Không có giao điểm.. Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi: A... Đẳng thức nào sai?. Khẳng định nào sau đây đúng.. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng.. Diện tí
Trang 1SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN TÔNG ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
NĂM HỌC:2018 – 2019 MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 341
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh: SBD:
Câu 1: Khoảng cách từ điểm A( )1;1 đến đường thẳng 5x−12y− =6 0 là
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình (x−1) (x− ≤3) 0
A ¡ B [3;+ ∞) C (−∞ ∪;1] [3;+ ∞) D [ ]1;3
Câu 3: Số giao điểm của đồ thị hàm số y=4x2 − −x 3 với trục hoành là:
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 2
x
A x∈ −( 2;3 \ 0) { } B x∈ −∞( ;3 \) {−2;0}. C x∈ +∞(3; ) . D x R∈ \ 0; 2{ − }
Câu 5: Số nghiệm của phương trình 3x− =2 2x−1 là
Câu 6: Trong hệ tọa độ Oxy , cho u ir= +r 3rj và vr=(2; 1− ).Tính u vr r
A u vr r =(2; 3− ) B u vr r. = −1 C u vr r. =5 2 D u vr r. =1
Câu 7: Phương trình tham số của đường thẳng qua M(1; 2− ) , N( )4;3 là
A 3 3
4 5
= +
= +
1 3
2 5
= +
= − +
4
3 2
= +
= −
1 5
2 3
= +
= − −
Câu 8: Cho đường thẳng : 3d − + − =x y 5 0 và điểm M(−2;1) Tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên
d là
A 7; 4
− −
5 4
;
7 5
−
;
−
7 4
;
5 5
−
Câu 9: Cho đường thẳng ( )d : 3x+2y− =10 0 Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ( )d ?
A ur= − −( 2; 3) B ur=( )3; 2 C ur=(2; 3− ) D ur =(3; 2− )
Câu 10: Cho hàm số bậc hai y= f x( ) có đồ thị là một Parabol như hình vẽ
X Y
O
-2
I
2
Hàm số nghịch biến trong khoảng :
A (−∞;2) (∪ 2;+∞) B R C (−∞; 2) D (2;+∞)
Câu 11: Tìm mệnh đề đúng.
A a b< ⇔ac bc< B a b< ⇔ac bc>
C a b< ⇔ + < +a c b c D <
⇔ <
<
a b
ac bd
c d
Trang 2Câu 12: Hàm số có kết quả xét dấu
x −∞ 0 3 +∞
( )
f x − 0 + 0 −
là hàm số
A f x =x-3( ) B ( ) x
f x =
x+3 C f x =x 3-x( ) ( ) D f x =x x-3( ) ( )
Câu 13: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2−2x−15 2> x+5
A S = −∞( ;3) B S = −∞( ;3] C S = −∞ −( ; 3) D S = −∞ −( ; 3]
Câu 14: Xác định hàm số y ax b= + , biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm A( )0;1 và B( )1;2
A y=3x−1 B y=3x+2 C y x= +1 D y=3x+1
Câu 15: Cho A= −[ 2;5) và B=(0;6] Khi đó tập A B∪ là:
Câu 16: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
3
4
+ ≥
≥ −
≤
x y
x y
y
là phần mặt phẳng chứa điểm
A ( )2;1 B ( )6; 4 C ( )0;0 D ( )1; 2
Câu 17: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng x−3y− =6 0 và 3x+4y− =1 0
A 27 17;
13 13
B
27 17
;
13 13
C Không có giao điểm. D (27; 17− )
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2
2
x x
+ ≥
A [ )1; 2 B ( )1;2 C [−3;1) D [ ]1; 2
Câu 19: Cho hai đường thẳng d1: 2x+5y− =2 0 và d2: 3x−7y+ =3 0 Góc tạo bởi đường thẳng d và1 2
d bằng
A 45° B 135° C 30° D 60°
Câu 20: Cho A = [1; 4]; B = (2; 6) ; Tập hợp A ∩ B là :
A (4;6] B [ )1;6 C (2;4] D [ ]1;2
Câu 21: Bộ (x y z; ; ) (= 2;−1;1) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A
2 0
x y z
x y z
x y z
− − =
+ + =
− − =
B
2
x y z
x y z
+ + = −
− + =
C
x y z
− + =
− − =
D
x y z
− − =
+ − = −
+ =
Câu 22: Phương trình 2x2+ − = +3x 5 x 1 có nghiệm:
A x=3 B x=2 C x=4 D x=1
Câu 23: Cho phương trình ax2+ + =bx c 0 (a≠0) Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi:
A
0
0
0
S
P
∆ ≥
<
>
0 0 0
S P
∆ >
<
>
0 0 0
S P
∆ >
>
>
0
P
∆ >
>
Trang 3Câu 24: Hệ số góc của đường thẳng y− − =3x 4 0 bằng:
Câu 25: Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a= , AC b= , AB c= Đẳng thức nào sai?
A b2 =a2+ −c2 2 cosac B B a2 = + −b2 c2 2 cosbc A
C c2 = + +b2 a2 2 cosab C D c2 = + −b2 a2 2 cosab C
Câu 26: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2
2
− < +
< +
có dạng S =( )a;b Khi đó tổng a+b bằng
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A(5; 1− ) , B( )2;3 Tính độ dài AB
A AB=5 B AB=25 C AB= 39 D AB= 53
Câu 28: Bất phương trình 3− + ≤x 6 0 có tập nghiệm là
A (−∞;2] B (2;+ ∞) C (−∞ −; 2) D [2;+ ∞)
Câu 29: Nghiệm của hệ phương trình
5 2
3 2
−
−
là
A (x y; ) ( )= 3;1 B ( ) ( )x y; = 1;3 . C ( ) ( )x y; = 1;1 . D ( ) (x y; = −3;1)
Câu 30: Cho đường thẳng d1:2x+3y+ =15 0 và d x2: −2y− =3 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A d và 1 d song song với nhau B 2 d và 1 d trùng nhau 2
C d và 1 d vuông góc với nhau D 2 d và 1 d cắt nhau và không vuông góc với nhau.2
Câu 31: Tìm m để f x =mx -2 m-1 x+4m luôn luôn âm( ) 2 ( )
A (−∞ −; 1) B ( ; 1) 1;
3
−∞ − ∪ +∞÷
1 1;
3
−
1; 3
+∞
Câu 32: Cho các tập hợp M = −[ 5; 5] và N = −∞ − ∪( ; 2) (3;+ ∞) Khi đó M∩N là
A [− − ∪5; 2) (3; 5] B (−∞ − ∪; 2) [3;+ ∞) C (−∞ − ∪; 2) [ ]3; 5 D (− − ∪5; 2) ( )3; 5
Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: =(3m+ 2)x- 7m- 1 vuông góc với đường D :y= 2x- 1.
A 5.
6
6
2
m>- D m=0.
Câu 34: Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x+ 1
4 x-1 với x > 1
A 7
5
1 4
Câu 35: Hệ bất phương trình ( 5 3) ( ) 0
x m
+ − >
− + <
A m≤ −1 B m> −1 C m≥ −1 D m< −1
Câu 36: Cho hệ bất phương trình 0
x y
x y
+ >
+ <
có tập nghiệm là S Khẳng định nào sau đây là khẳng
định đúng?
A
1
1;
− ∈
B ( )1;1 ∈S. C (− − ∈1; 1) S.
D
1 2
;
− ∈
Trang 4
Câu 37: Tìm m để phương trình - x + 2 m- 1 x+ m- 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt2 ( )
A ( )−1;2 B (−∞ − ∪; 1) (2;+∞) C −1;2 D (−∞ − ∪; 1 2;+∞)
Câu 38: Cho hình bình hành ABCD có AB a= , BC a= 2 và BAD· =135° Diện tích của hình bình
hành ABCD bằng
A 2
3
Câu 39: Tập nghiệm của bất phương trình (x2−5x) 2x2− − ≥3x 2 0 là
A
5
2
1
2
x
x
x
≥
=
≤ −
B
2 1 2
≥
≤ −
x
1
;0;2;5 2
x∈ −
5 0
x x
≥
≤
Câu 40: Cho hàm số f x( )= −x2 2018x+2019 Hãy chọn kết quả đúng:
A f(21008)< f(21007) B ( 20191 ) ( 20181 )
f > f C ( 20191 ) ( 20181 )
f < f D f(21009)= f(21008)
Câu 41: Cho tam giác ABC có µB=120°, cạnh AC=2 3 cm Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
A R=1 cm B R=4 cm C R=3 cm D R=2 cm
Câu 42: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 - 5x+ + 7 2m= 0 có nghiệm thuộc đoạn [ ]1;5
A 3 £m£ 7. B 3 7.
8£m£ 2 C 3 7.
4£m£ D 7 3.
2 m 8
- £ £
-Câu 43: Tổng các nghiệm của phương trình 3x+ −7 x+ =1 2 là
Câu 44: Cho tam giác ABC, N là điểm xác định bởi BC
2
1
CN= , G là trọng tâm tam giác ABC Hệ thức tínhuuurAC theo uuurAG
và ANuuur là :
2
1 AG
3
2
2
1 AG 4
3
2
1 AG 3
4
2
1 AG 4
3
Câu 45: Tập xác định của hàm số: y= x+2 x− −1 5− −x2 2 4−x2 có dạng [m n Tìm 3; ] m n+ −2
Câu 46: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có chân đường cao hạ từ đỉnh A là
17; 1
5 5
, chân đường phân giác trong góc A là D( )5;3 và trung điểm của cạnh AB là M( )0;1 Tìm tọa
độ đỉnh C
A C(−2; 9) B C(− −9; 11) C C(2; 10− ) D C(9; 11)
Câu 47: Cho hàm số f x( )=ax2 +bx c+ đồ thị như hình bên Hỏi với những giá trị nào của tham số thực m thì phương trình ( )f x - = 1 m có đúng 3 nghiệm phân biệt
x
y
Trang 5A m=3. B m=2. C m>3. D - < < 2 m 2.
x− m− > − +x x+ −m với mọi số thực x
A
3
2
2
m>
Câu 49: Điểm A a b thuộc đường thẳng ( ); : 3
2
d
= −
= −
và cách đường thẳng :2∆ x y− − =3 0 một khoảng bằng 2 5 và a<0 Tính P a b=
A P= −132 B P= −72 C P=72 D P=132
Câu 50: Xác định m để phương trình 3 2
mx x x m có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1
A 1
7
>
− < <m C 1 1
7 < <m 6 D m<0
- HẾT