1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ số 12 Ôn thi THPT Quốc Gia 2018 Môn Toán

11 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi THPT Quốc gia 2018 là tài liệu không thể thiếu đối với thầy cô giáo và các em học sinh chuẩn bị kì thi sắp tới. Đề có lời giải chi tiết, đầy đủ và rõ ràng dễ hiểu giúp cho học sinh có thể tự ôn tập ở nhà. Với bộ tài liệu 25 đề này sẽ đảm bảo các em làm được ít nhất 80% đề thi THPT Quốc gia.

Trang 1

SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ: 12

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017.

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đê

Câu 1 Đường cong nào trong hình bên là đồ thị

của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ? x

y

O

-A y=x3+3x B y= - x3- 3 C y= - x3- 3x D y=x3- 3x

Câu 2 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

+

=

- là:

Câu 3 Hỏi hàm số 1 3 2 5

3

y= x - x - x+ ngịch biến trên khoảng nào ?

A (- ¥ -; 1). B ( 1;3)- . C (3;+¥ ) D (- ¥ +¥ ; )

Câu 4 Tìm giá trị cực đại yCÑ của hàm số 1 3 2

3

y= x - x - x+

A yCÑ 11

3

3

-= C yCÑ= - 1 D yCÑ= - 7

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=x3- 3x2+mx+ luôn đồng biến1 trên tập xác định của nó

Câu 6 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1

3

x y x

-=

- trên đoạn [0;2].

A

[0;2]

1 max

3

y=- B max[0;2]y = - 5 C max[0;2]y = 5 D

[0;2]

1 max

3

y =

Câu 7 Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

2

x y x

-= + tại điểm có hoành độ x = - 3

A y= - 3x- 5. B y= - 3x+13. C y=3x+13. D y=3x+ 5

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y=x3- 3mx2+4m3 có hai điểm

cực trị A và B sao cho AB = 20

Câu 9 Tìm tất cả các điểm M trên đồ thị (C) của hàm số 2

1

x y x

+

=

- sao cho khoảng cách từ M đến tiệm

cận đứng của (C) bằng khoảng cách từ M đến trục Ox.

Trang 2

C (3 13 1; 13)

Câu 10 Một người gửi số tiền 500 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% / năm và lãi hàng năm

được nhập vào vốn Hỏi sau 18 năm, số tiền người đó nhận về là bao nhiêu ?

A 4689966000 B 3689966000 C 2689966000 D 1689966000

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3- 12x m+ - 2= có ba nghiệm0 thực phân biệt

A 16- <m<16 B 18- <m<14 C 14- <m<18 D 4- <m< 4

Câu 12 Giải phương trình log (32 x - 2)= 3

A 11

3

3

Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số y=22x+ 3

A y'=22x+ 4.ln2 B y'=22x+ 3.ln2 C 'y =2.ln2. D.

2 3

' (2 3).2x

Câu 14 Giải bất phương trình 2

2

log (2x x- )³ 0

Câu 15 Tìm tập xác định D của hàm số y=log(x2- 4)

A D = - ¥ -( ; 2) (2;È +¥ ) B D [ 2;2]= - . C D ( 2;2)= - D D ( ; 2] [2; )

= - ¥ - È +¥

Câu 16 Cho các số thực dương ,a b thỏa mãn a2+b2 =7ab Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A log( ) 3(log log )

2

a b+ = a+ b B 2(loga+log )b =log(7 )ab .

C 3log( ) 1(log log )

2

Câu 17 Tính đạo hàm của hàm số y=(x- 1)lnx.

A 'y =lnx. B y' x 1

x

x

1

x

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số y=(x2- 2x+2)e x

A y'=x e2 x B y'=(2x- 2)e x C y'= - 2xe x D y'=2xe x

Câu 19 Đặt a=log 6,12 b=log 712 Hãy biểu diễn log 7theo a và b.2

A log 72

1

a b

=

+ . B log 72

1

b a

=

- . C log 72

1

a b

=

- . D log 72 a

a b

= + .

Câu 20 Giải bất phương trình2x >3x+1

Trang 3

A x <log 32 B 2

3

log 3

3

log 3

2

3

log 2

x > .

Câu 21 Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G x( )=0,025 (30x2 - x), trong đó

x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam) Tính liều lượng thuốc cần

tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất

Câu 22 Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình thang cong giới

hạn bởi đồ thị hàm số y= -2 x2, trục Ox và hai đường thẳng x = - 1,x = xung quanh trục Ox.0

A

0

2 2 1

(2 )

0

2 2 1

(2 )

0

2 1

(2 )

0

2 1

2

Câu 23 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1

1

f x

x

- +

=

1

x

( 1)

x

2

x

f x dx= + x- +C

Câu 24 Một vật chuyển động với vận tốc ( )v t = -1 2sin2 ( / )t m s Tính quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t = 0 (s) đến thời điểm 3 ( )

4

t= p s

A 3 ( )

4 m

p

p

p

p+

Câu 25 Tính tích phân

2

2

sin2 cos

p

p

3

6

I =

Câu 26 Tính tích phân 2

1

ln

e

I = òx xdx

A

3

9

e

3

9

e

3 2 9

e

3 2 9

e

Câu 27 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2 và y= + x 2

A.3

9

15

21

2 .

Câu 28 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x e x, trục hoành và đường thẳng 1

x = Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.

Trang 4

A ( 2 1)

4 e

4 e

2 e

2

( 1)

2 e

Câu 29 Cho số phức z = + Tìm phần thực và phần ảo của số phức w2 4i = - z i

A Phần thực bằng – 2 và phần ảo bằng –3i. B Phần thực bằng – 2 và phần ảo bằng –3

C Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i. D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3

Câu 30 Cho số phức z= - + Tính môđun của số phức 3 2i z+ - 1 i

A z+ -1 i = 4 B z+ -1 i = 1 C z+ -1 i = 5 D z+ -1 i =2 2

Câu 31 Tìm điểm biểu diễn số phức z thoả (4- i z) = -3 4i

A 16 11

( ; )

15 15

17 17

( ; )

5 5

( ; )

25 25

-

Câu 32 Cho hai số phức z1= + và 2 5i z2 = -3 4i Tìm số phức z=z z1 2 .

A z= +6 20i B z=26 7+ i C z= -6 20i D z=26 7- i

Câu 33 Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2+4z+ = Tính tổng 7 0 T = z12+ z22

Câu 34 Trong các số phức z thỏa mãn z- 2 4- i = -z 2i Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất.

A z= - + 1 i B z= - + 2 2i C z= + 2 2i D

3 2

z = + i

Câu 35 Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D , biết ' ' ' ' AD'=3a

A V =a3 B V =3 3a3 C V =2 2a3 D 27 3

2 2

Câu 36 Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA =2 3a Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

A 3 3 2

2

a

3

2

a

3

3 2

a

V = D V =a3

Câu 37 Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA, BC, BD đôi một vuông góc với nhau;

BA = a BC =BD = a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD Tính thể tích V của khối chóp C.BDNM.

A V =8a3 B

3

2 3

a

3

3 2

a

V = D V =3a3

Câu 38 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S trên mặt

phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB = 2HA, cạnh bên SC tạo với mặt phẳng đáy (ABCD)

một góc bằng 60 Tính khoảng cách h từ trung điểm K của đoạn thẳng HC đến mặt phẳng (SCD).0

2

a

4

a

13

a

130

26

a

Câu 39 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = AC = 2a Tính độ dài đường sinh l

của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC.

Trang 5

A l =a 2 B l =2 2a C l =2a D l =a 5.

Câu 40 Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm , với chiều cao h và bán kính3

đáy r Tìm r để lượng giấy tiêu thụ ít nhất

A 4 6

2

3

2

r

p

2

3 2

r

p

2

3 2

r

p

6

6

2

3

2

r

p

Câu 41 Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 và BC = 2 Gọi P, Q lần lượt là các điểm

trên cạnh AB và CD sao cho BP = 1, QD = 3QC Quay hình chữ nhật APQD xung quanh trục PQ ta được

một hình trụ Tính diện tích xung quanh S của hình trụ đó xq

Câu 42 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

6

a

6

a

6

a

7

3

a

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng( ) : 1 2 3

Vectơ nào

dưới đây là một vectơ chỉ phương của (d) ?

A a =ur1 (1;2;3) B a =ur2 (2;3; 4)- C a = -ur3 ( 1; 2; 3)- - D

1 ( 2; 3;4)

a = -ur -

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2+y2+z2- 2x+4y- 6z- 2= 0

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S).

A ( 2;4; 6)I - - và R = 58. B (2; 4;6)I - và R = 58.

C ( 1;2; 3)I - - và R = 4 D (1; 2;3)I - và R = 4

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (1;2; 3) M - và mặt phẳng ( ) :P x- 2y+2z + = Tính khoảng cách d từ M đến (P).3 0

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

- Tìm tọa độ điểm

M là giao điểm của đường thẳng D với mặt phẳng ( ) :P x+2y- 3z+ = 2 0

A (5; 1; 3)M - - . B (1;0;1)M . C (2;0; 1)M - . D ( 1;1;1)M

-Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1

- và hai điểm (2;1;0), ( 2;3;2)

A B - Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua hai điểm A, B và có tâm thuộc đường thẳng d.

A (x+1)2+ +(y 1)2+ -(z 2)2 =17 B (x- 1)2+ +(y 1)2+ -(z 2)2 = 9

C (x- 1)2+ -(y 1)2+ -(z 2)2 = 5 D (x+1)2+ +(y 1)2+ +(z 2)2 =16

Trang 6

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : P x my nz+ + - 3= , m và n là các0 tham số thực và đường thẳng ( ) : 3 2 3

d + = - = + Tìm tất cả các giá trị của m và n để mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng (d).

A m = và 2 n = 1 B 1

2

m = và n = 1 C m =12và n =11 D m = - và2 1

n =

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (2;4;1), ( 1;1;3) A B - và mặt phẳng

( ) :P x- 3y+2z- 5= Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt0

phẳng (P).

A ( ) : 2Q y+3z- 11 0= B ( ) :Q y- 2z- 1 0=

C ( ) : 2Q - y- 3z- 11 0= D ( ) : 2Q x+3y- 11 0=

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1:

d = = và

2

:

Tìm điểm M Î d1và N Î d2sao cho đoạn thẳng MN ngắn nhất.

A ( 3 3 6; ; ), (69; 17 18; )

35 35 35 35 35 35

M N - B ( 3 3 6; ; ), ( 69; 17 18; )

35 35 35 35 35 35

C ( 3 3 6; ; ), (69 17 18; ; )

35 35 35 35 35 35

M N D ( ; ; ), (3 3 6 69; 17 18; )

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 12

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt ⇒ chọn D

Câu 2

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2 ⇒ chọn C

Câu 3

Tính 'y và xét dấu ' y ⇒ hàm số nghịch biến trên ( 1;3)- ⇒ chọn B

Câu 4

Tính y'=x2- 2x- 3 và xét dấu 'y ⇒ hàm số có yCÑ ( 1) 11

3

y

= - = ⇒ chọn A Câu 5

2

y = x - x m+ Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định ⇔D = -' 9 3m£ 0Û m³ 3⇒

chọn D

Câu 6

2

8

( 3)

x

-= < " Î Þ

- hàm số nghịch biến trên [0;2] ⇒ [0;2]

1 max (0)

3

y=y = ⇒ chọn D Câu 7

Ta có ( 3)y - = Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: 4 y=3x+13⇒ chọn C

Câu 8

2

x

é = ê

= - = Û ê =ê Điều kiện có 2 điểm cực trị là : m ¹ 0

⇒ hai điểm cực trị của đồ thị là : A(0;4 ), (2 ;0).m B m3 Khi đó AB = 20 ⇔m = ± 1⇒ chọn A

Câu 9

Gọi ( ; )M x y , đồ thị hàm số có tiệm cận đứng :D x- 1 0=

Ta có ( , )d M D =d M Ox( , ) ⇒ chọn A

Câu 10

Trang 8

Gọi P là số tiền gửi ban đầu, r là lãi suất Số tiền nhận được sau n năm là: (1 )n

n

p =P +r

⇒ Hỏi sau 18 năm, số tiền người đó nhận về là : P =18 500000000(1 0,07)+ 18 =1689966000⇒ chọn D Câu 11

Ta có: x3- 12x m+ - 2= Û0 x3- 12x= -2 m

2

y = x - y = Û x= ± Þ y- = y =

-Phương trình x3- 12x m+ - 2= có ba nghiệm thực phân biệt 0 Û - 16 2< - m<16Û

14 m 18

- < < ⇒ chọn C

Câu 12

2

10 log (3 2) 3 3 2 8

3

x- = Û x- = Û x= ⇒ chọn B

Câu 13

2 3

2x

y= + ⇒y'=22x+ 4.ln2⇒ chọn A

Câu 14

2

log (2x x- )³ 0Û 2x x- ³ 1Û x=1⇒ chọn D

Câu 15

Hàm số xác định ⇔x2- 4> Û0 x< - Ú > Þ2 x 2 D = - ¥ -( ; 2) (2;È +¥ )⇒ chọn A

Câu 16

Ta có

2

a +b = abÞ æççç + ö÷÷÷÷=abÞ + = a+ b

Câu 17

1

x

Câu 18

y= x - x+ e Þ y =x e Þ chọn A

Câu 19

12

12

log 7 log 6, log 7 log 7

log 2 1

b

a

- ⇒ chọn B Câu 20

1

2 3

2

3

x

x x+ æö÷ x

ç ÷

> Û ç ÷ç ÷çè ø > Û < ⇒ chọn B

Câu 21

2

( ) 0,025 (30 )

G x = x - x với x >0⇒G x'( )=1,5x- 0,075x2

Lập BBT ⇒max ( )(0;+¥G x) =G(20)=100⇒ Chọn B

Câu 22

0

2 2 1

(2 )

-= ò - ⇒ chọn A

Câu 23

2

1

x

x

Trang 9

Câu 24.

3

4

0

3

4

p

p

Câu 25

Tính

2

2

sin2 cos 0

p

p

Câu 26

Tính

e

I = x xdx=æççç xö÷÷÷- x dx= +

÷

Câu 27

Tính

2

2 1

9 2

2

-= ò - - = ⇒ chọn B

Câu 28

Tính

1

0

4

x

V =pò x e dx= p e + ⇒ chọn A

Câu 29

2 3

w= -z i = + i⇒ Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3 ⇒ chọn D

Câu 30

z+ - i = - - i = ⇒ chọn C

Câu 31

3 4 16 13 (4 ) 3 4

i

i

17 17

M - ⇒ chọn B Câu 32

1 2 26 7

z =z z = + i⇒ chọn B

Câu 33

2 2 2

z + z+ = Û z = - ± i Þ T = z +z = ⇒ chọn C

Câu 34

Gọi z = +x yi x y R( , Î )

z- - i = -z i Û x y+ = Þ z = x +y = x- + ³ Þ z= + i ⇒ chọn C Câu 35

Gọi x là cạnh của khối lập phương AD'=3ax=aV =3 3a3⇒ chọn B

Câu 36

1. 3.2 3

Câu 37

Trang 10

Câu 38.

Gọi I là trung điểm CD, kẻ HK ^SI ⇒ 1 ( ,( )) 1 130

a

Câu 39

Ta có l =BC = 8a2 =2 2a ⇒ chọn B

Câu 40

Ta có 2

2

3

V

r

p

p

xq

S nhỏ nhất khi xq 6 8

2

3 2

r

p

= ⇒ chọn B Câu 41

Hình trụ có: S xq =2p rl =2 (3)2 12p = p⇒ chọn B

Câu 42

Gọi H, G, I, O lần lượt là trung điểm cạnh AB, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB, tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD, tâm hình vuông ABCD HOIG là hình chữ nhật ⇒ 21

6

a

R =IA = ⇒ chọn A Câu 43

2 (2;3; 4)

a =ur - là một vectơ chỉ phương của (d) ⇒ chọn B

Câu 44

(1; 2;3)

I - và R =4⇒ chọn D

Câu 45

( ,( )) 2

d=d M P = ⇒ chọn B

Câu 46

(2 3 ; ; 1 2 )

M Î D Û M - t t - + t ; M Î ( )P Û t = Þ1 M( 1;1;1)- ⇒ chọn D

Câu 47

Mặt cầu có tâm (2I t+1; ; 2 )t - t Î d Ta có : IA =IB Þ t= - Þ1 I( 1; 1;2),- - R =IA= 17

⇒ phương trình mặt cầu là (x+1)2+ +(y 1)2+ -(z 2)2 =17⇒ chọn A

Câu 48

( )d có vectơ chỉ phương là a =ur (2;1;1), (P) có vectơ pháp tuyến là nur =(1; ; )m n

(P) vuông góc với đường thẳng (d) ⇔ aurvà nurcùng phương ⇒ 1

2

m = và n =1⇒ chọn B Câu 49 ( )Q đi qua (2;4;1) A và có vectơ pháp tuyến n =uurQ (0;2;3)⇒( ) : 2Q y+3z- 11 0= ⇒ chọn A Câu 50

1 ( ; ;2 )

M Î d Û M t t tN Î d2 Û N( 1 2 '; ';1- - t t +t')

MN ngắn nhất MN là đoạn vuông góc chung của d và 1 d2

Trang 11

3

35

t

ìïï =

⇒ (3 3 6; ; ), ( 69; 17 18; )

35 35 35 35 35 35

Ngày đăng: 28/10/2017, 08:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w