1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi toán 10 THPT Trần Nhân Tông 20182019 (MĐ 339)

5 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 779 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó tổng a+b bằng... Khẳng định nào sau đây đúng?. Tính độ dài AB.A. Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi: A.. Đẳng thức nào sai.. Hãy chọn kết quả đúng: A.. Bán

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN TÔNG ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

NĂM HỌC:2018 – 2019 MÔN: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 339

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh: SBD:

Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hàm số y=4x2 − −x 3 với trục hoành là:

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình (x−1) (x− ≤3) 0

A (−∞ ∪;1] [3;+ ∞) B [3;+ ∞) C ¡ D [ ]1;3

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2

2

x x

+ ≥

A ( )1;2 B [ ]1; 2 C [−3;1) D [1;2)

Câu 4: Hệ số góc của đường thẳng y− − =3x 4 0 bằng:

Câu 5: Hàm số có kết quả xét dấu

x −∞ 0 3 +∞

( )

f x − 0 + 0 −

là hàm số

A ( ) x

f x =

x+3 B f x =x x-3( ) ( ) C f x =x 3-x( ) ( ) D f x =x-3( )

Câu 6: Cho A = [1; 4]; B = (2; 6) ; Tập hợp A ∩ B là :

A (2; 4] B (4;6] C [1;6) D [ ]1;2

Câu 7: Khoảng cách từ điểm A( )1;1 đến đường thẳng 5x−12y− =6 0 là

Câu 8: Cho đường thẳng ( )d : 3x+2y− =10 0 Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ( )d ?

A ur=(3; 2− ) B ur=( )3; 2 C ur=(2; 3− ) D ur = − −( 2; 3)

Câu 9: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng x−3y− =6 0 và 3x+4y− =1 0

A 27; 17

13 13

C 27 17;

13 13

Câu 10: Nghiệm của hệ phương trình

5 2

3 2

 −

 −

A ( ) (x y; = −3;1) B (x y; ) ( )= 3;1 C ( ) ( )x y; = 1;1 . D ( ) ( )x y; = 1;3 .

Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2

2

− < +



 < +

 có dạng S =( )a; b Khi đó tổng a+b bằng

Trang 2

A 6 B 8 C -1 D 7

Câu 12: Cho đường thẳng d1:2x+3y+ =15 0 và d x2: −2y− =3 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A d và 1 d trùng nhau B 2 d và 1 d song song với nhau.2

C d và 1 d vuông góc với nhau D 2 d và 1 d cắt nhau và không vuông góc với nhau.2

Câu 13: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

3

4

+ ≥

 ≥ −

 ≤

x y

x y

y

là phần mặt phẳng chứa điểm

A ( )6; 4 B ( )2;1 C ( )0;0 D ( )1;2

Câu 14: Tìm mệnh đề đúng.

A  <

⇔ <

 <

a b

ac bd

c d B a b< ⇔ac bc C < a b< ⇔ac bc> D a b< ⇔ + < +a c b c

Câu 15: Bất phương trình 3− + ≤x 6 0 có tập nghiệm là

A (−∞ −; 2) B (−∞;2] C (2;+ ∞) D [2;+ ∞)

Câu 16: Số nghiệm của phương trình 3x− =2 2x−1 là

Câu 17: Xác định hàm số y ax b= + , biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm A( )0;1 và B( )1;2

A y=3x−1 B y x= +1 C y=3x+1 D y=3x+2

Câu 18: Phương trình tham số của đường thẳng qua M(1; 2− ) , N( )4;3 là

A 1 5

2 3

= +

 = − −

3 3

4 5

= +

 = +

4

3 2

= +

 = −

1 3

2 5

= +

 = − +

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A(5; 1− ) , B( )2;3 Tính độ dài AB

A AB= 53 B AB = 39 C AB=5 D AB=25

Câu 20: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2−2x−15 2> x+5

A S = −∞ −( ; 3] B S = −∞( ;3) C S = −∞ −( ; 3) D S= −∞( ;3]

Câu 21: Trong hệ tọa độ Oxy , cho u ir= +r 3rjvr=(2; 1− ).Tính u vr r

A u vr r. =5 2 B u vr r. =1 C u vr r =(2; 3− ) D u vr r. = −1

Câu 22: Điều kiện xác định của phương trình 2

x

A x∈ −∞( ;3 \) {−2;0}. B x∈ −( 2;3 \ 0) { } C x∈ +∞(3; ) . D x R∈ \ 0; 2{ − }

Câu 23: Bộ (x y z; ; ) (= 2;−1;1) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

A

2 0

x y z

x y z

x y z

− − =

 + + =

 − − =

B

2

x y z

x y z

+ + = −

 − + =

C

x y z

+ − = −

 − + =

 − − =

D

x y z

− − =

 + − = −

 + =

Câu 24: Phương trình 2x2+ − = +3x 5 x 1 có nghiệm:

A x=3 B x=2 C x=4 D x=1

Câu 25: Cho hàm số bậc hai y= f x( ) có đồ thị là một Parabol như hình vẽ

Trang 3

X

O

1 2

-2

I

2

Hàm số nghịch biến trong khoảng :

A R B (−∞; 2) (∪ 2;+∞) C (−∞;2) D (2;+∞)

Câu 26: Cho hai đường thẳng d1: 2x+5y− =2 0 và d2: 3x−7y+ =3 0 Góc tạo bởi đường thẳng d và1 2

d bằng

A 135° B 60° C 45° D 30°

Câu 27: Cho phương trình ax2+ + =bx c 0 (a≠0) Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi:

A

0

0

0

S

P

∆ ≥

 <

 >

0 0 0

S P

∆ >

 >

 >

0 0 0

S P

∆ >

 <

 >

0

P

∆ >

 >

Câu 28: Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a= , AC b= , AB c= Đẳng thức nào sai?

A b2 =a2+ −c2 2 cosac B B c2 = + +b2 a2 2 cosab C

C a2 = + −b2 c2 2 cosbc A D c2 = + −b2 a2 2 cosab C

Câu 29: Cho đường thẳng : 3d − + − =x y 5 0 và điểm M(−2;1) Tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên d

A 5 4;

7 5

− 

7 4

;

5 5

− 

;

− − 

;

 − 

Câu 30: Cho A= −[ 2;5) và B=(0;6] Khi đó tập A B∪ là:

Câu 31: Cho hàm số f x( )= −x2 2018x+2019 Hãy chọn kết quả đúng:

A f(21008)< f(21007) B ( 20191 ) ( 20181 )

f > f C ( 20191 ) ( 20181 )

f < f D f(21009)= f(21008)

Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: =(3m+ 2)x- 7m- 1 vuông góc với đường D :y= 2x- 1.

A m=0. B 5.

6

6

2

m>-Câu 33: Cho tam giác ABC, N là điểm xác định bởi BC

2

1

CN= , G là trọng tâm tam giác ABC Hệ thức tínhuuurAC theo uuurAG

và ANuuur là :

2

1 AG 3

4

2

1 AG 4

3

2

1 AG 4

3

2

1 AG 3

2

Câu 34: Cho tam giác ABC có µB=120°, cạnh AC=2 3 cm Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A R=3 cm B R=4 cm C R=1 cm D R=2 cm

Câu 35: Tìm m để phương trình - x + 2 m- 1 x+ m- 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt2 ( )

A ( )−1;2 B −1;2 C (−∞ − ∪; 1) (2;+∞) D (−∞ − ∪; 1  2;+∞)

Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình (x2−5x) 2x2− − ≥3x 2 0 là

Trang 4

A 1;0; 2;5

2

x∈ − 

5

2 1 2

x x x

 ≥

 =

≤ −

C 5

0

x x

 ≤

2 1 2

 ≤ −

x x

Câu 37: Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x+ 1

4 x-1 với x > 1

A 5

1

7 4

Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 - 5x+ + 7 2m= 0 có nghiệm thuộc đoạn [ ]1;5

A 7 3.

Câu 39: Cho hệ bất phương trình 0

x y

x y

+ >

 + <

có tập nghiệm là S Khẳng định nào sau đây là khẳng

định đúng?

A (− − ∈1; 1) S. B ( )1;1 ∈S.

C

1 2

;

− ∈

D

1 1;

 − ∈

Câu 40: Tìm m để f x =mx -2 m-1 x+4m luôn luôn âm( ) 2 ( )

A (−∞ −; 1) B 1;1

3

3

−∞ − ∪ +∞÷

1; 3

+∞

Câu 41: Tổng các nghiệm của phương trình 3x+ −7 x+ =1 2 là

Câu 42: Cho các tập hợp M = −[ 5; 5] và N = −∞ − ∪( ; 2) (3;+ ∞) Khi đó MN

A (−∞ − ∪; 2) [3;+ ∞) B (− − ∪5; 2) ( )3; 5 C (−∞ − ∪; 2) [ ]3; 5 D [− − ∪5; 2) (3; 5]

Câu 43: Cho hình bình hành ABCDAB a= , BC a= 2 và BAD· =135° Diện tích của hình bình

hành ABCD bằng

A a2 3 B a2 2 C a 2 D 2a 2

Câu 44: Hệ bất phương trình ( 5 3) ( ) 0

x m

+ − >



 − + <

A m< −1 B m≤ −1 C m≥ −1 D m> −1

Câu 45: Tập xác định của hàm số: y= x+2 x− −1 5− −x2 2 4−x2 có dạng [m n Tìm 3; ] m n+ −2

Câu 46: Cho hàm số f x( )=ax2 +bx c+ đồ thị như hình bên Hỏi với những giá trị nào của tham số thực m thì phương trình ( )f x - = 1 m có đúng 3 nghiệm phân biệt

x

y

 

A - < < 2 m 2. B m=2. C m=3. D m>3.

Trang 5

Câu 47: Xác định m để phương trình mx3− +x2 2x−8m=0 có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1.

A m<0 B 1 1

7< <m 6 C 1 1

− < <m D 1

7

>

xm− > − +x x+ −m với mọi số thực x

A

3

2

m> B m>3

C

3 2

m< D − < <2 m 3

Câu 49: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có chân đường cao hạ từ đỉnh A là

17; 1

5 5

 , chân đường phân giác trong góc A là D( )5;3 và trung điểm của cạnh AB là M( )0;1 Tìm tọa

độ đỉnh C

A C(−2; 9) B C(− −9; 11) C C(2; 10− ) D C(9; 11)

Câu 50: Điểm A a b thuộc đường thẳng ( ); : 3

2

d

= −

 = −

 và cách đường thẳng :2∆ x y− − =3 0 một khoảng bằng 2 5 và a<0 Tính P a b=

A P= −132 B P= −72 C P=132 D P=72

- HẾT

Ngày đăng: 14/04/2019, 17:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w