° _ Là mạch điện chỉ có nguôn một chiêu ¢ Noi dung: — Cac dinh luat co ban — Cac phuong phap phan tich — Cac dinh ly mach — Phân tích mạch điện băng máy tính Mạch một chiều... Đỉnh, n
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC,
NỘI
`
Mach mot chieu
Cơ sở lý thuyết mach điện
Trang 3
Mạch một tchiền
° _ Là mạch điện chỉ có nguôn một chiêu
¢ Noi dung:
— Cac dinh luat co ban
— Cac phuong phap phan tich
— Cac dinh ly mach
— Phân tích mạch điện băng máy tính
Mạch một chiều
Trang 5
¢ Lién hé gitta dong & áp của một phân tử
° Nếu có nhiêu phân tử trở lên thì định luật Ohm chưa đủ
¢ —> Cac dinh luat Kirchhoff
Mạch một chiều
Trang 6
Đỉnh, nhánh & vòng aw
Những khái niệm xuất hiện khi kết nỗi các phân tử mạch
Cân làm rõ trước khi nói về các định luật Kirchhoff
Nhánh: biêu diễn 1 phân tử mạch đơn nhất (ví dụ I
nguôn áp hoặc Ï điện trở)
Trang 7
IÙNG ĐẠI HỌC)
Dinh, nhanh & vong (2)
¢ Dinh: diém noi cua it nhat 2 nhanh
¢ Buiéu dién bang | dau cham
° Nếu 2 đỉnh nối với nhau bằng dây dẫn, chúng tao thanh 1
Trang 8
Đường khép kín: xuất phát 1 điểm, đi qua một số điểm khác, mỗi
điềm chỉ đi qua một lần, roi quay tro lại điêm xuât phát
Vòng độc lập: chứa một nhánh, nhánh này không có mặt trong các vòng khác
Trang 92: định luật về dòng dién & dinh luat vé dién ap
Định luật về dòng điện viết tắt là KD
KD dựa trên luật bảo toàn điện tích (tổng đại số điện tích của một hệ bảo toàn)
KD: tong đại số các dòng đi vào một đỉnh bằng không
N
MA
n=|
N: tong s6 nhanh nỗi vào đỉnh
¡„: dòng thứ ø đi vào (hoặc ra khỏi) đỉnh
Trang 10
Dinh luat Kirchhoff (2
° KD: tổng đại số các dòng đi vào một đỉnh băng không
N
Š s0
— Dong di vao mang dau duong (+), dong di ra mang dâu âm (—)
— Hoặc ngược lại
HH —lạ —1a + lạ 12 — Hoặc: —¡ + ï› + 1 — 1¿ + 1= Ö
Trang 11
Định luật Kirchhoff (3)
¢ MOt cach phát biêu khác của KD:
Tổng các dòng đi vào một đỉnh băng tổng các dòng đi ra khỏi đỉnh đó
Trang 12
Dinh luat Kirchhoff (4)
¢ Dinh luat thtr nhat la KD
¢ Dinh luat thr hai la vé dién ap, viét tat KA
¢ KA duva trén dinh luat bao toan nang luong
°_ KA: tổng đại số các điện áp trong một vòng kín bằng không
Trang 13
Định luật Kirchhoff r6 )
°_ KA: tổng đại số các điện áp trong một vòng kín băng không
— 1 T Mạ + Mạ — Mạ — 1= Ö Ị — Hạ — Uz + Uy + Us= OV
Trang 18Cac dinh ly mach
Phân tích mạch điện băng máy tính
Mạch một chiều
Trang 19Dòng nhánh hú)
Ấn sô là các dòng điện của các nhánh
Số lượng ấn sô = sô lượng nhánh (trừ nguôn dòng) của
Trang 20ma = số nhanh—s6 dinh+ 1=4-3+1=2 — viét 2 p/tr theo KA
A: u; —U,+e,—-e, =0 > Ri, — Rol, +e, — e, =0
B: uy t+u,+uy—e, =0 > Ri, + Rgi, + Ryi, — e, = 0
Trang 22Tính øp & ma (chú ý: nyp + nvà = sô nhánh)
Viết „¡; phương trình KD cho ø„¡; đỉnh độc lập
Chon ny, vong & chiêu của chúng
Viết m„ phương trình KA cho ng, vong Giai hệ
Mạch một chiều
Trang 26Đề giảm khối lượng tính toán thì cần phải thay hệ phương
trình đông thời băng hệ phương trình không đông thời
Mạch một chiêu 26 a
Trang 27
Bà giảm khối lượng tính toán thì cần phải thay hệ rho
trình đông thời băng hệ phương trình không đông thời
Có 2 cách thay thế:
1 Đối biến sô
¢ Phuong pháp thê đỉnh
¢ Phuong phap dong vong
2 Phan ra mach điện (lân lượt tính toán thông số của từng
phân của mạch điện)
- Bién đôi tương đương
¢ Mang mot cua (sé hoc trong Cac định lý mạch)
Trang 30
Thé dinh (2)
Án sô là điện thê của các đỉnh
° Dùng KA đê đôi ân sô “dòng điện nhánh” thành ân sô
Trang 39Tông dẫn riêng của một
đỉnh: tông của điện dân
của tât cả các nhánh nồi
Trang 40và các tông dân tương hô Tính các nguôn dòng đô
Trang 42
Thể đ đỉnh h(4)_
Trang 44
qua .BÄCH,KHUẠHẠNỘI|
Trang 46
i, = f,(1,, ip) Aada T Aziz = By
1, = Ali AoE R) (hệ 2 phương trình 2 ấn)
ly = /ứu, ip) Mạch một chiều 46
Trang 50
Dòng vòng s8)
- - Ấn số là dòng điện chảy trong một vòng
¢ Dong vòng là đại lượng không có thực, nhưng tiện lợi cho việc
Trang 51
Dòng vòng 2 (6)
° Nếu có nguôn dòng thì #øớc khi lập phương trình phải
ø1ả thiệt nguôn dòng khép qua một nhánh nào đó
° _ Nhánh này tuỳ ý nhưng nên chọn nhánh có ít phân tử
nhât đề phương trình trở nên đơn giản hơn
Trang 52* Gia str nguén dong di qua R,
© ny, =4-—3+1=2-> can chon 2 dòng vòng với chiêu
tuy y
¢ 2 dong vong nay không có thực, nhưng tiện lợi cho việc
phân tích mạch
Trang 53B: Roly + Rgly + Ryly = €5
l, =I, > Rolig— 14) + Rgig + Ralig + J) = ep
Trang 54Giả sử nguôn dòng đi qua R,
A: Ril, + Ry(i4— Ip) = ị — ey |
B: Roig — 14) + R3ig + Rylig + J) = ep
A: (Ry + Ry)iy ~ Aylp = ey
Trang 55Giả sử nguôn dòng đi qua R,
(Ri + Ry Ji, — Kolg =e; — e
—® là + (Ry + Rg + Ry dig = ey — Raj
| Chi ý: chiều của các dòng nhánh không ảnh hưởng đến hệ p/trình dòng vòng |
Trang 56
Dòng vòng aD |
VDI Gia su di qua R,
ne, =6-4+1=3 > can chon 3 dong vòng
CA: Ryiy + Rslig— ip) + Roly — i2) = 6)
{Bz Rylig +) + Rylig— ic) + Rip ~ i) = 0
C2 Rig — 14) + Ralic — tp) + Reic = — 6
Trang 59Đối với một mạch điện có ø nhánh, p/p dong nhanh sé
đên việc giải đồng thời hệ ø phương trình ø ân
> Rất ít khi dùng phương pháp dòng nhánh
Hai p/p dong vong & thé dinh giam s6 luong phuong trinh
& so luong an
Nên dùng hai p/p dòng vòng & thế đỉnh khi giải mạch điện
Cho một mạch điện, chọn píp thê đỉnh hay dòng vòng?
> Lua chon:
— Chọn píp nào có ít ấn sô hơn
— P/p thê đỉnh rât thích hợp cho mạch điện chỉ có 2 đỉnh
— Có một sô kiêu mạch điện khó dùng píp thê đỉnh
— Có một sô kiêu mạch điện khó dùng píp dòng vòng
Trang 60Phương pháp dòng nhánh có mấy ân?
[Phuong phap thé đỉnh) có mây an? Biên đôi tương đương [> Phương pháp dong vòng có mây ân?
Trang 62
TRƯỜNG BAIHOG)
_ BACH) KHOA)HAYNOE
Biên đôi tương đương (1)
¢ Hai phan tử mạch được gọi là tương đương nhau nêu
chúng có quan hệ giữa dòng & áp giông nhau
° Dùng dé phân rã mạch điện -> giảm khôi lượng tính toán
° Các phép biến đỗi tương đương:
— Nguôn áp nỗi tiếp
— Nguôn dòng song song
— Điện trở nối tiếp
— Điện trở song song
Trang 63BÑCH/KH0NIRÄÌNộI)
Biên đôi tương đương (2)
° Nguôn áp nối tiếp
‹©_ (hai phân tử gọi là nôi tiếp nêu chúng có chung it nhat 1
dau & có cùng một dòng điện chạy qua)
Trang 64
Biến đổi t tương ¿ đương (3)
° Nguôn dòng song song
© (Hai phan tir goi la song song néu chúng có chung 2 đâu)
Trang 73- - Hai phân tử mạch được gọi là tương đương nhau nêu chúng có quan
Biến đổi tụ tương ø đương (12)
hệ giữa dòng & áp giống nhau
© Cac phép bién đôi tương đương:
Nguôn áp nối tiếp Nguôn dòng song song Điện trở nỗi tiếp
Điện trở song song
Trang 74
Biến đổi tụ tương ø đương (13)
(Nguôn áp nỗi tiếp điện trở) c>
Trang 76
Biến đổi tụ tương ø đương (15)
-© Biến đôi Millman
Trang 77| BACH KHOAHA NỘI
Biên đôi tương đương (16)
VD4| Tinh dong qua R,
Trang 80Q | i, - Cị —€,
Ry lig} be
Trang 83(Rịt R)
Giả sử nguôn dòng đi qua Ry
Tất cả các điện trở chung của
i, & ¡„; nêu cùng chiêu thì
Trang 86
Mạch một chiều
Trang 87TRƯỜNG ĐẠI HỌC
Mạch một chiêu
¢ Cac dinh luat co ban
Cac phuong phap phan tich
Cac dinh ly mach
¢ Phan tich mạch điện băng máy tính
Trang 88
Các định hyn mach
Néu mạch điện phức tạp thì các phương pháp phân tích mạch đã
học sẽ mất nhiêu thời gian tính toán
Các định lý mạch giúp cho việc phân tích mạch trở nên đơn giản
hơn
Dung dé phân rã mạch điện > giảm khối lượng tính toán
Các định lý này áp dụng cho mạch điện tuyên tính
Trang 89
Mạch điện _~- tính
Các định lý mạch chỉ áp dụng cho mạch điện tuyên tính
Mạch điện tuyên tính: chỉ gồm các phân tử thụ động
tuyến tính
Phân tử tuyên tính: đâu ra (đáp ứng) tỉ lệ thuận với đâu
vào (kích thích)
Có 2 tính chất:
I Nếu [u= R¿i & k= const| thi [ku = kRi]
2 Néu [w, = Ri, & u, = Ri] thi [u= (i, + i,)R = Ri, + Ri, =u, + w]
Mach ach mot chiéu mét chié 89 a
Trang 91
IRUNG ĐI HOC}
Xếp chồng (1)
Áp dụng cho mạch điện có từ 2 nguôn trở lên
Ý tưởng: lần lượt tính thông số của mạch khi cho lần lượt từng
nguôn có mặt trong mạch điện, sau đó cộng các thông số
Nguyên lý: điện áp (hoặc dòng điện) của một phân tử của một
mạch điện tuyên tính là tổng đại số của các điện áp (hoặc các
dòng điện) do từng nguồn gây ra
Chu y:
1 Khi xét tác dụng của một nguôn, phải triệt tiêu tất cả các nguồn khác
2 Khong ap dung nguyên lý này cho công suất
Lợi ích: việc áp dụng nguyên lý này có thể làm cho câu trúc mạch trở nên đơn giản hơn > dễ phân tích hơn
Trang 93Phân còn lại | Triệt tiêu nguôn dòng Phân còn lại
Trang 941 Triét tiéu e, & 7, tính ¡| ¡
Triệt tiêu e, & 7, tính ¡| „
Triệt tieu e, & e,, tinh 7,
Tính ¡| ¡ + ¡|,; + i|
Trang 962 Triệt tiêu e¡ & 7, tính ;›| »
Trang 98
_Xếp chông (8
Trang 99
IRUNG ĐI HOC}
2 Không áp dụng nguyên lý này cho công suất
Lợi ích: việc áp dụng nguyên lý này co thé lam cho câu
trúc mạch trở nên đơn giản hơn > dễ phân tích hơn
Đặc biệt tiện lợi khi phân tích mạch điện có nhiêu
nguôn có tân sô khác nhau (sẽ đê cập trong phan Mach
xoay chiếu)
Trang 101
220 C1 1 38pF[_
G13
R11
180k
G8 -L 3z0pF
101
Trang 102* Mot mach tuyén tinh 2 cực có thê a
duoc thay thé bang một mạch Mạch
tương đương øôm có nguôn áp Cu) tuyển tinh K,
& dién tro R,,, trong do: 2 cuc |
— e,, nguon áp hở mạch trên 2 cực
— R,,: dign trở trên hai cực khi triệt tiêu | i
Trang 103TRUÙNE BẠI HỌC
BACH KHOA\HAYNO})
Thevenin (3)
2 cực triệt tiêu nguồn
Mạch tuyên tính
Trang 105Một mạch tuyên tính 2 cực có thê được thay thê băng một mạch
tương đương gôm có nguôn áp e,¿ & điện trở #,„, trong đó:
— €¿¿: nguôn áp hở mạch trên 2 cực
— R.„: điện trở trên hai cực khi triệt tiêu các nguôn
Trang 108đ,¡: nguôn áp hở mạch trên 2 cực
®¿¿: điện trở trên hai cực khi
Trang 109®¿¿: điện trở trên hai cực khi
triệt tiêu các nguôn
Trang 111a: Ri, — i,) = 2, =— 2i, )
b: R,i, + Ri, —1,) + R34, -i.) =0- > 1 C
Trang 112
Tính mạng một cửa tương đương Thevenin? 2 sót b R,
e,=u id — UR; @; nh cấy) là , |
Trang 114
Norton nú | )
¢ Tuong tu dinh ly Thevenin
© Phat biéu MOt mach tuyén tính 2 cực có thể được thay
thế băng một mạch tương đương gôm có nguôn dòng ha
& điện trở Xu, trong đó:
— Jig nguôn dòng ngăn mạch giữa 2 cực
— ®„: điện trở trên hai cực khi triệt tiêu các nguôn
Mạch một chiêu 114 a
Trang 118
R,= 8 Q; R,=5 Q; Tinh i,? e=l6V;7=2A;R;.=4;R,=6();
R,,: dién tro trén hai cực khi
triệt tiêu các nguôn
Trang 119R,,: dién tro trén hai cực khi
triệt tiêu các nguôn
Trang 123
IRUNG ĐI HOC}
Thevenin & Norton (4)
¢ Viéc áp dụng định lý Thevenin hoặc định lý Norton gọi là phương pháp mạng một cửa/mạng 2 cực
° Các mạch điện được xây dựng dựa trên định lý Thevenin hoặc
định lý Norton gọi là sơ đô (tương đương) Thevenin hoặc sơ đô
(tương đương) Norton
¢ So dé Norton có thê rút ra được từ sơ đồ Thevenin & ngược lại
© R= tông trở vào sau khi triệt tiếu nguôn, hoặc
9
° Ñ ¡=——, i„„ là dòng điện chạy vào cổng, đo/tính được sau khi
vào _ triệt tiêu nguôn & đặt điện áp IV lên công vào
Trang 125Truyện công 3 suẾt c cuc dai (1)
Một số mạch điện được thiết kê để truyền công suất tới tải
Viên thông: cân truyên một công suât tôi đa đên tải
Bài toán: tìm thông sô của tải (giá trị của điện trở) đê công
suất truyền đến tải đạt cực đại
Sử dụng sơ đô Thevenin
Trang 127¢ Cong suất cực đại sẽ được truyền đến tải nếu tải băng
điện trở tương đương Thevennn (nhìn từ phía tả1)
Trang 132
Mo hỏng n mạch điện m
° Băng mã lệnh (Tutsim, Spice, .)
° _ Băng giao diện đô hoạ (Pspice, Cireuit maker, Matlab,
Workbench, .)