Khối lợng dung dịch trong bìmh thay đổi nh thế nào?. Thu đợc kết tủa có khối lợng là bao nhiêuA. Câu 11: Dùng dãy các thuốc thử nào sau đây không thể phân biệt đợc các chất lỏng là: anco
Trang 1Sở GD - ĐT Hà Tĩnh
Trờng THPT Trần Phú
Mã đề 245
(đề có 4 trang)
Đề thi thử đại học lần 2 năm học 2009-2010
Môn: Hoá học
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu: từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam hợp chất hữu cơ X cần dùng vừa đủ 4,76 lít khí O2 (đ.k.t.c) Sản phẩm thu đợc chỉ gồm CO2 và H2O, biết m CO m H O 5 , 9gam
2
2 Dẫn toàn bộ sản phẩm vào bình dựng dung dịch Ca(OH)2 d Khối lợng dung dịch trong bìmh thay đổi nh thế nào?
A Tăng 9,5 gam B Tăng 1,8 gam C Giảm 8 gam D Giảm 9,5 gam
Câu 2: Dung dịch X chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lít khí CO2(đ.k.t.c) vào 400 ml dung dịch X Thu đợc kết tủa có khối lợng là bao nhiêu?
A.1 gam B 1,5 gam C 2 gam D kết quả khác
Câu 3: Có bao nhiêu phản ứng có thể xẩy ra khi cho các đồng phân đơn chức, mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lựot với: Na, NaOH, Na2CO3?
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 4: Cho glixerol tác dụng với 2 axit là: axit stearic và axit panmitic thì tạo ra tối đa bao nhiêu
trieste?
A 4 B 5 C 6 D.8
Câu 5: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dd HCl thu đợc 5,96
gam mối Nếu đốt cháy hết 1,52 gam hỗn hợp X thì thu đợc thể tích khí nitơ (đ.k.t.c) là:
A 1,792 lít B 0,896 lít C 0,448 lít D 0,672 lít
Câu 6: Để trung hoà 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M cần:
A 1lít dung dịch HCl 0,2M B 1,5 lít dung dịch H2SO4 0,2M
C 2 lít dung dịch HNO3 0,1M D 2 lít dung dịch HCl 0,4M
Câu 7: Cho biết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố nh sau:
(I): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 (II): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 (III): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
(IV): 1s2 2s2 2p63s2 3p6 3d6 4s2 (V): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Nhóm nguyên tố nào sau đây đều là kim loại?
A (I); (II); (III) B (III); (IV); (V) C (II); (III); (V) D (I); (II); (IV)
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp metyl axetat và etyl fomiat cần bao nhiêu lít khí oxi(OoC, 2atm)?
A 7,84 lít B 15,68 lít C 4,48 lít D 3,92 lít
Câu 9: Cho dung dịch chứa 2,94 gam H3PO4 vào 400 ml dung dịch NaOH 0,1M kết luận nào sau đây
là đúng?
A phản ứng tạo ra muối axit B H3PO4 d sau phản ứng
C phản ứng tạo ra muối trung hoà D NaOH d sau phản ứng
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: CH4 -> X -> Y -> C2H6O Trong số các chất:
C2H4, CH3COOCH = CH2, CH3OH, CH3CHO Thì số chất phù hợp với Y là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 11: Dùng dãy các thuốc thử nào sau đây không thể phân biệt đợc các chất lỏng là: ancol etylic,
axit axetic, metyl fomiat?
A Quì tím, dung dịch Br2 B Quì tím, Na
C Cu(OH)2, dung dịch NaOH D Quì tím, dung dịch NaOH
Câu 12:.Trong các chất sau đây: NH4Cl, CO2, MgCl2, CaO, KCl, H2S, CH4 Số chất trong phân tử có liên kết ion là:
A 6 B 5 C 4 D 3
Câu 13: Cho các dung dịch sau đây: HCl, NaOH, C2H5OH, H2SO4, Br2 Số dung dịch phản ứng với anilin là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 14: Cho lần lợt từng kim loại: Cu, Ag, Fe vào lần lợt từng dung dịch: FeSO4, CuSO4, FeNO3)3 Số phản ứng xẩy ra là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 15: Hỗn hợp A gồm 2 este X,Y là đồng phân của nhau có cùng C.T.P.T là C9H8O2 và đều có chứa vòng benzen trong phân tử Xà phòng hoá hoàn toàn hỗn hợp X cần 150 ml dung dịch NaOH 1M thu đ
-ợc 17,8 hỗn hợp 2 muối Số mol của X,Y là:
A 0,075 ; 0,075 B 0,025; 0,125 C 0,1; 0,05 D 0,125; 0,025
Câu 16: X và Y là 2 ancol ( rợu) no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 1,4
gam X và 2,8 gam Y tác dụng hết với K thu đợc 1,12 lít khí H2 (đ.k.t.c) Công thức phân tử của 2 ancol là:
A CH3OH , C2H5OH B C2H5OH , C3H7OH
C C3H7OH , C4H9OH D C4H9OH , C5H11OH
Câu 17: Dãy gồm các kim loại nào sau đây tác dụng đợc với nớc ở điều kiện thờng?
A Li, Sn, Zn, Al B Rb, Pb, Cu C K, Ca, Ba, Na D Cs, Sr, Hg
Câu 18: Vật bằng sắt bị tan nhanh nhất trong trờng hợp nào dới đây?
Trang 2A Ngâm trong dd HgSO4 B Ngâm trong dd H2SO4 loảng.
C Ngâm trong dd HCl D Ngâm trong dd H2SO4loảng có thêm vài giọt dd CuSO4
Câu 19: Để xà phòng hoá hoàn toàn 100 gam chất béo cần 12,8 gam NaOH Chỉ số xà phòng hoá của
chất béo này là:
A 179,2 B 197,2 C 129,7 D 192,7
Câu 20:Trộn 150ml dd HCl 1M với 250 ml dd CuSO4 1M thu đợc dung dịch X Cho 20,55 gam Ba vào dung dịch X Khối lợng kết tủa thu đợc là:
A 34,95 g B 42,3 g C 49,65 g D 14,7 g
Câu 21: Trong số các dd: Ca(OH)2, KOH, Na2CO3, HCl Chất thích hợp nhất đợc dùng để làm mềm nớc cứng toàn phần là:
A Ca(OH)2 B HCl C KOH D Na2CO3
Câu 22: Cho 2,9 gam một đồng đẳng của metanal (anđehít fomic) tác dụng hết với dd AgNO3/ NH3 l-ợng Ag thu đợc hoà tan hết vào dd HNO3 đặc nóng, sau phản ứng thấy khối lợng dung dịch thay đổi 6,2 gam (giả sử nớc không bay hơi) Tên của anđehit nói trên là:
A anđehit oxalic B etanal C propanal D butanal
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 kim loại A,B trong dd HNO3 loảng d thu đợc dung dịch X
và hỗn hợp khí Y gồm NO, N2O, N2( các sản phẩm khử duy nhất), mỗi khí có 0,1 mol Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:
A 3,15 mol B 2,6 mol C 6,2 mol D 3,9 mol
Câu 24: Hợp chất hữ cơ X có công thức nguyên là (C3H4O2)n Để X là một anđehít mạch hở, không phân nhánh Thì giá trị của n có thể là?
A 3 B 2 C 1 D Không xác định đợc
Câu 25: Có 6 dung dịch: glucozơ, anđehit fomic, natri hiđroxit, ancol etylic, glixerol, đồng(II) sunfat Không dùng thêm thuốc thử có thể nhận biết đợc số dung dịch là?
A 6 B 5 C 3 D 2
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Al và 0,2 mol Al2O3 trong dung dịch NaOH đợc dung dịch Y Dẫn khí CO2 d vào dung dịch Y đợc kết tủa Z Nung Z đến khối lợng không đổi thu đợc 25,5 gam chất rắn K Giá trị của x là:
A 0,1 mol B 0,3 mol C 0,4 mol D 0,04 mol
Câu 27: Tiến hành điện phân 500 ml dd AgNO3 với điện cục trơ, khi ngừng điện phân thu đợc dung dịch có pH=2 (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) Nồng độ mol ban đầu của ddAgNO3 là bao nhiêu?
A 0,02 M B 0,08 M C 0,04 M D 0,4 M
Câu 28:Trong số các chất: H2O, dd NaHSO4, dd Cu(NO3)2, O2, Cl2 Tổng số chất tác dụng đợc với Na là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 29: Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam Brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?
A 1/ 3 B 2/ 3 C 3/ 5 D 1/ 2
Câu 30: Cho các chất sau đây: NaAlO2 , Fe2O3 , Fe3O4 , FeO, FeCO3 , Ca(HCO3)2 , Zn, Cu (cùng số mol) lần lợt tác dụng với dd H2SO4 loảmg Số mol H2SO4 cần dùng lớn nhất khi tác dụng với:
A NaAlO2 B Fe3O4 C Ca(HCO3)2 D chất khác
Câu 31: Hoà tan 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm KNO3 0,3M và NaOH 0,6M Phản ứng kết thúc thu đợc khí với thể tích (đ.k.t.c) là:
A 0,672 lít B 1,008 lít C 1,344 lít D 1,512 lít
Câu 32: Có các chất riêng biệt mất nhãn: FeCl3, Fe, FeBr3, Ag2O, MnO2 Nếu chỉ dùng dd HCl thì có thể nhận biết đợc bao nhiêu chất?
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 33: Cho 1,35 gam hỗn hợp Mg, Al, Cu tác dụng với dd HNO3 loảng d thu đợc 1,12 lít hỗn hợp khí (đ.k.t.c) gồm NO và N2O ( sản phẩm khử duy nhất) có tỉ khối đối với H2 bằn 20,6 khối lợng muối thu
đợc là:
A 23,05 gam B 13,15 gam C 5,89 gam D 7,64 gam
Câu 34: Trong số các chất sau: (1) dd HNO3, (2)I2, (3)H2SO4 đặc nguội , (4) Cl2 Chất tác dụng đợc với
Fe chỉ tạo ra hợp chất sắt(III) là:
A 1 B 1, 3, 4 C 1, 2, 4 D 4
Câu 35: Cho 4,48 lít khí (đ.k.t.c) hỗn hợp gồm hai ôlefin qua bình đựng dung dich brom d, thấy khối
l-ợng của bình tăng thêm 7 gam Công thức phân tử của hai ôlefin là:
A C2H4 , C3H6 B C3H6 , C4H8 C C4H8, C5H10 D cặp nghiệm khác
Câu 36: Cho m gam Na vào 150 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc V lít khí (đ.k.t.c) và 9,36 gam kết tủa Thể tích V có giá trị lớn nhất là:
A 3,576 lít B 7,653 lít C 6,537 lít D 5,376 lít
Câu 37: Hoà tan 5,47 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 đặc nóng thu đợc dung dịch A và 1,792 lít khí NO2 (đ.k.t.c) Cho NaOH vào dd A đến khi lợng kết tủa không đổi Lấy kết tủa
đem nung đến khối lợng không đổi thu đợc 5,6 gam chất rắn khối lợng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là:
A 2,32 gam B 32,2 gam C 46,4 gam D 4,64 gam
Trang 3Câu 38: Cho phản ứng: KMnO4 + K2SO3 + KOH -> K2MnO4 + .
Tổng hệ số của tất cả các chất ( nguyên, tối giản) khi phản ứng cân bằnglà:
A 7 B 9 C 11 D 5
Câu 39: Có thể dùng chất nào sau đây để hoà tan hoàn toàn một mẫu gang?
A dd HCl B dd H2SO4 loảng C dd AgNO3 D dd H2SO4 đặc nóng
Câu 40: Cho các chất: ancol etylic(1); axit axetic(2), nớc(3), metyl fomiat(4) Dãy nào sau đây sắp xếp
đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?
A (1) <(2) <(3) <(4) B (4) < (1) <(3) <(2)
C (4) <(3) <(2) <(1) D (4) <(3) <(1) <(2)
II phần riêng (Thí sinh chỉ đợc chọn một trong hai phần sau:phần A hoặc phân B)
A Theo chơng trình chuẩn (10 câu: từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có khả năng thuỷ phân trong môi trờng axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, protein, polivinyl axetat B Xenlulozơ, protein, saccarozơ, thuỷ tinh hữu cơ
C Tinh bột, protein, saccarozơ, chất béo D Protein, xenlulozơ, saccarozơ, phenol
Câu 42: Nhúng một thanh Mg vào 20 ml dd Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lợng tăng 0,24 gam Số gam Mg bị tan là:
A 1,02 g B 1,2 g C 0,6 g D 0,42 g
Câu 43: Có bao nhiêu đồng phân của C6H10 tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3?
A 3 B 5 C 6 D 4
Câu 44: Cho các khí: SO2, CO2, CH4, C2H2, C2H4.Số chất có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 là?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 45: Số đồng phân ứng với C.T.P.T C3H6Cl2 khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm tạo ra ancol là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 15,68 lít khí (đ.k.t.c) hỗn hợp gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp thu đ ợc m
gam H2O và ( m + 39) gam CO2 Công thức phân tử hai an ken là:
A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C3H6 C C4H8 và C5H10. D C5H10 và C6H12
Câu 47: Lấy m gam một este ( phân tử gồm 2 nguyên tử oxi) cho tác dụng vừa đủ với dd KOH, toàn bộ
sản phẩm thu đợc cho tác dụng với dd AgNO3/ NH3 d thu đợc 43,2 gam bạc Giá trị của m có thể nhỏ nhất là bao nhiêu?
A 12,2 gam B 6,4 gam C 9,8 gam D 7,2 gam
Câu 48: Có 3 hỗn hợp kim loại: Cu - Ag; Cu - Mg; Al - Cu Có thể dùng cặp thuốc thử là dung dịch các
chất nào sau đây để nhận biết đợc từng hỗn hợp?
A HCl và Al(NO3)3 B HCl và NaOH C AgNO3 và HCl D Mg(NO3)2 và HCl
Câu 49: Có 6 dung dịch riêng biệt: NaAlO2, C6H5ONa, C6H6, C6H5NH2, C2H5OH, NH4HCO3 Chỉ dùng dung dịch HCl có thể nhận biết đợc số dung dịch là?
A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 50: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: Na, Al2O3, Al Chỉ cần dùng chất nào sau đây?
A H2O d B dd NaOH d C H2O và Na D H2O và NaOH
B Theo chơng trình nâng cao (10 câu: từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một axít yếu đơn chức có hằng số điện li K = 10-5, nồng độ của axít là 0,1M Độ điện li của axit là bao nhiêu (tính theo đơn vị)?
A 0,1 B 1 C 0,001 D 0,01
Câu 52: Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau: KI + dd FeCl3 (1); NaHCO3 + dd BaCl2 (2);
Br2 + SO2 + H2O (3); CrCl3 + Cl2 +dd KOH (4); SO2 + H2S (5)
Các cặp chất xẩy ra phản ứng là:
A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4), (5) C (1), (3), (4), (5) D (1), (2), (4), (5)
Câu 53: Hợp chất X có C.T.P.T C3H7O2N X tác dụng đợc với dd NaOH, dd H2SO4, làm mất màu dd
Br2 Số công thức cấu tạo mạch hở có thể có của X là?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 54: Có các dung dịch sau: ZnCl2, CuCl2, Al(NO3)3 , Fe(NO3)3 , HCl Cho dung dịch amoniac đến
d vào từng dung dịch Số chất ban đầu có xẩy ra phản ứng và số chất kết tủa thu đợc là: (theo thứ tự
t-ơng ứng)
A 5; 3 B 4; 2 C 5; 2 D 5; 4
Câu 55: Cho một lợng sắt hoà tan vừa đủ với dd H2SO4 thu đợc khí A (khí A tác dụng với dd NaOH) và 8,28 gam muối, biết số mol Fe bằng 37,5% số mol H2SO4 Khối lợng sắt đã phản ứng là:
A 2,24 gam B 2,8 gam C 2,576 gam D 2,52 gam
Câu 56: Có các dung dịch HCl, NaOH, NaNO3, HNO3, AgNO3 Chỉ dùng chất nào sau đây để nhận biết từng dung dịch?
A dd Ca(OH)2 B dd H2SO4 C Cu D dd BaCl2
Câu 57: Cho 0,2 mol chất hữu cơ X (chứa C, H, O) mạch hở tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch
AgNO3 2M trong NH3 thu đợc 43,2 gam Ag Chất hữu cơ X có thể là?
A anđehit không no, đơn chức B anđehit no, đơn chức
C anđehit no, đa chức D axit fomic
Trang 4Câu 58: Cho các chất: glucozơ; glixerol, axetilen, axit fomic Số chất có khả năng phản ứng với dung
dịch AgNO3/ NH3 là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 59: ứng với C.T.P.T C3H8Ox (x> 0) có tối đa số đồng phân ancol (bền) là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 60: Một dung dịch có chứa các ion: Ca2+, H+, Cl -, Na+, Mg2+, Ba2+ Muốn loại bỏ đợc nhiều ion ra khỏi dung dịch này, có thể cho vào dung dịch chất nào sau đây?
A NaOH vừa đủ B K2CO3 vừa đủ C CaCO3 D Na2CO3
Cho biết khối Lợng nguyên tử của các nguyên tố:
Ba = 137; S =32; Cu = 64; P = 31; Fe =56; Al =27; Na =23; K =39;Ag =108;
Ca =40; C =12; Br =80; N =14; Mg = 24; O = 16; H = 1
CTPT: Công thức phân tử - Hết