Kiến thức: - Nắm vững các định nghĩa và các dấu hiệu để nhận biết vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng.. Kĩ năng: − Biết cách sử dụng các định lí về quan hệ song song để chứn
Trang 1Chương II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.
QUAN HỆ SONG SONG Bài 3: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG ( 2 tiết )
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Nắm vững các định nghĩa và các dấu hiệu để nhận biết vị trí tương đối
của đường thẳng và mặt phẳng
- Nắm vững đ/n đường thẳng song song mặt phẳng, qua đó hình thành
cách c/m đường thẳng song song mặt phẳng bằng định lý
- Nắm được tính chất đường thẳng song song mặt phẳng để học sinh tìm cách dựng giao tuyến …
2 Kĩ năng:
− Biết cách sử dụng các định lí về quan hệ song song để chứng minh hai đường thẳng song song và đường thẳng song song với mặt phẳng
− Biết cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng dựa vào tính chất đường thẳng song song với mặt phẳng
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi, bước đầu
thấy được mối liên hệ giữa quan hệ song song của đường thẳng và thực
tiễn
4 Các năng lực hướng tới hình thành và phát triển ở học sinh
− Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II XÂY DỰNG BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ CÂU HỎI/BÀI TẬP
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
I Vị trí tương
đối của đường
thẳng và mặt
phẳng
Nhận biết vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng qua các hình ảnh thực tế và ví dụ
II Tính chất Nhận biết cách
chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng
Hiểu được cánh chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng bằng cách
áp dụng định lý.
Giải bài tập 1, đơn
chóp cắt bởi mặt phẳng bằng cách
áp dụng định lý.
Bài tập 2
Trang 2III CHUẨN BỊ:
IV PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:
Tiết 1 gồm 2 đơn vị kiến thức 1, 2
Tiết 2 gồm đơn vị kiến thức 3 và hai hoạt động luyên tập và hoạt động vận dụng
Ngày cuối nộp giáo án cho sở 11/9/2018
VI TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Hoạt động 1: khởi động
Giáo viên đưa ra hình ảnh: yêu cầu học sinh quan sát, và trả lời câu hỏi
Cho biết số điểm chung của mặt phẳng (P) và đường thẳng AB?
Sau đó giáo viên đưa ra hình ảnh 2
Đường thẳng AB (màu đỏ), và mặt phẳng ( mặt nệm) có bao nhiêu điểm chung?
Ở hình ảnh 1 ta nói đường thẳng cắt mặt phẳng
Trang 3Nếu B thuộc mặt phẳng (P) ta nói đường thẳng chứa trong mặt phẳng.
Hình 2 ( học sinh trả lời đường thẳng song song mặt phẳng)
2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Hình thành: Định nghĩa
ĐẠT
KIẾN THỨC KỶ NĂNG CẦN ĐẠT
Qua hình ảnh trên, các em cho biết thế nào
là đường thẳng song song mặt phẳng?
Định nghĩa (SGK) Nhận biết đường
thẳng song song mặt phẳng
Đơn vị kiến thức 1: Định lý 1
a/ Tiếp cận kiến thức
Giáo viên đưa ra hình ảnh
Hình 1:
Hình 1: Cho d’ chứa trong (P),
( ), / / '
Em có nhận xét gì về vị trí tương đối của d
và (P)?
b/ Hình thành kiến thức: Định lý 1
c/ Củng cố: liên hệ thực tế cho ví dụ minh
họa
(quan sát phòng học)
Định lý1 (SGK)
Nắm được cách c/m đường thẳng ( không dùng đ/n)
Đơn vị kiến thức 2: Định lý 2
ĐẠT
KIẾN THỨC
KỶ NĂNG CẦN
ĐẠT
P
d' d
Trang 4a/ Tiếp cận kiến thức:
Giáo viên đưa ra hình ảnh học sinh quan
sát và trả câu hỏi sau:
Quan sát hình vẽ: Hình hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’
Ta có A’B’ có song song với mp(P)
Và mp(ABA’B’) chứa A’B’
? Có nhận xét gì về vị trí tương đối của
giao tuyến (P), mp(ABB’A’) và đường
thẳng A’B’?
HS trả lời AB//A’B’
GV: Tổng quát, gọi A’B’ là d, mặt phẳng
mp(ABB’A’) là (Q) chứa d
và giao tuyến (P), mp(Q) là d’
Cho học sinh quan sát hình vẽ dưới đây và
nhận xét vị trí của d và d’
HS: d//d’
b/ Hình thành kiến thức : Định lý 2
c/ Củng cố: cho học sinh lấy ví dụ thực tế
Quan sát và trả lời câu hỏi
Nắm được cách dựng giao tuyến
P
d'
Q
d
Trang 5GV cho HS quan sát hình ảnh và trả lời câu
hỏi
P
Q
Cho
/ /( )
/ /( ) ?
( ) ( )
a P
Có nhận xét gì về vị trí tương đối của a và
b?
Định lý 2: (SGK)
HS lấy được ví dụ thực tế
Từ đó suy ra hệ quả định lý
Hệ quả (SGK)
của hai mặt phẳng, biết rằng mặt phẳng này chứa đường thẳng song song với mặt phẳng kia
Quan sát và trả lời câu hỏi
Nắm và vận dụng c/m hai đường thẳng song song
Đơn vị kiến thức 3: Định lý 3
ĐẠT
KIẾN THỨC
KỶ NĂNG CẦN
ĐẠT
a/ tiếp cận kiến thức
HS Quan sát hình ảnh và nhận xét gì về vị
trí tương đối của hai đường thẳng a, b?
Quan sát
Trang 6HS trả lời a và b chéo nhau
Có nhận xét gì về vị trí tương đối của
mp(P) với đừng thảng b?
HS trả lời song song
b/ Hình thành kiến thức: Định lý 3
c/củng cố: cho học sinh lấy ví dụ thực tế
Định lý 3: (SGK)
Nắm được cách dựng mặt phẳng chứa đương này
và sóng song với đường kia của hai đường thẳng chéo nhau
3 Hoạt động 3: Luyện tập
Giao nhiệm vụ cho học sinh: bằng cách phát phiếu học tập cho các nhóm
Bài tập 1 Cho tứ diện ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, AD.
1/ Chứng minh MN//(BCD)
2/ Gọi E là điểm trên cạnh BC, xác định giao tuyến của (MNE) và (BCD)
KIẾN THỨC
KỶ NĂNG CẦN
ĐẠT
Học sinh chuẩn bị trong
vòng 3 phút
Gọi đại diện một nhóm trình
bày
Nếu hs không làm được
Gv: vẽ hình và đưa ra câu
hỏi dẫn dắt
a/ ? Nêu phương pháp c/m
đường thẳng MN // (BCD)
HS trả lời…
d
N M
A
B
C
D
E
a/ MN//(BCD)
- Biết c/m đường thẳng song song mặt phẳng
- biết dựng giao tuyến của hai mặt phẳng ( dựa vào tính chất 2 )
Trang 7? Em tìm một đường thẳng
nằm trong mặt phẳng song
song với đường thẳng MN
b/ Muốn tìm giáo tuyến của
hai mặt phẳng khi chỉ biết
một điểm chung thì ta cần
biết thêm yếu tố nào nữa?
Học sinh suy nghĩ và dự
đoán?
(giao tuyến là đường thẳng
đi qua điểm chung E song
song với MN )
HS c/m
b/ ta có E là điểm của hai mặt phẳng
vì (MNE) chứa MN và MN//(BCD) nên mp(MNE) cắt mp(BCD) theo giao tuyến d qua E và song song MN
- Biết c/m đường thẳng song song mặt phẳng
- biết dựng giao tuyến của hai mặt phẳng ( dựa vào tính chất 2 )
4 Hoạt động 4: Vận dụng
Giao nhiệm vụ cho học sinh: bằng cách phát phiếu học tập cho các nhóm
Bài tập 2: Cho tứ diện ABCD, trên cạnh AB lấy M Cho mặt phẳng ( )α là mặt
phẳng qua M song song với hai đườn thẳng AC và BD
KIẾN THỨC KỶ NĂNG CẦN ĐẠT
Học sinh chuẩn bị trong
vòng 3 phút
Gọi đại diện một nhóm trình
bày
Nếu hs không làm được
Gv: vẽ hình và đưa ra câu
hỏi dẫn dắt
Gv: Muốn dựng thiết diện
của hình chóp cắt bởi mặt
phẳng ta làm gì?
HS: trả lời…
N
F
E
A
B
C
D
M
Dựng giao tuyến của mp(α ) và
các mặt của hình
chóp
5 Hoạt động 5: Hoạt động tìm tòi mở rộng
Trang 8Một số hình ảnh thực tế