Cơ sở lý thuyết mạch điện, chiều3Mạch xoay chiều (1)• Mạch một chiều được dùng cho đến cuối tk.19• Định nghĩa mạch xoay chiều: có nguồn (áp hoặc dòng) kích thích hình sin (hoặc cos)• Tại sao lại quan tâm đến xoay chiều?1. Phổ biến trong tự nhiên2. Tín hiệu điện xoay chiều dễ sản xuất & truyền dẫn, được dùng rất phổ biến3. Các tín hiệu chu kỳ được phân tích thành tổng của các sóng sin Æ sóng sin đóng vai trò quan trọng trong phân tích tín hiệu chu kỳ4. Vi phân & tích phân của sóng sin là các sóng sin Æ dễ tính
Trang 2TRUONG) BAI HOC
BACH) KHOA\HA)NOI Noi dung
¢ Qua trinh qua d6
Trang 3
Mach xoay chiéu (1)
Mạch một chiêu được dùng cho dén cudi tk.19
Định nghĩa mạch xoay chiếu: có nguôn (áp hoặc dòng) kích thích hình sin (hoặc cos)
Tại sao lại quan tâm đến xoay chiêu?
I Phổ biến trong tự nhiên
2 Tín hiệu điện xoay chiều dễ sản xuất & truyền dẫn, được
dùng rât phô biên
3 Các tín hiệu chu kỳ được phân tích thành tổng của các sóng
sin > song sin dong vai tro quan trong trong phan tích tín hiệu chu kỳ
4 Vi phan & tích phân của sóng sin là các sóng sin > dé tinh
toán
Mạch xoay chiều
Trang 4— Biên diễn sóng sin băng sô phức
— Phức hoá các phân tử cơ bản
— Phân tích mạch xoay chiêu
— Công suất trong mạch xoay chiêu
— Hỗ cảm
— Phân tích mạch điện băng máy tính
Trang 5— U,: biên độ của sóng sin
— OO: tân sô góc (rad/s)
Trang 8u, som pha so VỚI 1,
/ / ol
1 >
271
Trang 10_ BÁPH,KHUNTHÀ
AN
Song sin (6) 1.) — Usin(or +)
u(t) = U,,sin(at + @) u(t) = U›sin(œ£ + ø.)
Trang 11Chu y: Phép cong cac song sin bang vécto quay
Trang 12
°_ Biểu diễn sóng sin băng số phức
° Phức hoá các phân tử cơ bản
° Phân tích mạch xoay chiêu
° Công suất trong mạch xoay chiêu
°ồ Hỗ cảm
¢ Phan tích mạch điện băng máy tính
Trang 14
Phan ứng của các ¬ tử cơ bản (2)
Trang 15
TRUGNG BAN HOC
Trang 16> te, *ự : : ni BACH KHOA)HA)NOL
Phản ứng của các phân tử cơ bản (4)
Trang 19u.=rl, sin ot = 200.5 sin 100¢
u, =@LI, sin(at +90") =100.3.5 sin(100t + 90")
——" gin(wt —90°) =
Me = Sint )ZT002.103 sin(100¢—90°)
—+ u =1000sin100¢ +1500 sin(100¢ + 90°) + 2500 sin(100¢ —90°) V
Trang 23
vp2 Phản ứng của các ¬ tử cơ ban (11)
uy =7 xsind00 +ø~20 +aLI, sin(100t+@+90°) +
U,ru;, tue =e J ++" sin(100/ +9 90°) =
oC
=100sin 100/
Trang 24~ BACH NhôA HÀ NỘI!
Trang 27(phuong trinh vi phan)
(dùng số phức để phức hoá mach điện xoay chiêu)
Trang 28
TRƯỜNG ĐẠI WoC}
Một mạch điện xoay chiêu có thê được mô hình hoá
bang mot (hé) phuong trinh vi (tich) phan
Đề phân tích mạch điện chúng ta phải giải (hệ) phương
trình vi (tích) phân
Nêu có thể chuyền việc giải phương trình v1 (tích phân)
về việc giải phương trình đại sô tuyển tính thì nói chung
việc phân tích mạch điện sẽ đơn giản hơn
=> dùng sô phức để phức hoá mạch điện
từ mạch điện phức hoá > (hệ) phương trình đại số tuyến
tính phức)
> ding sé phức để đơn giản hoá việc phân tích mạch
điện xoay chiêu
Trang 29TRUONG) BAI HOC:
Mach xoay chiéu
¢ Song sin
¢ Phan img cua cac phan ttr co ban
‹ồ Số phức
°_ Biểu diễn sóng sin băng số phức
© Phirc hoa cac phan ttr co ban
© Phan tich mach xoay chiêu
° Công suất trong mạch xoay chiêu
°ồ Hỗ cảm
¢ Phân tích mạch điện bằng máy tinh
Trang 310 đ = FCOS0 2 — thực Mô đun của sô phức v
a+jb «<> r/o <<» re"
@? = cosø + jsing (ct Euler)
Trang 32
Số ` phức GB)
(a+ jb)+(c+ jd)=(at+c)+ j(b+d)
(a+ jb)-—(c+ jd) =(a-c)+ j(b-d)
(a+ jb\(c+ jd) =ac+ jbe+ jad + j*bd =(ac—bd)+ j(be+ad)
a+ jb _ (at joyle— 7đ) _ aqc+ jbe~ jậ~ j bđ s ác 1 bá „D0 ~ để
Trang 33
Sô nhức (4)
(a+ 7b)(e+ 7Ä) = ae + jbe + jad + jˆbđ = (ae — bđ) + j(be + ađ)
at jb _ (at joyle— 7đ) _ ac+ jbc~ jad- j bd _gc+bd ,bc-daad
Trang 36‹_ Biểu diễn sóng sin băng số phức
° Phức hoá các phân tử cơ bản
° Phân tích mạch xoay chiêu
° Công suất trong mạch xoay chiêu
°ồ Hỗ cảm
¢ Phan tích mạch điện băng máy tính
Trang 37
Biéu dién song sin nhàng sé nhức (1)
Bán kính & góc pha biểu diễn được một sô phức Biên độ & góc pha biêu diên được một sóng sin
^ Dùng sô phức đê biêu diễn sóng sin
Trang 41°_ Biêu diễn sóng sin băng số phức
° Phức hoá các phân tử cơ bản
‹ Phân tích mạch xoay chiêu
° Công suất trong mạch xoay chiêu
°ồ Hỗ cảm
¢ Phan tich mach dién bang may tính
Trang 44r/p <> re!” —> OL! sin(ot+@+90°) > U, — 0I,Jej/(@+90`)
0I,Je/(+90)) — olLle/°ei9? > al Jel ot — @Ƒ ee
J0 — 0
>U, = joLl /o= joLl
Trang 50
°_ Biêu diễn sóng sin băng số phức
© Phirc hoa các phân tử cơ bản
° Phân tích mạch xoay chiêu
° Công suất trong mạch xoay chiêu
°ồ Hỗ cảm
‹ _ Phân tích mạch điện băng máy tính
Trang 51(phuong trinh vi phan)
(dùng số phức để phức hoá mạch điện xoay chiêu)
Trang 52
© Gidi pháp cho mạch xoay chiếu:
— dùng sô phức đề phức hoá mạch điện xoay chiêu
— > bién (hệ) phương trình vi tích phân thành (hệ) phương trình
đại sô
— >2 đơn giản hơn
Trang 53— Dinh luat Ohm
— Dinh luat Kirchhoff
Trang 57X <0: dién khang dung
Mach xoay chiéu
of
Trang 58' “BACH KHOAIHA NỘI
ŒỒa
58
Trang 59Phân tích mạch xoay chiêu
¢ Dinh luật Ohm
¢ Dinh luat Kirchhoff
Trang 60i
comme BÁCH,KH0A HÀ ÏNỘI
Trang 61TRƯỜNG ĐẠI RIIH06
Trang 62
Phan tich mach xoay y chidu
Định luật Ohm & định luật Kirchhoff đúng đối với các
tín hiệu phức hoá
Các bước phân tích mạch điện xoay chiêu:
1 Phức hoá mạch điện (phức hoá các phân tử mạch)
2 Phan tích mạch điện bằng các phương pháp phân tích mạch
một chiêu
3 Chuyến tín hiệu phức hoá sang tín hiệu tức thời
Trang 631 Phức hoá mạch điện (phức hoá các phân tử mạch) (<}—
2 Phan tich mach điện băng các phương pháp phân {
3 Chuyên tín hiệu phức hoá sang tín hiệu tức thời ] ⁄
Trang 64
ao BACH KHOA\HA)NOI
Phan tich mach xoay chiéu
Dinh luat Ohm
Dinh luat Kirchhoff
Trang 65— Áp dụng KA cho Ny, VONE
Trang 68ae A RTO
BACH) KHOA)HA\NOI
Phan tich mach xoay chiéu
¢ Dinh luật Ohm
¢ Dinh luat Kirchhoff
Trang 70
_BACH)KHOA\HA\NOI
Trang 71
ae A RTO
BACH) KHOA)HA\NOI
Phan tich mach xoay chiéu
¢ Dinh luật Ohm
¢ Dinh luat Kirchhoff
Trang 72— 2l +(22 + Z, +4)l„› =h,-Z,J Mạch xoay chiều Tra Ly =ljạ + 1; =l„; 7
Trang 74Phan tich mach xoay chiéu
Dinh luat Ohm
Dinh luat Kirchhoff
Trang 75° Các phân tử thụ động song son p D = 2 ° Li fan ZL,
Trang 76i
TITT
NỘI
Biên đôi tương đương (2)
‹ Biên đôi #,Z <>.J,Y
Trang 78ae A RTO
BACH) KHOA)HA\NOI
Phan tich mach xoay chiéu
¢ Dinh luật Ohm
¢ Dinh luat Kirchhoff
Trang 82& I), ;
áp” có mặt trên đường đi của dòng VÒNG:
-nguon ap E
cung chiéu thi (+), nguoc chiéu thi (—) -“nguôn áp Ly J cùng chiêu thì CÔ ngược chiêu thì (+)
Trang 84
Phan tich mach xoay chiéu
Dinh luat Ohm
Dinh luat Kirchhoff
Trang 85
Xếp chông (1)
Áp dụng cho mạch điện có từ 2 nguôn trở lên
Đã được dùng trong phân tích mạch một chiêu, mục
đích: có thể làm cho câu trúc mạch trở nên đơn giản hơn
Lợi ích của nguyên lý này trong phân tích mạch xoay
chiêu:
— Có thê làm cho cầu trúc mạch trở nên đơn giản hơn
— Rât tiện dụng khi phân tích mạch có nhiêu nguôn có tân sô
vector quay 02
Chú ý: tuyệt đôi không được cộng (trong miên phức)
các tín hiệu sIn có tân sô khác nhau
Mạch xoay chiều 85
Trang 87TRUÙNG ĐẠI NG) BALHOE
I.] Triệt tiêu e¡ & 7 2.1 Triệt tiêu e; & 7 3.1 Triệt tiêu e¡ & e;
Trang 89TRUONG ĐẠI Mô ĐẠI HỌC
Trang 92
Khu CC BACH)KHOA\HA\NOI
Phan tich mach xoay chiéu
Dinh luat Ohm
Dinh luat Kirchhoff
Trang 93tương đương gồm có nguồn áp Ƒ„ tuyên tính ⁄4
& tông trở Z,„, trong đó: 2 cực |
Trang 96
Khu CC BACH)KHOA\HA\NOI
Phan tich mach xoay chiéu
¢ Dinh luật Ohm
¢ Dinh luat Kirchhoff
Trang 99°_ Biêu diễn sóng sin băng số phức
© Phirc hoa các phân tử cơ bản
° Phân tích mạch xoay chiêu
° Công suất trong mạch xoay chiêu
°ồ Hỗ cảm
¢ Phan tich mach dién bang may tính
Trang 100
Công suất trong mạch xoay v chiều
Công suất là một đại lượng quan trọng
Tat ca cac thiết bị điện (dân dụng & công nghiệp) đều có thông số
Công suất biểu kiến
Hệ sô công suất Công suất phức Bảo toàn công suất
Cải thiện hệ số công suất Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 101
sl NỘI
Công suất tức thời (1)
Công suất tức thời:
| PO HUD.) |
Đó là tôc độ hâp thụ năng lượng của một phân tử mạch
Nêu
{(f) = Usin(œf + @,) i(t) = 1, sin(@t + @,) Thi
p(t) = U_Lsin(ot + @,)sin(@t + @;)
Trang 104
Cong suất t tác dụng (1)
° Khó đo công suất tức thời
s‹ Trong thực tế người ta đo công suất tác dụng (băng
oatmeét, wattmeter)
© Cong sudt tac dung: trung binh cia cong suat ttc thoi
trong mot chu ky
|
=_ [ pat
Trang 105+» P=—U 2 Cm1„ I! cos(o CÔS(0, ø)>| —-ø.)— | dat-——U /.— | cosQat+o sU„„„ | (2ã + Ø, + Ø,) +@.)dt _
Trong một chu kỳ, giá trị trung bình của thành phần xoay chiêu băng zero
Trang 107(Cong suat tac dung cua cudn cam hoac tu dién bang zero)
Trang 109TRUGNG/BA HOC
Công suất trong mạch xoay chiêu
° Công suất tức thời & công suất tác dụng
‹ Truyện công suất cực đại
¢ Tri higu dung
° Công suât biểu kiến
° Hệ số công suất
° Công suât phức
¢ Bao toàn công suất
© Cải thiện hệ số công suất
¢ “Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 113_>|Z = 7 Dé truyện công suất cực đại, tông trở tải phải
f£ ““td băng liên hợp phức của tổng trở Thevenin
Trang 114
ASA _ ĐAI|W06)
Trang 115
TRUÙNE ĐẠI HỌC
BACH, KHOA\HAYNOE Truyén céng suat cuc dai (6)
Dé truyện công suất cực đại, tông trở tải phải 7 =7
băng liên hợp phức của tông trở ThevenIn t ““td
Trang 116_ BACH KHOA)HA\NOI
VD Truyên công suât cực đại (7)
E=20⁄-45°V; j=5⁄60°A —EL—T+
Tinh Z, dé no nhan duoc cong suat cuc dai? OR £3 ⁄2 J @)
Công suất đó bằng bao nhiêu?
Trang 117
VD Truyén céng suất, cực đại 1 (8)
Tinh Z, dé no nhan duoc cong suat cuc dai? OE £3 ⁄2 J @)
Công suất đó bằng bao nhiêu?
Trang 118TRƯỜNG ĐẠIHH0C,
Công suất trong mạch xoay chiêu
‹ Công suất tức thời & công suất tác dụng
¢ Truyén cong suất cực đại
°« Trị hiệu dụng
° Công suât biểu kiến
° Hệ số công suất
° Công suât phức
°_ Bảo toàn công suất
© Cải thiện hệ số công suất
¢ “Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 119Xuất phát từ nhu câu đo/đánh gia tac dụng của một
nguôn áp/nguôn dòng trong việc cung câp công suất cho
một điện trở (tải thuân trở)
Định nghĩa: Trị hiệu dụng của một dòng điện chu kỳ là
độ lớn một dòng điện một chiêu, công suất mà dòng điện
một chiêu này cung cấp cho một điện trở băng công suất
mà dòng điện chu kỳ cung cấp cho điện trở đó
Có thê viết tắt trị hiệu dụng là rms (root-mean-square)
Gọi tắt là dòng hiệu dụng (& áp hiệu dụng)
Ký hiệu: /& U [cua dong chu ky i(t) & áp chu kỳ 70)
Trang 120120
Trang 122“GACH KHOAIHA NOI
¢ Tinh tri higu dung cua u(t) = 311sin3 147 V
Trang 124TRƯỜNG ĐẠI HỌC
Công suất trong mạch xoay chiêu
‹ Công suất tức thời & công suất tác dụng
¢ Truyén cong suất cực đại
¢ Tri higu dung
° Công suất biéu kiến
° Hệ số công suất
° Công suât phức
¢ Bao toàn công suất
© Cải thiện hệ số công suất
s‹ Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 125j BACH KHOAHA NỘI
Trang 126Don vi: VA (vôn-ampe, volt-ampere)
Chi ý: đơn vị của công suất tác dụng P 1a W (oat, watt)
Trang 127TRƯỜNG ĐẠIHH0C,
Công suất trong mạch xoay chiêu
‹ Công suất tức thời & công suất tác dụng
¢ Truyén cong suất cực đại
¢ Tri higu dung
° Công suât biểu kiến
° Hệ số công suất
° Công suât phức
° Bảo toàn công suất
© Cải thiện hệ số công suất
s‹ “Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 128° „—ø,: góc hệ sô công suất
¢ Tai thuan tro: 0,-9;,=0 7 pf=19 P=S=UI
* Tai thuan dién khang: g, — 9,=+ 90° > pf=0 > P=0
¢ pf cua tải điện kháng cảm gọi là pƒ chậm pha
¢ pf cua tải điện kháng dung gọi là pƒ sớm pha
Trang 130TRƯỜNG ĐẠIHH0C,
Công suất trong mạch xoay chiêu
‹ Công suất tức thời & công suất tác dụng
¢ Truyén cong suất cực đại
¢ Tri higu dung
° Công suât biểu kiến
° Hệ số công suất
° Công suất phức
°_ Bảo toàn công suất
© Cải thiện hệ số công suất
¢ “Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 131s° _ Công suất phức chứa mọi thông tin liên quan đến công
suất của một tải
° _ Đơn vị: VA (vôn-ampe, giống đơn vị của công suất biêu
kiến)
Z
Trang 133
Công suất Ất phức (3)
sin(ø, — ø,) gọi là hệ số phản kháng, thường ký hiệu là rƒ
(reactive factor)
P là công suất có ích
Ó là phép đo sự trao đối năng lượng giữa nguôn & phân
điện kháng của tải
Trang 135_BACH)KHOA)HA)NOI
Trang 137
TRUGNG/BA HOC
Công suất trong mạch xoay chiêu
‹ Công suất tức thời & công suất tác dụng
¢ Truyén cong suất cực đại
¢ Tri higu dung
° Công suât biểu kiến
° Hệ số công suất
° Công suât phức
°_ Bảo toàn công suất
© Cải thiện hệ số công suất
¢ “Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 139
Bao toan cong suất (2) S=À.+9,+ +8,
Công suất phức của nguôn = tông công suất phức của tải
Công suất tác dụng của nguôn = tông công suất tác dụng
của tải
Công suât phản kháng của nguồn = tông công suất phản
kháng của tải
Công suất biểu kiến của nguôn # tông công suất biểu
kiến của tải
Trang 141TRUGNG/BA HOC
Công suất trong mạch xoay chiêu
‹ Công suất tức thời & công suất tác dụng
¢ Truyén cong suất cực đại
¢ Tri higu dung
° Công suât biểu kiến
° Hệ số công suất
° Công suât phức
¢ Bao toàn công suất
‹ Cải thiện hệ số công suất
s‹ “Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 142Dòng 7 để đưa công suất P (cho trước) tới tải tỉ lệ nghịch với hệ
sô công suât tải:
P
U coS(Ø„ — Ø,)
P=Ul cos(Q, -9,) > 1 =
Với mét cong suat P cho trudc, hé sé cong suat cang nho thi
dòng 7 tới tải càng lớn; dòng lớn hơn muc can thiét sé lam tang
tôn thât điện áp & tăng tôn thât công suât trên đường dây & thiệt
bị truyền tải điện
Hệ số công suất càng lớn càng tốt (ø, — ø,) càng nhỏ càng tốt
Trang 143
Cải thiện hệ sô công suât (2)
Hau hết các tải dân dụng (máy giặt, máy điều hoà, tủ lạnh, .) đều
có tính cảm kháng
Các tải này được mô hình hoá bằng một điện trở nối tiếp với một
cuộn cảm
Cải thiện hệ số công suất là quá trình tăng hệ số công suất mà
không làm thay đôi điện áp & dòng điện ban đâu của tải
Thường được thực hiện bằng cách nỗi tải song song với một tụ
điện (tụ bù)
Co thé hiểu là điện dung chặn bớt dòng chạy trên đường dây, nói
cách khác là một phân của dòng điện đáng ra phải chạy trên đường dây (nếu không có tụ) chạy qua chạy lại giữa tụ và tải