1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ON THI THPT quoc gia DE 7

4 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 669 KB
File đính kèm ON THI THPT_DE 8.rar (219 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua J và song song với mặt phẳng P.. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định... Gọi , T1 T tương ứng là các2 khối trụ tròn xoay tạo

Trang 1

ĐỀ SỐ 8

Câu 1: Cho hàm số y x= 4 +2x2 +3 Tìm khẳng định sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞) B Hàm số đạt cực tiểu tại x =0

C Hàm số đạt cực đại tại x=0 D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0)

Câu 2: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số y= − +x3 6x2 −9x+1

A (3;+∞) B ( −∞;1) C ( )1;3 D (1;+∞) .

Câu 3: Đồ thị hàm số y x= +  4 (m+1) x2+4 có ba điểm cực trị khi và chỉ khi:

A m> −1 B m≤ −1 C m< −1 D m≥ −1

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho điểm J(3; 2;1− ) và mặt phẳng ( )P :2x+3y z− =0 Viết phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua J và song song với mặt phẳng ( )P

A 2x+3y z− + =1 0. B 2x+3y z− + =11 0

C 2x+3y z− − =11 0 D 2x+3y z− − =1 0

Câu 5: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [a;b], hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm

số y = f x( ) trục hoành và các đường thẳng x a= , x b= , Công thức tính thể tích khối tròn

xoay khi D quay quanh Ox là:

b

a

V = −π∫ f x dx B 2( )

a

b

V = −π∫ f x dx C b ( )

a

V =∫ f x dx D 2( )

a

b

V = π∫ f x dx

Câu 6: Cho hai số phức z1 = −4 2 ;i z2 = − +2 i Môđun của số phức z1−z2 bằng:

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y x= −3 x và y=5x x− 2

12

12

12

12

S =

Câu 8: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số 1 3 2 9 2 1

3

y= x +mx + xm+

đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )là

A ( 3;3)B [−3;3] C [3;+ )D (−∞;3)

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(1;1;3 ,) (B 2;6;5 ,) (C − −6; 1;6) Tìm tọa độ

điểm D để ABCD là hình bình hành

A D(7;6;5) B D( − −7; 6;4) C Không tồn tại D D(−5;4;8)

Câu 10: Cho hàm số 2 1

2

x y x

= + Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên ¡ B Đồ thị hàm số nhận điểm I(−2;2) làm tâm đối xứng

C Hàm số có một cực trị D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Câu 11: Tìm tọa độ giao điểm giữa đường thẳng d có phương trình 23 2

1

= −

 = − +

= − +

phẳng (Oxy)

A (1; 1;0 − ) B (0;1;1 ) C 1;0;1

  D (3; 5;0 − )

Trang 2

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn: (2 3 )− i z+ +(4 i z) = − +(1 3 )i 2 Xác định phần thực và

phần ảo của z

A Phần thực 2; Phần ảo 5i B Phần thực 2− ; Phần ảo 5

C Phần thực 2− ; Phần ảo 3 D Phần thực 3; Phần ảo 5i

Câu 13: Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như

hình bên ?

3

x

y

x

+

=

2 3

x y x

− +

=

3

x

y

x

=

D

2 3

x y x

+

=

Câu 14: Gọi M m tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ,

nhất của hàm số 2cos 1

x y

x

+

=

− Khi đó ta có:

A 9M m− =0 B M m+ = 0 C M +9m=0 D 9M m+ =0

Câu 15: Cho hàm số y = f x( ) xác định, liên tục trên đoạn

[−1;3] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tập hợp

T tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

( )

f x =m có 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−1;3] là

A T = −( 4;1) . B T = −[ 3;0].

C T = −[ 4;1] D T = −( 3;0)

Câu 16: Cho mặt phẳng ( )P : 2y z+ + =1 0

Chọn mệnh đề đúng

A ( ) (P / / Oyz) B ( )P / /Ox C Ox⊂( )P D ( )P / /Oy

Câu 17: Trong không gian Oxyz cho điểm I(7;4;6) và mặt phẳng ( )P x: +2y−2z− =6 0. Phương trình của mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là

A ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y+ + +z = B ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y+ + +z =

C ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + +z = D ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z =

Câu 18: Cho y = f x( ) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn [−6;6] Biết 2 ( )

1

8

f x dx

=

3

1

fx dx =

1

I f x dx

A I = 2 B I =5 C I =11 D I =14

Câu 19: Cho hàm số f x( ) = −x3 3x2 +7x+2017 Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên

đoạn [0;2017 Khi đó, phương trình ] f x( ) = M có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Câu 20: Cho , ,a b c là ba số thực dương, khác 1 và abc ≠1 Biết log 3 2a = , log 3 1

4

b = và 2

log 3

15

abc = Khi đó, giá trị của log 3c bằng bao nhiêu?

O

1

3 x

y

4

− 3

Trang 3

A log 3 1

2

c = B log 3 3c = C log 3 2c = D log 3 1

3

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình log2( x− +3) log2 x≥2 là

C S =(3;4] D S = −∞ − ∪( ; 1] [4;+∞)

Câu 22: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(3;2; 4 ,− ) (B 4;1;1)

và C(2;6; 3− ) Viết phương trình đường thẳng d đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và

vuông góc với mặt phẳng ( ABC)

d − = − = +

:

d − = − = +

d + = + = −

:

d + = + = −

1

ln d

e

x x x e

b và

c

d là hai phân số tối giản Khi đó,

a c

b d+

bằng bao nhiêu?

9

a c

9

a c

b d+ = C 1

3

a c

b d+ = D 1

3

a c

b d+ = −

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng : 1 1

d − = + =

− và

1

:

d − = = +

− Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d và d1

A Chéo nhau B Trùng nhau C Cắt nhau D Song song

Câu 25: Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn điều kiện log( x−40) +log 60( − <x) 2

?

Câu 26: Cho lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, Hình chiếu của đỉnh A lên trên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của cạnh BC góc giữa đường, thẳng A’A với mặt phẳng ( ABC bằng 30) ° Tính thể tích khối lăng trụ

A

3 8

a

6

a

8

a

8

a

V =

Câu 27: Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB = 2, AD = 4 Gọi M, N là trung điểm các cạnh

AB và CD, Cho hình chữ nhật quay quanh MN, ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng

Câu 28: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng

A ∫2xe dxx = 2( x−1)e x +C B ∫2xe dxx =2( x+1) e x +C

C ∫2xe dxx = −2( x−1) ex +C D ∫2xe dxx = −2( x+1)ex +C

Câu 29: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 ( 2 4) 3

3

y= xmx + mx+ đạt cực đại tạix =3

Trang 4

Câu 30: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB a AD= , = 2a Gọi ( ),( )T1 T tương ứng là các2 khối trụ tròn xoay tạo thành khi cho hình chữ nhật ABCD quay xung quanh trục AB và trục

AD Đặt V V tương ứng là thể tích của hai khối trụ 1, 2 ( ),( )T1 T Khi đó ta có:2

A V1 =2V2 B V2 =2V1 C V1 =4V2 D V2 =4V1

Câu 31: Cho hàm số y = f x( ) có đạo hàm liên tục trên [ ]1;2 thỏa mãn 2 ( )

1

5

f x dx′ =

( )

( )

2

1

ln 2

f x

dx

f x

=

∫ Biết rằng f x( ) > ∀ ∈0, x [ ]1;2 Tính f ( )2

A f ( )2 = −20 B f ( )2 = −10 C f ( )2 =10 D f ( )2 = 20

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tam giác SAD cân tại S,

mp ( SAD vuông góc với đáy, ·) BAD=120 0 Khoảng cách từ D đến ( SBC là ) 3

4

a Tính

thể tích khối chóp S ABC

A. 3 3

24

a B. 3 3

12

a C. 3 2

24

a D. 3 2

12

a

Câu 33: Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật, ' ' ' ' '

AA = AB a= , khoảng cách giữa AA ' và ' 'D C bằng

2

a

Tính thể tích khối lăng trụ ' ' ' '

ABCD A B C D

A

3

2

a

B 3 3

2

3

6

a

Câu 34: Lấy ngẫu nhiên hai viên bi từ một thùng gồm 4 bi xanh, 5 bi đỏ và 6 bi vàng Tính

xác suất để lấy được hai viên bi khác màu?

A 67,6% B 29,5%

Câu 35: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên R Đồ thị hàm

số y = f x'( )cắt trục hoành tại 3 điểm a, b, c ( a b c< < )như

hình dưới Biết ( ) 0.f b < Đồ thị hàm số y= f x( )cắt trục

hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt

D 2.

Câu 36: Tính tổng tất cả T các nghiệm thuộc đoạn [0;200π] của phương trình cos 2x−3cosx− =4 0

A T =10000 π B T =5100 π C T =10100 π D T =5151 π

Câu 37: Cho biết

( ) 1

n

a b

+ − ÷+ + − ÷+ + − ÷ + =

a

b là phân số tối

giản Tính tổng T = +a b

Câu 38: Cho ba số ,5,2x y lập thành cấp số cộng và ,4,2 x y lập thành cấp số nhân Tính

2

T = −x y

Ngày đăng: 26/05/2018, 17:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w