2.Kĩ năng: biết cách xét tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu củađạo hàm cấp một của nó 3.Thái độ: Học sinh tích cực hoạt động.. 3.Giảng bài mới: +Giới
Trang 1Ngày soạn:20/08/2016
Buổi 1.1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I.MỤC TIấU:
1.Kiến thức: Hiểu đợc định nghĩa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và
mối liên hệ giữa khái niệm này với đạo hàm
2.Kĩ năng: biết cách xét tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một
khoảng dựa vào dấu củađạo hàm cấp một của nó
3.Thái độ: Học sinh tích cực hoạt động.
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết hụm nay ta sẽ ụn tập về tớnh đồng biến, nghịch biến của hàm số.
+Tiến trỡnh bài dạy:
HĐ 1: Dạng toỏn 1: Xột sự biến thiờn
của hàm số
- Gv nờu phương phỏp xột sự biến thiờn
của Hàm số
- HS theo dừi bài
Dạng toỏn 1: Xột sự biến thiờn của hàm số
Phương phỏp giải:
- Tỡm miền xỏc định của hàm số
- Tỡm đạo hàm và xột dấu đạo hàm
Trang 2- Nªu ph¬ng ph¸p gi¶i bµi 2?
- Gi¶i c¸c bµi to¸n dùa vµo kiÕn
- XÐt sù biÕn thiªn cña hµm sè
trªn c¸c tËp mµ bµi to¸n yªu
cÇu?
- Nếu với mọi ( tại điểm thuộc )thì hàm số
đồng biến trên khoảng
- Nếu với mọi ( tại điểm thuộc )thì hàm số
nghịch biến trên khoảng
Bµi 1 XÐt sù biÕn thiªn cña c¸c hµm sè sau?
1162
324
3.3
8
2
2
11.1
2 3 4
2
+
−+
−
=
++
x x y
x x y
Bµi 2 Chøng minh r»ng
a.Hµm sè
12
3
2 2+
+
=
x
x x
Trang 3- Nêu điều kiện để hàm số
=
x
m x
Và y’ = 0 tại hữu hạn điểm Ta thấy g(x) = 0 có tối
đa 2 nghiệm nên hàm số đồng biến trên mỗi
Trang 4- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
biến, nghịch biến trên một khoảng
Dạng toán 2: Hàm số đồng biến , nghịch biến trên một khoảng
Phương pháp giải:
Trang 5- Gv nêu phương pháp xét sự biến thiên
- Bài toán thưeờng dẫn đến một bài toán về tam thức bậc hai
- Học sinhn cần lưư ý việc so sánh 1 số với hai nghiệm của
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Điều này cho thấy phương trình có hai nghiệm phân biệt , suy ra đạo hàm đổi dấu 2 lần Vậy hàm số không thể luôn
Trang 6- HS lên bảng trình bày
- GV nhận xét ,chỉnh sửa lời giải
luôn đồng biến được
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
Ví dụ 4: Cho hàm số y= y x= −3 3(2m+1)x2+(12m+5)x+2 Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)
Trang 7HĐ 6: Ví dụ 5
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
Ví dụ 5: Tìm m để
2 6 22
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
= > ⇒ > ∀ ∈ +
Trang 8nghịch biến một khoảng dựa vào dấu củađạo hàm cấp một của
- Cẩn thận chớnh xỏc trong lập luận , tớnh toỏn và trong vẽ hỡnh
- Biết qui lạ về quen, tư duy cỏc vấn đề của toỏn học một cỏch logic và hệ thống
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giỏo viờn: Giỏo ỏn, sgk, thước kẻ, phấn, …
2.Chuẩn bị của học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tỡnh hỡnh lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.
2.Kiểm tra bài cũ:
Cõu hỏi Nờu quy tắc tỡm GTLN, GTNN của hàm số trờn một đoạn, trờm một khoảng
Trang 93.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết hụm nay ta sẽ ụn tập lại toàn bộ kiến thức trong tiết hụm trước thụng qua cỏc bài tập +Tiến trỡnh bài dạy
cần lu ý HS khi tìm ra giá trị của
m phái kiểm tra lại
- HS cần chỉ ra đợc: x = 1 là một
nghiệm của phơng trình y’ = 0
- HS giải bài toán độc lập không
7 Ta có y’ = 2sinxcosx + 3 sinx
trong [0; π], y’= 0 sinx = 0 hoặc cosx = - 3
Trang 10- GV kiÓm tra kÜ n¨ng cña c¸c HS 3 2 2
y ' 3x 2mx m
3
= − + − , hµm sè cã cùc trÞ t¹i x = 1suy ra m = 25/3
H íng dÉn.
2.Quy tắc 2 (Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số
trên một đoạn): Để tìm giá GTLN, GTNN của hàm số f
xác định trên đoạn [ ]a b; , ta làm như sau:
- B1 Tìm các điểm x1, x2, …, x m thuộc khoảng ( )a b; mà
tại đó hàm số f có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạohàm
Trang 11- B2 Tính f x( )1 , f x( )2 , …, f x( )m , f a( ), f b( )
- B3 So sánh các giá trị tìm được ở bước 2 Số lớn nhất
trong các giá trị đó chính là GTLN của f trên đoạn [ ]a b; ;
số nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của f trên
3.Quy ước Khi nói đến GTLN, GTNN của hàm số f mà
không chỉ rõ GTLN, GTNN trên tập nào thì ta hiểu là
GTLN, GTNN trên tập xác định của f
HĐ 3: Bài tập 1
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Bài tập 2: [ĐHB03] Tìm GTLN, GTNN của hàm số
24
y x= + −x
Giải.
[ 2; 2]TXÑ= − Ta có
2
4' 1
Trang 12- HS lên bảng trình bày Với mọi x∈ −( 2; 2), ta có
' 0
y = ⇔ 4− − =x2 x 0 ⇔ 4 x− 2= x ⇔
2 2
0 4
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
Bài tập 3: [ĐHD03] Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2
11
x y x
+
=+ trên đoạn [−1; 2]
x
x x
y
+ − +
−+
+ + + Với mọi x∈ −( 1; 2) ta có
' 0
y = ⇔ x=1.Vậy
Trang 13- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
2
ln x y
x
x x
x x x
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Trang 14- HS lên bảng trình bày ⇔ 51x2−104x+ = ⇔29 0 x=13 hoặc 29
- Từ giả thiết, tìm miền giá trị của t
- Đưa việc tìm GTLN, GTNN của biểu thức cần xét về việc
tìm GTLN, GTNN của một hàm biến t trên miền giá trị của t
HĐ 9 : Bài tập 6
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Bài tập 6: Cho x, y≥0 thỏa mãn x y+ =4
Trang 15- HS lên bảng trình bày 4
0
x y xy
x y xy
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
( )2 ( 2 2)
211
S= f t = − t + +t
Ta có f t'( ) = − + >t 1 0 với mọi t∈( 2; 2) , f( )2 =1,
( )1 32
f = Do đó
• minS= f ( )2 =1, đạt được ⇔
2 2
22
x y
Trang 162 2
12
- Cỏch tớnh GTLN,GTNN của hs trờn 1 đoạn,1 khoảng
4.Dặn dũ học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :
- Hiểu được khái niệm thể tích của khối đa diện
- Nắm đợc công thức tính thể tích của khối hốp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp,
2.Kĩ năng: Vận dụng các công thức tính thể tích vào các bài toán tính thể tích 3.Thái độ: HS tích cực thực hiện nhiệm vụ GV giao cho
Trang 17II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giỏo viờn: Giáo án; các slides trình chiếu; mô hình hai khối chóp có
diện tích đáy và chiều cao bằng nhau - Bình chia độ, phấn màu
2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập lại các công thức tính thể tích đã học ở lớp dới; soạn bài
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tỡnh hỡnh lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.
2.Kiểm tra bài cũ:
Cõu hỏi Cụng thức tớnh thể tớch khối lăng trụ ?thể tớch khối chúp?
Trả lời V=B.h ; V= B.h
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết hụm nay ta sẽ tỡm hiểu về thể tớch của khối đa diện
+Tiến trỡnh bài dạy
HĐ 1: VD 1
- GV viết đề lờn bảng
- Hs theo dừi
- GV chia lúp thành 4 nhúm thảo luận
- GV gọi đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- HS lờn bảng trỡnh bày
Vớ dụ 1: Đỏy của lăng trụ đứng tam giỏc
ABC.A’B’C’ là tam giỏc ABC vuụng cõn tại A cú cạnh BC = a 2 và biết A'B = 3a Tớnh thể tớch khối lăng trụ
Vớ dụ 2: Cho lăng trụ tứ giỏc đều ABCD.A’B’C’D'
cú cạnh bờn bằng 4a và đường chộo 5a Tớnh thể tớch khối lăng trụ này
Lời giải:
ABCD A'B'C'D' là lăng trụ đứng nờn
BD2 = BD'2 - DD'2 = 9a2 ⇒ BD = 3 a
Trang 18- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
5a 4a
B' A'
B A
ABCD là hình vuông 3
2
a AB
B' A'
B A
HĐ 3: VD 3
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
Ví dụ 3: Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh
a và có góc nhọn bằng 600 Đường chéo lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của lăng trụ Tính thể tích hình hộp
Lời giải:
Ta có tam giác ABD đều nên : BD = a
và SABCD = 2SABD = a2 3
2Theo đề bài BD' = AC = 2 a 3 a 3
2 =
DD'B ⇒ DD' = BD' BD − = a 2 V
Vậy V = SABCD.DD' = a 63
2
Trang 19- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
đáy ABC là tam giác đều cạnh a , biết cạnh bên là
a 3 và hợp với đáy ABC một góc 60o Tính thể tíchlăng trụ
B'
A'
C'
C B
A
HĐ 5: VD 5
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
Ví dụ 5: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có
đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A' xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AA' hợp với đáy ABC một góc 60 1.Chứng minh rằng BB'C'C là hình chữ nhật
AO BC ⊥ tại trung điểm H của BC nên
Trang 20H O
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
C
B A
Ví dụ 6: Đáy của lăng trụ đứng tam giác
ABC.A’B’C’ là tam giác đều Mặt (A’BC) tạo với đáy một góc 300 và diện tích tam giác A’BC bằng 8 Tính thể tích khối lăng trụ
AI AI
I A AI
3
3 2 3
2 30 cos : '
Vậy VABC.A’B’C’ = CI.AI.A’A = x3 3
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
Trang 211.Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về thể tích của khối đa diện.
2.Kỹ năng: Rèn luyện cho hs kỹ năng tính thể tích của các khối đa diện phức tạp và những bài toán có liên
- Phương pháp luyện tập kết hợp với gợi mở vấn đáp
2.Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị bài tập về nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm danh sĩ số (1’)
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết này chúng ta tìm hiểu thể tích khối đa diện.
+Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập
củng cố lý thuyết
H:Hãy so sánh diện tích 2 tam giác BCM và BDM
(giải thích).Từ đó suy ra thể tích hai khối chóp
ABCM, ABMD?
Bài 1 : Cho tứ diện ABCD.M là điểm trên cạnh CD
sao cho MC = 2 MD.Mp (ABM) chia khối tứ diện thành hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đó Giải:
Trang 22H:Nếu tỉ số thẻ tích 2 phần đó bằng k,hãy xác định
vị trí của điểm M lúc đó?
Yêu cầu hs trả lời đáp án bài tập số 16 SGK
Hai tam giác có cùng đường cao mà MC = 2MD
C B
ABCM
V
V V
V
Hoạt động 2: Tính thể tích của khối lăng trụ
Yêu cầu hs xác định góc giữa đường thẳng BC’ và
mặt phẳng (AA’C’C)
Gọi hs lên bảng trình bày các bước giải
Nhận xét,hoàn thiện bài giải
Yêu cầu hs tính tổng diện tích các mặt bên của
C'
30cot.60tan.30
cot
= b. 3. 3 =3bb)CC'2= AC'2−AC2 =9b2 −b2 =8b2
Trang 23' '
'
b b b b
b
S S
1 ;
V
V V V
H: Tỉ số đồng dạng của hai tam giác SBD và
SB’D’ bằng bao nhiêu?Tỉ số diện tích của hai tam
giác đó bằng bao nhiêu?
H:Tỉ số chiều cao của 2 khối chóp SMB’D’ và
SCBD bằng bao nhiêu?Suy ra ?
4
3 =
V V
Gọi hs lên bảng trình bày
Nhận xét ,hoàn thiện bài giải
HS: Xác định thiết diện,từ đó suy ra G là trọng tâm
O D
B A
SO
SG SD
SD SB SB
Gọi V1,V2,V3,V4 lần lượt là thể tích của các khối đa diện SAB’D’,SABD,SMB’D’,SCBD
Vì hai tam giác SB’D’ và SBD đồng dạng với tỉ số
32
nên
9
43
2 2'
S S
9
29
V
Tương tự ta có
9
24
3
19
19
23 1 ' ' = + = + =
SABCD SABCD
MD SAB
V
V V V
V
2
1'
'
' ' =
⇒
BCD MD AB
MD SAB
V V
Trang 24b.GV gọi hs nhắc lại p2 cmđường thẳng vg với mp?
- SC vuông góc với những đt nào trong mp (SB’C’)
GV: Phát vấn thêm câu hỏi.
d.Tính khoảng cách từ điểm C’ đến mp(SAB’)
Gợi mở:
Khoảng cách từ C’ đến mặt phẳng(SAB’) có phải là
đường cao trong khối chóp không?
Bài 4 Cho kh/c S.ABC, SA⊥(ABC), AB = BC = SA
= a; AB⊥ BC, B’ là trung điểm SB, AC’⊥SC (C’thuộc SC)
Trang 25HS trả lời cõu hỏi của GV
HS: Suy nghĩ trả lời cõu hỏi của gv
HS:Suy nghĩ trả lời cõu hỏi
để tớnh được diện tớch
HS: dựa vào gợi ý của GV để tớnh cỏch 2
HS: dựa vào gợi ý của GV để tớnh cỏch 2
Hoạt động 5 Củng cố
- GV nhắc lại một số dạng bài tập vừa làm cho học
sinh nhớ
- HS chỳ ý lắng nghe
Cỏc cụng thức tớnh thể tớch khối đa diện
4.Dặn dũ học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo:
- Yờu cầu hs về nhà ụn tập lại kiến thức chương I
- Yờu cầu hs về nhà làm cỏc bài tập cũn lại trong sgk,bài tập ụn tập chương I
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn:03/09/2016
Buổi 6.1 BÀI TẬP Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
I.MỤC TIấU:
1.Kiến thức:
- Biết sơ đồ khảo sát hàm số( Tìm TXĐ; xét sự biến thiên: chiều biến thiên, tìm
cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên; vẽ đồ thị )
Trang 26- Biết vận dụng sơ đồ khảo sát hs để tiến hành khảo sát các hàm số dạng bậc 3; bậc 4( trùng phơng); phân thức hữu tỉ dạng bậc nhất trên bậc nhất.
1.Chuẩn bị của giỏo viờn: Giáo án, các slides trình chiếu, phấn mầu
2.Chuẩn bị của học sinh: Soạn trớc bài , ôn tập lại cách tìm cực trị, tìm tiệm cận,
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tỡnh hỡnh lớp: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết hụm nay ta sẽ tỡm hiểu cụ thể về cỏc bài toỏn về sự tương giao của cỏc đồ thị
+Tiến trỡnh bài dạy
HĐ 1 : Vớ dụ 1: Khảo sỏt hàm số y = x3 +
3x2 – 4
Giải thớch – ghi nhớ cho HS
Bước 1: Tỡm tập xỏc định của hàm số
Bước 2:Tỡm y’ và lập phương trỡnh y’ = 0
tỡm nghiệm ( nếu cú thỡ ghi ra nếu vụ
nghiệm thỡ nờu vụ nghiệm – vỡ chủ yếu là
để Tỡm dấu của y’ sử dụng trong bảng
biến thiờn
Bước 3:Chỉ cần tỡm giới hạn của số hạng
HĐ 1 : Vớ dụ 1: Khảo sỏt hàm số y = x3 + 3x2 – 4
Tập xỏc định D = y’ = 3x2 + 6xy’ = 0 ⇔ 3x2 + 6x = 0 ⇔ x(3x + 6) = 0
⇔ x = 0; x = - 2Giới hạn: xlim→+∞y= +∞; lim
→−∞ = −∞
Bảng biến thiờn:
x -∞ -2 0 +∞
y' + 0 - 0 +
Trang 27có mũ cao nhất, ở đây là tìm xlim→±∞x3 =??
hoặc xlim (→±∞ −x3) ??=
Bước 4:BBT luôn gồm có “ 3 dòng”: dành
cho x, y’ và y
Bước 5:Phải nêu điểm cực đại; điểm cực
tiểu (nếu không có thì không nêu ra)
(Điểm uốn cần thiết khi giúp vẽ đồ thị của
hàm số không cực trị)
Bước 6:Vẽ đồ thị cần thực hiện theo thứ
tự gợi ý sau:
Vẽ hệ trục tọa độ Oxy
Xác định các điểm cực đại, cực tiểu,
điểm uốn, giao điểm với Ox,Oy
-∞ - 4
Điểm cực đại: x = - 2 ; y = 0Điểm cực tiểu: x = 0; y = -4y’’ = 6x + 6
y’’ = 0 ⇔ 6x + 6 = 0 ⇔ x = 1 ( điểm uốn I(1;-2))
Đồ thị hàm số:
Giao điểm với Ox:
y = 0 ⇒ x = -2; x = 1Giao điểm với Oy:
⇔ x = 0; x = 1; x = - 1Giới hạn: xlim→+∞y= +∞; lim
→−∞ = +∞
Bảng biến thiên:
X -∞ -1 0 1 +∞
y' - 0 +
0 - 0 +
Trang 28- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
y +∞ -3 +∞
-4 -4
Điểm cực đại: x = 0 ; y = -3Điểm cực tiểu: x = -1; y = -4
− +
=+ .Tập xác định D = \{-1}
y’ = 3 2(x 1)
−+ < 0 ∀x∈D.
Hàm số luôn luôn giảm trên mỗi khoảng xác địnhGiới hạn và tiệm cận:
x -∞ -1 +∞ y'
CĐ
Trang 29- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
-y -1 +∞
-∞ -1
- GV chia lóp thành 3 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
−
=+
HĐ 5 : Ví dụ 7,8,9
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 3 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Trang 31Ngày soạn:06/09/2016
Buổi 7.1 BÀI TẬP CÁC BÀI TOÁN LIấN QUAN ĐẾN Khảo sát
sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
I.MỤC TIấU:
1.Kiến thức:
- Biết sơ đồ khảo sát hàm số( Tìm TXĐ; xét sự biến thiên: chiều biến thiên, tìm
cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên; vẽ đồ thị )
- Biết vận dụng sơ đồ khảo sát hs để tiến hành khảo sát các hàm số dạng bậc 3; bậc 4( trùng phơng); phân thức hữu tỉ dạng bậc nhất trên bậc nhất
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, phấn mầu.
2.Chuẩn bị của học sinh: Soạn trước bài,ôn tập lại cách tìm cực trị, tìm tiệm cận
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tỡnh hỡnh lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết hụm nay ta sẽ tỡm hiểu cụ thể về cỏc bài toỏn liờn quan đến khảo sỏt hàm số.
+Tiến trỡnh bài dạy
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung
Trang 32HĐ 1 : Bài 1 :
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
HS lên bảng trình bày
Bài 1 : Cho hàm số y = x3 + mx2 + 1 có đồ thị (Cm) Tìm m
để (Cm) cắt d: y = – x + 1 tại ba điểm phân biệt A(0;1), B, Csao cho các tiếp tuyến của (Cm) tại B và C vuông góc với nhau
BG: Gọi M(x0;y0) Phương trình đường thẳng d qua M có
hệ số góc k là y = k(x – x0) + y0
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d:
Trang 33- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
M vẽ hai tiếp tuyến đến (C) vuông góc với nhau khi (1) có
hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: 1 2
0 0
0 4 1 0
x y x
HĐ 3 : Bài 3
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Bài 3: Cho hàm số y = 4x3 – 6x2 + 1 (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(–1;–9)
L
ời giải:
a D=R, y’ = 12x2 – 12x; y’ = 0
⇔ x = 0 hay x = 1
Trang 34- HS lên bảng trình bày
BBT :
b Tiếp tuyến qua M(−1;−9) có dạng y = k(x + 1) – 9
Phương trình hoành độ tiếp điểm qua M có dạng :4x3 – 6x2 + 1 = (12x2 – 12x)(x + 1) – 9
⇔ 4x3 – 6x2 + 10 = (12x2 – 12x)(x + 1)
⇔ 2x3 – 3x2 + 5 = 6(x2 – x)(x + 1)
⇔ x = –1 hay 2x2 – 5x + 5 = 6x2 – 6x ⇔ x = –1 hay 4x2 – x– 5 = 0
a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b.Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1;2) với
hệ số góc k (k > – 3) đều cắt đồ thị của hàm số (1) tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB
1 + 0 − 0 +
y 1
−∞ −1
Trang 35- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
y" = 6x − 6, y" = 0 ⇔ x = 1
HĐ 5 : Bài 5
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
5 10
x y
m m
Trang 36- Hs theo dừi
- GV chia lúp thành 4 nhúm thảo luận
- GV gọi đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- Biết cách tìm toạ độ giao điểm
hai đồ thị hàm số, biết giải toán
biện luận số nghiệm của pt bằng
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
BUỔI 1.2 KHẢO SÁT HÀM BẬC 4 TRÙNG PHƯƠNG VÀ CÂU HỎI LIấN QUAN
I MỤC TIấU:
1.Về kiến thức:
Củng cố cỏc bước khảo sỏt và cỏch vẽ đồ thị hàm số của hàm trựng phương
Khắc sõu sơ đồ tổng quỏt khảo sỏt và vẽ cỏc dạng đồ thị hàm trựng phương và cỏc bài toỏn liờn quan
2.Về kĩ năng:
Rốn kỹ năng khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm trựng phương
HS làm được cỏc bài toỏn về giao điểm, tiếp tuyến,cỏc bài toỏn tỡm tham số 3.Về tư duy và thỏi độ:
Rốn luyện tư duy linh hoạt ,tớnh chớnh xỏc,logic, thỏi độ nghiờm tỳc , cẩn thận
Trang 37IV TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định lớp: (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x4 – 2x2
3.Bài mới:
HĐ1:cho hs giải bài tập 1.
H1: gọi hs nêu lại sơ đồ khảo sát
hàm số
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
(Kiểm tra bài cũ)
GV HD lại từng bước cho HS
+HS chú ý lắng nghe:
+HS trả lời:3
Bài 1:a.khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
(C) y = f(x) = x4 – 2x2 b.Viết pttt của (C) tại các giao điểm của nó đt y = 8
c,Dựa vào đồ thị biện luận sốnghiệm của pt :x4 – 2x2 – m = 0
x −∞ -1 0 1 +∞
y’ - 0 + 0 - 0 + +∞ 0 +∞
-1 -1
Hàm số đồng biến trên (-1;0) và (1;++∞)
Hàm số nghịch biến trên (−∞;-1) và (0;1)
Điểm cực đại : O(0;0)
Điểm cực tiểu: ( -1;-1) và(1;-1)
Trang 38c.Đồ thị:
x y
2
-
-o
Trang 39Cho HS thảo luận phương pháp
giải câu b
H3:Nêu công thức viết pt tiếp
tuyến của (C) qua tiếp điểm?
H4:Muốn viết được pttt cần có
yếu tố nào?
H5:Muốn tìm toạ độ tiếp điểm ta
làm gì?
GV HD lại phương pháp cho HS
Gọi ý cho HS làm câu c
Nhắc HS chú ý VDụ8/T42 sgk
H4:ĐT d :y = m có gì đặc biệt ?
H5:khi m thay đổi thì đt d sẽ có
những vị trí tương đối nào so với
(C)?
Gọi HS lên bảng và trả lời câu hỏi
này:
Nhận xét lại lời giải của HS:
Củng cố lại phương pháp giải
toàn bài cho HS hiểu:
HĐ2:Cho HS làm tiếp bài tập 2.
Gọi HS thảo luận làm câu 2a
H1:Đồ thị có bao nhiêu điểm cực
trị và tại sao?
H2: Hình dạng của (C) có gì khác
so với câu 1a
Gọi HS lên bảng khảo sát và vẽ
+HS suy nghĩ phươngpháp ,chuẩn bị lên bảng:
+HS đọc kỹ vdụ và chú ýphương pháp:
KQ: m < -1 :pt vô nghiệm.
m = -1:phương trình có hai nghiêm : x = ±1 -1< m<0: phương trình có bốn nghiệm phân biệt
m = 0: pt có 3 nghiệm pbiệt
là x= 0 và x = ± 2 m> 0 :pt luôn có 2 nghiệm phânbiệt
Trang 40H3:Phương pháp biện luận theo k
số giao điểm của (C) và parapol
(P)
GV HD lại phương pháp thêm lần
nữa
GV HD cho HS lên bảng trình
bày lời giải:
GV củng cố lại toàn bài
+HS trả lời: 1
HS trả lời:giống parapol
+HS lên bảng trình bày:
+HS trả lời : lập phươngtrình hoành độ giao điểm:
+HS chú ý lắng nghe: +HSlên bảng trình bày lời giải:
+HS chú ý lắng nghe vàcủng cố phương pháp lầnnữa:
x
o
2/ Viết PTTT với đồ thị (C) của hàm số tại điểm thuộc (C) có hoành độ x0 =2
3/ Tìm điều kiện của m để phương trình sau có 4 nghiệm : x4−6x2+ + =1 m 0