1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu dh Thạch Thành 1 lân2

6 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 286,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho ruồi cỏi F1 lai với ruồi đực thõn đen, cỏnh cụt, F2 thu được 4 loại kiểu hỡnh trong đú kiểu hỡnh thõn xỏm, cỏnh cụt chiếm tỉ lệ: Câu 8 : Ở người, bệnh mự màu do đột biến gen lặn nằm

Trang 1

Sở GD&ĐT thanh hoá

Trờng THPT Thạch Thành I Kỳ thi khảo sát chất lợng lần 2 năm học 2010- 2011 Môn: Sinh học Khối 12

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 : Trờn 1 cõy cổ thụ cú rất nhiều loài chim chung sống Kết luận nào sau đõy đỳng ?

A Cỏc loài khỏc nhau cựng tỡm kiếm 1 loại thức ăn nờn khụng cạnh tranh về thức ăn và nơi ở.

B Cỏc loài cú xu hướng sống quần tụ bờn nhau chống chịu được kẻ thự.

C Cỏc loài khụng trựng nhau về ổ sinh thỏi dinh dưỡng, nơi ở đủ dung nạp số lượng chung của

chỳng

D Tất cả đều đỳng

Câu 2 :

Một cơ thể đực cú kiểu gen

AB

ab giảm phõn Xột 200 tế bào giảm phõn thấy cú 60 tế bào xảy ra

hiện tượng trao đổi chộo NST Số lượng từng loại giao tử là :

A AB=ab=240, Ab=aB=160 B AB=ab=340, Ab=aB=60

C AB=ab=280, Ab=aB=120 D AB=ab=380, Ab=aB=20

Câu 3 : Phương phỏp nào sau đõy khụng tạo ra được giống mới?

A Dung hợp tế bào trần tạo ra tế bào lai, nuụi cấy phỏt triển thành cơ thể mới.

B Chọn dũng tế bào xụma biến dị.

C Nuụi cấy mụ tế bào thành mụ sẹo và mụ sẹo phỏt triển thành cơ thể mới.

D Lai khỏc dũng thu được con lai F1 Sử dụng con lai F1 để nuụi lấy thịt.

Câu 4 : Tự thụ phấn F1 dị hợp tử 2 cặp gen thu được 4 loại kiểu hỡnh, trong đú cú 12,75% cõy quả dài,

chua Tỡm kiểu gen và tần số hoỏn vị gen của F1 Biết rằng A quy định quả dài, B quy định quả ngọt, cỏc tớnh trạng tương phản là quả ngắn và chua

A. AB

AB

ab , tần số 0% < p> 50%

C. Ab

Ab

aB , tần số 30%

Câu 5 : Ở ngụ màu hạt do hai gen khụng alen quy định, cho hai cõy hạt trắng giao phấn thu được F1 cú

1057 hạt hạt trắng: 264 hạt vàng: 88 hạt đỏ tớnh theo lý thuyết số cõy hạt vàng thuần chủng ở F1

là bao nhiờu

Câu 6 : Cho biết A : thõn cao, a : thõn thấp Cỏc cơ thể mang lai đều giảm phõn bỡnh thường Tỉ lệ kiểu

hỡnh tạo ra từ phộp lai Aaa x Aaa là :

A 100% thõn cao B 75% thõn cao: 25% thõn thấp

C 11 thõn cao: 1 thõn thấp D 35 thõn cao: 1 thõn thấp

Câu 7 : Ở ruồi giấm, tớnh trạng thõn xỏm trội hoàn toàn so với tớnh trạng thõn đen, cỏnh dài trội hoàn

toàn so với cỏnh ngắn Cỏc gen quy định màu thõn và chiều dài cỏnh cựng nằm trờn 1 NST và cỏch nhau 40 cM Cho ruồi thuần chủng thõn xỏm, cỏnh dài lai với ruồi thõn đen, cỏnh cụt, F1 thu được 100% thõn xỏm, cỏnh dài Cho ruồi cỏi F1 lai với ruồi đực thõn đen, cỏnh cụt, F2 thu được 4 loại kiểu hỡnh trong đú kiểu hỡnh thõn xỏm, cỏnh cụt chiếm tỉ lệ:

Câu 8 : Ở người, bệnh mự màu do đột biến gen lặn nằm trờn NST X khụng cú alen tương ứng trờn Y

Cặp bố mẹ cú mắt nhỡn màu bỡnh thường sinh được một người con trai mự màu Nếu cặp vợ chồng này tiếp tục sinh con, xỏc suất để cặp vợ chồng này sinh được hai đứa con một gỏi, một trai nhỡn màu bỡnh thường là:

Câu 9 : Ở một loài thực vật,người ta tiến hành lai giữa cỏc cõy cú kiểu gen như sau:

P: AaBb x AAbb Do xảy ra đột biến trong giảm phõn đó tạo ra con lai 3n Con lai 3n

cú thể cú những kiểu gen nào?

A AAABBb, AAAbbb, AAaBbb, AAabbb B AAABbb, AAAbbb, AAaBBb, AAabbb.

Đề chính thức

Mã đề 106

Trang 2

C AAABBB, AAAbbb, AAaBbb, AAabbb D AAABbb, AAAbbb, AAaBbb, AAabbb C©u 10 : Thế hệ xuất phát trong quần thể ngẫu phối là : 0,16 BB : 0,32Bb : 0,52bb Biết tỷ lệ sống sót

đến tuổi sinh sản của kiểu gen Bb là 100% ; BB là 75%, bb là 50% Đến thế hệ F1 tỷ lệ kiểu gen của quần thể này là :

A 10,24%BB: 43,52% Bb: 46,24% bb B 49%BB: 42%Bb: 9%bb

C 0,16BB: 0,48Bb: 0,36bb D 0,36 BB: 0,48Bb: 0,16bb

C©u 11 : Một quần thể người có tỷ lệ các nhóm máu là : máu A : 45%, máu B : 21%, máu AB : 30%,

máu O :4% Tần số tương đối các alen quy định nhóm máu IA ; IB, IO lần lượt là :

A. 0,51; 0,45; 0,04 B 0,3; 0,5; 0,2 C. 0,5; 0,3; 0,2 D. 0,45; 0,51; 0,04 C©u 12 : Cho phép lai ♂ AaBbDDEe x ♀ AabbddEe Biết 1 gen quy định một tính trạng, tính trạng

trội hoàn toàn các gien phân ly độc lập, ở đời con có loại kiểu hình giống bố chiếm tỉ lệ bao nhiêu:

C©u 13 : Tiêu chuẩn sinh hoá được xem là tiêu chuẩn chủ yếu để phân biệt các chủng, loài ở dạng dạng

sinh vật nào sau đây ?

C Thực vật bậc cao D Thực vật và động vật bậc thấp

C©u 14 : Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự :

A Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của

các loài động vật khác B Cánh chim và cánh côn trùng

C Tua cuốn dây bầu và gai xương rồng D Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng

C©u 15 : Quá trình tổng hợp sắc tố đỏ ở cánh hoa của một loài cây xảy ra theo sơ đồ sau: Chất có

màu trắng → sắc tố xanh → sắc tố đỏ Để chất màu trắng chuyển đổi được thành sắc tố xanh cần có enzym do gen A qui định Alen a không có khả năng tạo ra enzym có hoạt tính Để chuyển sắc tố xanh thành sắc tố đỏ cần có gen B qui định enzym có chức năng, còn alen b không thể tạo ra được enzym có chức năng Gen A và B nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau Cây hoa xanh thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng có kiểu gen aaBB cho ra các cây F1 Sau đó các cây F1 cho tự thụ phấn tạo ra cây F2 Tỉ lệ phân li kiểu hình nào dưới đây sẽ là tỉ

lệ phân li kiểu hình ở đời đời F2 ?

A 9/16 đỏ : 7/16 xanh B 9/16 đỏ : 7/16 xanh.

C 9/16 đỏ : 4/16 xanh: 3/16 trắng D 9/16 đỏ: 4/16 trắng: 3/16 xanh

C©u 16 : Những căn cứ nào sau đây được sử dụng để lập bản đồ gen?

1 Đột biến lệch bội 4 Đột biến chuyển đoạn NST

2 Đột biến đảo đoạn NST 5 Đột biến mất đoạn NST

3 Tần số HVG

C©u 17 : Trong các quần thể sau, quần thể nào không ở trạng thái cân bằng?

A 40 cá thể có kiểu gen đồng hợp trội, 40 cá thể có kiểu gen dị hợp, 20 cá thể có kiểu gen đồng

hợp lặn

B 64%AA : 32% Aa: 4% aa.

C 72 cá thể có kiểu gen AA, 32 cá thể có kiểu gen aa, 96 cá thể có kiểu gen Aa.

D 25% AA : 50% Aa : 25% aa.

C©u 18 : Ở người, trên nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trái

Trên nhiễm sắc thể giới tính X, gen M qui định nhìn màu bình thường và gen m qui định mù màu Đứa con nào sau đây không thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY?

A Con gái thuận tay phải, mù màu B Con gái thuận tay trái, nhìn màu bình

thường

C Con trai thuận tay trái, nhìn màu bình thường D Con trai thuận tay phải, mù màu.

C©u 19 : Ở loài đậu thơm, màu hoa đỏ do 2 gen A và B bổ trợ cho nhau quy định Kiểu gen thiếu 1

trong 2 gen đó sẽ cho hoa màu trắng, cây đồng hợp lặn về 2 gen a và b cũng cho hoa màu trắng Lai giữa hai cây đậu thuần chủng với nhau thu được F1 toàn đậu hoa đỏ Cho F1 lai với một thứ đậu khác thu được F2 : 400 cây hoa đậu trắng và 240 cây hoa đậu đỏ Xác định kiểu gen của cây đem lai với F1 Nếu F1 cho giao phấn với nhau thì tỷ lệ phân tính như thế nào ?

A Aabb; 9 đỏ: 7 trắng B aaBb; 15 đỏ: 1 trắng

Trang 3

C Aabb hoặc aaBb; 9 đỏ: 7 trắng D Aabb hoặc aaBb; 13 đỏ: 3 trắng

C©u 20 : Giả sử 1 phân tử 5-brôm uraxin xâm nhập vào một tế bào (A) ở đỉnh sinh trưởng của cây lưỡng

bội và được sử dụng trong tự sao ADN Trong sè tÕ bµo sinh ra tõ tế bào A sau 3 đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột biến (cặp A-T thay bằng cặp G-X) là:

C©u 21 : Bệnh phênylketonuria ở người là 1 gen lặn nằm trên NST thường quy định và di truyền theo

quy luật di truyền Menđen Một người đàn ông có cô em gái bị bệnh lấy 1 người vợ có người

em trai bị bệnh Cặp vợ chồng này lo sợ mình sinh con ra sẽ bị bệnh Hãy tính xác suất để cặp

vợ chồng này sinh đứa con đầu lòng bị bệnh Biết rằng ngoài người em chồng và anh vợ bị bệnh ra, cả bên vợ và bên chồng không còn ai khác bị bệnh

C©u 22 : Trong giai đoạn tiến hoá hoá học của quá trình phát sinh sự sống đã có hiện tượng :

A Tổng hợp những chất hữu cơ từ những chất vô

cơ bằng con đường hoá học B Hình thành mầm mống những cơ thể đầu

tiên

C Xuất hiện cơ chế tự sao chép D Tạo thành côaxecva

C©u 23 : Nghiên cứu phả hệ sau về một bệnh di truyền ở người.

I II III IV

Nữ bị bệnh Nam bị bệnh

Nữ bình thường Nambình thường Hãy cho biết điều nào dưới đây giải thích đúng cơ sở di truyền của bệnh trên phả hệ:

A Bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên NST Y qui định.

B Bệnh do gen trội nằm trên NST thường qui định.

C Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường qui định.

D Bệnh do gen trội nằm trên NST giới tính X không có alen trên NST Y qui định.

C©u 24 : Ở ngô hạt phấn (n+1) không có khả năng thụ tinh, noãn (n+1) vẫn có khả năng thụ tinh bình

thường Gen A quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt trắng Phép lai giữa các thể lêch bội (P: ♂Aaa X ♀ Aaa) sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời F1 như thế nào?

A. 2 đỏ: 1 trắng B 2 trắng : 1 đỏ C. 35 đỏ: 1 trắng D. 27 đỏ : 9

trắng

C©u 25 : Trên phân tử ADN ở sinh vật nhân thực, tại một thời điểm nhân đôi, có 6 đơn vị tái bản giống

nhau Một chạc chữ Y của mỗi đơn vị tái bản, người ta thấy có 5 đoạn Okazaki Số đoạn ARN mồi được tổng hợp cho quá trình nhân đôi ADN ở thời điểm đó là

C©u 26 : Cách li địa lí không phải là nhân tố tiến hoá nhưng có vai trò quan trọng trong quá trình hình

thành loài mới vì :

A Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện cách li sinh sản

B Điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật

C Điều kiện địa lí khác nhau sản sinh ra các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mói

D Cách li địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể

C©u 27 : Thực hiên phép lai P AaBbDdEe x aaBBDdEe tỉ lệ kiểu gen AaBbddee ở F1 là:

C©u 28 : Khái niệm “biến dị cá thể” của Đacuyn tương ứng với những loại biến dị nào trong quan niệm

hiện đại?

A Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST

B Biến đổi, đột biến gen, đột biến NST

C Biến dị thường biến, đột biến gen, đột biến NST

D Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST, thường biến

Trang 4

C©u 29 : Ở người, bệnh bạch tạng do gen d gây ra Những người bạch tạng được gặp với tần số 0,04

Tỷ lệ người không mang gen gây bạch tạng là:

C©u 30 : Mỗi gen trong cặp gen dị hợp đều chứa 2998 liên kết phốt phođieste nối giữa các nuclêôtit

Gen trội D chứa 17,5% số nuclêôtit loại T Gen lặn d có A= G=25% Tế bào mang kiểu gen Ddd giảm phân bình thường thì loại giao tử nào sau đây không thể tạo ra ?

A Giao tử có 1275 Xitôzin B Giao tử có 1500 guanin

C Giao tử có 1275 Ađênin D Giao tử có 750 Ađênin

C©u 31 : Một gen gồm 3 alen đã tạo ra trong quần thể 4 loại kiểu hình khác nhau Cho rằng tần số các

alen bằng nhau, sự giao phối là tự do và ngẫu nhiên, các alen trội tiêu biểu cho các chỉ tiêu kinh tế mong muốn Số cá thể chọn làm giống trong quần thể có tỉ lệ :

C©u 32 : Một loài sinh vật xét gen thứ nhất có 2 alen, gen thứ hai có 3 alen và chúng nằm trên các cặp

NST thường khác nhau Sự giao phối ngẫu nhiên sẽ tạo ra số loại tổ hợp kiểu gen từ hai gen trên là

C©u 33 : Con đường nhanh nhất dẫn đến hình thành loài mới là

A cách li sinh thái B cách li địa lí

C lai xa và đa bội hóa D cách li tập tính.

C©u 34 : Ph¬ng ph¸p lai tÕ bµo sinh dìng cã thÓ t¹o ra c¬ thÓ d¹ng

A. Song nhị bội B Tứ bội C. Đa bội lẻ D Đa bội chẵn C©u 35 : Ở một loài thực vật :gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gien a quy địnhthân thấp,

cho hai cây thân cao giao phấn thu được F1: 120 cây thân cao, 40 cây thân thấp, tính theo lý thuyết số cây F1 tự thụ phấn cho F2 toàn những cây thân cao so với tổng số cây ở F1 là:

C©u 36 : Rối loạn phân ly cặp NST giới tính trong giảm phân I ở cha, qua thụ tinh tạo ra:

A Thể 3X, hội chứng Turner B Thể 3X, hội chứng Turner.

C Hội chứng Turner, hội chứng klinefeter D Hội chứng Down, hội chứng Turner C©u 37 : Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều :

A 5 ‘ đến 3’ngược chiều tháo xoắn của ADN B 3 ‘ đến 5’ ngược chiều tháo xoắn của

ADN

C 3 ‘ đến 5’ cùng chiều tháo xoắn của ADN D 5 ‘ đến 3’ cùng chiều tháo xoắn của ADN

C©u 38 : Trong một quần thể cân bằng di truyền xét 1 gen có 2 alen T và t quan hệ trội lặn hoàn toàn

Quần thể có 51% cá thể có kiểu hình trội Đột nhiên điều kiện sống thay đổi làm chết tất cả các

cá thể có kiểu hình lặn trước khi trưởng thành Sau đó, điều kiện sống lại trở lại như cũ Tần số của alen t sau một thế hệ ngẫu phối là:

C©u 39 : Lai ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài với thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám,

cánh dài Tạp giao F1 thu được F2 : 70,5% thân xám, cánh dài : 4,5% thân xám, cánh cụt : 4,5% thân đen, cánh dài :20,5% thân đen, cánh cụt Tìm kiểu gen của F1 và tần số hoán vị gen nếu có ?

A AB/ab, các gen hoán vị với tần số 18% B Ab/aB, các gen hoán vị với tần số 18%

C AB/ab, các gen hoán vị với tần số 9% D AaBb, các gen phân li độc lập

C©u 40 : Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit khác nguồn gốc trong 1 cặp NST tương đồng có

thể làm xuất hiện dạng đột biến :

A Lặp đoạn và mất đoạn B Đảo đoạn và lặp đoạn

C Chuyển đoạn và mất đoạn D Chuyển đoạn tương hỗ

C©u 41 :

Cho ruồi giấm thân xám, cánh dài F1 (

ab

AB ) giao phối với nhau, F2 thu được ruồi thân đen cánh cụt chiếm tỉ lệ 20%.Tấn số hoán vị gen trong quá trình giảm phân tạo giao tử của ruồi giấm là

C©u 42 : Điểm quyết định trong cơ chế nhân đôi đảm bảo cho phân tử ADN con có trình tự nuclêôtít

giống phân tử ADN mẹ là:

A Hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN-pôli meraza.

Trang 5

B Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình lắp ghép các nuclêôtít tự do.

C Hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN-pôli meraza.

D Cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.

C©u 43 : Cơ thể có kiểu gen BbNn, một số tế bào sinh dục giảm phân không bình thường ở cặp Nn có

thể tạo ra các loại giao tử sau :

C BN, Bn, bN, bn, BNn, bNn, BO, bO D BN, Bn, bN, bn

C©u 44 : Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp, tỉ

lệ của thể dị hợp còn lại bằng 3,75% Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở quần thể tính đến thời điểm nói trên bằng

A. 5 thế hệ B 4 thế hệ C. 3 thế hệ D 6 thế hệ C©u 45 : Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp chọn giống nào dưới đây được sử dụng phổ biến

A. Nuôi cấy mô B Cấy truyền phôi C Gây đột biến nhân

C©u 46 : Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :

Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:

C©u 47 : Trong một tế bào, xét 3 cặp gen dị hợp (Aa, Bb, Dd) nằm trên 2 cặp NST thường trong đó cặp

gen Bb phân li độc lập với 2 cặp gen còn lại Kiểu gen của tế bào được viết là :

A. AB

ab Dd hoặc AB

bd hoặc Aa BD bd

C. AD

Ad Bb hoặc Ad

ad Bb hoặc Ad

aDBb

C©u 48 : Một alen trội quy định kiểu hình có lợi cho sinh vật có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

bởi nhân tố

A di - nhập gen B các yếu tố ngẫu nhiên.

C©u 49 : Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là:

A Về cấu trúc của gen B Chức năng của prôtêin do gen tổng hợp

C Về khả năng phiên mã của gen D Về vị trí phân bố của gen.

C©u 50 : Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), chúng phân

li độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm Cây cao nhất có chiều cao 210 cm Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu được

sẽ có chiều cao là:

I II III

Nam bình thường Nam bị bệnh M

Nữ bình thường

Nữ bị bệnh M

Trang 6

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : Sinh Thi khoi

01 { | ) ~ 28 ) | } ~

02 { ) } ~ 29 { ) } ~

03 { | ) ~ 30 ) | } ~

04 ) | } ~ 31 { ) } ~

05 { | ) ~ 32 { | ) ~

06 { | ) ~ 33 { | ) ~

07 { ) } ~ 34 ) | } ~

08 { | } ) 35 { | } )

09 { | } ) 36 { | ) ~

10 { | ) ~ 37 ) | } ~

11 { | ) ~ 38 { | } )

12 { | } ) 39 ) | } ~

13 ) | } ~ 40 ) | } ~

14 { ) } ~ 41 { ) } ~

15 { | } ) 42 { | } )

16 { ) } ~ 43 { | ) ~

17 ) | } ~ 44 { ) } ~

18 ) | } ~ 45 { | ) ~

19 { | ) ~ 46 { ) } ~

20 ) | } ~ 47 { | } )

21 { ) } ~ 48 { ) } ~

22 ) | } ~ 49 { ) } ~

23 { ) } ~ 50 { | } )

24 ) | } ~

25 { | } )

26 { | } )

27 { | } )

Ngày đăng: 27/05/2015, 05:00

w