1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI TOÁN 10 HKII(2017 2018)

10 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,99 MB
File đính kèm Đề thi HK2 toán 10 năm 2018 có đáp án.zip (277 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định véctơ chỉ phương của đường thẳng đó?. Tập nghiệm của hệ bất phương trình Câu 11.. Tìm TXĐ của bất phương trình Câu 12.. Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi: Câ

Trang 1

Sở GD-ĐT Cà Mau ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Trường THPT Khánh Hưng Môn: TOÁN 10

Thời gian : 90 phút

Họ tên học sinh: Lớp

I Phần trắc nghiệm : (4 điểm)

Câu 1 Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng :

có tọa độ:

Câu 2 Diện tích tam giác ABC biết: a = 7 ; b = 8 ; c = 13

D

Câu 3 Cho phương trình đường thẳng Xác

định véctơ chỉ phương của đường thẳng đó?

D

Câu 4 Nhị thức nhận giá trị âm khi

D

Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình là:

D

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình:

C D

Câu 7 Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1) đến đường thẳng : là:

Câu 8 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(-3 ; 1) ; B( 2; -1)

Câu 9 Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 2

Câu 10 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

Câu 11 Tìm TXĐ của bất phương trình

Câu 12 Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:

Câu 13 Nghiệm của bất phương trình là:

Câu 14 Ðường tròn có tâm I(2;-1) tiếp xúc với đường thẳng 4x - 3y + 4 = 0 có phương trình là:

Câu 15 Đường tròn (C ): x2 + y2 - 2x + 4y - 5 = 0 có tâm I, bán kính R:

A I (1;-2), R = B I(-1;-2), R = C I( -1;2), R = 15 D I (1;2), R = 10 Câu 16 Với giá trị nào của m thì bất phương trình có vô số nghiệm

II Phần Tự luận : (6 điểm)

Câu 17: Giải bất phương trình:

Mã đề: 152

  

2x 3y 2018 0

14 3

14 2

12 3

1 5

3 4

d

 

  

  1; 85; 48;15;3   

  ( ) 5 1

f x x

 1 5

x  1

5

x  1

5

x  1

5

x

xx

  ; 13

  ; 13

  13;;13 

Trang 2

a)

b)

Câu 18: Tìm m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt

Câu 19: Cho tam giác ABC có a = 14 ; b = 18; c = 20 Tính S, ha, R, ma Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2; -3), B(4; 1)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB

( 2)( 3)

0 ( 1)

x

0 2

x

x   m x m  

Trang 3

Sở GD-ĐT Cà Mau ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Trường THPT Khánh Hưng Môn: TOÁN 10

Thời gian : 90 phút

Họ tên học sinh: Lớp

I Phần trắc nghiệm : (4 điểm)

Câu 1 Tìm TXĐ của bất phương trình

D

Câu 2 Đường tròn (C ): x2 + y2 - 2x + 4y - 5 = 0 có tâm I, bán kính R:

A I( -1;2), R = 15 B I (1;-2), R = C

Câu 3 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

D

Câu 4 Với giá trị nào của m thì bất

phương trình có vô số nghiệm

D

Câu 5 Phương trình có hai nghiệm trái

dấu khi và chỉ khi:

D

Câu 6 Nghiệm của bất phương trình là:

D

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình là:

D

Câu 8 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(-3 ; 1) ; B( 2; -1)

D

Câu 9 Diện tích tam giác ABC biết: a = 7 ; b

= 8 ; c = 13

D

Câu 10 Cho phương trình đường thẳng Xác

định véctơ chỉ phương của đường thẳng đó?

D

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình:

Câu 12 Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng :

có tọa độ:

A (2; -3) B (-2;3) C (-2 ;-3) D (2; 3)

Câu 13 Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 2

D

Câu 14 Ðường tròn có tâm I(2;-1) tiếp xúc với đường thẳng 4x - 3y + 4 = 0 có phương trình là:

Mã đề: 186

x  x 

15 x 3

x  3 x 3 x  15

10

   

  

2 1 3 2

3 0

x 

( ; 3)

     ( ; 3) (3; ( 3; ( 3 ; 3)     ) )

2

2x 2 m 2 x m 2 0

2

m  0 m 

00m2 2

   

2 7 6 0

x mx m

  6

m  6 m m  6 m  6

xx  

x 1 x3

x    11x x33

xx

 ;13

     ; 13; 13 

13;

  

  

3 5

1 2

  

  

3 5

1 2

  

 

3 5

1 2

  

 

3 5

1 2

12 3

14 2

1 5

3 4

d

 

  

  1; 85; 48;15;3   

  

( 1)( 2) 0

2 3

x

   

     

 

3

; 1 ; 2 2

S    

 

3

; 1 ;2 2

S

   

     

 

3

; 1 ; 2 2

S       

 

3

; 1 ; 2 2

S2x  3y 2018 0

 2   ( ) 2 3

f x f x f x( ) ( )   x x x222    5 2x x x   6 3 ( ) 5 6

Trang 4

A B C. D.

Câu 15 Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1) đến đường thẳng : là:

3 x  4 y  17 0 

Trang 5

2 5

10

5

18

5

Mã đề: 220

10

14 2

14 3

  

  

3 5

1 2

  

 

3 5

1 2

  

  

3 5

1 2

  

 

3 5

1 2

   

2 7 6 0

x mx m

  6

m  6 m m  6 m  6

   

  

2 1 3 2

3 0

x

     ( ; 3) (3; ( 3; ( 3 ; 3) (       ; 3) ) )

Trang 6

A. B. C. D 2 Câu 16 Nhị thức nhận giá trị âm khi

D

II Phần Tự luận : (6 điểm)

Câu 17: Giải bất phương trình:

a)

b)

Câu 18: Tìm m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt

Câu 19: Cho tam giác ABC có a = 21 ; b = 17; c = 10 Tính S, ha, R, ma

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1; -3), B(5; 1)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB

  ( ) 5 1

f x x

 1 5

x  1

5

x  1

5

x  1

5

x

0 ( 1)

x

   

 2

1

0

x

2 (m1)x  (m  1)x m  2 0

Trang 7

Sở GD-ĐT Cà Mau ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Trường THPT Khánh Hưng Môn: TOÁN 10

Thời gian : 90 phút

Họ tên học sinh: Lớp

I Phần trắc nghiệm : (4 điểm)

Câu 1 Đường tròn (C ): x2 + y2 - 2x + 4y - 5 = 0 có tâm I, bán kính R:

A I (1;-2), R = B I(-1;-2), R =

C I (1;2), R = 10 D I( -1;2), R = 15

Câu 2 Diện tích tam giác ABC biết: a = 7 ; b = 8 ; c = 13

D

Câu 3 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(-3 ; 1) ; B( 2; -1)

D

Câu 4 Phương trình có hai nghiệm trái

dấu khi và chỉ khi:

D

Câu 5 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

D

Câu 6 Ðường tròn có tâm I(2;-1) tiếp xúc với đường thẳng 4x - 3y + 4 = 0 có phương trình là:

Câu 7 Với giá trị nào của m thì bất

phương trình có vô số nghiệm

D

Câu 8 Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1) đến đường thẳng : là:

Mã đề: 220

10

14 2

14 3

  

  

3 5

1 2

  

 

3 5

1 2

  

  

3 5

1 2

  

 

3 5

1 2

   

2 7 6 0

x mx m

  6

m  6 m m  6 m  6

   

  

2 1 3 2

3 0

x

     ( ; 3) (3; ( 3; ( 3 ; 3) (       ; 3) ) )

2

2x 2 m 2 x m 2 0

0

m0 m  m m22

3 x  4 y  17 0 

Mã đề: 254

2

2x 2 m 2 x m 2 0

0

m 

0m 0m22 2

  

  

3 5

1 2

  

 

3 5

1 2

  

 

3 5

1 2

  

  

3 5

1 2

xx  

1 x 3

  1 3

x 1 x3

x 1 x3

x   x

1 5

3 4

d

 

  

 8;1

Trang 8

2 5

10

5

18

5

Trang 9

A. B. C. D 2 Câu 9 Nghiệm của bất phương trình là:

D

Câu 10 Tìm TXĐ của bất phương trình

D

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình là:

D

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình:

Câu 13 Cho phương trình đường thẳng Xác

định véctơ chỉ phương của đường thẳng đó?

D

Câu 14 Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng :

có tọa độ:

A (-2 ;-3) B (2; -3) C (2; 3) D (-2;3) Câu 15 Nhị thức nhận giá trị âm khi

D

Câu 16 Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 2

D

II Phần Tự luận : (6 điểm)

Câu 17: Giải bất phương trình:

a)

b)

Câu 18: Tìm m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt

Câu 19: Cho tam giác ABC có a = 14 ; b = 18; c = 20 Tính S, ha, R, ma

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2; -3), B(4; 1)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB

xx  

x 1 x3

x  1 x3

x   1 x x3

x  x 

15 x 3

x  3 x 3 x  15

xx

13;

       ; 13; 13;13  

  

( 1)( 2) 0

2 3

x

   

    

 

3

; 1 ;2 2

S     

 

3

; 1 ; 2 2

S

   

     

 

3

; 1 ; 2 2

S    

 

3

; 1 ; 2 2

5

3 4

d

 

  

  1; 85; 48;15;3   

  

2x 3y 2018 0

  ( ) 5 1

f x x

  1 5

x   1

5

x  1

5

x  1

5

x

 2   ( ) 5 6

f x f x f x f x( ) ( ) ( )   x x x x222    2 5 2x x x x   6 3 3

( 2)( 3)

0 ( 1)

x

0 2

x

x   m x m  

0 ( 1)

x

   

x   x

 ; 1 2;3

T    

1

x 

2

x

 

3

x

 

2

1

0

x

2

x

x

x   x

xx

1

x 

 ; 1 1; 2

T    

2 (m1)x  (m  1)x m  20

0 0

a

 

 (1) :m  1 0 m1

2

m

 

ABC



21 17 10

24 2

p   

ABC



24(24 21)(24 17)(24 10)

24.3.7.14 7.2.3.2 84

S

a

Trang 10

Sở GD-ĐT Cà Mau ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Trường THPT Khánh Hưng Môn: TOÁN 10

Thời gian : 90 phút

Họ tên học sinh: Lớp

I Phần trắc nghiệm : (4 điểm)

Câu 1 Với giá trị nào của m thì bất

phương trình có vô số nghiệm

D

Câu 2 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(-3 ; 1) ; B( 2; -1)

D

Câu 3 Ðường tròn có tâm I(2;-1) tiếp xúc với

đường thẳng 4x - 3y + 4 = 0 có phương trình là:

Câu 4 Nghiệm của bất phương trình là:

D

Câu 5 Cho phương trình đường thẳng Xác

định véctơ chỉ phương của đường thẳng đó?

D

Câu 6 Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 2

D

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình:

C D

Câu 8 Đường tròn (C ): x2 + y2 - 2x + 4y - 5

= 0 có tâm I, bán kính R:

A I( -1;2), R = 15 B I(-1;-2), R =

C I (1;2), R = 10 D I (1;-2), R =

Câu 9 Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1) đến đường thẳng : là:

Mã đề: 254

2

2x 2 m 2 x m 2 0

0

m 

0m 0m22 2

  

  

3 5

1 2

  

 

3 5

1 2

  

 

3 5

1 2

  

  

3 5

1 2

xx  

1 x 3

  1 3

x 1 x3

x 1 x3

x   x

1 5

3 4

d

 

  

  1; 85; 48;15;3   

 2   ( ) 5 6

f x( ) x2  2x  3

f x x2  x  ( ) 5 6

f x f x( ) x x2  2x x  3

  

( 1)( 2) 0

2 3

x

   

      

 

3

; 1 ; 2 2

S      

 

3

; 1 ; 2 2

S

   

    

 

3

; 1 ;2 2

S     

 

3

; 1 ; 2 2

S

15 10

3 x  4 y  17 0 

Ngày đăng: 12/05/2018, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w