1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử ĐH lần 8 có đáp án

6 341 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 343,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trớc là : A.. Sau khi phản ứng kết thúc dung dịch thu đợc có mấy muối và chất rắn thu đợc có mấy kim

Trang 1

Sở GD & ĐT Nghệ an

Trờng THPT Anh Sơn 2

Đề thi thử Đh- cđ năm 2011-lần 8 Môn thi : Hóa Học, khối A – B

Cho biết khối lợng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

H=1; C=12; N=14;O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Br=80;Ag=108; Ba=137,Mn = 55; Au = 197

Câu 1 : Cho các chất sau : Metyl fomiat, ancol etylic, axit axetic, etan Sắp xếp các chất trên theo thứ tự

nhiệt độ sôi tăng dần

A Metyl fomiat, ancol etylic, axit axetic, etan

B Metyl fomiat, etan, ancol etylic, axit axetic

C Etan, metyl fomiat, ancol etylic, axit axetic

D Etan, metyl fomiat, axit axetic, ancol etylic

Câu 2 : Phơng pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3NH2 và NH3 ?

C Thử bằng quỳ tím ẩm D đốt rồi cho sản phẩm qua dd Ca(OH)2

Câu 3 : Từ dung dịch AlCl3 điều chế Al2S3 phải thực hiện ít nhất bao nhiêu phản ứng ?

Câu 4 : Cho dd chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm 2 muối NaX và NaY(X , Y là 2 nguyên tố có trong tự

nhiên, ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3

(d), thu đợc 8,61 gam kết tủa.Phần trăm khối lợng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là :

Câu 5 : Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng

độ xM thu đợc m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và x lần lợt là :

A 0,5825 và 0,06 B 0,0025 và 0,06 C 0,095 và 0,03 D 0,098 và 0,06 Câu 6 : Cho các hợp kim sau : Cu – Fe (I) ; Zn – Fe (II) ; Fe – C (III) ; Sn – Fe (IV) Khi tiếp xúc

với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trớc là :

A II ; III ; IV B I ; III ; IV C I ; II ; IV D I ; II ; III

Câu 7 : Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa AgNO3 , Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 với số mol tơng ứng là

a , b , c Nếu (a+b)/2 < m/56 < [(a+b)/2] + c Sau khi phản ứng kết thúc dung dịch thu đợc có mấy muối và chất rắn thu đợc có mấy kim loại ?

Câu 8 : Lên men b gam glucozơ, cho toàn bộ lợng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nớc vôi trong tạo

thành 10 gam kết tủa Khối lợng dung dịch so với ban đầu giảm 1,2 gam Với hiệu suất quá trình lên men là 90%, b có giá trị là :

Câu 9 : So sánh thể tích khí O2 thu đợc trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ) khi phân huỷ hoàn

toàn (1) : KMnO4 ; (2) : KClO3 ; (3) : H2O2 trong trờng hợp cùng khối lợng đem phân huỷ

A 3 > 2 > 1 B 1 > 3 > 2 C 1 > 2 > 3 D 2 > 3 > 1

Câu 10: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng ?

A Phản ứng với [Ag(NH3)2](OH) B Phản ứng với Cu(OH)2

C Phản ứng với CH3OH/HCl D Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ

Câu 11: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 , sau khi phản ứng kết thúc thu đợc

11,2 lit khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và còn lại 15 chất rắn không tan gồm 2 kim loại Giá trị m là :

Câu 12: Thành phần chính của supephôtphat kép là

A Ca(H2PO4)2.CaSO4 B Ca(H2PO4)2 C NH4H2PO4 D Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 13: Có bao nhiêu loại khí thoát ra khi thuỷ phân các chất sau : Al4C3 ; CaC2 ; Na2O2

Câu 14: Trờng hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học

Mã đề thi 198

Trang 2

A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 B Sục khí CO2 vào nớc gia-ven

C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

Câu 15 : Hợp chất hữu cơ X có công thức pt C4H7O2Cl.Khi thuỷ phân X trong môi trờng kiềm thu đợc

các sản phẩm trong đó có 2 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng.CTCT của X là :

A HCOO – CH2 – CHCl – CH3 B CH3 – COO – CH2Cl

C C2H5COO – CH2 – CH2Cl D HCOO – CHCl – CH2 – CH3

Câu 16 : Khi trùng ngng 15 gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80% , ngoài aminoaxit còn d ngời ta còn

thu đợc m gam polime và 2,88 g nớc Giá trị của m là :

Câu 17: Polime nào sau đây đợc tổng hợp từ axit terephtalic và etylen glicol ?

A Tơ nilon – 6,6 B Nhựa novolac C Tơ nitron D Tơ lapsan

Câu 18 : Một muối X có công thức C3H10O3N2 Lấy 14,64 gam X cho phản ứng hết với 120 ml dung

dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc phần hơi và chất rắn Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y bậc 1, trong phần rắn chỉ là một chất vô cơ CTPT của Y là :

A C2H5NH2 B CH3NH2 C C3H7OH D C3H7NH2

Câu 19 : Cho hỗn hợp gồm a mol Al , 0,15 mol Mg phản ứng hết ( đủ ) với hỗn hợp Y gồm b mol Cl2 và

0,3 mol O2 thu đợc 32,3 gam chất rắn Vậy :

Câu 20: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là :

A C3H5(OH)3 ,glucozơ,CH3CHO , C2H2 B C2H2 , C2H4 , C2H6, HCHO

C Glucozơ, C2H2 , CH3CHO , HCOOH D C2H2 , C2H5OH , glucozơ , HCOOH

Câu 21 : Để xà phòng hóa hoàn toàn 10,4 gam một hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B cần dùng 75

ml dung dịch KOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu đợc hỗn hợp Y gồm

2 muối khan là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol duy nhất CTCT thu gọn của A, B là :

A C2H5COOCH3 ; C3H7COOCH3 B HCOOCH3 ; CH3COOCH3

C CH3COOCH3 ; C2H5COOCH3 D CH3COOCH3 ; CH3COOC2H5

Câu 22 : Cấu hỡnh electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ

học, nguyờn tố X thuộc

A chu kỡ 4, nhúm VIIIB B chu kỡ 4, nhúm IIA.

C chu kỡ 4, nhúm VIIIA D chu kỡ 3, nhúm VIB.

Câu 23 : Cho 3 chất hữu cơ đơn chức có cùng công thức phân tử C3H8O tác dụng với CuO d(nhiệt độ) thu

đợc hỗn hợp sản phẩm.Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với AgNO3/NH3 d thu đợc 21,6 gam Ag Nếu đun nóng hỗn hợp 3 chất trên với H2SO4 đặc 140 0C thì thu đợc 34,5 gam hỗn hợp 4 ete

và 4,5 gam nớc.Thành phần phần trăm khối lợng ancol bậc 2 có trong hỗn hợp là :

Câu 24 : Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 3,7 gam X thu đợc thể tích hơi

đúng bằng thể tích của 1,4 gam N2 ( đo ở cùng điều kiện) CTCT thu gọn của X và Y là :

A C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 B C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2

C HCOOC2H5 và CH3COOCH3 D HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

Câu 25 : Khi nhiệt độ tăng thêm 100C , tốc độ của một phản ứng tăng thêm 4 lần Khi nhiệt độ giảm từ

700C xuống 400C, tốc độ của phản ứng đó sẽ giảm đi :

Câu 26 : Chia m gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, CH3COOH và HCOOCH3 thành 3 phần bằng nhau :

-Phần 1 : tác dụng với Na d thu đợc 8,96 lít H2(đktc)

-Phần 2 : tác dụng với dung dịch NaOH 1M sau phản ứng thấy dùng hết 200 ml dung dịch NaOH

-Phần 3 : đốt cháy hoàn toàn thu đợc 39,6 g CO2

Giá trị m là :

Câu 27 : Dung dịch A gồm 5 ion : Mg2+ ; Ca2+ ; Ba2+ ; 0,1 mol Cl- ; 0,2 mol NO3- Thêm từ từ dd K2CO3

1M vào dd A đến khi đợc lợng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 cho vào là :

Câu 28 : Đem ôxi hóa hoàn toàn 11,2 lit SO2 (đktc) rồi hoà tan toàn bộ sản phẩm 210 gam dung dịch

H2SO4 10% thu đợc dung dịch A Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A ?

Trang 3

A 16% B 28% C 24% D 32%

Câu 29 : xét phản ứng 2N2O →t o 2N2 + O2 ở t 0C và nồng độ ban đầu của N2O bằng 3,2 mol/l Nếu áp

suất tăng lên 10 lần thì tốc độ phản ứng tăng là :

Câu 30 : Tốc độ của phản ứng 2SO2 + O2 → 2SO3 thay đổi nh thế nào khi giảm thể tích hỗn hợp xuống

3 lần ?

Câu 31 : Chọn đúng sản phẩm chính của phản ứng sau: C2H5COOCH3 →LiAlH4 A + B A ; B là

A C2H5COOH ;

CH3COOH B C3H7OH; HCOOH C C3H7OH ; CH3OH D C2H5OH;

CH3COOH

Câu 32 : Cho 300 ml dd NaHCO3 x (M) và Na2CO3 y (M) Thêm từ từ dung dịch HCl q (M) vào dd trên

đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại thấy hết h (ml) Mối liên hệ giữa x , y , q , h là

Câu 33 : Trộn hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon khí (A) và H2 với d X H/ 2= 6,1818 Cho X qua Ni đun nóng

đến phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp Y , d Y H/ 2= 13,6 Xác định CTPT của X ?

Câu 34 : Đốt cháy hoản toàn hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức thu đợc 3,6 gam nớc và V lít CO2

(đktc) Giá trị của V là :

Câu 35 : Trong một bình kín có thể tích 3 lit Thoạt đầu ngời ta cho vào 168 gam N2 và 6 gam H2 ở

nhiệt độ xác định, cân bằng N2 + 3H2 ƒ 2NH3 đợc thiết lập lúc đó lợng N2 giảm 10% Hỏi áp suất thay đổi nh thế nào ?

A p1 = 1,15p2 B p1 = 1,25p2 C p1 = 1,3p2 D p1 = 1,16p2

Câu 36 : Trong các polime có cùng số mắt xích sau đây, polime nào có khối lợng phân tử lớn nhất ?

A Poli(vinyl axetat) B Thuỷ tinh hữu cơ C Poli stiren D Tơ capron Câu 37 : Trộn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m gam chất rắn khan Giá trị m là :

Câu 38 : Cho hỗn hợp X gồm FeS2 và FeCO3 với số mol bằng nhau vào bình kín chứa không khí với lợng

gấp đôi lợng cần thiết Nung bình ở nhiệt độ cao để phản ứng hoàn toàn rồi đa về nhiệt độ ban

đầu áp suất trớc phản ứng là p1 sau phản ứng là p2 so sánh p1 và p2

A P1 = 2p2 B P1 = p2 C 2p1 = p2 D P1 = 3p2

Câu 39 : Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 2M và Ca(OH)2

0,5M thu đợc dung dịch X Dung dịch X chứa chất tan là :

A KHCO3 và CaCO3 B KHCO3 và K2CO3 C K2CO3 và CaCO3 D KHCO3 và

Ca(HCO3)2

Câu 40 : Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit (vừa đủ) thu

đ-ợc dung dịch M Cho AgNO3/NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lợng Ag thu đợc là :

Câu 41 : ễxi húa 3,75 gam một anđờhit đơn chức X bằng ụxi (xỳc tỏc) được 5,35 gam hỗn hợp gồm

axit, anđờhit dư Tờn của X và hiệu suất phản ứng là :

A Anđehit axetic ; 75% B Anđờhit propionic ; 80%

Câu 42 : Muối X cú thể được dựng để làm phõn đạm X cú cỏc phản ứng sau:

to → +

X là

Câu 43 : Đốt chỏy hoàn toàn 0,01 mol một cacbohiđrat X thu được 5,28 gam CO2 và 1,98 gam H2O

Biết tỉ lệ khối lượng H và O trong X là : mH : mO = 0,125 : 1 CTPT của X là :

A C12H22O11 B (C6H5O)n C (C6H5O)n-1 D C6H12O6

Trang 4

C©u 44 : Dung dịch A là H2SO4 a(mol/lít), dung dịch B là KOH b(mol/lít)

- Trộn A với B theo tỉ lệ thể tích 3:2 thu được dung dịch C làm đỏ quỳ tím, trung hòa 100 ml

C cần 20 ml NaOH 1M

- Trộn A với B theo tỉ lệ thể tích 2:3 thu được dung dịch D làm xanh quỳ tím Trung hòa 100

ml D cần 12,60 g dung dịch HNO3 10 % Giá trị của a và b lần lượt là

C©u 45: Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hòan là:

C chu kì 3, nhóm VIA D chu kì 3, nhóm IIIA

C©u 46 : Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 nặng 6,96 g và số mol FeO bằng số mol Fe2O3 Cho hỗn

hợp X tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất Giá trị của

V là

A 2,24 lít B 0,224/3 lít

C 0,224 lít D 2,24/3 lít.

C©u 47 : Hóa hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam ôxi cùng điều

kiện Mặt khác cho 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit trên tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 15,12 gam Ag CTPT của 2 anđêhit là :

A C2H4O và C2H2O2

B CH2O và C3H4O

C CH2O và C2H4O

D CH2O và C2H2O2

C©u 48 : Một lượng Ag dạng bột có lẫn Fe, Cu Để loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi lượng Ag

ban đầu, có thể ngâm lượng Ag trên vào lượng dư dung dịch

C©u 59: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C C6H5OH D C4H9OH

C©u 50 : Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau

phản ứng gồm

A CuO, Fe2O3, Ag B NH4NO2, Cu, Ag, FeO

C CuO, Fe2O3, Ag2O D CuO, FeO, Ag

-

Trang 5

Môn hoa thi thu dai hoc (Mã đề 198)

L

  ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

27

Trang 6

đáp án - M đề : 198ã

25 26 27

Ngày đăng: 18/11/2015, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w