Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.. Cho khối chóp S.ABC có SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABC,
Trang 1ĐỀ SỐ 9
Câu 1 Trong không gian Oxyz cho các vectơ , ar = −(1; 1;0 ,) br = −( 2;3; 1− ) và cr = −( 1;0;4) Tìm tọa độ vectơ u ar r= +2br−3 cr
A ur =(0;5; 14 − ) B ur =(3; 3;5 − ) C ur = −( 6;5; 14 − ) D ur =(5; 14;8 − )
Câu 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x( ) = x2−4x 3+ và trục Ox
A 8
4
3π C 4
8
3π
Câu 3: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin 5f x = x.
A ∫ f x dx( ) =5cos5x +C. B ( ) 1cos5x + C
5
f x dx = −
∫
C ( ) 1cos5x +C
5
f x dx =
Câu 4 Biết ∫xe dx axe2x = 2x +be2x +C a b( , ∈¤ Tính tích ) a b
4
a b = − B 1
4
8
a b = − D 1
8
a b = .
Câu 5 Trong không gian Oxyz Viết phương trình mặt phẳng đi qua A(−2;1;1) và vuông góc
A 3x−2y z+ + =5 0 B 3x−2y z+ + =7 0 C 2x z+ + =7 0 D 2x+5y z+ + =7 0
Câu 6 Cho khối lăng trụ (H) có thể tích là a3 3, đáy là tam giác đều cạnh a Độ dài chiều cao
khối lăng trụ (H) bằng:
A 4a B 3a C 2a D 12a
Câu 7 Cho hai số thực a và b, với 0< < <a 1 b Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A loga b< <0 log b a B 0 log< a b<log b a
C logb a≤loga b<0 D loga b≤logb a <0
Câu 8 Nếu độ dài các cạnh của khối hộp chữ nhật tăng lên 2 lần thì thể tích của khối hộp chữ
nhật sẽ tăng lên mấy lần
A 8 lần B 6 lần C 4 lần D 2 lần
Câu 9 Một hộp đựng 40 viên bi trong đó có 20 viên bi đỏ, 10 viên bi xanh, 6 viên bi vàng, 4
viên bi trắng Lấy ngẫu nhiên 2 bi, tính xác suất biến cố A: “ 2 viên bi cùng màu”
A. ( ) 954
1
1
P A = C.P A( ) =154 D. ( ) 64
195
P A =
Câu 10 Cho hs ( )
1
4
x
x x
f x
>
=
Tìm tham số a để hàm số liên tục tại x=2
A 13
8
2
Trang 2Câu 10 Phương trình sin2 x+2sinx=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;3 ?π)
nghiệm
Câu 11 Cho
3
1
f x dx= −
1
f x − g x dx =
3
1
( )
I = ∫g x dx
A I =14 B I = −14 C I =7 D I = −7.
Câu 12 Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;3; 2− ) và song song với mặt phẳng ( ) : 2α x y− + + =3z 4 0
A 2 –x y+ + =3z 7 0. B 2x y+ + + =3z 4 0
C 2 –x y+3z=0. D 2− + + + =x y 3z 4 0
Câu 13: Cho hàm số y = f x( ) có lim ( ) 3
→+∞ = − và lim ( ) 3
→−∞ = Chọn mệnh đề đúng.
A Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 3 và x = −3
B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 3 và y = −3
Câu 14 Cho khối chóp S.ABC có SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
(ABC), AB=a và tam giác ABC có diện tích bằng 6a 2 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A 3a 3 B 3 3 a 3 C a 3 3 D 2 a 3 3
Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho ar =(1; ;2)m , br =(m+1;2;1), cr =(0;m−2;2) Tìm m để , ,
a b cr r r
đồng phẳng
A 2
5
2
5.
Câu 16 Cho hàm số y = f x( ) có đạo hàm f x và hàm số '( ) y= f x'( ) có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
B Hàm số đạt cực tiểu tại x =0
C Hàm số đạt cực đại tại x =1 và đạt cực tiểu tại x= −1
D Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1)
Câu 17 Trong không gian Oxyz cho hai điểm (3; 1;2)A − và
(3;1;4)
B Mặt cầu ( )S có đường kính AB có phương trình:
x− + +y + −z = B ( )2 2 ( )2
x+ + y + +z =
x− + y + −z =
Câu 18 Hàm số f x( ) =ln x Tính f ( )n ( )x
A. ( ) ( ) 2
x
= B ( ) ( ) ( ) (1 )
2
1 !
1 n
x
1
n
x
!
x
=
Trang 3Câu 19 Cho hàm số y = f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận
Câu 20 Tìm số hạng chứa x trong khai triển nhị thức 3 22
n
x x
biết n là số tự nhiên thỏa
2
3
C = n+ C
A −144x3 B 144x3 C −169x3 D 169x3
Câu 21 Cho
2
2 1
I = ∫ x x − dx và u x= 2 −1 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A
3
0
I = ∫ udu B 2 27
3
3 3 2 0
2 3
I = u D
2
1
I = ∫ udu
Câu 22: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , cạnh SA vuông góc với đáy,
góc ·ACB =60o , BC a= , SA a= 3 Gọi M là trung điểm của SB Tính thể tích V của khối
tứ diện MABC
A
3
2
a
3
3
a
3
6
a
3
4
a
V =
Câu 23 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , biết hai mặt phẳng
( SAB và ) ( SAD cùng vuông góc với mặt đáy, ) SA a= 3 Tính thể tích khối chóp S ABCD
A 3 2
3
3
3
4
Câu 24 Cho hàm số y = f x( ) có đồ thị như hình vẽ
Diện tích hình phẳng phần tô đậm trong hình là
A
S f x dx f x dx
−
S f x dx f x dx
−
C
S f x dx f x dx
−
1
2
( )
S f x dx
−
Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M(2; 1;2)− và (2;1;4)N Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN có phương trình là:
A y z+ − =3 0 B 2x y+ −2z =0 C x−3y− =1 0 D 3x y+ − =1 0
Câu 26 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ¡ ?
Trang 4A 1
2
log
2
x
y = ÷ C y =lnx D y =3x
Câu 27 Tìm a,b để hàm số f x( ) = asinπ +x b thỏa điều kiện f ( )1 − =2 0 và 1 ( )
0
4
f x dx=
2
a = π b=
2
a = −π b= −
D a = π =;b 2
Câu 28 Cho hàm số ln( 1)
x y
x
+
= Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A 2 ' '' 1 2 0.
( 1)
y xy
x
1
( 1)
y xy
x
+
C ' '' 1 2 0.
( 1)
y xy
x
1
( 1)
y xy
x
+
Câu 29 Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong đoạn [−2017;2017] để phương trình
( )
log m+log x=2log x+1 luôn có 2 nghiệm phân biệt?
2x −6x −12x+18ln x+1 =7 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Câu 31 Trong không gian Oxyz mặt phẳng , (Oyz cắt mặt cầu)
( ) :S x + y + +z 2x−2y+4z− =3 0 theo một đường tròn có tọa độ tâm là
A (−1;0;0). B (0;1; 2)− . C (0;2; 4− ) . D (0; 1;2− ) .
Câu 32 Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và thỏa ( ) 2 ( ) cos( ) f − +x f x = x Tính 2
2
( )
I f x dx
π
π
= ∫
3
Câu 33: Phương trình log 5 22( − x) = −2 x có hai nghiệm x x Tính 1, 2 P x= + +1 x2 x x1 2
Câu 34 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) : 2 1
1
x
C y
x
−
= + , tiệm cận ngang của
( )C , trục tung và đường thẳng x a a= ( >0) Tìm a để S = ln 2017
A a = 3 2017 1− B 2017 1
3
a = − C a =2016 D a = 2017 1− Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log 255( x −log5m) = x có
nghiệm duy nhất
A 41
5
5
m= hoặc m≥1 D m≥1