• Một mạch điện xoay chiều có thể được mô hình hoábằng một hệ phương trình vi tích phân • Để phân tích mạch điện chúng ta phải giải hệ phươngtrình vi tích phân • Nếu có thể chuyển việc g
Trang 1Nguyễn Công Phương g y g g
Mạch xoay chiều
Cơ sở lý thuyết mạch điện
Trang 3Mạch xoay chiều (1)
• Mạch một chiều được dùng cho đến cuối tk.19ạ ộ ợ g
• Định nghĩa mạch xoay chiều: có nguồn (áp hoặc dòng)
kích thích hình sin (hoặc cos)
• Tại sao lại quan tâm đến xoay chiều?
1 Phổ biến trong tự nhiên
2 Tí hiệ điệ hiề dễ ả ất & t ề dẫ đ
2 Tín hiệu điện xoay chiều dễ sản xuất & truyền dẫn, được
dùng rất phổ biến
3 Các tín hiệu chu kỳ được phân tích thành tổng của các sóng
sin → sóng sin đóng vai trò quan trọng trong phân tích tín hiệu chu kỳ
4 Vi phân & tích phân của sóng sin là các sóng sin → dễ tính
4 Vi phân & tích phân của sóng sin là các sóng sin dễ tính
toán
Trang 6Sóng sin (2)
Umu(t)
Trang 12i
Trang 13Phản ứng của các phần tử cơ bản (2)
di L
u L
t I
Trang 14i m sin
1 1
Trang 15i I t u t u C
Trang 16ầ Phản ứng của các phần tử cơ bản (5)
t I
Trang 17ầ Phản ứng của các phần tử cơ bản (6)
) sin(
Trang 18ầ Phản ứng của các phần tử cơ bản (7)
VD1
i(t) = 5sin100t A; r = 200 Ω; L = 3 H; ( ) ; ; ;
C = 20 μF; u = ?
C L
u
u
t t
Trang 19ầ Phản ứng của các phần tử cơ bản (8)
VD1
i(t) = 5sin100t A; r = 200 Ω; L = 3 H; ( ) ; ; ;
C = 20 μF; u = ?
1000sin100 1500sin(100 90 ) 2500sin(100 90 ) V
u 1000sin100t 1500sin(100t 90 ) 2500sin(100 t 90 ) V
Trang 20ầ Phản ứng của các phần tử cơ bản (9)
Trang 21i m sin
) sin(
m m
L
1
C
L arctg
Trang 22ầ Phản ứng của các phần tử cơ bản (11)
VD2
e(t) = 100sin100t V; r = 200 Ω; L = 3 H; ( ) ; ; ;
C = 20 μF; i = ?
e u
u
idt Li
u
u r L C
e
idt C
i Li
104
) 100
sin(
Trang 23ầ Phản ứng của các phần tử cơ bản (12)
VD2
e(t) = 100sin100t V; r = 200 Ω; L = 3 H;
) 100
I
t C
Trang 24ầ Phản ứng của các phần tử cơ bản (13)
Trang 25ầ Phản ứng của các phần tử cơ bản (14)
Trang 26ầ Phản ứng của các phần tử cơ bản (15)
Li
) 100
j
I I
L j
I
r
100 100
0,35sin(100 45 ) A 1
Trang 27I I
L j I
Trang 28• Một mạch điện xoay chiều có thể được mô hình hoá
bằng một (hệ) phương trình vi (tích) phân
• Để phân tích mạch điện chúng ta phải giải (hệ) phươngtrình vi (tích) phân
• Nếu có thể chuyển việc giải phương trình vi (tích phân)
về việc giải phương trình đại số tuyến tính thì nói chungviệc phân tích mạch điện sẽ đơn giản hơn
• → dùng số phức để phức hoá mạch điện
• từ mạch điện phức hoá → (hệ) phương trình đại số tuyếntính phức)
• → dùng số phức để đơn giản hoá việc phân tích mạchg p g ệ p ạ
điện xoay chiều
Trang 30a = Re(v) b = Im(v)
Trang 32Số phức (3)
) (
) (
) (
) (a jb) (c jd) (a c) j(b d) (a jb c jd a c j b d
) (
) (
) (
) (a jb c jd a c j b d
) (
) (
) )(
(a jb c jd ac jbc jad j2bd ac bd j bc ad
2 2
2 2
2 2
2 )
)(
j
bd ac
bd j
jad jbc
ac jd
c jb a
jb
2 2
2 2
2
) )(
jd
Trang 33Số phức (4)
) (
) (
) )(
(a jb c jd ac jbc jad j2bd ac bd j bc ad
2 2
2 2
2 2
2
) (
) )(
(
) )(
(
d c
ad
bc j d
c
bd
ac jd
c
bd j
jad jbc
ac jd
c jd c
jd c
jb
a jd
Trang 37ể ằ ố Biểu diễn sóng sin bằng số phức (1)
Bán kính & góc pha biểu diễn được một số phức
Biên độ & góc pha biểu diễn được một sóng sin
→ Dùng số phức để biểu diễn sóng sin g p g
Trang 382 b a
0 a = Xcosφ a thực
Trang 42ầ Phức hoá các phần tử cơ bản (1)
u R
) sin(
) sin(
Trang 47ầ Phức hoá các phần tử cơ bản (6)
Trang 48ầ Phức hoá các phần tử cơ bản (7)
o
sin( 90 )
m C
RI t
I j1C L
j
I
R I
U L
I R
U R
Trang 52– dùng số phức để phức hoá mạch điện xoay chiều
– → biến (hệ) phương trình vi tích phân thành (hệ) phương trình đại số
đạ số
– → đơn giản hơn
Trang 53Phân tích mạch xoay chiều
• Phức hoá mạch xoay chiều ạ y
Trang 54Định luật Ohm (1)
I R
U R I U R R
UR
I L j
UL
I L j
UL
I
L
j I
U 1
I Z
U
Z I
U
ổ
C j
Trang 55Định luật Ohm (2)
U
U
Z I
L
j I
U L
L
j L
YC
C C
j
C j
Trang 56Định luật Ohm (3)
j
L j
Trang 57Định luật Ohm (4)
jX R
Trang 58Định luật Ohm (5)
VD
e(t) = 100sin100t V; r = 200 Ω; L = 3 H; ( ) ; ; ;
C = 20 μF; i = ?
Trang 62Phân tích mạch xoay chiều
• Định luật Ohm & định luật Kirchhoff đúng đối với cácĐịnh luật Ohm & định luật Kirchhoff đúng đối với các
tín hiệu phức hoá
• Các bước phân tích mạch điện xoay chiều:p ạ ệ y
1 Phức hoá mạch điện (phức hoá các phần tử mạch)
2 Phân tích mạch điện bằng các phương pháp phân tích mạch
ề một chiều
3 Chuyển tín hiệu phức hoá sang tín hiệu tức thời
Trang 63ề Phân tích mạch xoay chiều
VD
e(t) = 100sin100t V; r = 200 Ω; L = 3 H; ( ) ; ; ;
C = 20 μF; i = ?
1 Phức hoá mạch điện (phức hoá các phần tử mạch)
2 Phân tích mạch điện bằng các phương pháp phân
2 Phân tích mạch điện bằng các phương pháp phân
tích mạch đã học trong phần mạch một chiều
3 Chuyển tín hiệu phức hoá sang tín hiệu tức thời
C j
L j r
1 3
100
2
e t E 0 o 70,71 0 V o
70,71
E I
Z
o
0 282,84 o 0,25
Trang 65Dòng nhánh (1)
• Ẩn số là các dòng điện của các nhánhẨn số là các dòng điện của các nhánh
• Số lượng ẩn số = số lượng nhánh (không kể nguồn dòng) của mạchạ
• Lập hệ phương trình bằng cách
– Áp dụng KD cho np ụ g KDKD đỉnh, và ,
– Áp dụng KA cho nKA vòng
Trang 66a
0 : I3 I4 J
Trang 673 2
J I
I
I I
1
I I
E I
Z I
Z I
Z
E E
I Z I
Z
J I
I I I
Trang 701 4,09 2 sin( 75,2 ) A
Trang 71 1,98 j0,98 2,20
o 26,4 A
o 2,20 2 sin( 26,4 ) A
Trang 72I
10 20 30
0 20 45
j j
o 15
250 j200
4,75 j3,93 6,16
o 39,6 A
o
3 6,16 2 sin( 39,6 ) A
Trang 74a
E I
Trang 75ế Thế đỉnh (2)
Trang 772 2 1
V V
2
1 1
I Z Z
Z I
Z ( ) I I I
Trang 80ế ổ Biến đổi tương đương (1)
• Các nguồn áp nối tiếp E td E k
• Các nguồn dòng song song J td J k
Trang 81ế ổ Biến đổi tương đương (2)
E Z J Z
• Biến đổi
J Z
Trang 82ế ổ Biến đổi tương đương (3)
C
A C
A
Z
Z
Z Z
Z
Z1
2 1
Z Z
A
Z
Z Z
Z
Z2
3 2
Z
3 2
Z Z
Z
Z
3 2
Z
Z Z
Z3
3 2
Trang 840 0
0 1
1
1
J I
4
3 4
3 2
2 1
I Z
Z Z
Trang 85J I
Trang 86I Z Z
Z I
Z
E E
I Z I
Z Z
V V
V V
2 4
3 2
1 2
2 1
2 2 1
2 1
) (
Z Z
Z Z
1 2
2 1
Trang 89ế ồ
Xếp chồng (1)
• Áp dụng cho mạch điện có từ 2 nguồn trở lênÁp dụng cho mạch điện có từ 2 nguồn trở lên
• Đã được dùng trong phân tích mạch một chiều, mục
đích: có thể làm cho cấu trúc mạch trở nên đơn giản hơnạ g
• Lợi ích của nguyên lý này trong phân tích mạch xoay chiều:
– Có thể làm cho cấu trúc mạch trở nên đơn giản hơn
– Rất tiện dụng khi phân tích mạch có nhiều nguồn có tần số
khác nhau
Chú ý: tuyệt đối không được cộng (trong miền phức)
Chú ý: tuyệt đối không được cộng (trong miền phức)
các tín hiệu sin có tần số khác nhau
Trang 90
Trang 91ế ồ Xếp chồng (3)
Trang 92ế ồ Xếp chồng (4)
Trang 93ế ồ Xếp chồng (5)
10 1
5 10
C
R Z j j
Trang 94ế ồ Xếp chồng (6)
5( 2)
0,69 1,72
5 2
C C
j J
E I
Trang 95ế ồ Xếp chồng (7)
Trang 97td t
Z Z
E I
Trang 98Thevenin (2)
Mạch tuyến tính
Trang 99) 16 (
12
3 1
3
j
j Z
Z
Z Z
o 169,3 A
Trang 101Mạch tuyến tính
2 cực
td td
td Z J
E
Trang 102Thevenin & Norton (1)
J Z
E td Z td Jtd
E
td td
td
E Z
U Z
I
hë m¹ch td
E U
J I
ng¾n m¹ch td
J I
(Cách thứ 2 để tính tổng trở tương đương của sơ đồ Thevenin)
Trang 103Thevenin & Norton (2)
• Việc áp dụng định lý Thevenin hoặc định lý Norton gọi là phương p g ý ý g p g pháp mạng một cửa/mạng 2 cực
• Các mạch điện được xây dựng dựa trên định lý Thevenin hoặc
định lý Norton gọi là sơ đồ (tương đương) Thevenin hoặc sơ đồ
định lý Norton gọi là sơ đồ (tương đương) Thevenin hoặc sơ đồ (tương đương) Norton
• Sơ đồ Norton có thể rút ra được từ sơ đồ Thevenin & ngược lại
• Z td = tổng_trở_vào_sau_khi_triệt_tiêu_nguồn, hoặc
,
hë m¹ch td Thevenin td
Trang 1056 Phân tích mạch xoay chiều
7 Công s ất trong mạch oa chiề
7 Công suất trong mạch xoay chiều
8 Hỗ cảm
9 Phân tích mạch điện bằng máy tính
Trang 106ấ ề
Công suất trong mạch xoay chiều
• Công suất là một đại lượng quan trọng g g q g
• Tất cả các thiết bị điện (dân dụng & công nghiệp) đều có thông
số về công suất
• Nội dung:
• Nội dung:
1 Công suất tức thời & công suất tác dụng
2 Truyền công suất cực đại
7 Bảo toàn công suất
8 Cải thiện hệ số công suất
ấ
9 Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 107Công suất tức thời (1)
• Công suất tức thời:Công suất tức thời:
• Thì
p(t) = U m I m sin(ωt + φ u )sin(ωt + φ i)
Trang 108ấ Công suất tức thời (2)
)]
cos(
)[cos(
1sin
Trang 109ấ Công suất tức thời (3)
Trang 110Công suất tác dụng (1)
• Khó đo công suất tức thờiKhó đo công suất tức thời
• Trong thực tế người ta đo công suất tác dụng (bằng
Trang 111ấ Công suất tác dụng (2)
Trang 112
Trang 113ấ Công suất tác dụng (4)
11ˆ
Trang 115ấ ề
Công suất trong mạch xoay chiều
1 Công suất tức thời & công suất tác dụng
2 Truyền công suất cực đại
7 Bảo toàn công suất
8 Cải thiện hệ số công suất
9 Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 116ề ấ Truyền công suất cực đại (1)
I P I R2
td t
E I
Trang 117ề ấ Truyền công suất cực đại (2)
E R P
Trang 118E R P
R P
X
Trang 119ề ấ Truyền công suất cực đại (4)
Zt Ztd Để truyền công suất cực đại, tổng trở tải phải
Z Z bằng liên hợp phức của tổng trở Theveniny g ự ạ , g p
Trang 120ề ấ Truyền công suất cực đại (5)
E R P
Trang 122ề ấ Truyền công suất cực đại (7)
VD
20
E 45 V; o J 5 60 A o
Tính Z2 để nó nhận được công suất cực đại?
Công suất đó bằng bao nhiêu?
; 12
Trang 123ề ấ Truyền công suất cực đại (8)
VD
20
E 45 V; o J 5 60 A o
Tính Z2 để nó nhận được công suất cực đại?
Công suất đó bằng bao nhiêu?
; 12
1
Z Z3 j16
2 max
4
td t
E P
Trang 124ấ ề
Công suất trong mạch xoay chiều
1 Công suất tức thời & công suất tác dụng
2 Truyền công suất cực đại
7 Bảo toàn công suất
8 Cải thiện hệ số công suất
9 Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 125Trị hiệu dụng (1)
• Xuất phát từ nhu cầu đo/đánh giá tác dụng của mộtXuất phát từ nhu cầu đo/đánh giá tác dụng của một
nguồn áp/nguồn dòng trong việc cung cấp công suất chomột điện trở (tải thuần trở)
• Định nghĩa: Trị hiệu dụng của một dòng điện chu kỳ là
độ lớn một dòng điện một chiều, công suất mà dòng điện
một chiều này cung cấp cho một điện trở bằng công suất
mà dòng điện chu kỳ cung cấp cho điện trở đó
ể ế ắ
• Có thể viết tắt trị hiệu dụng là rms (root-mean-square)
• Gọi tắt là dòng hiệu dụng (& áp hiệu dụng)
• Ký hiệu: I & U [của dòng chu kỳ i(t) & áp chu kỳ u(t)]
Trang 126Tổng quát:
Trang 127T m
Trang 129ấ ề
Công suất trong mạch xoay chiều
1 Công suất tức thời & công suất tác dụng
2 Truyền công suất cực đại
7 Bảo toàn công suất
8 Cải thiện hệ số công suất
9 Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 131ấ ể ế
Công suất biểu kiến (2)
• Tích của trị hiệu dụng của điện áp & trị hiệu dụng củaTích của trị hiệu dụng của điện áp & trị hiệu dụng của dòng điện
• S = UI
• Đơn vị: VA (vôn-ampe, volt-ampere)
• Chú ý: đơn vị của công suất tác dụng P là W (oát watt) Chú ý : đơn vị của công suất tác dụng P là W (oát, watt)
Trang 132ấ ề
Công suất trong mạch xoay chiều
1 Công suất tức thời & công suất tác dụng
2 Truyền công suất cực đại
7 Bảo toàn công suất
8 Cải thiện hệ số công suất
9 Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 133• Tải thuần điện kháng: φ u – φ i = ± 90o → pf = 0 → P = 0
• pf của tải điện kháng cảm gọi là pf chậm pha
• pf của tải điện kháng dung gọi là pf sớm pha
Trang 135ấ ề
Công suất trong mạch xoay chiều
1 Công suất tức thời & công suất tác dụng
2 Truyền công suất cực đại
7 Bảo toàn công suất
8 Cải thiện hệ số công suất
9 Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 136ˆ
S UI
S UI
Trang 138Công suất phức (3)
• Công suất tác dụngCông suất tác dụng P = UI P UI cos(φ – φ cos(φ u φ i i))
• Công suất phản kháng: Q = UI sin(φ u – φ i)
• sin(φ – φ ) gọi là hệ số phản kháng thường ký hiệu là rf
• sin(φ u φ i ) gọi là hệ số phản kháng, thường ký hiệu là rf
(reactive factor)
• P là công suất có ích P là công suất có ích
• Q là phép đo sự trao đổi năng lượng giữa nguồn & phần
điện kháng của tải
đ ệ g củ
Trang 139ấ Công suất phức (4)
2
ˆ Im( ) Im(S )
Trang 140ấ Công suất phức (5)
φ
I2R
φ P
Trang 141ấ Công suất phức (6)
Trang 142ấ ề
Công suất trong mạch xoay chiều
1 Công suất tức thời & công suất tác dụng
2 Truyền công suất cực đại
3 Trị hiệu dụng
4 Công suất biểu kiến
5 Hệ số công suất
6 Công suất phức
7 Bảo toàn công s ất
8 Cải thiện hệ số công suất
9 Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 143ấ Bảo toàn công suất (1)
Trang 144• Công suất biểu kiến của nguồn ≠ tổng công suất biểu
kiến của tải
Trang 145ấ Bảo toàn công suất (3)
Trang 146ấ ề
Công suất trong mạch xoay chiều
1 Công suất tức thời & công suất tác dụng
2 Truyền công suất cực đại
7 Bảo toàn công suất
8 Cải thiện hệ số công suất
9 Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 147ố ấ
Cải thiện hệ số công suất (1)
• Hệ số công suất càng lớn càng tốt ệ g g g
• Dòng I để đưa công suất P (cho trước) tới tải tỉ lệ nghịch với hệ
số công suất tải:
• Với một công suất P cho trước, hệ số công suất càng nhỏ thì
dòng I tới tải càng lớn; dòng lớn hơn mức cần thiết sẽ làm tăng
tổn thất điện áp & tăng tổn thất công suất trên đường dây & thiết
bị truyền tải điện
• Hệ số công suất càng lớn càng tốt → (φ u – φ i) càng nhỏ càng tốt
Trang 148ố ấ
Cải thiện hệ số công suất (2)
• Hầu hết các tải dân dụng (máy giặt, máy điều hoà, tủ lạnh, …) đều ụ g ( y g ặ , y , ạ , )
có tính cảm kháng
• Các tải này được mô hình hoá bằng một điện trở nối tiếp với một
ộ ả
cuộn cảm
• Cải thiện hệ số công suất là quá trình tăng hệ số công suất mà
không làm thay đổi điện áp & dòng điện ban đầu của tải ô g à t ay đổ đ ệ áp & dò g đ ệ ba đầu của tả
• Thường được thực hiện bằng cách nối tải song song với một tụ
điện (tụ bù)
ể ể
• Có thể hiểu là điện dung chặn bớt dòng chạy trên đường dây, nói cách khác là một phần của dòng điện đáng ra phải chạy trên đường dây (nếu không có tụ) chạy qua chạy lại giữa tụ và tải
dây (nếu không có tụ) chạy qua chạy lại giữa tụ và tải
Trang 150ố ấ
Cải thiện hệ số công suất (4)
• Mắc thêm tụ song song → giảm góc lệch pha giữa dòngMắc thêm tụ song song → giảm góc lệch pha giữa dòng
& áp → tăng hệ số công suất
• Muốn tăng hệ số công suất từ cosφg ệ g φ11 lên cosφ φ22 thì C = ?
• (vẫn phải đảm bảo P được giữ nguyên)
Trang 152ấ ề
Công suất trong mạch xoay chiều
1 Công suất tức thời & công suất tác dụng
2 Truyền công suất cực đại
7 Bảo toàn công suất
8 Cải thiện hệ số công suất
9 Trị hiệu dụng & công suất của tín hiệu đa hài
Trang 153Trị hiệu dụng của tín hiệu đa hài (1)
• Tín hiệu đa hài: tổng của các sóng sin có tần số khácTín hiệu đa hài: tổng của các sóng sin có tần số khác
nhau (kể cả tần số zero (một chiều))
Trang 154Trị hiệu dụng của tín hiệu đa hài (2)
Trang 155Trị hiệu dụng của tín hiệu đa hài (3)
Trang 156Trị hiệu dụng của tín hiệu đa hài (4)
Trang 157Trị hiệu dụng của tín hiệu đa hài (5)
Trang 158Trị hiệu dụng của tín hiệu đa hài (6)
Trang 160ấ Công suất của tín hiệu đa hài (2)
3,18
10,13W 1
R R
U P
R
R
Trang 162– Phân tích mạch điện có hỗ cảm
Trang 163• Ví dụ: máy biến áp
• Hiện tượng hỗ cảm: khi 2 cuộn cảm/cuộn dây đặt đủ sátnhau, dòng từ thông biến thiên của 1 cuộn (do dòng điệntrong cuộn này gây ra) sẽ liên kết với cuộn thứ 2, tạo rađiệ á t ê ộ đó
điện áp trên cuộn đó
Trang 167• Hiện tượng hỗ cảm chỉ tồn tại nếu:
– 2 cuộn dây đủ gần nhau, &
– Nguồn kích thích biến thiên Nguồn kích thích biến thiên
Trang 172ắ ấ ấ
Quy tắc dấu chấm (1)
(khi cuộn 2 hở mạch)
• Nếu cả hai mũi tên (dòng trên
cuộn 1 & áp trên cuộn 2) đềuộ p ộ )
đi vào hoặc đều đi ra khỏi đầu
đánh dấu & mũi kia đi ra khỏi
đầu có đánh dấu thì điện áp hỗ
cảm sẽ âm
1 2
di
dt
cảm sẽ âm
Trang 173ắ ấ ấ
Quy tắc dấu chấm (2)
(khi cuộn 2 hở mạch)
• Nếu cả hai mũi tên (dòng trên
cuộn 1 & áp trên cuộn 2) đềuộ p ộ )
đi vào hoặc đều đi ra khỏi đầu
đánh dấu & mũi kia đi ra khỏi
đầu có đánh dấu thì điện áp hỗ
cảm sẽ âm
cảm sẽ âm
Trang 174ắ ấ ấ
Quy tắc dấu chấm (3)
(khi cuộn 2 hở mạch)
• Nếu cả hai mũi tên (dòng trên
cuộn 1 & áp trên cuộn 2) đềuộ p ộ )
đi vào hoặc đều đi ra khỏi đầu
đánh dấu & mũi kia đi ra khỏi
đầu có đánh dấu thì điện áp hỗ
cảm sẽ âm
cảm sẽ âm
Trang 175ắ ấ ấ
Quy tắc dấu chấm (4)
(khi cuộn 2 hở mạch)
• Nếu cả hai mũi tên (dòng trên
cuộn 1 & áp trên cuộn 2) đềuộ p ộ )
đi vào hoặc đều đi ra khỏi đầu
đánh dấu & mũi kia đi ra khỏi
đầu có đánh dấu thì điện áp hỗ
cảm sẽ âm
cảm sẽ âm