1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHU DE ON TAP CHUONG IV

8 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 501 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CHƯƠNG IV 2Tiết Đại số và Giải tích 11 TỐNG THỊ NGUYỆT Tổ Toán – Tin, THPT Hoa Lư A I/ KẾ HOẠCH CHUNG Phân phối thời gian Tién trình dạy học KT1:Lý thuyết về giới hạn dãy số,hàm

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG IV (2Tiết )

(Đại số và Giải tích 11)

TỐNG THỊ NGUYỆT

Tổ Toán – Tin, THPT Hoa Lư A

I/ KẾ HOẠCH CHUNG

Phân phối thời

gian

Tién trình dạy học

KT1:Lý thuyết về giới hạn dãy số,hàm số

KT2:Luyện tập giới hạn dãy số KT3:Luyện tập giới hạn hàm số

Hoạt động vận dụng, tìm tòi,

mở rộng

KT1:Lý thuyết về liên tục của hàm số.

KT2:luyện tập về h/s liên tục

KT3:ứng dụng của h/s liên tục

II KẾ HOẠCH DẠY HỌC

1 Mục tiêu bài học

a Kiến thức

- Học sinh biết các dạng giới hạn và cách tìm giới hạn của dãy số

- Học sinh biết các dạng giới hạn và cách tìm giới hạn của hàm số

- Học sinh hiểu được khái niệm hàm số liên tục,định lí về giá trị trung gian của hàm số liên tục cũng như ý nghĩa hình học của định lí này

b Về kĩ năng

- Học sinh biết cách nhận dạng và tìm được giới hạn của dãy số,hàm số ở các dạng

- Áp dụng định lí về giá trị trung gian của hàm số liên tục để chứng minh sự tồn tại nghiệm của một

số phương trình đơn giản

c Thái độ

- Tích cực, chủ động và hợp tác trong hoạt động nhóm

- Say mê hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn

d Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh

- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động

- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống

- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học

- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình

2 Nhiệm vụ của giáo viên và học sinh

+ Giáo viên

- Thiết kế hoạt động học tập hợp tác cho học sinh tương ứng với các nhiệm vụ cơ bản của bài học

- Tổ chức, hướng dẫn học sinh thảo luận, kết luận vấn đề

+ Học sinh

- Mỗi học sinh trả lời ý kiến riêng và phiếu học tập Mỗi nhóm có phiếu trả lời kết luận của nhóm sau khi đã thảo luận và thống nhất

- Mỗi cá nhân hiểu và trình bày được kết luận của nhóm bằng cách tự học hoặc nhờ bạn trong nhóm hướng dẫn

Trang 2

- Mỗi người có trách nhiệm hướng dẫn lại cho bạn khi bạn có nhu cầu học tập.

3 Phương pháp dạy học

- Phương pháp dạy học nêu vấn đề và dạy học hợp tác.

4 Phương tiện dạy học

- Máy chiếu, sử dụng các phần mềm dạy học để tăng tính trực quan cho bài giảng

5 Tiến trình dạy học

A HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

* Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kiến thức và rèn luyện cho học sinh kĩ năng tìm giới hạn của

dãy số,giới hạn của hàm số

* Nội dung, phương thức tổ chức:

+ Chuyển giao:

L1 HS nhận phiếu học tập gồm các câu hỏi trắc nghiệm.

L2 Học sinh hoạt động cá nhân, trả lời các câu hỏi trắc nghiệm.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Câu 1: Tìm

2 2

lim

n n

A 3

2 B

3 2

 C 0 D 

Câu 2:Tìm

3

lim

4

n

A 3

4 B

1

3 C  D 3 Câu 3:Tìm 1 3

lim

4 3

n

n

A 1

4 B  C 1 D

3 4

Câu 4: Tìm

2 2

lim

n n

A 2

3 B 3 C

1 2

 D 0

Câu 5: Tìm  

4 2

lim

n n

A 3 B 2

3 C

1 2

 D 

Câu 6: Tìm

2

lim

n

ta được:

A 3 B 1 C 3 D 0

Câu 7: Tìm

3 3

lim

n n

ta được:

A 4 B  C 1

5

Trang 3

Câu 8: Tìm

3 2

lim

n

A 2

3 B 0 C  D 3

Câu9: Tìm

3 2

lim

n

A   B 1

4

 C  D 0

Câu10: Tìm

2 3

lim

n n n

 

A 3

2 B

1 4

 C  D 0

Câu 11: Tìm

lim

n

A   B 0 C 2 D 1

3

Câu 12: Tìm

2 4

1 lim

n

n n

 

A 1

2 B 0 C   D 1

Câu 13.Tìm

2 2

lim

n n

 

A 3

2 B

3

4 C

1

2 D 

Câu 14.Tìm

3 3

lim

n

A 8

5 B  C

2

4 5

Câu 15: Tìm

4 2

lim

n

n n n

ta được:

Câu16: Tìm

1

lim

n n

n n

ta được:

A 1 B 7 C 3

7 5

Câu 17: Tìm

lim

n n

ta được:

A 0 B 6

8 C   D

4 5

Câu 18: Tìm

1

lim

n n

n n

ta được:

Trang 4

A  B 1

2 C 1 D

1 3

Câu 19 Tìm lim n2 nn22

A.1

2 B.1 C.2 D.

1 2

Câu 20 Tìm lim 4n2 2 4n2 2n

A.1

2 B.1 C.2 D.

1 2

-PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

-Câu 1: Tìm 2

3

lim(5 7 )

A 24 B 0 C  D Không có giới hạn

Câu 2: Tìm

2 3

2 15 lim

3

x

x

A  B 2 C 1

8 D 8

Câu3: Tìm

3 1

lim

2

x

x

A 1 B.2 C 4 D.3

Câu 4: Tìm lim(2 2 3 )

A 6 B.8 C.10 D.12

Câu 5: Tìm

2 2

lim

x

 

A 5

2 B 1 C 2 D 

Câu 6: Tìm

 

lim

x

x x

A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 7 Tìm

2

3 2 lim

2

x

x x

A.1 B.2 C. D. 

Câu 8 Tìm

3

lim

3

x

x x

A.1 B.2 C. D. 

Câu 9 Tìm

2

3

lim

3

x

x

A 2 B.3 C.5 D.6

Câu10 Tìm

2 2 1

lim

1

x

x

 

A 1

2 B 1 C 2 D 

Trang 5

Câu 11 Tìm

 2

4

1 lim

4

x

x x

A.  B.1 C. D.0

Câu 12 Tìm 2

0

lim

x

x

A.0 B.1 C. D.2

Câu 13 Tìm

2 4 2 1 lim

x

x

  

A.1

2 B. C.

1 2

 D. 

f x



Khi đó xlim2 f x  bằng:

A 11 B 7 C  1

D  13

3 3

f x



Khi đó limx1 f x  bằng

A – 4 B –3 C –2

-PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

2 1

1

x

khi x

 

để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?

A 0 B +1 C 2 D -1

Câu 2: cho hàm số:

( )

0

f x



trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A lim ( ) 0x0 f x  B lim ( ) 1x0 f x  C ( ) 0 D f liên tục tại x0 = 0

Câu 3: cho hàm số:

2 16

4

4

x

khi x

đề f(x) liên tục tại điêm x = 4 thì a bằng?

A 1 B 4 C 6 D 8

Câu 4.cho hàm số:

2 2

( )

khi x

f x



 để f(x) liên tục trên R thì a bằng?

A 2 B 4 C 3 D 3

4

mệnh đề sai?

A (1) có nghiệm trên khoảng (-1; 1)

B (1) có nghiệm trên khoảng (0; 1)

C (1) có nghiệm trên R

D Vô nghiệm

Trang 6

tìm mệnh đề đúng?

A (1) Vô nghiệm

B (1) có nghiệm trên khoảng (1; 2)

C (1) có 4 nghiệm trên R

D (1) có ít nhất một nghiệm

Câu 7 Cho hàm số.

1 ,

2

1 ,

1 2

1 )

(

x khi x

x khi x

x

x

f

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Câu 8 Cho hàm số

2 ,

2 ,

2

2 )

(

2

x khi m

x khi x

x x x

g Tìm m để hàm số liên tục tại điểm x  0 2

A m  B 1 m  C 3 m  D 5 m  3

+ Thực hiện

- Học sinh làm việc cá nhân và khoanh đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm

- Giáo viên theo dõi, đảm bảo tất cả học sinh đều tự giác làm việc

+ Báo cáo, thảo luận

- GV đưa ra đáp án cho từng câu hỏi, các nhóm thống kê số học sinh làm đúng từng câu

- GV yêu cầu học sinh trình bày cách làm cụ thể cho từng câu hỏi

- GV nhận xét và lựa chọn cách làm nhanh nhất cho từng câu trắc nghiệm

* Sản phẩm: Đáp án các câu hỏi trắc nghiệm.

V HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG

1

lim

3x 2

x

x

  b) 3

0

lim

x

x

TL:a)1

6 b)

13

12

* Bài toán2.

100

có ít nhất một nghiệm dương.

Trang 7

* Bài toán1: Người ta xếp các hình vuông kề nhau trên một tia Ax,mỗi hình vuông có độ dài cạnh

bằng nửa độ dài cạnh của hình vuông đứng trước nó Nếu hình vuông đầu tiên có cạnh dài 10 cm thì trên tia Ax cần có môti đoạn thẳng dài bao nhiẽuentimét để có thể xếp được tất cả các hình vuông đó?

TL: Tổng các cạnh nằm trên tia Ax của các hình vuông đó là:

2 3

1

2

cm

Bài toán 2:Một quả bóng cao su được thả từ độ cao 81 m Mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên

hai phần ba độ cao của lần rơi trước.Tính tổng các khoảng cách rơi và nảy của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa

2 3

hh Tiếp

đó,bóng rơi từ độ cao h ,chạmđất và nảy lên độ cao2 3 2

2 3

hh rồi rơi từ độ cao h và cứ tiếp tục3

như vậy Sau lần chạm thứ n từ độ caoh ,quả bóng nảy lên độ cao n 1

2 , 3

h  h … Tổng các khoảng cách rơi và nảy của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa là

 1 2 3 n  ( 2 3 4 n )

dhhh  h   hhh  h

d là tổng của hai csn lùi vô hạn có cùng công bội 2

3

q  .Do đó

1 2

Ngày đăng: 03/05/2018, 09:59

w