

Lượng SO2 sinh ra làm mất màu V lớt dung dịch KMnO4 0,2M Giỏ trị của V là:

A.0,12 B.0,36 C.0,24 D.0,48

Câu 40 : Thuỷ phân hoàn toàn 56,7 gam một peptít chỉ thu đợc 67,5 gam glixin Peptit ban đầu là

A tetrapeptit B Đipeptit C Tripeptit D Pentapeptit

phần riêng : Thí sinh chỉ đợc chọn làm 1 trong 2 phần

tỏc dụng với Na, vừa tỏc dụng với dung dịch NaOH, vừa cú phản ứng trỏng gương là

Câu 43

Câu 44

Cần thêm bao nhiêu lít nớc vào V lit dd HCl có pH=3 để thu đợc dd có pH=4?

Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dd HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3 Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết chúng:

Câu 45 : Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi húa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được hỗn

hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, cú tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x Giỏ trị

x trong khoảng nào?

chất cú phản ứng?

khử X duy nhất Nhiệt phân hoàn toàn lợng muối tạo thành thu đợc 8,16 gam oxit Kim loại M và sản phẩm khử X lần lợt là:

Câu 48 : X là một ancol (rợu no), mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu đợc hơi nớc và

6,6 gam CO2 Công thức của X là :

Câu 49: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để

có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là :

bằng nhau Để xà phòng hoá 33,3 gam hỗn hợp A cần dùng450 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu đợc m gam muối và hỗn hợp B gồm hai ancol Biết MB = 36,67 Giá trị của m là:

A 28,6 B 14,3 C 34,8 D 57,2

NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất

chất X trên cho tác dụng với HCN (d) thì đợc 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin) Hiệu suất quá

trình tạo X từ C2H4 là

Trang 4

A.60% B 80% C 70% D 50%

thời gian điện phõn t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:

Câu 54 : Cho 0,15 mol este đơn chức X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOHthu đợc 21 gam muối CTPT của X

là:

tạo ra dung dịch B và khớ D, khớ này khi tỏc dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khớ đơn chất X Cho 11,55 gam A tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cụ cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là:

phản ứng trỏng bạc Cho A tỏc dụng với HCN rồi đun núng sản phẩm với H2SO4 80%, thu được chất C

cú cụng thức C5H8O2 làm hồng dung dịch quỳ tớm Vậy cụng thức của C là:

0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V Suất điện động của pin điện hoỏ nào sau đõy lớn nhất?

2 (k) + CO2 (k) ơ    → H2O (k) + CO (k) k c = 1 ( 800oC) Nồng độ ban đầu của CO2 và H2 lần lợt là 0,2 M và 0,8 M không có CO và H2O.Tính nồng độ của H2 ở thời điểm cân bằng

- HẾT

Ngày đăng: 10/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w