Nguyên hàm 1 NB: Tìm nguyên hàm của hàm số cơ bản bảng nguyên hàm 2 NB: Tìm nguyên hàm của h/s dạng fax + b 3 NB: Tìm nguyên hàm của hàm số lượng giác sinax, cosax 4 TH: Tìm nguyên hàm c
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KIỂM TRA HKII
Thời gian làm bài: 90 phút
Chủ đề/Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Cộng
8 16%
Câu 3
7 14%
Câu 10 Câu 12 Câu 15
Câu 13
3 Ứng dụng tích phân Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 20
5 10%
Câu 19
4 Số phức và các phép
tính cộng, trừ và nhân
Câu 21 Câu 24 Câu 28 Câu 31
5 10%
Câu 25
5 Phép chia số phức Câu 22 Câu 26 Câu 29
3
Trang 26 Phương trình bậc hai
hệ số thực
8%
7 Hệ tọa độ trong không
gian
6% Câu 34
8 Phương trình mặt cầu Câu 36 Câu 37 Câu 38 3
6%
9 Phương trình mặt
phẳng
12% Câu 41 Câu 43
10 Phương trình đường
thẳng
12% Câu 47 Câu 49
Trang 3CỘNG 14(28%) 16(32%) 14(28%) 6(12%) 50
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
1 Nguyên hàm
1 NB: Tìm nguyên hàm của hàm số cơ bản (bảng nguyên hàm)
2 NB: Tìm nguyên hàm của h/s dạng f(ax + b)
3 NB: Tìm nguyên hàm của hàm số lượng giác (sinax, cosax)
4 TH: Tìm nguyên hàm của tổng hiệu các hàm số đơn giản
5 TH: Tìm nguyên hàm của tổng hiệu các hàm số lượng giác, mũ, logarit đơn giản
6 VDT: Nguyên hàm đổi biến số
7 VDT: Nguyên hàm từng phần
8 VDC: Nguyên hàm đổi biến số từng phần
2 Tích phân
9 NB: Tính đúng sai của công thức tích phân
10 NB: Tính tích phân của hàm số đa thức đơn giản 11
TH: Biết
( )
b
f x dx
a∫
, tính
/ ( ) /
b m
f mx dx
a m∫
Trang 412 TH: Biết f a f b( ); ( ), tính
'( )
b
F x dx
a∫
13 TH: Tính tích phân hàm số đa thức
14 VDT: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến
15 VDT: Tính tích phân bằng phương pháp từng phần
3 Ứng dụng tích
phân
16 NB: Công thức tính diện tích hình phẳng , thể tích vật tròn xoay
17 TH: Tính diện tích hình phẳng đơn giản
18 VDT: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
19 VDT: Tính thể tích vật thể khi quay hình phẳng quanh Ox
20 VDC: Ứng dụng tích phân giải quyết bài toán thực tế
4 Số phức và các
phép toán cộng, trừ,
nhân
21 NB: Tìm các yếu tố của số phức thông qua các phép toán cộng, trừ, nhân
24 TH: Tìm số phức liên hợp
25 TH: Tìm điểm biểu diễn hình học số phức
28 VDT: Tìm số phức thỏa mẫn yêu cầu cho trước
31 VDC: Xác định mô đun của số phức z thỏa mãn một số
đk cho trước ở mức độ cao
5 Phép chia số phức 22 NB: Tìm các yếu tố của số phức thông qua các phép
chia
26 TH: Tìm điều kiện để hai số phức bằng nhau
29 VDT: Tìm tập hợp điểm thông qua phép chia
23 NB: Tìm nghiệm của phương trình bậc 2 hệ số thực
Trang 56 Phương trình bậc
hai hệ số thực
trong C
27 TH: Giải phương trình tim z
30 VDT: Tìm mô đun nghiệm cảu pht bậc 2
32 VDC: Tính giá trị bieeurt thức liên quan đến nghiệm của pt trùng phương
7 Phương pháp tọa
độ trong không gian
33 NB: Tính độ dài vec tơ AB
34 NB: Tìm tọa độ trọng tâm tam giác
35 TH: Tìm tọa độ của vec tơ là tổng, hiệu các vec tơ
8 Phương trình mặt
cầu
36 NB: Tìm tâm bán kính mặt cầu
37 TH: Viết pt mặt cầu đi qua 1 điểm và tâm cho trước
38 VDT: Viết pt mặt câu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng
9 Phương trình mặt
phẳng
39 NB: Tìm vec tơ pháp tuyến
40 TH: Viết pt mặt phẳng đi qua 1 điểm và vec tơ pháp tuyến
41 TH: Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm
Trang 642 VDT: Viết pt mặt phẳng qua 2 điểm và vuông góc với 1 mặt phẳng
43 VDT: Viết pt mặt phẳng biết VTPT và tiếp xúc mặt cầu cho trước
44 VDC: Viết pt mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn có tâm và bán kính cho trước
10 Phương trình
đường thẳng.
45 NB: Tìm vec tơ chỉ phương đường thẳng
46 TH: Viết pt đường thẳng đi qua 2 điểm
47 TH: Viết pt đường thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với 1 mặt phẳng
48 VDT: Tìm hình chiếu của điểm trên đường thẳng
49 VDT: Viết pt đường thẳng là giao tuyến 2 mặt phẳng
50 VDC: Viết pt đường thẳng qua 1 điểm vuông góc với 1 đường và cắt một đường
Ghi chú: NB = Nhận biết, TH = Thông hiểu, VDT = Vận dụng thấp, VDC = Vận dụng cao