1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi toán 10 THPT Trần Nhân Tông 20182019 (MĐ 338)

5 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 780 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài AB.. Không có giao điểm... Đẳng thức nào sai?. Hãy chọn kết quả đúng: AA. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng A... Khẳng định nào sau đây là khẳng định đún

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

NĂM HỌC:2018 – 2019 MÔN: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 338

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh: SBD:

Câu 1: Cho hai đường thẳng d1: 2x5y  và 2 0 d2: 3x7y  Góc tạo bởi đường thẳng 3 0 d và1 2

d bằng

Câu 2: Bộ x y z; ;   2;1;1 là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

A

x y z

x y z

x y z

�   

�   

B

x y z

x y z

x y

  

�    

�  

C

2 0

x y z

x y z

x y z

  

�   

�   

D

2

x y z

x y z

x y z

   

�   

�   

Câu 3: Trong hệ tọa độ Oxy , cho u ir r 3rjvr2; 1 .Tính u vr r

A u vr r. 1 B u vr r. 5 2 C u vr r 2; 3  D u vr r.  1

Câu 4: Phương trình tham số của đường thẳng qua M1; 2 ,  N 4;3 là

3 2

 

�  

1 3

2 5

 

�   

3 3

4 5

 

�  

1 5

2 3

 

�   

Câu 5: Cho hàm số bậc hai yf x  có đồ thị là một Parabol như hình vẽ

X Y

O

-2

I

2

Hàm số nghịch biến trong khoảng :

A � �; 2 2;� B �; 2 C 2;� D R

Câu 6: Hệ số góc của đường thẳng y3x 4 0 bằng:

Câu 7: Khoảng cách từ điểm A 1;1 đến đường thẳng 5x12y  là6 0

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2

2

x x

A  1; 2 B  1; 2 C 3;1 D 1;2

Câu 9: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x22x15 2 x 5

A S  � ;3 B S  � ;3 C S    �; 3 D S   �; 3

Câu 10: Cho đường thẳng  d : 3x2y  Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của 10 0  d ?

A ur 3; 2 B ur3; 2  C ur2; 3  D ur    2; 3

Trang 2

Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

 2 2

2

x x

 

� có dạng S = a; b Khi đó tổng a+b bằng

Câu 12: Phương trình 2x2    có nghiệm:3x 5 x 1

Câu 13: Cho A = [1; 4]; B = (2; 6) ; Tập hợp A  B là :

Câu 14: Xác định hàm số y ax b  , biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm A 0;1 và B 1;2

A y x 1 B y3x1 C y3x2 D y3x1

Câu 15: Tìm mệnh đề đúng.

A �

� 

a b

ac bd

c d B a b �ac bc C a b �ac bcD a b �a c b c  

Câu 16: Cho phương trình ax2   bx c 0 a� Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và0

chỉ khi:

0

P

 

� 

0 0 0

S P

 �

� 

� 

0 0 0

S P

 

� 

� 

0 0 0

S P

 

� 

� 

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình x1 x �3 0

A � �;1 3;� B 3; � C D  1;3

Câu 18: Bất phương trình 3  � có tập nghiệm làx 6 0

A  �; 2 B �; 2 C 2; � D 2; �

Câu 19: Nghiệm của hệ phương trình

5 2

3 2

� 

� 

A   x y;  3;1 B    x y;  3;1 C    x y;  1;1 . D    x y;  1;3 .

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A5; 1 ,  B 2;3 Tính độ dài AB

Câu 21: Cho A  2;5 và B0;6 Khi đó tập A B� là:

A 2;6 B 2;0 C 5;6 D (0;5)

Câu 22: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng x3y  và 36 0 x4y 1 0

A 27; 17

13 13

� � B 27; 17  C 27 17;

13 13

� � D Không có giao điểm.

Câu 23: Điều kiện xác định của phương trình 2

x

x x x

A x� � ;3 \ 2;0. B x�2;3 \ 0   C x�3;�. D x R� \ 0; 2  .

Câu 24: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

3

4

 �

�� 

� �

x y

x y

y

là phần mặt phẳng chứa điểm

Trang 3

A  6;4 B  2;1 C  0;0 D  1;2

Câu 25: Cho đường thẳng : 3d     và điểm x y 5 0 M2;1 Tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên d

A 5 4;

7 5

7 4

;

5 5

;

;

Câu 26: Cho đường thẳng d1:2x3y  và 15 0 d x2: 2y  Khẳng định nào sau đây đúng?3 0

A d và 1 d cắt nhau và không vuông góc với nhau 2 B d và 1 d song song với nhau.2

C d và 1 d trùng nhau 2 D d và 1 d vuông góc với nhau.2

Câu 27: Số giao điểm của đồ thị hàm số y4x2   với trục hoành là:x 3

Câu 28: Số nghiệm của phương trình 3x 2 2x là1

Câu 29: Hàm số có kết quả xét dấu

x � 0 3 �

 

f x  0  0 

là hàm số

A f x =  x

x+3 B f x =x x-3    C f x =x 3-x    D f x =x-3 

Câu 30: Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a , AC b , AB c Đẳng thức nào sai?

A b2   a2 c2 2 cosac B B c2   b2 a2 2 cosab C

C a2   b2 c2 2 cosbc A D c2   b2 a2 2 cosab C

Câu 31: Cho hàm số f x( ) x2 2018x2019 Hãy chọn kết quả đúng:

A ( 20191 ) ( 20181 )

ff B f(21009) f(21008) C ( 20191 ) ( 20181 )

ff D f(21008) f(21007)

Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình x25x 2x2  � là3x 2 0

A

2

1

2

� �

x

5

2 1 2

x x x

� �

� 

0

x x

� �

1

;0; 2;5 2

x ��� ��

Câu 33: Cho hình bình hành ABCDAB a , BC a 2 và BAD� 135� Diện tích của hình bình hành ABCD bằng

Câu 34: Cho tam giác ABC có � 120 B �, cạnh AC2 3 cm Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A R4 cm B R3 cm C R1 cm D R2 cm

Câu 35: Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x+ 1

4 x-1 với x > 1

A 7

1

5 4

Câu 36: Tìm m để phương trình - x + 2 m- 1 x+ m- 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt2  

A  1;2 B ��1;2�� C  �; 1 � 2;� D  �; 1� �� �� 2;�

Trang 4

Câu 37: Cho tam giác ABC, N là điểm xác định bởi BC

2

1

CN  , G là trọng tâm tam giác ABC Hệ thức tínhuuurAC theo uuurAG

và ANuuur là :

2

1 AG

4

3

2

1 AG 3

4

2

1 AG 4

3

2

1 AG 3

2

Câu 38: Cho hệ bất phương trình 0

x y

x y

 

�  

có tập nghiệm là S Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A  1;1 �S. B   �1; 1 S.

C

1 1;

� ��

D

1 2

;

2 5 S

� ��

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 - 5x+ + 7 2m= 0 có nghiệm thuộc đoạn [ ]1;5

4� �m D 3 � �m 7.

Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: =(3m+ 2)x- 7m- 1 vuông góc với đường D :y= 2x- 1.

A 5.

6

2

6

m=-Câu 41: Tìm m để f x =mx -2 m-1 x+4m luôn luôn âm  2  

A  �; 1 B 1;1

3

3

 � �� ��

1; 3

�

Câu 42: Tổng các nghiệm của phương trình 3x 7 x  là1 2

Câu 43: Hệ bất phương trình  5 3   0

x m

A m� 1 B m�1 C m  1 D m  1

Câu 44: Cho các tập hợp M   5; 5 và N    �; 2 �3;� Khi đó M � làN

A  �; 2�3;�  B   �5; 2  3; 5 C  �; 2� 3; 5 D   �5; 2 3; 5

Câu 45: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có chân đường cao hạ từ đỉnh A là

17; 1

5 5

H��  ��

� �, chân đường phân giác trong góc A là D 5;3 và trung điểm của cạnh AB là M 0;1 Tìm tọa

độ đỉnh C

A C2; 9 B C9;11 C C 9; 11 D C2; 10 

Câu 46: Điểm A a b thuộc đường thẳng  ; : 3

2

d

 

�  

� và cách đường thẳng :2 x y   một3 0 khoảng bằng 2 5 và a0 Tính P a b

A P 72 B P72 C P132 D P 132

Câu 47: Cho hàm số f x( )=ax2 + +bx c đồ thị như hình bên Hỏi với những giá trị nào của tham số thực m thì phương trình ( )f x - = 1 m có đúng 3 nghiệm phân biệt

Trang 5

y

 

A - < < 2 m 2. B m=2. C m=3. D m>3.

Câu 48: Tập xác định của hàm số: yx2 x 1 5 x2 2 4x2 có dạng m n Tìm 3;  m n 2

xm   x x   với mọi số thực x m

A

3

2

mB m3

C

3 2

Câu 50: Xác định m để phương trình mx3 x2 2x8m0 có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1

7

m

- HẾT

Ngày đăng: 14/04/2019, 17:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w