Nhận biết được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ.. Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu
Trang 1KIỂM TRA HKII Môn : Vật lý 9
(Thời gian: 45’ không kể thời gian phát đề)
I Phạm vi kiến thức:Từ tiết thứ 37 đến tiết thứ 61 theo PPCT
II Mục đích:
− Đối với hs: Đánh giá khả năng của mình đối với các yêu cầu về chuẩn kiến thức và kĩ năng quy định từ tiết 37 đến 61 theo phân phối chương trình Từ đó rút ra những kinh nghiệm trong học tập và định hướng việc học tập cho bản thân
− Đối với GV: Đánh giá kết quả học tập cho học sinh sau khi học xong các bài, qua đó xây dựng các đề kiểm tra để ôn tập hệ thống hóa kiến thức cho học sinh phù hợp với chuẩn kiến thức kĩ năng quy định trong các bài và đánh giá đúng đồi tượng học sinh
III Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (40% TNKQ, 60% TL)
IV Thiết lập ma trận:
1 Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:
Nội dung Tổng số tiết thuyết Lí
Số tiết thực Trọng số
2 Tính số câu hỏi cho các chủ đề:
Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Trang 23 Ma trận đề kiểm tra:
1 Hiện tượng
cảm ứng điện
từ
1 Nêu được dấu hiệu chính
để phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều
2 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
3 Nêu được các tác dụng của dòng điện xoay chiều
4 Nhận biết được ampe kế
và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ
5 Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện và của điện áp xoay chiều
16 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
17 Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng
18 Phát hiện dòng điện là dòng điện xoay chiều hay dòng điện một chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
19 Nêu được công suất hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu dây dẫn
20 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp
21 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
34 Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên đường dây tải điện
35 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức
2
1 2
1
n
n U
U
36 Nghiệm lại công thức
2
1 2
1
n
n U
của máy biến áp
1 TL
2 Khúc xạ
ánh sáng 6 Nhận biết được thấu kínhhội tụ
7 Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
22 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại
23 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản
xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ
37 Xác định được thấu kính hội tụ
qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này
38 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ
Trang 38 Nhận biết được thấu kính phân kì
9 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ
10 Nêu được các đặc điểm
về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì
11 Nêu được mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh
và màng lưới
12 Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát các vật nhỏ
24 Mô tả được đường truyền của tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ
25 Mô tả được đường truyền của các tia
sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì
26 Nêu được máy ảnh dùng phim có các
bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim
27 Nêu được sự tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh
28 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau
29 Nêu được đặc điểm của mắt cận và cách sửa
30 Nêu được đặc điểm của mắt lão và cách sửa
31 Nêu được số ghi trên kính lúp là số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có
số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn
39 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
40 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì
41 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
42 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay phân kì qua việc quan sát ảnh của một vật tạo bởi thấu kính đó
43 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm
Số câu C11(3); C9(6) 2 TNKQ C23(4); C24(5);C24(9) 2 TNKQ – 1 TL C39(11) 1 TL 6
Ánh sáng
màu 13 Kể tên được một vàinguồn phát ra ánh sáng trắng
thông thường, nguồn phát ra ánh sáng màu
14 Nêu được tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu
15 Nhận biết được rằng, khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên
32 Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau
và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu
33 Nhận biết được rằng, vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu Vật có màu đen không có
44 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có sự phân tích ánh sáng trắng
Trang 4màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau để thu được ánh sáng trắng
khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
Tổng số câu
Tổng số
Trang 5V. NỘI DUNG ĐỀ:
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (4 Đ) : Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Máy phát điện xoay chiều có các bộ phận chính là:
A Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm
B Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn
C Cuộn dây dẫn và nam châm
D Cuộn dây dẫn và lõi sắt
Câu 2 Dùng vôn kế xoay chiều có thể đo được:
A giá trị cực đại của hiệu điện thế một chiều
B giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều
C giá trị cực tiểu của hiệu điện thế xoay chiều
D giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều
Câu 3 Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là:
A Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ
B Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được
C Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi
D Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi được
Câu 4: Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc
xạ là:
C góc QIK D góc KIN’
Câu 5: Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló: A đi qua tiêu điểm B song song với trục chính C truyền thẳng theo phương của tia tới D có đường kéo dài đi qua tiêu điểm Câu 6: Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng: A cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật B cùng chiều với vật C ngược chiều với vật và lớn hơn vật D ngược chiều với vật Câu 7 Các vật có màu sắc khác nhau là vì: A vật có khả năng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu
B vật không tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
C vật phát ra các màu khác nhau
D vật có khả năng tán xạ lọc lựa các ánh sáng màu Câu 8: Để tạo ra ánh sáng màu đỏ, ta có thể làm như sau: A.Chiếu ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu đỏ B.Chiếu ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu lục C.Trộn hai ánh sáng màu đỏ và lục D.Trộn các ánh sáng có màu từ đỏ tới tím với nhau S N Không khí I Q
Nước
N’ K P
Trang 6PHẦN B TỰ LUẬN: ( 6 Đ)
Câu 9 ( 1,5 đ) Mô tả đường truyền của tia sáng đặc biệt đi qua thấu kính hội tụ?
Câu 10 (2 đ) Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 1000 vòng, cuộn thứ cấp là
2500 vòng Cuộn sơ cấp nối vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 110V
a) Tính hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi mạch hở?
b) Nối hai đầu cuộn thứ cấp với điện trở 100Ω Tính cường độ dòng điện chạy trong cuộn sơ cấp và thứ cấp Bỏ qua điện trở của các cuộn dây?
Câu 11 (2,5 đ) Một vật AB cao 2cm được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội
tụ và cách thấu kính này một khoảng 20cm thì thu được ảnh rõ nét cao 3cm hiện trên màn
a Dựng ảnh A’B’ của vật sáng AB
b Tính khoảng cách từ màn đến thấu kính
c Tính tiêu cự của thấu kính
VI ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
PHẦN B: TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm) Đặc điểm của 3 tia sáng đặc biệt khi qua thấu
kính hội tụ:
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm của
thấu kính
- Tia tới qua tiêu điểm của thấu kính cho tia ló song song với
tục chính
- Tia tới qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 10: ( 2 điểm)
b) Cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là: 2
2
U
I =
R = 2,75A
Do hao phí không đáng kể, nên công suất ở hai mạch điện bằng
nhau:
U1 I1 = U2 I2→ 2 2
1
1
U I
I =
1 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 11: (2,5 đ)
a
1 điểm B
B’
A
A’
O
F’
.
F
I
Trang 7b OA’B’ ~ OAB
2
OA A B
OA = AB =
=> OA’=3
c F’OI ~ F’A’B’
'
OI = F O = AB
'
−
=
<=>3 ' '
OA F O
F O
−
=
<=> 3F’O=2OA’-2F’O
<=> 5F’O = 60
=> F’O = 12cm
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm
V V