1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TOÁN 12 HKII(2017 2018)

33 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hình vẽ dưới đây , biếtdlà đường thẳng và đường cong c có phương trình y x  3 3x 2.Tính diện tích Scủa phần tô màu... Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy x,

Trang 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Cà mau ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 TOÁN 12

Trường THPT Khánh Hưng NĂM HỌC 2017 - 2018

Thời gian: 90 phút

I Mục tiêu:

1.Về kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức:

- Tính được nguyên hàm và tích phân

- Tính được thể tích của một hính tròn xoay

- Biết được cách tính số phức

- Biết được phương pháp tính bài toán mp, mc, đường thẳng trong tọa độ không gian

- Kỷ năng: - Vận dụng thành thạo các dạng toán

- Thái độ: -Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xác,chăm chỉ trong học tập

2 Năng lực có thể hình thành và phát triển tư duy cho học sinh:

- Hình thành năng lực Gải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực hợp tác

II.Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học:

Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, đề cương ôn tập

Học sinh: Đề cương ôn tập kỳ 2

III.Tổ chức hoạt động của học sinh:

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài:

MA TRẬN ĐỀ THI HKII

Môn: Toán 12Thời gian làm bài: 90 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12- NĂM HỌC 2017-2018

0.6đ

3

0.6đ

2 0.4đ

1

0.2đ

9

1.8đƯng dụng của tich

phân

3

0.6đ

3 0.6đ

1 0.2đ

trong không gian

Trang 2

Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x2ex.

A.�f x dx x( )  3exC B.�f x dx x( )  3 exC

C.�f x dx x( )  2exC D.�f x dx x( )    3 e x C.

Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số

1 ( ) 2sin 2

Câu 3 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) x 1 sin x

A.�f x dx( )  x 1 cos x sinx C B.�f x dx( )   x 1 cos x sinx C

C �f x dx( )   x 1 sin x sinx C D.�f x dx( )   x 1 cos x cosx C .

Ixx  x C

B

4 2 3

Ixx  x C

D

4 4 3

4 1 ( )

2 3 ( )

3 5 ( )

5 8 ( )

'( )

I �f x dx

A I  0. B I   1. C I  1. D I  7.

Câu 9 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  a b a b, (  ) và có một nguyên hàm F x( ).

Đẳng thức nào sau đây đúng ?

Trang 3

I

D I  ln 2 1 

Câu 13 Tính tích phân

3 2 2

I

D

4

ln 7

I

Câu 14 Cho f x( )m.sin 3x n m n ( , ��) biết f '(0) 9 và

6 0

Câu 17 Tính diện tích Scủa hình phẳng giới bởi đồ thị hàm sốysinx,

trục hoành, trục tung và đường thẳngx 2 

Câu 19 Trong hình vẽ dưới đây , biếtdlà đường thẳng và đường cong ( ) c

có phương trình y x  3 3x 2.Tính diện tích Scủa phần tô màu

Trang 4

A S  7. B.S 8 C S 5 D S  6.

Câu 20 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ycos ,x ysinx, trục Oy và đường thẳng x 2

là:

A 2 1 B 2 2 2 . C 1  2 D 1

Câu 21 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốyx, trục hoành và hai đường thẳng x0,x2.Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox.

A V   B.V  2  C V  3  D V  4 

Câu 22 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốysinx, trục hoành và hai đường thẳng x0,x .Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox.

A V 2.

B

2

2

V 

C

1 2

V  

D

2 1 2

V  

Câu 23 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng: y x y ,  1,x 3

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox.

A

22

3

V  

B

20 3

V  

C

34 3

V  

D

31 3

V  

Câu 24 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng y=2x+4, y=0 và x=1

Câu 25.Cho số phức z  4 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

A Phần thực bằng  4 và phần ảo bằng 3 i

B Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3.

C Phần thực bằng  4 và phần ảo bằng  3.

D Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 i

Câu 26 Cho hai số phức z1   3 2iz2   2 5i.Tính môđun của số phức z1 z2.

A z1 z2  33 B. z1 z2  34 C z1z2  5 D z1z2  74.

[<br>]

Câu 27 Cho số phức zthỏa mãn (1 2 ) i z  7 4i Hỏi điểm biểu diễn của zlà điểm nào trong các điểm ở hình bên ?

Trang 5

A Điểm M B.Điểm Q C Điểm P D Điểm N.

Câu 28.Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức zthỏa mãn 2 3  i z 4.

B Là miền ngoài hình tròn tâm I( 3;2) bán kính R5không kể biên

C Là miền trong hình tròn tâm I( 3;2) bán kính R5không kể biên

D Là miền trong hình tròn tâm I( 3;2) bán kính R5 kể cả biên

Câu 30 Cho phương trình :z2 2z 10 0 

Gọiz1là nghiệm có phần ảo âm của phương trình đã cho.Tính w (1 3 )   i z1.

Câu 34 Cho số phức zthỏa mãn (3 2 ) i z 5 12i.

Gọi M M, 'lần lượt là điểm biểu diễn của z z, trên mặt phẳng phức

Tính diện tích ScủaOMM' (Olà gốc tọa độ)

A S  12. B.S  6 C S  8. D S  7.

với mặt phẳng   : 4x 3y 7z  1 0 Viết phương trình tham số của d.

A.

1 4 : 2 3

Trang 6

Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I (2; 1;3 - ) và mặt phẳng

( )a :x+ 2 �5y z+ 1 = 0 Tìm phương trình của mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với ( )a

d

A. M 1; 2;3  B. M5; 2;3  C. M1; 2;3  D. M1;3;3 

Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng  P : 2x y    3z 1 0.

Đường thẳng có phương trình nào sau đây vuông góc với mặt phẳng  P ?

Trang 7

đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương auur '.

Đường thẳng d song song d'khi và chỉ khi điều kiện nào sau đây xảy ra?

Trang 8

SỞ GD&ĐT CÀ MAU KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 - 2018

TRƯỜNG THPT KHÁNH HƯNG Môn: TOÁN 12

Thời gian: 90 phút

Mã đề: 134

2 3

F  Tính F 7

A. F 7  10. B. F 7  7. C. F 7  8. D. F 7  9.

Câu 2. Cho số phức zthỏa mãn (1 2 ) i z  7 4i Hỏi điểm biểu diễn của zlà điểm nào trongcác điểm ở hình bên ?

A. Điểm N B. Điểm P C. Điểm M D. Điểm Q

mặt phẳng   : 4x 3y 7z  1 0 Viết phương trình tham số của d.

Trang 9

1 4 : 2 3

( )a :x+ 2 �5y z+ 1 = 0 Tìm phương trình của mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với ( )a

thẳng x0,x2.Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox.

4 1 ( )

Trang 10

A. M 1; 2;3  B. M5; 2;3  C. M1; 2;3  D. M1;3;3 

Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng  P : 2x y    3z 1 0.

Đường thẳng có phương trình nào sau đây vuông góc với mặt phẳng  P ?

Trang 11

A. d  5. B. d  25. C. d � 5. D. d  5.

( ) sin 3 ( , )

f xm x n m n R � biết

'(0) 9

f  và

6 0

( ) 1

6

f x dx

 

.

T  m n

A. T  4. B. T  3. C. T  2. D. T  1.

Câu 23. Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) x 1 sin x A.f x dx( )   x 1 cos x sinx CB.f x dx( )   x 1 sin x sinx C

C.f x dx( )   x 1 cos x cosx CD.f x dx( ) x 1 cos x sinx C

Câu 24. Cho số phức z  4 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z. A. Phần thực bằng  4 và phần ảo bằng 3 i

B Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3.

C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 i

D. Phần thực bằng  4 và phần ảo bằng  3.

Câu 25. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f x'( ) liên tục trên  3, 4 và f(3)  f(4) 1  Tính tích phân 4 3 '( ) I �f x dx A. I   1. B. I  1. C. I  7. D. I  0.

Câu 26. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vật tốc là ( ) 6 3 ( / ) v t   t m s Quảng đường vật đi được kể từ thời điểm t0  0( )s đến thời điểm t1 4( )s là: A. 18( ).m B. 50( ).m C. 48( ).m D. 40( ).m Câu 27. Cho 1 0 (x 1)e dx a b e x   � Giá trị biểu thức . P a bA. P  1. B. P 0 C. P  2. D. P  3 Câu 28. Tính diện tích S của hình phẳng giới bởi đồ thị hàm sốy sinx, trục hoành, trục tung và đường thẳngx 2 

A. S  2 B. S  1. C. S  3. D. S  4 Câu 29. Cho hai số phức z1   3 2iz2  2 5i Tính môđun của số phức z1 z2. A. z1 z2  5. B. z1z2  74. C. z1z2  33. D. z1z2  34. Câu 30 Cho phương trình :z2  2z 10 0  Gọiz1là nghiệm có phần ảo âm của phương trình đã cho.Tính w (1 3 )   i z1. A. w 10 6 i  B. w   8 6 i C. w   8 6 i D. w 10 6 i 

3 3 2.

y x  x Tính diện tích Scủa phần tô màu

Trang 12

đường thẳng x0,x  .Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox.

A.

2

2

V  

Trang 13

Câu 41. Cho số phức z thỏa mãn (3 2 )  i z  5 12i Gọi M M, 'lần lượt là điểm biểu diễn của,

z ztrên mặt phẳng phức Tính diện tích ScủaOMM' (Olà gốc tọa độ)

A. S  12. B. S  6 C. S  7. D. S  8.

véc tơ chỉ phương ar ,

đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương auur '.

Đường thẳng d song song d'khi và chỉ khi điều kiện nào sau đây xảy ra?

B. Là miền trong hình tròn tâm I( 3;2) bán kính R5 kể cả biên

C. Là miền trong hình tròn tâm I( 3;2) bán kính R5không kể biên.

D. Là miền ngoài hình tròn tâm I( 3;2) bán kính R5không kể biên

Câu 44. Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng: y x y ,   1,x  3 Tính thểtích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox.

Trang 15

SỞ GD&ĐT CÀ MAU KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 - 2018

TRƯỜNG THPT KHÁNH HƯNG Môn: TOÁN 12

đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương auur '.

Đường thẳng d song song d'khi và chỉ khi điều kiện nào sau đây xảy ra?

A.

'.

a kar uur B.

' '

Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) x 1 sin x

A.f x dx( )   x 1 cos x cosx CB.f x dx( )   x 1 cos x sinx C

C.f x dx( ) x 1 cos x sinx CD.f x dx( )   x 1 sin x sinx C

Trang 16

A. I ln 2 1. B. I ln 2 1. C. I  ln 2. D.

1

ln 2 2

I

mặt phẳng   : 4x 3y 7z  1 0 Viết phương trình tham số của d.

A. Là miền ngoài hình tròn tâm I( 3;2) bán kính R 5không kể biên

B. Là đường tròn tâm I( 3;2) bán kính R5.

C. Là miền trong hình tròn tâm I( 3;2) bán kính R5không kể biên.

D. Là miền trong hình tròn tâm I( 3;2) bán kính R5 kể cả biên

đường thẳng x0,x  .Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox.

V 

( )a :x+ 2 �5y z+ 1 = 0 Tìm phương trình của mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với ( )a

Trang 17

Câu 17. Gọi F x( ) là nguyên hàm của hàm số f x( ) x x2  2với   8

2 3

Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng  P : 2x y    3z 1 0.

Đường thẳng có phương trình nào sau đây vuông góc với mặt phẳng  P ?

A. uuurAB1;1;1. B. uuurAB1;1; 1   C. uuurAB 1; 1;1. D. uuurAB  1;1; 1  .

A. Điểm N B. Điểm P C. Điểm Q D. Điểm M

Câu 24. Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  a b a b, (  ) và có một nguyên hàm F x( ) Đẳng thức nào sau đây đúng ?

đường thẳng x 0,x 2.Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox.

A. V  3  B. V   C. V  4  D. V  2 

Câu 26. Cho hai số phức z1   3 2iz2  2 5i Tính môđun của số phức z1 z2.

Trang 19

Câu 37. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f x'( ) liên tục trên  3, 4 và f(3)  f(4) 1  Tính tích phân

4

3

'( )

I �f x dx

A. I  1. B. I   1. C. I  7. D. I  0.

Câu 38. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , lập phương trình mặt phẳng   đi qua điểm  2;1;1 M  và có vectơ pháp tuyến nr1; 2;3 A. x2y  3z 3 0. B.     2x y z 3 0. C. x2y  3z 3 0. D.     2x y z 3 0.

Câu 39. Cho 1 0 (x 1)e dx a b e x   � Giá trị biểu thức . P a b . A. P 0 B. P  3 C. P  1. D. P  2. Câu 40 Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức zthỏa mãn 2 3   i z 4. A. Là đường tròn tâm I(2; 3) bán kính R 4.

B. Là đường tròn tâm I( 2;3) bán kính R16.

C. Là đường tròn tâm I( 2;3) bán kính R4.

D. Là đường tròn tâm I(2; 3)  bán kính R16. Câu 41. Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳngdđi qua A1; 2;3 song song với mặt phẳng ( ) :P x y z   1 0, ( ) :Q x y 2z 3 0 A. 1 : 2 3 2 x t d y t z t   � �   � �   � B. 3 : 1 2 2 3 x t d y t z t   � �    � �    � C. 1 : 2 3 x t d y t z t   � �   � �   � D. 1 3 : 2 3 2 x t d y t z t   � �   � �   � Câu 42. Cho số phức z  4 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z. A Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3.

B. Phần thực bằng  4 và phần ảo bằng 3 i

C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 i

D. Phần thực bằng  4 và phần ảo bằng  3.

Câu 43. Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 1 2sin 2x x   A.f x dx( )  lnx cos 2x CB.f x dx( )  ln x  cos 2x CC. ( ) ln cos 2 f x dxxx C � D.f x dx( )  lnx cos 2x C Câu 44 Phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(1;1;1) là: A. x2 +y2 +z2 - 2x- 1 0 = B. x2 +y2 +z2 - x y z- - = 0.

C. x2 +y2 +z2 - x z- = 0. D. x2 +y2 +z2 + + + -x y z 2 = 0. Câu 45. Tính diện tích S của hình phẳng giới bởi đồ thị hàm sốy sinx, trục hoành, trục tung và đường thẳngx 2 

A. S  1. B. S  4 C. S  3. D. S 2

Câu 46. Cho số phức z a bi a b R  ( , � )sao cho z  (2 3 )i z  1 9i.Tính T  a b. A. T  0. B. T  1 C. T  3 D. T  2

Câu 47 Khoảng cách từ gốc tọa độ O0;0;0 đến mặt phẳng   :x 3y 20 0  ?

Trang 20

4 1 ( )

Trang 21

SỞ GD&ĐT CÀ MAU KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 - 2018

TRƯỜNG THPT KHÁNH HƯNG Môn: TOÁN 12

Thời gian: 90 phút

A. Là miền trong hình tròn tâm I( 3;2) bán kính R5 kể cả biên

B. Là miền ngoài hình tròn tâm I( 3;2) bán kính R5không kể biên

thẳng x0,x2.Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox.

Câu 9. Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) x 1 sin x

A.f x dx( )   x 1 sin x sinx CB.f x dx( ) x 1 cos x sinx CC.

Trang 22

trình y x   3 3x 2.Tính diện tích S của phần tô màu.

A. S 6. B. S 5 C. S  8 D. S  7.

2 3

F  Tính F 7

A. F 7  10. B. F 7  8. C. F 7  7. D. F 7  9.

véc tơ chỉ phương ar ,

đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương auur '.

Đường thẳng d song song d'khi và chỉ khi điều kiện nào sau đây xảy ra?

A. Điểm Q B. Điểm N C.Điểm P D. Điểm M

Trang 23

Câu 18 Cho z z1 , 2là các nghiệm của phương trìnhz2    4z 13 0.Tính Tz1  z2 .

A. T  3 13 B. T  6. C. T  13. D. T  2 13

(S) : (x- 1) + (y+ 2) + (z+ 1) = 16 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S)?

A. I -( 1;2;1) và R =4 B. I -( 1;2;1) và R =16

C. I (1; 2; 1 - - ) và R =4 D. I (1; 2; 1 - - ) và R =16

Câu 20. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f x'( ) liên tục trên  3, 4 và f(3)  f(4) 1  Tính tích phân

4

3

'( )

I �f x dx

A. I  7. B. I   1. C. I  1. D. I  0.

Câu 21. Cho 1 0 (x 1)e dx a b e x   � Giá trị biểu thức . P a bA. P  2. B. P  1. C. P  3 D. P 0 Câu 22. Cho hai số phức z1   3 2iz2  2 5i Tính môđun của số phức z1z2. A. z1 z2  5. B. z1z2  33. C. z1z2  34. D. z1z2  74. Câu 23. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol  P : yx2  2x 1 và đường thẳng  d : y  x 1 là: A. 3 B. 53 C. 1 6 D. 92

Câu 24. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vật tốc là ( ) 6 3 ( / ) v t   t m s Quảng đường vật đi được kể từ thời điểm t0  0( )s đến thời điểm t1 4( )s là: A. 40( ).m B. 18( ).m C. 48( ).m D. 50( ).m Câu 25. Tính tích phân 2 0 cos sin 1 x I dx x    � A. I ln 2 1. B. I ln 2. C. 1 ln 2 2 ID. ln 2 1. I   Câu 26. Cho số phức z  4 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z. A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 i

B. Phần thực bằng  4 và phần ảo bằng 3 i

C. Phần thực bằng  4 và phần ảo bằng  3.

D Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3.

Câu 27. Số phức z  2 i2017là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây ? A. z2  4z  5 0. B. z2  4z  5 0. C. z2  4z  5 0. D. z2  4z  6 0. Câu 28. Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  a b a b, (  ) và có một nguyên hàm F x( ) Đẳng thức nào sau đây đúng ? A. ( ) ( ) ( ). b a f x dx  F bF aB. ( ) ( ) ( ). b a f x dx F b F a

Ngày đăng: 12/05/2018, 10:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w