1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi toan 12 trac nghiem hk2 2018 2019 ma 974 KHƯƠNG NGUYỄN HÙNG

12 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích V của vật thể tròn xoay có được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ytanx, trục Ox , trục Oy và đường thẳng 3 x quanh trục Ox.. Gọi V là thể tích của khối tr

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn thi: TOÁN – KHỐI 12 – PHẦN TRẮC NGHIỆM

Thời gian làm bài: 65 phút , không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm có 04 trang và 35 câu trắc nghiệm)

Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Lưu ý: Thí sinh phải tô số báo danh và mã đề thi vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1 Biết z , 1 z là các nghiệm phức của phương trình: 2 z2 4z  Tính giá trị của biểu thức 5 0 1 2

2 1

P

5

5

5

P 

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A1; 2;3 và vuông góc với mặt phẳng ( ) :P x2y 3z 4 0

Câu 3 Một vật chuyển động với vận tốc v t  t2 10 m/st , với t là thời gian được tính theo đơn vị giây kể từ khi vật bắt đầu chuyển động Tìm quãng đường vật đi được tính từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vật đạt vận tốc

200 m/s

A 2500 m

Câu 4 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: z 1 2i 3

A Đường tròn tâm I1; 2 , bán kính r 9 B Đường tròn tâm I  1;2, bán kính r 9

C Đường tròn tâm I1; 2 , bán kính r 3 D Đường tròn tâm I  1;2, bán kính r 3

Câu 5 Cho hai hàm số yf x  và y g x   liên tục trên a b Gọi ;   H là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị

 

yf x , y g x   và các đường thẳng x a , x b Diện tích S của hình phẳng  H được tính theo công

thức nào sau đây?

b

a

b

a

S  f xg x  x

b

a

S f x x g x x

Câu 6 Tính thể tích V của vật thể tròn xoay có được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ytanx, trục Ox , trục Oy và đường thẳng

3

x quanh trục Ox

2 3 3

3

V   

Câu 7 Cho số phức z a bi  , với ,a b   Mệnh đề nào sau đây đúng?

A z z a  2 b2 B z z 2bi C z z 2a D zz

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1 2

1

z

 

 

 

Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng d và 1 d 2

MÃ ĐỀ THI 974

Trang 2

A 6

3

2

4

6

d 

Câu 9 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x 2 2x; y2x2 x 2 và hai đường thẳng x 0; x 4

A 160

3

3

3

3

S 

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) :Sx12y22z12 25 Tìm tọa độ tâm

I và tính bán kính R của mặt cầu  S

A I  1;2; 1  và R 5 B I1; 2;1  và R 5 C I1; 2;1  và R 25 D I  1;2; 1  và R 25

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 5 2 4

d      và mặt phẳng ( ) :P x y  2z Tính góc  giữa đường thẳng 0 d và mặt phẳng ( )P

Câu 12 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: 1i z  1 3i0 Tìm phần ảo của số phức w 1 z i z .

Câu 13 Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường y lnx; y  ; 0 x 1 và x e Gọi V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H quanh trục Ox Mệnh đề nào sau đây đúng?

6

3

7 3

2

V

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có các đỉnh A1;1;0, B2;3;1 và C0;5;2 . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A G    1; 3; 2. B G1;3;1 . C G1;3; 2  D G1; 3; 2 

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2; 4  và B  1; 2; 2 Viết phương trình mặt phẳng   là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

A   : 2x 3z 5 0 B   : 2x 3z 5 0 C   : 2x3z 1 0 D   : 2x 3z10 0

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có các đỉnh A  1;1;0, B2;3; 1  và

0;5;2

C Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

A D    3; 7; 1. B D3;7;1. C D3; 3; 3   D D  3;3;3.

Câu 17. Tính thể tích V của vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng x 1 và x 3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 x 3 thì được thiết diện là hình chữ nhật có

độ dài hai cạnh là 3x và 3x 2 2

A 124

3

3

V   C V 32 2 15 D V 32 2 15 

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu  S tâm ( 2;1;3) I  và tiếp xúc với mặt phẳng  P x: 2y 2z 6 0

( ) : (S x 2) (y1) (z3) 16 B 2 2 2

( ) : (S x2) (y1) (z 3) 16

( ) : (S x 2) (y1) (z3) 4 D 2 2 2

( ) : (S x2) (y1) (z 3) 4

Câu 19 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x x2 4x3

A f x dx  2 4 x33 CC   B   2  33

4 3

f x dx xC

C f x dx  2 4x3 CC   D   2  33

4 9

f x dx xC

Trang 3

Câu 20 Cho

1 0

d ln 2 2

x

x

 (ab là các số nguyên) Tìm a

Câu 21 Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z  , 1 2 z2 4iz3  2 4i trong mặt phẳng

phức Oxy Tính diện tích S của tam giác ABC

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 1;5  và B1;1;1 Viết phương trình mặt phẳng  P chứa hai điểm A, B và song song với Oz

A  P : 2x y  5 0 B  P : 2x y  3 0

C  P x:  2y4z 24 0 D  P : 2x y  3 0

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (1;0; 2) A , (0; 2; 3)B   và đường thẳng :

 Tìm tọa độ điểm C nằm trên đường thẳng d sao cho tam giác ABC vuông tại C

A C3; 2; 1  B C6; 4; 2  

C 3; 2; 1 9 6 3; ;

7 7 7

C    C  

C   C    

Câu 24 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi parabol 2

y x , đường thẳng y x2 và trục hoành trên đoạn 0; 2 (phần gạch chéo trong hình vẽ).

3

6

6

S 

Câu 25 Cho số phức z a bi  a b   thỏa mãn: ,  z 1 3iz i0 Tính giá trị biểu thức M  a 3b

Câu 26 Cho hàm số yf x  Hàm số yf x  có đồ thị trên  như hình vẽ Biết phương trình f x  0 có bốn nghiệm phân biệt a, 0, b, c với a  0 b c Phát biểu nào sau đây đúng?

A f b   f a   f c  B f a   f b   f c  C f c   f a   f b  D f a   f c   f b 

Câu 27 Cho hàm số  

4

ax b

F x

x

 a b   là một nguyên hàm của hàm số ,  f x và thỏa mãn: 

   4   1

f x x F x  ,  x \4 Tính giá trị của biểu thức K  a 2b

Câu 28 Cho số phức z thỏa mãn: z i  z 1 2i  2 Tìm giá trị nhỏ nhất của z

Trang 4

Câu 29 Cho hàm số f x có đạo hàm   f x liên tục trên '  , thỏa mãn f 1 af  2 b (với ,a b   ,

a b  Tính tích phân  

 

2 1

2 'f x

f x

A I 2b 2a B I 2lnb a  C I 2lnb

a

b

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) :Sx12y12z12 100 và điểm

 1;1;2

M  Mặt phẳng  Q đi qua điểm M và cắt mặt cầu  S sao cho đường tròn giao tuyến có bán kính nhỏ

nhất Viết phương trình mặt phẳng  Q

A  Q : 2x z  4 0 B  Q : 2x z  4 0 C  Q x:  2z 4 0 D  Q : 2x z 0

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 4;3 Viết phương trình mặt cầu  S có tâm A và cắt trục Ox tại hai điểm B, C sao cho tam giác ABC đều

A ( ) : 12  42  32 10

3

S x  y  z  B ( ) : 12  42  32 100

3

C ( ) : 12  42  32 4

3

S x  y  z  D ( ) :Sx12y42 z32 100

Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 P x2y z 18 0 và mặt cầu

 S x: 2y2z2 2x4y 2z10 0 Điểm M di động trên mặt cầu  S , điểm N di động trên mặt phẳng

 P Tính độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng MN

Câu 33 Cho nửa đường tròn  C đường kính AB 10(cm) Trên đó người ta vẽ một parabol  P có đỉnh trùng

với tâm của nửa hình tròn  C , trục đối xứng là bán kính của  C vuông góc với AB Parabol  P cắt nửa đường

tròn  C tại hai điểm, biết khoảng cách từ hai điểm đó đến AB bằng nhau và bằng 4(cm) Tính thể tích V của vật thể tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi parabol  P và nửa đường tròn  C (phần gạch

chéo trong hình) quanh trục OC

A 68

3

V  (cm3) B 282

5

V   (cm3) C 136

3

V   (cm3) D 225

8

V   (cm3)

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2

d     , mặt phẳng

 P x y:   2z 5 0 và điểm A1; 1;2  Đường thẳng  cắt d và  P lần lượt tại M , N sao cho điểm A

nằm giữa hai điểm M , NAN 2AM Khi đó một vectơ chỉ phương của đường thẳng  có dạng u(2; ; )b c

Tính tổng S2b c

2

2

S 

Câu 35 Gọi z , 1 z là hai trong các số phức thỏa mãn: 2 2 z z   4i là số ảo và z1 z2 2 Tính môđun của số phức w z 1 z2 2 4 i

HẾT

-Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019

Thời gian làm bài: 25 phút , không kể thời gian phát đề

Bài 1: Tìm số phức z thỏa mãn hệ thức: z 3z 2 4i.

Bài 2: Tính diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị các hàm số y ex; y ex

 và đường thẳng x 1

Bài 3: Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:

2z 1 2i z z 

Bài 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

1 : 3

 

  

1 2

2

 

 

 

Xét vị trí

tương đối giữa hai đường thẳng dd'

Bài 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng : 2 1 1

xyz

cho M cách đều hai mặt phẳng ( ) :P x 2y2z 9 0 và ( ) :Q x 2y2z19 0

HẾT

-Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh: SBD:

Thời gian làm bài: 25 phút , không kể thời gian phát đề

Bài 1: Tìm số phức z thỏa mãn hệ thức: z 3z 2 4i.

Bài 2: Tính diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị các hàm số y ex; y ex

 và đường thẳng x 1

Bài 3: Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:

2z 1 2i z z 

Bài 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

1 : 3

 

  

1 2

2

 

 

 

Xét vị trí

tương đối giữa hai đường thẳng dd'

Bài 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng : 2 1 1

xyz

cho M cách đều hai mặt phẳng ( ) :P x 2y2z 9 0 và ( ) :Q x 2y2z19 0

HẾT

Trang 6

-Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh: SBD:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG TH, THCS, THPT

ALBERT EINSTEIN

-ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học 2018 – 2019 Môn: Toán 12 Thời gian: 30 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (1.5 điểm): Tính các tích phân:

a)

3

2 0

2x x 1dx

0 x.cosxdx

Câu 2 (1.5 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 3 điểm (1;3; 1), ( 3;1;5)AB

a) Viết phương trình mặt phẳng (P) là mặt trung trực của đoạn thẳng AB

b) Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB

Câu 3 (1 điểm): Tìm số phức z thoả: z 3z 2 3i  

HẾT

-(Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG TH, THCS, THPT

ALBERT EINSTEIN

-ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học 2018 – 2019 Môn: Toán 12 Thời gian: 60 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 132 Câu 1: Tìm họ nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ) 4 xsinx

A F x( ) 2 x2cosx CB F x( ) 4 x2cosx C

C F x( ) 2 x sinx CD F x( ) 2 x2 cosx C

Câu 2: Viết phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm A(2; 1; 0), B(0; 1; 2)

A (d):

x 2 2t

y 1

z 2t

 

 

B (d):

x 2 t

y 1

z 2t

 

 

C (d):

x 2 2t

y 1

z 2t

 

 

D (d):

x 2 2t

y 0

z 2

 

 

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A( , , )1 1 2 và vuông góc với đường thẳng

 có phương trình là

A (P): 2x3y 2z 3 0 B (P): 2x3y 2z2 0

C (P): 2x 3y2z 1 0 D (P):2x 3y2z 3 0

Câu 4: Viết phương trình mặt phẳng (Q),biết (Q) cắt ba trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại ba điểm

A(2;0;0), B(0; 2;0), C(0;0; 4)

A (Q) : x 1

Trang 7

C (Q) :x 0

2 2 4

  

Câu 5: Cho đường thẳng d :

2 2 3

3 5

 



  

Phương trình chính tắc của d là:

A

C

 

D

 

Câu 6: Hình vẽ bên dưới biểu diễn đường thẳng y = m cắt đồ thị yf x( ) tại ba điểm có hoành độ

1, ,2 3( 1 2 3)

x x x xxx Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi 2 đường trên là:

3 2

x x

f xm dxf xm dx

3 2

x x

f xm dxf xm dx

3 2

x x

m f x dx  m f x dx

3

1 ( ) m

x

x

f xdx

Câu 7: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm là hàm liên tục trên tập hợp R Phát biểu nào sau đây là đúng?

A f x dx'( ) f x( )C B f x dx( ) f x'( )

C f x dx'( ) f x( ) D f x dx( ) f x'( )C

Câu 8: Cho mặt phẳng ( ) : 2P x 3y z  3 0 VTPT của mặt phẳng (P) có tọa độ là:

A n    2; 3; 1    B n      4; 6;2  C n     4;6; 2   D n    2;3;1 

Câu 9: Cho 2 điểm A(0, 2, 3), (1,0,1) B Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và đi qua điểm B

A (S) : x2(y 2) 2 (z 3) 2 21 B (S) : x2(y 2) 2 (z 3) 2  21

C (S) : x2(y 2) 2 (z 3) 2 21 D (S) : x2(y 2) 2 (z 3) 2  21

Câu 10: Cho 3 vectơ a (0; 2; 4), b(1; 2; 3) 

.Tìm tọa độ của vectơ c2a2b

A c (-2 ; 0 ; 14) B c (2 ; 8 ;4) C c (2 ; -8 ; 2) D c (0 ; -8 ; 2)

Câu 11: Khoảng cách từ điểm M(-2; -4; 3) đến mặt phẳng (P) có phương trình 2x – y + 2z – 3 = 0 là

Câu 12: Trong C, phương trình z2 + 4 = 0 có nghiệm là:

A

z 1 i

z 3 2i

 

  

z 5 2i

z 3 5i

 

  

z 1 2i

z 1 2i

 

  

z 2i

z 2i

 

Câu 13: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:

A 1

z = 1 + 3i B 1

z = -1 + 3i C 1

z = 1 3i

2 2 D 1

z = 1 3i

4  4

Trang 8

Câu 14: Số phức 2

1

i Z

i được biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ là điểm M có toạ độ:

A M( , )1 3

3 1 M( , )

2 2

C M( , )3 1

1 3 M( , )

2  2

Câu 15: Cho điểm M( 1; 2;0)  và mặt phẳng ( ) : x y z   5 0.Viết phương trình mặt phẳng (P), biết (P)

đi qua điểm M và song song với mp( )

A (P) : x y z 3 0    B (P) : x y z 3 0   

C (P) : x y z 2 0    D (P) : x y z 0  

Câu 16: Cho Ix.ln x.dx Đặt u ln x

dv x.dx

2

2

x

2

C

2

Câu 17: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy

B Số phức z = a + bi = 0  a 0

b 0

C Số phức z = a + bi có số phức liên hợp zbai

D Số phức z = a + bi có môđun là 2 2

a b

Câu 18: Cho số phức z   2 3 i Mô đun của số phức z là:

Câu 19: Tìm 2 thực x, y biết (3x 2) (2 y1)i (x1) ( y 5)i

A

3

2

6



 

x

y

B

3 2 6

 

x y

C

3 2 6



 

x y

D

3 2 6

 

x y

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1: x 2 y 1 z 1

  và d2: x 1 y 2 z 1

rằng hai đường thẳng đó cắt nhau Mặt phẳng (P) chứa (d1) và (d2) có phương trình:

A (P): 5x – y – 3z + 6 = 0 B (P): 5x + y – 3z + 12 = 0

C (P): 5x + y – 3z – 12 = 0 D (P): 5x – y – 3z – 6 = 0

Câu 21: Gọi H là tâm của mặt cầu (S): (x1)2(y2)2z2 3, tọa độ của H là:

A H  ( 1; 2;0) B H(1; 2;0) C H ( 1; 2;0) D H(1; 2;0)

Câu 22: Số phức liên hợp của số phức z 9 6i là số phức:

A z 9 6i B z 9 6i C z 9 6i D z 9 6i

Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho điểm A  1;2;3  và mặt phẳng   P : 4 x  3 y  7z 3 0   Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng   P là:

A

1 4

2 3

3 7

 

 

  

B

3

4 2

7 3

 

 

  

C

1 4

2 3

3 7

 

 

  

D

1 4

2 3

3 7

 

 

  

Câu 24: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 21; trục Ox và hai đường thẳng

x1; x 2 bằng:

Trang 9

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?

C 1x dxlnx CD ln x dxlnx C

Câu 26: Trong không gian Oxyz ,cho đường thẳng

1 3

3 6

 

 

  

Vec-tơ nào sau đây là một vec tơ chỉ

phương của d ?

A u   1  1;2;3 

B u   2  3;3; 6  

C u  4  1;1;2  D u  3  1;1; 2  

Câu 27: Cho hai điểm A(-1;3;2), B(3;2;-1) Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng AB, VTPT của

mặt phẳng (P) có tọa độ:

A n    4;1; 3   B n    4; 1; 3   

C n    4;1;3  D n       4; 1; 3 

Câu 28: Nguyên hàm của hàm số 1 12  

A ln x 1 C

x

  B 12 13 C

x

  D ln x  ln x2C

Câu 29: Thể tích V khối tròn xoay sinh ra khi quay xung quanh trục hoành của hình phẳng giới hạn bởi

các đường y x 2 4x4 ,y0 ,x0,x3 là:

A 31

5

5

5

5

V  

Câu 30: Tìm bán kính R của mặt cầu (S) :x2y2z22x 8y 4z 5 0

A R = 4 B R = 16 C R = 26 D R = 2

HẾT

-(Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II  NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn : TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút (30 câu trắc nghiệm – 4 câu tự luận)

Mã đề: 803

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (30 câu - 6 điểm)

Câu 1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 6x29x 4, trục hoành, x = 0 bằng

4

4 D.8

Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;0) và B(2;4;2) Bán kính mặt cầu đường kính AB bằng

A.

7

3 2

2

3

R 

Câu 3. Phần thực và phần ảo của số phức z 3 2i lần lượt là

A.3 và 2ii B. 3 và 2 C. 3 và 2 D.3 và 2ii

Câu 4. Cho các hàm số yf x( ), yg x( ) liên tục trên [a ; b] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( )

yf x , yg x( ), x = a, x = b được tính theo công thức

Họ tên học sinh: ………

Số báo danh: ………

Trang 10

A. ( ) ( )

b

a

b

a

Sf xg x dx

C.  ( ) ( )

b

a

S f x dxg x dx

Câu 5. Cho ln

b

a

x

x

 với a, b dương Đặt:

ln

tx , khi đó giá trị I bằng

A.

b

a

tdt

ln ln

1

b

a

dt t

a

dt t

ln ln

b

a

tdt

Câu 6. Cho số thực dương

m Tính 1

(2 3)

m

I  xdx theo m?

A. Im2 3m2 B. I 2m 3 C. I m23m 2 D. I 2m 2

Câu 7.

1

1

I x dx

 bằng

A.

1

1

xdx

1 1

xdx

 C.

  

Câu 8. Tìm số phức z thỏa 2z z z  2i

A. z  1 i B. z  1 i C. z  1 i D. z  1 i

Câu 9. Cho

2

0

1

b

e

 ; với a, b, c là các số nguyên Khi đó a + b + c bằng

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho a2i     j k b i;  2k Tọa độ a 2b là

A. (0; 3; 1)  B. (3;3; 1) C. (0;1; 5) D. (4;1;3)

Câu 11.

2

2 1

1

x

x

 bằng

A.

ln 2 2

ln 2 2

ln 2 2

Câu 12. Thể tích vật thể tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi yx, Ox, x  , 0 x  4 quanh Ox bằng

A. 16

1

2 . D. 4 .

Câu 13. Phần ảo của số phức 3

2

i z i

 là

5

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x11y12 2z.

 Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm M2;0; 1 và vuông góc với d

A.  P x y:   2z 0 B.  P x y:  2z  1 0

C.  P x y:   2z 4 0 D.  P x y:  2z 0

Ngày đăng: 27/03/2020, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w