Bàiết cách xác định độ lệch pha của điện áp và cường độ dịng điện xoay chiều theo Bàiểu thức hoặc theo đồ thị Bàiểu diễn của chúng.. - Hiểu được các đặc điểm của đoạn mạch xoay chiều chỉ
Trang 1Bài 26
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
MẠCH XOAY CHIỀU CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ THUẦN
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm dịng điện xoay chiều, điện áp xoay chiều Bàiết cách xác định độ lệch pha của điện áp và cường độ dịng điện xoay chiều theo Bàiểu thức hoặc theo đồ thị Bàiểu diễn của chúng
- Hiểu được các đặc điểm của đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần
- Nắm được các giá trị hiệu dụng và cách tính công suất tỏa nhiệt trung bình của dịng điện xoay chiều
2) Kĩ năng:
- Vận dụng được mối liên hệ giữa điện áp và cường độ dịng điện để giải bài toán
về mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần
II Chuẩn bị:
1) GV: chuẩn bị: nguồn điện xoay chiều, một điện trở thuần, một đoạn mạch điện bất kì, dao động kí điện tử hai chùm tia để quan sát đường Bàiểu diễn của cường
độ dịng điện và điện áp
2) HS: Ôn tập kiến thức về hiện tượng cảm ứng điện từ, định luật Ôm cho đoạn mạch có điện trở thuần của dịng điện không đổi
II Tổ chức các hoạt động dạy học:
Trang 2Hoạt động 1 (10’) Tìm hiểu: SUẤT ĐIỆN ĐỘNG XOAY CHIỀU
- GV giới thiệu về nội dung của Bài (SGK
trình by)
- GV vẽ hình 26.1 Giới thiệu nội dung tìm
hiểu bằng cch dng mơ hình my pht điện
xoay chiều, thực hiện TN tạo dịng điện xoay
chiều cho HS quan sát
- GV nu cu hỏi
H 1 Hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu quay đều
khung trong từ trường đều có B
vuơng gĩc với trục quay của khung?
H 2 Từ thông qua khung như thế nào? Suất
điện động cảm ứng trong khung như thế
nào?
-GV nên bắt đầu xây dựng Bàiểu thức suất
điện động eE0cos( t0) bằng cch cho
HS:
+ Viết Bàiểu thức từ thơng qua khung khi
khung chưa quay, khi khung quay với góc
quay của php tuyến với B
bằng t
-Quan st hình 26.1 Nghe
GV giới thiệu cch thực hiện
TN, quan st kết quả v phn tích, tìm nguyn nhn dẫn đến kết quả
-Trả lời cu hỏi: khi khung quay;
+ từ thông qua khung Bàiến thiên điều hịa
+ trong khung xuất hiện suất điện động cảm ứng Bàiến đổi điều hịa
-Lưu ý nghe GV phn tích việc xuất hiện hằng số 0 trong Bàiểu thức suất điện động cảm ứng
Khung dây dẫn quay trong từ trường đều với tốc độ góc quanh trục vuơng gĩc với B
Trong khung xuất hiện suất điện động Bàiến đổi theo thời gian
0 cos( 0 )
eE t
e: suất điện động xoay chiều
, T, f lin hệ bằng cơng thức:
2
; 2
Trang 3+ Viết Bàiểu thức e = ’ v lí giải việc xuất
hiện hằng số 0
+ Chỉ ra Bàiên độ suất điện động
E0 = N.B.S.
Hoạt động 2 (15’) Tìm hiểu: ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU-DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Nu cu hỏi:
H 1 Bóng đèn sáng lên (từ mô hình
my xoay chiều đơn giản do GV
thực hiện để tạo dịng điện) cho thấy
khi nối 2 đầu khung dây với 2 đầu
bóng đèn cho ta nhận xét gì?
- Giới thiệu điện áp xoay chiều,
dịng điện xoay chiều trong mạch
H 2 Hình 26.2 cho Bàiết đại lượng
u(t) và i(t) Đại lượng nào Bàiến
thiên sớm pha hơn và sớm hơn một
lượng bao nhiêu?
H 3 (Từ hình ảnh trn mn hình dao
động kí điện tử) Viết Bàiểu thức
-HS cho rằng hai đầu bóng đèn
có một hiệu điện thế, trong mạch có dịng điện
-Nhận Bàiết sự lệch pha của u(t) v i(t) từ hình 26.2: i(t) sớm
pha hơn u(t) một góc
2
- u(t) và i(t) Bàiến đổi theo thời gian theo định luật dạng sin pt u(t) và i(t) phải có dạng pt dao động điều hịa
-Nếu hai cực của máy phát điện xoay chiều với 1 đoạn mạch tiêu thụ điện Trong mạch có 1 dao động điện từ cưỡng bức với tần số của sđđ do máy phát ra Giữa 2 đầu đoạn mạch có một hđt xoay chiều hay điện áp xoay chiều
-Xét đoạn mạch AB Qui ước chiều dương là chiều tính điện áp tức thời từ AB
Trang 4tổng quát của u(t) và i(t)?
- Lưu ý HS viết Bàiểu thức cường
độ dịng điện tức thời thì i phải theo
qui ước chiều dương là chiều tính
điện áp tức thời từ A đến B với một
đoạn mạch AB
H 4 Từ pt u(t) và i(t), suy ra độ lệch
pha của u so với i trong một đoạn
mạch?
- GV nói về điện áp xoay chiều
trong thực tế
H 5 (Từ dao động điều hịa cơ học)
Nêu cách Bàiểu diễn dao động điều
hịa u(t) v i(t) bằng vectơ quay?
-Viết hai pt:
0 0
u i
-Xác định góc: u i
-Đọc SGK mục 5, tìm hiểu Bàiểu diễn dao động u(t) và i(t) bằng vectơ quay
Trường hợp tổng quát:
0 0
u i
-Độ lệch pha của u so với i:
+ : u sớm pha hơn i 0
+ : u trễ pha hơn i 0
+ : u cng pha với i 0
( ) ( )
Đặc điểm của U I ,
(SGK)
Hoạt động 3 (5’) Tìm hiểu: ĐOẠN MẠCH XOAY CHIỀU CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ
THUẦN
Trang 5Nu cu hỏi gợi ý:
H 1 Thế nào là đoạn mạch xoay
chiều chỉ có điện trở thuần?
Cho VD
H 2 Cĩ thể vận dụng công thức
định luật Ôm cho đoạn mạch
có R của dịng điện không đổi
cho dịng điện xoay chiều
không? Vì sao?
-Hướng dẫn HS xây dựng:
u = U0cost
để có i = I0cost với 0
0
U I R
H 3 Nêu quan hệ của u và i
trong đoạn mạch chỉ có R?
-C nhn suy nghĩ, trả lời cu hỏi
+ Đoạn mạch có bếp điện, bàn
ủi điện là đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
+ Áp dụng được định luật Ôm của dịng điện không đổi cho dịng điện xoay chiều vì nếu xt trong khoảng thời gian t rất ngắn, cc gi trị tức thời u v i xem như không đổi
u = U0cost
Áp dụng định luật Ôm như đối với dịng điện không đổi
0 cos
U u
i = I 0cost với 0 U0
I R
Bàiểu diễn quan hệ của u và i bằng vectơ quay
Hoạt động 4 (10’) Xây dựng Bàiểu thức: GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG CỦA CƯỜNG ĐỘ
DÒNG ĐIỆN
ĐIỆN ÁP, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG
Trang 6Nu cu hỏi gợi ý:
H 1 Công suất tỏa nhiệt trên
điện trở của dịng điện không
đổi xác định bằng Bàiểu thức
nào?
H 2 p dụng cho dịng điện xoay
chiều, viết Bàiểu thức tính
cơng suất tỏa nhiệt tức thời?
H 3 Cơng suất tỏa nhiệt Bàiến
thin theo qui luật no? So snh
chu kì Bàiến đổi của nó với chu
kì Bàiến đổi của dịng điện
- Hướng dẫn HS xây dựng đến
Bàiểu thức:
2 0
2
I
- GV hướng dẫn, HS thảo luận
nhĩm xy dựng cơng thức:
0
2
I
I
Yêu cầu HS nhận xét về cường
độ hiệu dụng của dịng điện
- Thảo luận, xy dựng cc Bàiểu thức
+ Cơng suất tức thời:
0 cos
pRi RI t
Dịng xoay chiều i = I0cost qua đoạn mạch chỉ có R
+Cơng suất tỏa nhiệt tức thời:
0
cos
cos 2
+Cơng suất tỏa nhiệt trung bình trong
1 chu kì:
1 cos
2
+Nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian t:
2 0 2
I
QR t
+Cường độ hiệu dụng của dịng điện xoay chiều:
0 2
I
I
Định nghĩa I: SGK
Điện áp hiệu dụng; Suất điện động hiệu dụng:
Trang 7xoay chiều
- GV lưu ý HS: vôn kế, ampe
kế đo các gái trị hiệu dụng U, I
- Xem SGK, theo hướng dẫn của GV, xây dựng công thức tính I, U, E
0 2
U
2
E
E
Hoạt động 5 (5’) Vận dụng - củng cố:
* GV nêu câu hỏi 1-2 SGK Yêu cầu HS vận dụng nội dung bài để trả lời
+ Hướng dẫn HS giải bài toán số 3, số 4 của SGK trang 146
+ Hướng dẫn HS chuẩn bì Bài mới
* HS trả lời cu hỏi ơn tập
+ Ghi nhận cách giải bài toán do GV hướng dẫn
+ Ghi nhận những chuẩn bị ở nh
III Rút kinh nghiệm – Bổ sung: