Bài toán 4Chứng minh rằng tồn tại vô số số nguyên dương n sao cho n4+ 1 cómột ước nguyên tố p> 2n... Bài toán 4Chứng minh rằng tồn tại vô số số nguyên dương n sao cho n4+ 1 cómột ước ngu
Trang 1Một số bài toán về sự tồn tại
Hà Duy Hưng
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
Nha Trang, Tháng 7/2016
Trang 2Mục lục
1 1 Giới thiệu
2 2 Lập luận của Euclid
3 3 Đưa về phương trình đồng dư bậc nhất
4 4 Đưa về phương trình đồng dư bậc hai
5 5 Về một số cách tiếp cận khác
6 6 Bài tập tham khảo
Trang 3Phương pháp chung của bài này
Lập luận Euclid, phương trình đồng dư, tính chất số học của các biểuthức hoặc loại số đặc biệt, quy nạp, cực hạn, Dirichlet
Trang 42 Lập luận của Euclid
Trang 52 Lập luận của Euclid
Trang 8` Chứng minh Bổ đề 1: Nếu x2 ≡ −1 (mod p) thì xp−1≡(−1)p−12(mod p) Theo định lý Fermat bé 1 ≡ xp−1≡(−1)p−12 (mod p) Do đó
p − 1
2 chẵn.
` Xét M = 2p1· · ·pn thì số M2+ 1 chỉ có ước nguyên tố dạng4k + 1
` Lấy pn+1 |M2+ 1 ta được kết quả
Trang 9` Chứng minh Bổ đề 1: Nếu x2 ≡ −1 (mod p) thì xp−1≡(−1)p−12(mod p) Theo định lý Fermat bé 1 ≡ xp−1≡(−1)p−12 (mod p) Do đó
p − 1
2 chẵn.
` Xét M = 2p1· · ·pn thì số M2+ 1 chỉ có ước nguyên tố dạng4k + 1
` Lấy pn+1 |M2+ 1 ta được kết quả
Trang 10*Phát triển bài toán 1:
B Có vô hạn số nguyên tố dạng 4k − 1
B Có vô hạn số nguyên tố dạng 6k + 1 Tương tự cho 6k − 1!
B Cho n ∈ Z+ Khi đó tồn tại vô hạn số nguyên tố dạng
2nk + 1, với k ∈ Z nào đó
B Cho p ∈ P lẻ Khi đó tồn tại vô hạn số nguyên tố dạng
pk + 1, với k ∈ Z nào đó
Trang 11Bài toán 2 (Romani TST)
Cho số nguyên a> 1 Chứng minh rằng từ dãy
và ∗∗ nguyên tố cùng nhau với M
` Lấy ∗∗ = a thì bài toán rút về an≡1 (mod M)
` Vậy n := tϕ(M)– hàm Euler Do đó xk+1 := an+1+ an−1
Trang 12Bài toán 2 (Romani TST)
Cho số nguyên a> 1 Chứng minh rằng từ dãy
và ∗∗ nguyên tố cùng nhau với M
` Lấy ∗∗ = a thì bài toán rút về an≡1 (mod M)
` Vậy n := tϕ(M)– hàm Euler Do đó xk+1 := an+1+ an−1
Trang 13*Phát triển bài toán 2:
B Cho a> 1 nguyên Từ dãy xn= an+1−an+ 1 có thể trích ramột dãy con vô hạn các số hạng đôi một nguyên tố cùng nhau
B Tìm tất cả các số nguyên a> 1 sao cho từ dãy {an−1}n≥1 cóthể trích ra một dãy con vô hạn, có các số hạng đôi một nguyên tốcùng nhau
B Tìm tất cả các số nguyên a> 1 sao cho từ dãy {an+ 1}n≥1 cóthể trích ra một dãy con vô hạn, có các số hạng đôi một nguyên tốcùng nhau
Trang 14Bài toán 3
Tìm số nguyên c sao cho dãy số {2n+ c}n≥1 có vô hạn ước nguyên tố
` p ∈ P được gọi là ước nguyên tố của dãy (xn) nếu p | xn với
n ∈ Z+ nào đó
` c = 0 không thỏa mãn Xét c , 0: đây là đáp số!
` Phản chứng giả sử có hữu hạn p1 < · · · < pk như vậy
` Từ c , 0 ta có thể coi c làlẻ
Trang 15` vpi(2a+t+ c) = ai với i = 1, , r và = 0 với i > r.
` Do đó 2a+t+ c = 2a+ c, mâu thuẫn!
Trang 16` vpi(2a+t+ c) = ai với i = 1, , r và = 0 với i > r.
` Do đó 2a+t+ c = 2a+ c, mâu thuẫn!
Trang 17*Phát triển bài toán 3:
B Giả sử f : Z+→ Z+ hàm khác hằng số mà a − b | f(a) − f(b)với mọi a, b ∈ Z+ Chứng minh rằng tồn tại vô hạn p nguyên tố mà
p | f(n) với n ∈ Z+ nào đó
B Có thể thay thế c 7→ P(x): đa thức hệ số nguyên khác hằngsố; và 2 7→ a> 1
B Kết quả tổng quát
Định lý 2 (H Kobayashi Tokyo J Math Vol.4 (1981) )
Nếu M là tập vô hạn các số nguyên dương mà chỉ có hữu hạn ước
nguyên tố, thì với mọi số nguyên c , 0 tập M + c có vô hạn ước nguyêntố
Trang 18Bài toán 4
Chứng minh rằng tồn tại vô số số nguyên dương n sao cho n4+ 1 cómột ước nguyên tố p> 2n
` ∃vô hạn số nguyên tố p sao cho p | n4+ 1 Thực vậy:
` Nếu p1, , pk là các số nguyên tố thỏa mãn thì xét
M = (p1· · ·pk)4+ 1
Trang 19Bài toán 4
Chứng minh rằng tồn tại vô số số nguyên dương n sao cho n4+ 1 cómột ước nguyên tố p> 2n
` ∃vô hạn số nguyên tố p sao cho p | n4+ 1 Thực vậy:
` Nếu p1, , pk là các số nguyên tố thỏa mãn thì xét
M = (p1· · ·pk)4+ 1
Trang 20` Mỗi p nguyên tố mà p | M thoả mãn và khác p1, , pk.
*Phát triển bài toán 4:
B Chứng minh rằng tồn tại vô hạn số nguyên dương n mà
n2+ 1 có một ước nguyên tố p> 2n + √2n
Trang 21` Mỗi p nguyên tố mà p | M thoả mãn và khác p1, , pk.
*Phát triển bài toán 4:
B Chứng minh rằng tồn tại vô hạn số nguyên dương n mà
n2+ 1 có một ước nguyên tố p> 2n + √2n
Trang 223 Đưa về phương trình đồng dư bậc nhất
Định lý 3 (Bézout)
Phương trình
có nghiệm khi và chỉ khi gcd(a, m) | b (a, b ∈ Z; m ∈ Z+)
` Kết quả vẫn đúng cho nhiều biến!
"có nghiệm" →"tồn tại"
Định lý 4 (Dạng khác)
Phương trình ax + by = c có nghiệm khi và chỉ khi gcd(a, b) | c Ở đây
a, b, c ∈ Z và |a| + |b| > 0
Trang 233 Đưa về phương trình đồng dư bậc nhất
Định lý 3 (Bézout)
Phương trình
có nghiệm khi và chỉ khi gcd(a, m) | b (a, b ∈ Z; m ∈ Z+)
` Kết quả vẫn đúng cho nhiều biến!
"có nghiệm" →"tồn tại"
Định lý 4 (Dạng khác)
Phương trình ax + by = c có nghiệm khi và chỉ khi gcd(a, b) | c Ở đây
a, b, c ∈ Z và |a| + |b| > 0
Trang 243 Đưa về phương trình đồng dư bậc nhất
Định lý 3 (Bézout)
Phương trình
có nghiệm khi và chỉ khi gcd(a, m) | b (a, b ∈ Z; m ∈ Z+)
` Kết quả vẫn đúng cho nhiều biến!
"có nghiệm" →"tồn tại"
Định lý 4 (Dạng khác)
Phương trình ax + by = c có nghiệm khi và chỉ khi gcd(a, b) | c Ở đây
a, b, c ∈ Z và |a| + |b| > 0
Trang 25` Nhưng đôi khi ”x” cần thoả mãn một lúc nhiều điều kiện
Định lý 5 (CRT)
Biết m1, , mk là các số nguyên dương đôi một nguyên tố cùng nhau;
r1, , rk nguyên tuỳ ý Khi đó hệ
Trang 26Bài toán 5
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, tồn tại các số nguyêndương x, y sao cho n | x2−34y2+ 1
Lời giải bài toán 5
` 34 = 32+ 52 → x2−34y2+ 1 = x2−(5y)2−(3y)2+ 1
` Nếu 3 - n thì chọn y, x sao cho 3y ≡ 1 (mod n) và x ≡ 5y
(mod n) Tương tự 5 - n
` Viết n = 3a·m với gcd(m, 3) = 1
` Chọn 5y1 ≡1 (mod 3a) và x1≡3y1 (mod 3a) Khi đó
3a|x21−34y12+ 1
Trang 27Bài toán 5
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, tồn tại các số nguyêndương x, y sao cho n | x2−34y2+ 1
Lời giải bài toán 5
` 34 = 32+ 52 → x2−34y2+ 1 = x2−(5y)2−(3y)2+ 1
` Nếu 3 - n thì chọn y, x sao cho 3y ≡ 1 (mod n) và x ≡ 5y
(mod n) Tương tự 5 - n
` Viết n = 3a·m với gcd(m, 3) = 1
` Chọn 5y1 ≡1 (mod 3a) và x1≡3y1 (mod 3a) Khi đó
3a|x21−34y12+ 1
Trang 28Bài toán 5
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, tồn tại các số nguyêndương x, y sao cho n | x2−34y2+ 1
Lời giải bài toán 5
` 34 = 32+ 52 → x2−34y2+ 1 = x2−(5y)2−(3y)2+ 1
` Nếu 3 - n thì chọn y, x sao cho 3y ≡ 1 (mod n) và x ≡ 5y
(mod n) Tương tự 5 - n
` Viết n = 3a·m với gcd(m, 3) = 1
` Chọn 5y1 ≡1 (mod 3a) và x1≡3y1 (mod 3a) Khi đó
3a|x21−34y12+ 1
Trang 32Bài toán 6
Cho a, b là các số nguyên dương mà gcd(a, b) = 1 Chứng minh với mọi
số nguyên dương m, tồn tại n nguyên dương sao cho
m | (an + 1)(bn + 1)
` Với (a, m) = 1 hoặc (b, m) = 1 thì có thể chọn n sao cho
an + 1 ≡ 0 (mod m) hoặc bn + 1 ≡ 0 (mod m)!
` Trường hợp tổng quát: m 7→ pα, với p nguyên tố
Trang 33Bài toán 6
Cho a, b là các số nguyên dương mà gcd(a, b) = 1 Chứng minh với mọi
số nguyên dương m, tồn tại n nguyên dương sao cho
m | (an + 1)(bn + 1)
` Với (a, m) = 1 hoặc (b, m) = 1 thì có thể chọn n sao cho
an + 1 ≡ 0 (mod m) hoặc bn + 1 ≡ 0 (mod m)!
` Trường hợp tổng quát: m 7→ pα, với p nguyên tố
Trang 34` Khi đó gcd(a, p) = 1 hoặc gcd(b, p) = 1 Giả sử gcd(a, p) = 1.
` Tồn tại n1: an1+ 1 ≡ 0 (mod pα) Do đó f(n1) ≡ 0 (mod pα)
*Phát triển bài toán 6:
B Kết quả sai nếu gcd(a, b) = d > 1 Nhưng ∀n 7→??
B Với những tam thức bậc hai f(x) = ax2+ bx + c nào có tínhchất: với mọi số nguyên dương m tồn tại n nguyên sao cho f(n) ≡ 0(mod m)?
Trang 35` Khi đó gcd(a, p) = 1 hoặc gcd(b, p) = 1 Giả sử gcd(a, p) = 1.
` Tồn tại n1: an1+ 1 ≡ 0 (mod pα) Do đó f(n1) ≡ 0 (mod pα)
*Phát triển bài toán 6:
B Kết quả sai nếu gcd(a, b) = d > 1 Nhưng ∀n 7→??
B Với những tam thức bậc hai f(x) = ax2+ bx + c nào có tínhchất: với mọi số nguyên dương m tồn tại n nguyên sao cho f(n) ≡ 0(mod m)?
Trang 36Bài toán 7
Giả sử (an) là một cấp số cộng với các số hạng và công sai là các sốnguyên dương Chứng minh rằng tồn tại vô số số nguyên dương n saocho
an+ an+1+ · · · + an+2015- an·an+1· · ·an+2015
` Giả sử an= a0+ nd
` an+ · · · + an+2015= 2016a0+
2016n +2015 · 2016
2
d
` Cần tìm n để ∃ p ∈ P: p | VT, p - VP
Trang 37Bài toán 7
Giả sử (an) là một cấp số cộng với các số hạng và công sai là các sốnguyên dương Chứng minh rằng tồn tại vô số số nguyên dương n saocho
an+ an+1+ · · · + an+2015- an·an+1· · ·an+2015
` Giả sử an= a0+ nd
` an+ · · · + an+2015= 2016a0+
2016n +2015 · 2016
2
d
` Cần tìm n để ∃ p ∈ P: p | VT, p - VP
Trang 38` Lấy p ∈ P đủ lớn Ví dụ:
p> max2016d,
2016k − 2015 · 2016
2
: k = 0, 1, , 2015
Trang 39` Lấy p ∈ P đủ lớn Ví dụ:
p> max2016d,
2016k − 2015 · 2016
2
... dụ:
p> max2 016 d,
2 016 k − 2 015 · 2 016
2
: k = 0, 1, , 2 015
Trang 40