GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12- Giải và biện luận phương trình: đại số, mũ và lô ga rít - Giải các PT lượng giác - Các Bài liên quan: Tìm ĐK để PT có nghiệm, vô nghiệm,
Trang 1GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 4
7 26-28 Hình học giải tích trong không gian
8 29-30 Ôn tập tổng hợp: Luyện giải đề
Trang 2GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
- Giải và biện luận phương trình: đại số, mũ và lô ga rít
- Giải các PT lượng giác
- Các Bài liên quan: Tìm ĐK để PT có nghiệm, vô nghiệm, có nghiệm duy nhất,v v
- Giải và biện luận bất PT
- Các Bài liên quan
2
2
Hệ bất phương trình:
- Giải và biện luận
- Các Bài liên quan
2
IV
1
Tổ hợp và xác suất
- Giải các Bài về hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp và các quy tắc đếm
- Giải các Bài về nhị thức Niu- tơn: khai triển, tìm hệ số, số hạng, số mũ lũy
2
Hình học phẳng:
- Các Bài về hình học phẳng, các phép dời hình trong mặt phẳng
- Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng: Vec tơ và các phép toán vec tơ, đường thẳng, đường tròn, các đường cô nic,
- Các Bài liên quan
Phương pháp tọa độ trong không gian:
- Vec tơ và các phép toán vec tơ
Cung cấp các dạng toán và bài tập cụ thể liên quan đến đồ thị hàm số
NỘI DUNG:
Trang 3x -1
y
1/2
2
-1O I
GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
Bài khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: Yêu cầu học sinh tự ôn tập
Các bài tập liên quan đến đồ thị hàm số
BÀI 1 Cho hàm số
2x 1y
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
2 Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân
biệt A và B sao cho tam giác PAB đều.
,cắt trục Oy tại (0;-1)
Đồ thị nhận giao điểm I(-1; 2)
của hai tiệm cận làm tâm đối xứng
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị (C) là:
Trang 4GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
mx
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m = 1.
2. Chứng minh rằng m , đồ thị hàm số luôn cắt đường thẳng :0 d y3x 3m tại 2 điểm phân biệt,
A B Xác định m để đường thẳng d cắt các trục Ox Oy lần lượt tại ,, C D sao cho SOAB 2SOCD
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Với m =1 hàm số trở thành 3 2
x y x
Trang 5GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
Chứng minh rằng m , đồ thị hàm số luôn cắt đường thẳng :0 d y 3x 3m tại 2
điểm phân biệt ,A B Xác định m để đường thẳng d cắt các trục Ox Oy lần lượt tại,
,
C D sao cho diện tích OAB bằng 2 lần diện tích OCD
Phương trình hoành độ giao điểm của dvà đồ thị:
với x x1, 2 là 2 nghiệm của (*)
Kẻ đường cao OH của OAB ta có 0; 3
x y x
có đồ thị (H)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số.
2.Tìm tọa độ điểm M trên đồ thị (H) sao cho khoảng cách từ I1;2
đến tiếp tuyến của đồ thị (H) tại điểm M
* Đồ thị
Trang 6GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
Nhận xét: Đồ thị hàm số nhận điểm I1;2 làm tâm đối xứng.
Gọi là tiếp tuyến tại M của đồ thị (H), dễ thấy d ; IM
a) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ M đến điểm uốn bằng 2 2
b) Tìm m để đường thẳng d y mx: 2 3m cắt (C) tại ba điểm phân biệt sao cho một trong ba điểm đó là
trung điểm của đoạn thẳng tạo bởi hai điểm còn lại
a14 2a12 : phương trình vô nghiệm2 0
a12 4 0 a3 hoặc a 1.Suy raM3; 2hoặc M 1; 2
Phương trình hoành độ giao điểm : x3 3x2 2 mx 2 3mx 3 x2 m0
d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt thì m0,m9.Khi đó nghiệm là: x3;x m
Để thõa mãn điều kiện Bài thì 2 m 3 m m1
Đáp số : m 1
Trang 7GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MễN TOÁN LỚP 12 BÀI 5 Cho hàm số y=x3−3 x2+2 có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình:
x3−3 x2+2=m3−3 m2+2
3 Với mỗi điểm M thuộc (C) kẻ đợc bao nhiêu tiếp tuyến với (C)?
Giải
1 Tập xác định: R
2 Sự biến thiên
y , =3x 2 −6x; y ,, =6x−6 y , =0⇔ ¿ [ x=0 [ x=2 [ ¿ y ,, =0⇔x=1 ¿¿ Bảng biến thiên
x −∞ 0 1 2
+∞
y , + 0 - 0 +
y,, - 0 +
y 2 U(1;0) +∞ −∞ - 2
3 Đồ thị : y 2
−1 2
1+ √ 3 O 1 1+ √ 3 3 x
−2
2 f (m)=m3−3 m2+2 Số nghiệm của pt x3−3 x2+2=m3−3 m2+ 2 là số giao điểm của y = f (m)=m3−3 m2+2 và đths (C) ta cú -1 < m < 0; 0 < m <2; 2 < m < 3 thì -2 < f (m) <2 m = -1 hoặc m = 2 thì f (m) = -2 m = 3 hoặc m = 0 thì f (m) = 2 m < -1 thì f (m) < -2 m > 3 thì f (m) > 2 Vậy *
[ m>3
[ m<−1 [ phơng trình có 1 nghiệm
m= {−1; 0; 2; 3
Trang 8GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Chứng minh rằng d cắt (C) tại hai điểm A, B phân biệt với mọi số thực m Gọi k1, k2 lần lượt là hệ
số góc của tiếp tuyến của (C) tại A và B Tìm m để P = (k1)2013+(k2)2013 đạt giá trị nhỏ nhất.
* Tập xác định: D= R ¿ {−2 ¿ }
* Sự biến thiên:
y '= 1(x + 2)2 >0 ∀ x ∈ D
+ +
Trang 9GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
của tiếp tuyến của (C) tại A và B Tìm m để P = (k1)2013+(k2)2013 đạt giá trị nhỏ nhất.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và d:
2 x+3
Xét phương trình (*), ta có: Δ>0,∀ m∈R và x = -2 không là nghiệm của (*) nên d luôn cắt đồ thị (C) tại hai
điểm phân biệt A, B với mọi m
Hệ số góc của tiếp tuyến tại A, tại B lần lượt là
2 Cho đường thẳng d : y=−2 x+m Chứng minh rằng d cắt (C) tại hai điểm A, B phân biệt
với mọi số thực m Gọi k1, k2 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại A và B
Xét phương trình (*), ta có: Δ>0,∀ m∈R và x = -2 không là nghiệm của (*) nên
d luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m
Hệ số góc của tiếp tuyến tại A, tại B lần lượt là
Trang 10GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) y=−3 x+m cắt đồ thị (C) tại hai điểm A, B sao cho trọng tâm
Δ OAB thuộc đường thẳng : x-2y-2=0 ( Với O là gốc tọa độ )
Giải Tìm giá trị của m
PT hoành độ giao điểm: 2 x +1 x−1 =−3 x+m⟹{3 x2−(1+m)+m+1=0x ≠ 1 (2)
D cắt (C) tại 2 điểm phân biệt khi PT (2) có 2 nghệm phân biệt khác 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 2
b) Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 thỏa mãn
2 2
x m x m Khi m , 2
4
x y
Trang 11GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
Kết hợp với điều kiện (*),
3
;32
m
BÀI 10.
1 Cho hàm số y x 3 (m1)x2 x 2m , với m là tham số thực, có đồ thị là 1 (C1) Tìm m để đường
thẳng d y: x m1 cắt đồ thị (C1) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho tổng hệ số góc của các tiếp
tuyến với (C1) tại A, B, C bằng 12.
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là:
2
(*)1
Theo định lí Viet ta có: x1x2 m x x, 1 2 m, thay vào (3) ta được m22m 8 0
Giải ra ta được m (loại) hoặc 4 m (thỏa mãn) Vậy 2 m là giá trị cần tìm.2
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=b= √ 2 hoặc a=b=− √ 2 ( Loại)
Vậy AB nhỏ nhất với A(−1+ √ 2;1+ √ 2),B(−1− √ 2;1− √ 2)
Câu I (4.0 điểm) Cho hàm số y= x +1
x−2 ( C )
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm M∈(C ) để tổng các khoảng cách từ M đến hai trục toạ độ nhỏ nhất.
d( M ,Ox )+D( M ,Oy )=| x+1 |+| x|
Trang 12GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
Nhận xét được chỉ cần xét trên trên [-1/2; 1/2]
2)Tìm hai điểm M,N thuộc đồ thị (C) của hàm số:
1
x y x
sao cho tiếp tuyến của (C) tại
M và N song song với nhau và độ dài đoạn MN = 2 10.
Giải 2 Hàm số được viết lại:
32
là cặp điểm trên đồ thị (C) thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với điều kiện: m n m , 1,n1
3'
BÀI 12 Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + 1 có đồ thị là (Cm); (m là tham số)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3
2 Xác định m để (Cm) cắt đường thẳng d: y = 1 tại ba điểm phân biệt C(0;1), D, E sao cho các tiếp tuyến của (Cm) tại D và E vuông góc với nhau
Trang 13GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
2 Gọi M (x0; 9x0 – 4) là điểm trên đường thẳng y = 9x – 4
Đường thẳng đi qua M có phương trình dạng:
Để có 3 tiếp tuyến qua M thì hệ trên cần có 3 nghiệm
phương trình sau cần có 3 nghiệm phân biệt:
(x – 1)[2x2 + (5 – 3x0)x + 5 – 9x0] = 0
Từ đó ta có điều kiện của x0 là:
0 0 0
Trang 14GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
a) y x 33x2mx m nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 1
đồng biến trên khoảng (1; +)
b) y x 3 3(2m1)x2(12m5)x đồng biến trên khoảng (2; +).2
c)
21
x bx c y
21
ax x b y
Trang 15GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
a) y x3mx2 4 có hai điểm cực trị là A, B và
2
2 900729
m
AB
.b) y x 4 mx24x m có 3 điểm cực trị là A, B, C và tam giác ABC nhận gốc toạ độ O làm trọng tâm
c)
x mx m y
x mx y
a) y2x3mx2 12x13 có hai điểm cực trị cách đều trục tung
b) y x 3 3mx24m3 có các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua đường phân giác thứ nhất.c) y x 3 3mx24m3 có các điểm cực đại, cực tiểu ở về một phía đối với đường thẳng (d):
Trang 16GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
x y x
11
x x y
x y
x y
Trang 17GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
Trang 18GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MƠN TỐN LỚP 12
2
x y
x y
x
Bài 4.Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị các hàm số sau tạo với các trục toạ độ một tam giác cĩ diện tích S
x
; S = 4Bài 5.Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kì trên đồ thị của các hàm số đến hai tiệm cận bằng một hằng số:
mx x m y
Trang 19GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MƠN TỐN LỚP 12
Bài 2.Tìm m để đồ thị các hàm số:
a) y x 33x2mx2 ;m y x cắt nhau tại ba điểm phân biệt 2
b) y mx 33mx2 (1 2 ) m x1 cắt trục hồnh tại ba điểm phân biệt
c) y(x1)(x2 mx m 2 3) cắt trục hồnh tại ba điểm phân biệt
d) y x 32x2 2x2m1; y2x2 x cắt nhau tại ba điểm phân biệt.2
e) y x 32x2 m x2 3 ;m y2x2 cắt nhau tại ba điểm phân biệt.1
Bài 3.Tìm m để đồ thị các hàm số:
a) y x 4 2x21; y m cắt nhau tại bốn điểm phân biệt
b) y x 4 m m( 1)x2m3 cắt trục hồnh tại bốn điểm phân biệt
c) y x 4 (2m 3)x2m2 3m cắt trục hồnh tại bốn điểm phân biệt
a) y x 3 3mx26mx 8 cắt trục hồnh tại ba điểm cĩ hồnh độ lập thành một cấp số cộng
b) y x 3 3x2 9x1; y4x m cắt nhau tại ba điểm A, B, C với B là trung điểm của đoạn AC.c) y x 4 (2m4)x2m2 cắt trục hồnh tại bốn điểm cĩ hồnh độ lập thành một cấp số cộng d) y x 3 (m1)x2 (m1)x2m cắt trục hồnh tại ba điểm cĩ hồnh độ lập thành một cấp số 1nhân
e) y3x3(2m2)x29mx192 cắt trục hồnh tại ba điểm cĩ hồnh độ lập thành một cấp số nhân
DẠNG 6 BÀI TẬP VỀ BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM BẰNG ĐỒ THỊ
Bài 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
Trang 20GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng x 3y0
c) Dùng đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình:
2
3x (m2)x m 2 0
Trang 21GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MƠN TỐN LỚP 12
Bài 7.Cho hàm số
1( )
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuơng gĩc với đường thẳng x 2y0
c) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
2
2x (m1)x m 1 0
Bài 8.Cho hàm số
2( )
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(0; 1)
c) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
2(1 m x) (1 m x) 1 0Bài 9.Tìm m để các phương trình sau chỉ cĩ 1 nghiệm:
PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU: - Ơn tập lại cơng thức biến đổi lượng giác
- Phương trình lượng giác: Dạng cơ bản, dạng thường gặp và kỹ thuật biến đổi
- Phương trình, hệ phương trình đại số cơ bản – Phương pháp giải
- Các kỹ năng giải phương trình, hệ phương trình đại số cơ bản và nâng cao
NỘI DUNG:
Nhắc lại hệ thống các cơng thức lượng giác cơ bản: Giáo viên cùng với học sinh xây dựng lại
Trang 22GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
hệ thống công thức lượng giác (Đã học ở lớp10 và 11)
Cùng với học sinh, giáo viên nhắc lại công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản, Dạng và phương pháp giải các phương trình lượng giác thường gặp
Ôn lại các dạng PT, HPT đại số đã học ở lớp 10 và 11
Ôn lại PT, HPT, BPT mũ và logarit
Trang 23GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
Trang 24GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
Trang 25GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
Có
2 2
24
5
x x
+) Điều kiện đủ: Khi m=-2 ta được hệ 4 2
1; 22
Trang 26GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12ĐÁP ÁN x k2 , 2
3
x k k
BÀI 6 Giải phương trình
(cos 1).(sin 2 sin cos 2)
k
k Z k
* Ta có: (1) (cosx1).(sin 2x sinx cosx 2) sin x sin 2 (2)x
* Khi đó: (2) (cosx1).(sin 2x sinx cosx1) (cos x1) sin x sin 2 ).x
(cosx1).(sin 2x sinx cosx1) (sin 2 x sinx cosx1) 0
(cosx2).(sin 2x sinx cosx1) 0
sin 2x sinx cosx 1 0
Giải phương trình √ 3cos x+sin x−2cos2 x=0 ⇔ √
sin 3 cos3 4 cos 2 3
12sin 1
2
x x
Phương trình 2cos 2x1 sin xcosx 2 0
sinxcosx 2 0 : phương trình vô nghiệm
Trang 27GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
với điều kiện x 2
Nếu x 2thì :24 0 ( Vô lý); Nếu x 2 thì (2)
BÀI 9 1) Giải phương trình:
cos cos3 1 2 sin 2
1 PT 2cos2xcosx 1 sin2x cos2x
cos2x(2cosx 1) 1 2sin x cosx
(cos x sin x)(2cosx 1) (cosx sin x)2 2 2
x³
và
12
Trang 28GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
2
3 4
Nhận thấy x =2 là nghiệm của (3) Do đó x = 2 là nghiệm duy nhất
Vậy hệ có nghiệm (x ;y)=(2 ;0)
BÀI 10 1 Giải phương trình: cosx+ 3(sin2x +sinx)-4cos2x.cosx-2cos22x+2 0
1 Giải phương trình: cosx + 3(sin2x +sinx) - 4cos2x.cosx - 2cos x + 2 02
cosx + 2cos2x + 3 sinx(2cosx + 1) – 4cos2x.cosx – 2(2cos2 x – 1 ) = 0
cosx(2cosx + 1)+ 3 sinx(2cosx + 1)–2.cos2x(2cosx + 1) = 0
(2cosx + 1)(cosx + 3 sinx –2.cos2x) = 0
Nếu: *) 2cosx + 1 = 0
2
2 , 3
Trang 29GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
Xét hàm số f t t3 t
trên R Có f t 3t2 1 0, t R
Từ đó suy ra y x 1Khi đó, phương trình (2) trở thành 2x22x 3 x2 2x3 (3)x 4
x k
Trang 30GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
32sin( ) 2 ( )
Với x=1 thử lại không thoã mãn (3) ( loại)
Với x=4 thử lại không thoã mãn (3) ⇒ y2=5 ⇒ y =± √ 5 kết hợp ⇒ y= √ 5
BÀI 13 1 Giải phương trình
Trang 31GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
2
6 3 sin 3x cos3cos
Dấu "=" xảy ra khi ( ; ) (1;2) x y Do đó (3) ( ; ) (1;2) x y
Thử lại thấy ( ; ) (1;2) x y thỏa mãn hệ (I) Vậy hệ đã cho có nghiệm là ( ; ) (1;2) x y
BÀI 14 a) Giải phương trình sau: √ 3cos x+sin x−2cos2 x=0 .
a Giải phương trình sau: √ 3cos x+sin x−2cos2 x=0 .
⇔ √ 3 cos x+ 1 sin x=cos2 x
Trang 32GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
⇔cos2 x=cos ( x− π
6 ) ⇔ ¿
[2 x=x− π
6 + k2 π [ 2x=−x+ π
KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm:
BÀI 15 1/ Giải hệ phương trình:
2
11
.GIAỈ
Trang 33GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
Vậy hệ ban đầu có 2 nghiệm: x y ; 3; 3 , 7;7
2/ Giải phương trình: tanx 3cotx4 sin x 3 cosx
Trang 34GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MƠN TỐN LỚP 12
Bài 1.Cho phương trình
sin3 cos3 3 cos2sin
Bài 5.Tìm m để phương trình : (m + 2)sinx + mcosx = 2 cĩ nghiệm
Bài 6.Tìm m để phương trình : (2m – 1)sinx + (m – 1)cosx = m – 3 vơ nghiệm
Bài 7.Giải các phương trình sau:
1) sin3x + 2sin2x.cos2x – 3cos3x = 0 2)
3 sin cos sin
2
x x x Bài 8.Tìm m để phương trình : (m + 1)sin2x – sin2x + 2cos2x = 1 cĩ nghiệm
Bài 9.Tìm m để phương trình : (3m – 2)sin2x – (5m – 2)sin2x + 3(2m + 1)cos2x = 0 vơ nghiệm
Bài 10 Giải các phương trình:
1) sin 2x 4 cos x sinx4 2) 5sin2x – 12(sinx – cosx) + 12 = 0
Trang 35GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MƠN TỐN LỚP 12
3) 1 2 1 sin x cosx sin 2x 4) cosx – sinx + 3sin2x – 1 = 0
6) sinx cosx2 2 1 (sin x cos )x 2 0
Bài 11 Giải các phương trình:
1) sin3x + cos3x = 1 + 2 2 sinx.cosx 2) 2sin2x – 3 6 sinxcosx 8 0
Bài 12 Giải các phương trình sau:
1) sin3x + cos3x + 1 sin2 sin
Bài 3.Tìm m để các phương trình sau:
a) m.16x2.81x5.36x cĩ 2 nghiệm dương phân biệt.
b) 16x m.8x(2m1).4x m.2x cĩ 3 nghiệm phân biệt
c) 4x2 2x22 cĩ 3 nghiệm phân biệt.6 m
d)
9x 4.3x 8 m cĩ 3 nghiệm phân biệt
Bài 4.Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):
2log x x 1 1 x
c)
2 1 3 2
2 3
Trang 36GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MƠN TỐN LỚP 12
Bài 6.Tìm m để các phương trình sau:
a) log 42 x m x 1 cĩ 2 nghiệm phân biệt.
b) log23x (m2).log3x3m cĩ 2 nghiệm x1 0 1, x2 thoả x1.x2 = 27
c) 2log (24 x2 x2m 4m2) log ( 2 x2mx 2m2) cĩ 2 nghiệm x
1, x2 thoả x12 x22 1.d)
cĩ nghiệm thuộc khoảng (0; 1)
Bài 7.Giải các hệ phương trình sau:
32
x y
Trang 37GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
log
3
13
2 2
2
y x y
x
y x y
u v
u v
Trang 38GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
x x
Trang 39GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
; hàm số h(y)=1-y nghịch biến trên ;0
và phương trình có ngiệm y=-3 nên pt(4) có nghiệmduy nhất y=-3 Vậy, hệ có nghiệm duy nhất (1;-3)
x y xy
Giả sử hệ phương trình đã cho có nghiệm x, y
Khi đó phương trình (3) có nghiệm
Trang 40GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12
Đặt t x y 2 0 t 2
Từ pt (1) ta có t t 2 2 32 t2 t 34 0 điều này vô lí
Vậy TH1 hệ phương trình vô nghiệm
Từ đó suy ra: t = 2 x y 2, thay vào hpt ta có xy=1 x y 1
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là
11
x y