Đường dây ngắn (mạch có thông số tập trung):– Coi lan truyền là tức thời: giá trị dòng (hoặc áp) trên mọi điểm của một đoạn mạch tại một thời điểmbằng nhau– Là một phép gần đúng
Trang 3
Khái niệm n( | ,
¢ Duong day ngăn (mạch có thông số tập trung):
— Coi lan truyền là tức thời: giá trị dòng (hoặc áp) trên mọi điểm
của một đoạn mạch tại một thời điểm băng nhau
Trang 6
Khái niệm (4)
khi nào thì các giá trị dòng (hoặc áp) tại hai điểm trên
cùng một đoạn mạch, tại cùng một thời điểm, không
băng nhaư?
50 Hz (6000 km) & 1 m > (gân) băng nhau
100 MHz (3 m) & Im > không băng nhau
50 Hz (6000 km) & 1000 km > khong bang nhau
Khi kích thước mạch đủ lớn so với bước sóng ^ đường
day dai
Đủ lớn: trên 10% budc song
Trang 7
Khai niém (5)
Đường dây dài: mô hình áp dụng cho mạch điện có kích
thước đủ lớn so với bước sóng lan truyên trong mạch
Mạch cao tân & mạch truyện tải điện
Tại các điểm khác nhau trên cùng một đoạn mạch tại
cùng một thời điểm, giá trị của dòng (hoặc áp) nói chung
là khác nhau
Vậy ngoài dòng và áp, mồ hình đường dây dài còn phải
kế đến yêu tô không gian
Trang 8
Khái niệm (6)
Đường dây ngắn: các thông số (R, L, C) tập trung về l
phân tử (điện trở, cuộn cảm, tụ điện)
Đường dây dài: các thông số rải (coi như) đêu trên toàn
bộ đoạn mạch © còn gọi là mạch có thông sô rải
Tại một điểm x trên đường dây ta xét một đoạn ngăn đx
Đoạn aX có thể được COI là một đường dây ngăn, có các
thông sô tập trung vê [ phân tử
Đường dây dài
Trang 10| đường dây trên
< >
dx
¢ Luat Kirchoff 1: i— (i+di) — Gdx(u+du) — Cdx(u+du)’ = 0
(khir cdc thanh phan nhé du.dx) > di + Gdx.u + Cdx.u’ = 0
e Luat Kirchoft 2: — u+Rdx.i + Ldx.i’ + ut+du = 0
> du+ Rdx.i+ Ldx.i’ =0
Trang 11| đường dây trên
Trang 12Nghiém phu thudc bién kién x = x,, x =x, & so kién ¢ = f,
R (Q/km), L (H/km), C (F/km) & G (S/km) phụ thuộc chất liệu của đường day
Nếu R (hoặc H, C, G) = ƒ(7,x) thì đó là đường dây không đều
Trong thực tế các thông số này phụ thuộc nhiêu yếu tô không xét đến
Chỉ giới hạn ở đường dây dài đều & tuyên tính
Trang 14R (0/km), H (H/km), C (F/km) & G (S/km) không đổi
Đường dây dài 14
Trang 16Biểu đồ Smith
Phan b6 dang hyperbol
Duong day dai déu khong tiéu tan
Trang 17TRƯỜNG a HOG
_ BACH, KHOA)HAYNOINS
Khái niệm
Nguôn điêu hoà, mạch ở trạng thái ốn định
Là chế độ làm việc bình thường & phô biến
Là cơ sở để tính toán các chế độ phức tạp hơn
> can khảo sát
Dòng & áp có dạng hình sin, nhưng biên độ & pha phụ
thuộc tọa độ
i(x,f) =^Al2I{x)sin[ør + ø,(x)]| I(x)
Đường dây dài
17
Trang 18Biểu đồ Smith
Phan b6 dang hyperbol
Duong day dai déu khong tiéu tan
Trang 19=(G+ joC\R+ joL)l «— - a2 (G+ jaC) 7
Trang 20NG)BAIHOC
_ BACH)KHOA)HAYNO!
Phuong phap tinh (2)
— > =(R+ jol)(g + joCy = ZYU = ¥°U
Trang 22Biểu đô Smith
Phan b6 dang hyperbol
Duong day dai déu khong tiéu tan
Trang 23u(x,t) = A|2 4e“ sin(f + ø, — fx)+^Al2A,e* sin(øf +ø, + #v)
i(x,t) = 2 Ai gas sin(øf + ø,—Ø— /@&)—^Al2 Ay ges sin( + ø, —Ø+ Bx)
Trang 24TRƯỜNG ĐẠI AILH06 _BÄ0PH,KH0RÏHẠN0I
i(x,t) = J2 ¿2 Ín(@f + @, — Ø— jx) -42 A; e" sin(øf + @,„ —Ø+ Bx)
Cc (0) — 0 Cc
y=sin(at — fx) = -sin( fx - at)
t=0 y=-snfe y=0>5x=0 t= 2At
_sin( BAx — vAt) y= 0 fax odt = 0 Ax=— at
Trang 26i(x,t) = J2 ¿2 sin(øf + Ø, —Ø- x)—^Al2 ý” ấin(ø@f + Ø, — + Bx)
Trang 27- /
| NỘI
Hiện tượng sóng chạy (Š)
u(x,t) =V2A,e“ sin(at +g, — Bx) +V24,e" sin(ot + 9, + Bx)
Trang 28TRƯỜNG ĐẠI HOC
BÁCH,KH0A HÀ ÏNỘI
Hiện tượng sóng chạy (6)
u(x,t) = V24e° sin(øf + Ø, — /x)+ \2A,e“ sin(øf + Ø, + Bx)
Trang 29
TRƯỜNG ĐẠI HOC
BÁCH,KH0A HÀ ÏNỘI
Hiện tượng sóng chạy (7)
u(x,t) =u(x,t)=V24.e% sin(at +g, — Bx) +V24,e% sin(ot + 9, + Bx)
i(x,t) = V2 A gw sin(øf + ø —Ø— Bx) -V2 Aa gen sin(øf + ø, —Ø+ /đx)
Song thuan Song nguoc
Trang 30ee
BACH) KHOA\HAYNOI Noi dung
Thông SỐ đặc trưng cho sự truyền sóng
Phản xạ sóng
Biểu đồ Smith
Phân bô dạng hyperbol
Đường dây dài đều không tiêu tán
Trang 31y(@) = J Z(@)Y (a) =a(o)+ jB(@)
Hé s6 truyén song y = atj 2
Hệ số suy giảm ø = a(@)
Trang 32
,BẠI
eo BÁCH,KH0A HÀ ÏNỘI
Thông sô đặc trưng cho sự truyện sóng (2)
u* (x,t) =V24A.e sin(at + @, — Bx) 7(œ) = a(a) + JB)
a! e*: suy giam bién do trén mot don vi dai
a :hé so suy giam /hé so tat
Trang 33_ BACHKHOA)HANO! TT
Thong s6 dic trung cho su truyén song (3)
u* (x,t) =V2Ae sin(at + ¢, — Bx) /(@) = a(a) + JB)
¢ Tai x: goc pha la wt + 9, — px
¢ Taixt+l1: goc pha la wt+ 9,—-f(x+ 1)=ot+ 9,-px-f
° D(x)— Pxtl) =f
‹ : hệ sô pha / biễn thiên pha trên một đơn vị dài
Trang 36
Thông sô đặc trưng cho sự tuyên sóng (6)
u*(x,t)=V2A.e™ sin(ot +9, — Bx)
° y(@), a(@), Ø(@), V(@), Z,(@): phy thuge w
© Cac điêu hoà có œ khác nhau sé cé téc d6 truyén, độ suy giảm,
khác nhau
- Nếu là một tổng của các điều hoà tân số khác nhau, sóng sẽ có các
hình dạng khác nhau tại các vi trí khác nhau 2 hiện tượng méo
Trang 37
Thông sô đặc trưng cho sự tuyên sóng (7)
u*(x,t)=V2A.e™ sin(ot +9, — Bx)
¢ Néu y, a, 6, v khong phu thudc @ ?
© => các điêu hoà có œ khác nhau sẽ có tốc độ truyền, độ suy giảm,
như nhau
‹ _ > Nếu là một tông của các điều hoà tân số khác nhau, sóng sẽ có
các hình dạng như nhau tại các vị trí khác nhau ^ không méo
hinh sin khong meo 02
hinh sin meo 02
Trang 39Y V G+ joC \ca+ jor) G
Trang 40TRƯỜNG ĐẠI NG) BALHOE
Trang 41Biểu đồ Smith
Phân bô dạng hyperbol
Đường dây dài đều không tiêu tán
Trang 42
Phan xa song HN
° - Sóng trên đường dây là tổng của sóng ngược & sóng thuận
‹ - Quan niệm răng sóng ngược là kết quả của sự phản xạ sóng thuận
i(x)- TỶ" ZI(x) =U" (x)-U (x)
Trang 43U(x)+Z1(x) ~) n(x) = Z(x)I(x)-Z I(x) Z(x)-Z,
U(x) Z(x)I(x)+Z I(x) Z(x)+Z
Z(x)=-:
I(x)
Cuôi đường day: 7”, =
Z,+Z, Z, : tai cudi dudng day
_ Z,: tải đầu đường dây
Z,+Z,
Các hệ số phản xạ phụ thuộc R, L, C, GŒ, œ, Z, & Z2
Đường dây dài 43
Trang 45I(x) =I* (x)-T (x) =I" (x)=
Trang 46— Tai cudi day Z, = 1 kQ
— Dién ap cudi day U, = 220 kV
¢ Tinh
— Sóng điện áp tới ở cuỗi đường dây
— Sóng điện áp phản xạ ở cuối đường dây
Trang 48Biểu đô Smith
Phan b6 dang hyperbol
Duong day dai déu khong tiéu tan
Trang 52_—_ Re‡z(x)j 2£ xY\ = Re‡z(x);
Trang 55Tìm cung tròn ứng với điện kháng chuẩn hoa Im {z(x)}
Giao điểm của vòng tròn & cung tròn là hệ sô phản xạ
Trang 563 Iìm cung tròn ứng với
4 Giao điệm của vòng tròn
& cung tròn là hệ sô phản xạ
Trang 58Biểu đồ Smith
Phân bo dang hyperbol
Đường dây dài đều không tiêu tán
Trang 59
Phân bồ dạng hyperbol (1)
¢ Neghiém cua hé phuong trinh vi phan mo ta mach được
việt dưới dạng (tô hợp của các) hàm lượng giác hyperbol
¢ Cac ham hyperbol :
° Một số công thức :
sh(x + y) = shxchy + chxshy ch(x + y) = chxchy + shxshy
Trang 60Viết nghiém U (của hệ phương trình vi phân) ở dạng hyperbol:
U(x)= = Mchyx + Nsh yx (M,N là các hăng số phức)
l „ dŨ l l +> I(x) = —-—* — = -——(vMsh x + yNch (x) 7 & 7 yx + YNch yx) =———( Msh x+ Nch z | 7 x)
Trang 61= NỘI
Phân bô dạng hyperbol (3)
U(x) = Mch x + Nsh x I(x) =- = (Msh yx + Nch yx)
Gọi áp & dòng tại gốc toạ độ (x = 0) là U, & I
Trang 62Cc
Nếu biết dòng & áp ở đầu đường dây nên gắn gốc toạ độ ở đâu đường dây
Trang 63
Phân bồ dạng hyperbol (5)
U(x) =U,chywx-Z_1,shyx
Cc
I(x) =-S4 shy iyeh yn
Nếu biết dòng & áp ở cuối dudng day > nén gan gốc toạ độ ở cuỗi đường dây
I(x) = 7 sh yx'+L,ch yx’
Trang 64
Phân bồ dạng hyperbol (6)
U(x) =U,chywx-Z_1,shyx I(x) =-S4 shy iyeh yn
Nếu biết dòng & áp ở cuối dudng day > nén gan gốc toạ độ ở cuỗi đường dây
U(x) =U,chyx'+Z_Lsh yx"
I(x) = = sh ywx'+1ch yx"
Nếu quy ước trục toạ độ hướng từ cuối lên đầu đường dây thì:
U(x) =U,chywx+Z_Lshy I(x) =— shy + Lchyx
Đường dây dài
Trang 65
— Tai cudi day Z, = 1 kQ
— Điện áp cudi day U, = 220 V
© Viét phan b6 ap & dong dọc theo đường dây ở dạng hàm hyperbol
Trang 67TRƯỜNG ĐẠI TITT
Z,+Z.th Tổng tro vao Z(x)=Z, 2-4"
Trang 68Biểu đồ Smith
Phan b6 dang hyperbol
Đường dây dài đều không tiêu tán
Trang 69
‹ _ Trong kỹ thuật, tiêu tán của đường dây thường rất nhỏ
© R<<a@l,G<<aC
¢ Mot cach gan ding coi R = 0, G =0
° Đường dây dài đều không tiêu tán:
— thông số (⁄ & C) không đối dọc đường dây &
Trang 70Hệ sô suy giảm a =0 ~ không suy giảm
Hệ sô pha 8=@SNLC_ > tỉ lệ thuận với œ
— là số thực & không phụ thuộc œ
Trang 71TRƯỜNG ĐẠI HOC
Trang 72
Duong day dai đều không | tiêu tán (4)
U(x)= U,ch yx + Z1,sh | 1⁄4 U(x) =U,ch( j Bx) + Z,1,sh(j/k) )
JPX jf ¬
s _ ¬—
sh( jBx) =~ ¬ _ COS(/Øx) + 7 sInx) cost Px) — j sin(—Px) _ /sin fe
U U(x) =U, cos | + 7z,1, sin Bx ng: ' Xét các trường hợp: ` | |
' “HQ mach dau ra
7): U
|
I(x) = j—sin Bx +I, cos Bx : “Ngắn mạch đầu ra
' «Tải đầu ra thuần trở |
Đường dây dài L.ccccceecreeereerrrrerrrrrrrrrrrrrel ơn
Trang 73
Đường dây dài đều không tỉ tiêu tán (S)
U(x)=U, cos x+ 7z, sin Bx
I(x) = j—sin Bx +I, cos Bx Tri hiéu dung
(ho mach dau ra) I(x)= J „ SIn px
Trang 74TRƯỜNG ĐẠI HOC
NỘI
Đường dây dài đêu không tiêu tán (6)
U(x)=U, cos x+ 7z, sin Bx
Trang 75
Đường dây dài đều không tỉ tiêu tán (7)
U(x)=U, cos x+ 7z, sin Bx
I(x)= j sin Be + i, cos fx
Cc
{ (U(x) =U, |cos Ax] lò =z,1,gin Bx]
i(x,t) = v2—sin Px sin(ot + 27 i(x,t) = V21, cos £x sin at
Trang 76
Đường dây dài đều không t tiêu tán (8)
U(x)=U, cos x+ 7z, sin Bx I(x)= j sin Be + i, cos fx
— U(x) =U, [cos Ax + j(1+m)sin Bx] > U(x)= \JU?[eos? Bx+(l4+m) sin* Bx]
~» U(x) = \JU?[cos? Ø8x+sinˆ Øx+(mˆ +2m)sinˆ Øx|
Trang 78- NỘI
Đường dây dài đều không tiêu tán (10)
U(x)= Ù; cos Øx+ 7z, sin Bx
° Nêu Z; = z, (hoà hợp tải) > Z(x) = z,
° Nêu Z; > œ (hở mạch cuối dây) Z(x) = -7z,cofgx
° Nêu Z; = 0 (ngăn mạch cuối dây) > Z(x) =/z,tg/flx
Đường dây dài 78
Trang 80Biểu đồ Smith
Phan b6 dang hyperbol
Duong day dai déu khong tiéu tan
Trang 81
Mạng hai cửa tương duong (1)
¢ Quan tam dén truyén dat dòng & áp giữa 2 đầu đường dây
°s > xay dung mạng hai cửa tương đương có thông số tập
trung, sơ đồ T & 7
° _ Đưa về hệ phương trình dạng A (7 là chiêu dài đường dây):
(U(x) = U,chyx+Z_1,shy 'U, =chylU, + Z shyll, =A U,+A,1,
Trang 83Phản xạ nhiêu lần
Đóng cắt tải Phân bô & truyền sóng
Đường dây dài
Trang 84ae
_ BACHKHOA)HAYNO!
Khái niệm
s‹_ Quá trình xuất hiện sau khi thay đôi câu trúc & thông sô
— Đóng cắt ở hai đầu dây
— Đứt dây
— Set
> song chay trén duong day
Chỉ xét đường dây không tiêu tán
Trang 85Đường dây dài
Trang 87U(x, P) — A, (x, pje* " + A, (x, pje* "
3 I(x, p) = A gels #y_ ates L/C VL/C
Đường dây dài
ợ
Trang 89TRƯỜNG ĐẠI ee SOE
Trang 90Phản xạ nhiêu lần
Đóng cắt tải Phân bô & truyền sóng
Trang 91coum BÁCH,KH0A HÀ ÏNỘI
Trang 92
Phuong nháp Pétécson nÓ)
2M,,„==Z.L +1,
Bài toán tìm dòng & áp trên mạch thông số rải > bài toán quá
trình quá độ trong mạch có thông sô tập trung
Tập trung các tải cuỗi dây
Trang 93
iy
Trang 96TRƯỜNG ĐẠI NG) BALHOE
¢ - Tính toán tại điểm tiệp giáp:
— Khi sóng lan truyên trên đường dây 2 & chưa tới cuỗi dây, nó là duy nhất, có quan hệ:
— Uy — Z(2l;
trên toàn đường dây, kê cả chỗ tiêp giap
— Mặt khác khi áp dụng píp Pêtécsơn:
Uy = 21;
°«.— coi đường dây 2 là mot tai tap trung z,, = Z,
Trang 97TRUÙNG ĐẠI NG) BALHOE
_ BACH, KHOA\HAYNOE
Phương pháp Pêtécsơn (7)
¢ Khi tính toán các thông sô tại điểm tiếp giáp nhau của
hai đường dây có tông trở song Z,,, Z , col duong day 2
Trang 98i
comme BÁCH,KH0A HÀ ÏNỘI
Phương pháp Pêtécsơn (8) VD3: U= 1000 kV; z., = 1000 Q; z., = 400 Q; 7, = 600 (2
Tính áp & dòng khúc xạ & phản xạ tại điểm nỗi
se duong day dali noi tiep ap multi 05
¢ duong day dal noi tiep dong multi 05
Trang 99c3 2 —>——+——=———> | đương với hai tải tập
Zi £3, Ly trung mac song song
Trang 100TRUONG ĐẠI Mộ ĐẠI HỌC
Trang 103TRƯỜNG ĐẠI HOC
Trang 104Đóng cắt tải Phân bô & truyền sóng
Đường dây dài
Trang 105
Phan xa nhiều lần ( 4)
Xét đường dây dài có đầu I nỗi với máy phát, đầu 2
không tải Tại thời điệm Zero máy phát đưa vào đường
đây một điện áp không đôi
m"„=—l,m¿= Ì
Chạy mô phỏng
-phan xa nhieu lan ap multi
-phan xa nhieu lan dong multl
Trang 106
Phan xa 2 nhigu lần ( (2)
Trường hợp đơn giản (hở mạch cuôi đường dây), việc
xác định áp & dòng tại một vị trí & thời điệm tương đôi
đơn giản
Trường hợp cuôi đường dây có tải?
Giải pháp: sơ đô lưới mắt cáo
Trang 107Đường dây dài Sơ đồ lưới mắt cáo 107
Trang 108Sơ đồ lưới mắt cáo 108
Trang 111
Phản xạ nhiêu lần Đóng cắt tải
Phân bô & truyền sóng
Đường dây dài
Trang 112YF ĐAI|W06)
Đóng cắt tải (1)
© Dong tai 6 cudi duong day
© Cat tai 6 cudi dudng day
¢ Dong tai 6 gitta duong day
Trang 114BACH, KHOA)HAYNOL
Đóng cắt tải (3)
ar
Trang 115
Dong cat tai (4)
Do tính đôi xứng quanh A nên:
Trang 116Phản xạ nhiều lần
Đóng cắt tải
Phân bo & truyền sóng
I Khái nệm
2 Đường dây vô hạn / tải hoà hợp
3 Đường dây hữu hạn
Đường dây dài
Trang 117— Không viết được nghiệm ở dạng ƒ{x + vA)
~ bài toán truyện & phân bố sóng quá độ trên đường
dây dài hệ sô hăng
Dùng toán tử Laplace
Đường dây dài
117
Trang 118‹ Xét đường dây dài đêu, chiêu dài 7, áp kích thích đâu đường dây là
u,(t) = (0,1), được mô hình hoá băng hệ:
Trang 120BACH KHOAIHA NOI
Phản xạ nhiều lần
Đóng cắt tải Phan b6 & truyền sóng
I Khái nệm
2 Đường dây vo han / tai hoà hợp
3 Đường dây hữu hạn
Đường dây dài
Trang 122
Duong day dai vo han / tai hoa hop (2)
U(x, p)=U,(p) ” =U,(p)e” \(L+RXpC+G)
Trang 123i BACH KHOAHA NỘI
Trang 124
Duong day dai vo han / tai hoa hop (4)
U(x, p)=U,(p)e® =U, (pe VP ức:0)
Trang 125
Duong day dai vo han / tai hoa hop (5)
U(x, p)= U (pe mw —U (p)e” A|(pL+RX(pC+G)
' Phức tạp vì vận tốc pha & tổng trở sóng phụ thuộc tân số 3
' > chi xét các trường hợp đơn giản:
3 - Kich thich Dirac o(¢) '- Kich thich Heavyside /(t)
Duong day dai 125