1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 day so co gio han huu han p2

14 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 457,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN HỮU HẠN P2 Bài 1: Tính các giới hạn sau a... Theo nguyên lý quy nạp ta có điều phải chứng minh... Từ đó tìm limu n.. Bài 1: Tính các giới hạn sau a... Từ đó tìm

Trang 1

02 DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN HỮU HẠN (P2) Bài 1: Tính các giới hạn sau

a.

1 4 lim

1 4

n n

2 5.3

3 1

n

3 4

3 4

− +

Bài 2: Tính các giới hạn sau

a.

3 4 5

3 4 5

1 2

3 4

+ +

1 1

3 6 4

3 6

+ +

+ − +

Bài 3: Tính các giới hạn sau

a.

1

2 2 lim

2 4.3

+

+

1 4.3 7 lim

2.5 7

+

+

Bài 4: Cho dãy số ( )u n

xác định bởi

1

1

2 1 2

n n

u u

u +

=

 Tìm limu n

Bài 5: Cho dãy số ( )u n

xác định bởi

1

1

10 1 3 5

u

u + u

=

a Chứng minh rằng dãy số ( )v n

xác định bởi

15 4

v = −u

lập thành một cấp số nhân

b Tìm limu n

Bài 6: Cho dãy số ( )u n xác định bởi

1; 2

2 n n n

u uu

a Chứng minh rằng dãy số 2u n+u n−1=5.

b Tìm limu n

Bài 7: Cho dãy số ( )u n xác định bởi

1 1

2 2

u

u + u

 =

 Tìm limu n

Bài 8: Cho dãy số ( )u n

xác định bởi

1

1

1 2 1 2

n

n

u

u

u

+

 =



 Tìm limu n

Bài 9: Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dạng phân số

Bài 10: Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dạng phân số

a. 0,3211111 b. 0,313131 c. 3,1525252

Trang 2

Bài 11: Tìm số hạng đầu và công bội của một cấp số nhân lùi vô hạn biết số hạng thứ hai là

12

5 và tổng của cấp số nhân lùi này bằng 15

Đ/s: 1

1 12;

5

u = q=

hoặc 1

4

5

u = q=

Bài 12: Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng bằng 12, hiệu của số hạng đầu và số hạng thứ hai bằng

3

4, số hạng đầu là một số dương Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân lùi này

Đ/s: 1

3

4

u = q=

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Tính các giới hạn sau

a.

1 4 lim

1 4

n n

2 5.3

3 1

n

3 4

3 4

− +

Lời giải

a.

1 1

1

4

n

n

b.

2 5

1

3

n

n

n

  −

 ÷

c.

3 1

1 4

n

n

  −

 ÷

 

Bài 2: Tính các giới hạn sau

a.

3 4 5

3 4 5

1 2

3 4

+ +

1 1

3 6 4

3 6

+ +

+ − +

Lời giải

a.Nhận xét q < ⇒1 limq n =0

Trang 3

Do đó,

1

1

 ÷  ÷

 ÷  ÷

   

b.

1 2

3 4

4

n

n

+ +

  −

 ÷

 

c.

1 1

1 4

6 2

n

+ +

 

Bài 3: Tính các giới hạn sau

a.

1

2 2 lim

2 4.3

+

+

1 4.3 7 lim

2.5 7

+

+

lim

Lời giải

a.

1

2 3

4 3

n

n

 ÷

 

b.

1

3

7

n

n

 

c.

1

+ +

+ +

Bài 4: Cho dãy số ( )u n

xác định bởi

1

1

2 1 2

n n

u u

u +

=

 Tìm limu n

Lời giải

Ta có

1

1 1

2

1

1

2 2

n n

u

u

=

1

2

, và v1=1.

Trang 4

Giả sư

1

2

n

a

Bài 5: Cho dãy số ( )u n

xác định bởi

1

1

10 1 3 5

u

u + u

=

a Chứng minh rằng dãy số ( )v n

xác định bởi

15 4

v = −u

lập thành một cấp số nhân

b Tìm limu n

Lời giải

a Ta có

1

1 1

10

15 1 15 1

3 5

u

=

v = −uu + − =v + = v

, dẫn đến dãy số ( )v n

xác định bởi

15 4

v = −u

là một cấp số nhân với công bội

1 5

q=

b Đặt limu n =a Suy ra a=15a+ ⇔ =3 a 154 .

Bài 6: Cho dãy số ( )u n

xác định bởi

u uu

a Chứng minh rằng: 2u n +u n−1=5, n≥2.

b Tìm limu n

Lời giải

3

2

u = u = u =

do đó đẳng thức đúng với n=2;n=3.

Giả sư đẳng thức đúng với n k= Tức là 2u k+u k−1 =5.

Ta sẽ chứng minh đẳng thức đúng với n k= + 1.

Thật vậy 2u k+1+ =u k (u k +u k−1)+ =u k 2u k+u k−1=5.

Theo nguyên lý quy nạp ta có điều phải chứng minh

b. Theo câu a ta có 2u n+u n−1 =5 Đặt limu n =limu n−1=a Suy ra 2a a+ = ⇔ =5 a 53

Bài 7: Cho dãy số ( )u n

xác định bởi

1 1

2 2

u

u + u

 =

 Tìm limu n

Lời giải

Ta có u n >0

Ta sẽ chứng minh ( )u n

bị chặn trên, ta chứng minh u n <2.

Thật vậy với n=1 thì mệnh đề đúng

Trang 5

Giả sư mệnh đề đúng với n k= , tức là u k <2, ta chứng minh u k+1<2.

Thật vậy u k+1= 2+u k < 2 2 2+ = .

Vậy mệnh đề được chứng minh

Nên ( )u n

bị chặn nên ( )u n

có giới hạn

Giả sư limu n = ⇒ =L L 2+ ⇒ − − = ⇔ =L L2 L 2 0 L 2 (do u n >0).

Vậy limu n =2.

Bài 8: Cho dãy số ( )u n

xác định bởi

1

1

1 2 1 2

n

n

u

u

u

+

 =



 Tìm limu n

Lời giải

+

Đặt

1 1

n n

v u

=

− Ta có

1 1 1

1

2 1 1

v u

v+ v

Khi đó ( )v n là cấp số cộng công sai d = − 1 nên v n = + −v1 (n 1) ( )− = − − − = − −1 2 (n 1) n 1.

Suy ra

1 1

n n

n u

Suy ra

1

1

n

n u

n

n

Bài 9: Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dạng phân số

Lời giải

10 10+ +10 +

là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn công bội

1

10 nên

1

1

10

Trang 6

b 2 3 4

10 +10 +10 +

là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn công bội

1

10 nên

1

1

10

Suy ra

Bài 10: Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dạng phân số

a. 0,3211111 b. 0,313131 c. 3,1525252

Lời giải

a Ta có 3 4 5

10 +10 +10 +

là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn công bội

1

10 nên

3

1

1

10

Suy ra

0,321111

b Ta có 2 4 6

10 +10 +10 +

là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn công bội 2

1

10 nên

2

2

1

1

10

c Ta có 3 5 7

10 +10 +10 +

là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn công bội 2

1

10 nên

3

2

1

1

10

Suy ra

Bài 11: Tìm số hạng đầu và công bội của một cấp số nhân lùi vô hạn biết số hạng thứ hai là

12

5 và tổng của cấp số nhân lùi này bằng 15

Lời giải

Trang 7

Ta có

2

2

1

4

5

u

q

q

 =

 =



+) Nếu

2 1

1

12 5

u

q

+) Nếu

2 1

4

3 5

u

q

Bài 12: Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng bằng 12, hiệu của số hạng đầu và số hạng thứ hai bằng

3

4, số hạng đầu là một số dương Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân lùi này

Lời giải

1 12 1 1

u

q

1

Suy ra

3

12 1

5 4

4

q q

q

 =

 =



Ta chỉ chọn

3 4

q=

vì q<1 Khi đó 1

3

4

u =  − =

03 DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN VÔ CỰC

Dạng vô định ,

∞ hay

( ) ( )

P n lim

Q n với P n( ) và Q n( ) là các hàm đa thức thì ta chia cả tư và mẫu cho nk với k lớn nhất

Dạng vô định ∞ − ∞ hay lim P n ( )−Q n( )

thì ta nhân với lượng liên hợp và đưa về dạng .

Bài 1: Tính các giới hạn sau

a lim( n2+4n n− )

b lim( n 1+ − n)

c lim( n2+ −n n2+1)

d lim( n2+5n 1+ − n2−n)

Bài 2: Tính các giới hạn sau

a lim n( − n2+3)

1 lim

n + −2 n +4

Trang 8

c lim(3n3−2n2 −n)

d lim n 1− ( n 1+ − n)

Bài 3: Tính các giới hạn sau

a lim(3n−3n 1+ )

b

2

lim

c lim n( n 1+ − n)

d lim(3 n3−3n2+ −1 n2+4n)

Bài 4: Tính các giới hạn sau

a

n 2 lim

n 1 lim

n 1

+ +

c

2 n 2 lim

n 2 3

+

2

lim 2n 3

+ +

Bài 5: Tính các giới hạn sau

a

3 3 3

lim

+ −

lim

3n 1

− − +

c

lim

n 1 n 2

+

2 2

lim

+

Bài 6: Tính các giơi hạn sau

a

3

2

lim

2

lim

5n 1

+

c lim( n+ +1 n)

lim n +n +n

Bài 7: Tính các giới hạn sau:

a lim 1.3 3.51 1 (2n 1 2) (1 n 1)

b lim 1.3 2.41 1 n n.( 1 2)

Bài 8: Tính các giới hạn sau:

Trang 9

b lim 1.2 2.31 1 n n.( 1 1)

Bài 9: Tính các giới hạn sau:

1 2

lim

3

n

+ + + +

b

2 2

lim

1 3 3 3

n n

Bài 10: Cho dãy số u n( ) với ( ) 2 2 2

u n

n

a rút gọn u n

b tính limu n

Bài 11: a chứng minh 1( ) 1 1 ( *)

b.Rút gọn u n =1 2 2 1 2 3 3 21 + 1 + + n n 1 1(n 1) n

c Tính limu n

Bài 12: Cho dãy số u n( ) được xác định bởi ( )

1

1

1

1 1 2

u

=



a Đặt v n =u n+1−u n Tính v1+ + +v2 v n theo n.

b Tính u n theo n

c Tính limu n

Bài 13: Cho dãy số u n( )

được xác định bởi 1 2 2 1 ( )

u + u + u n





a Chứng minh rằng 1

1

2

b Đặt

2 3

v = −u

.Tính v n theo n Từ đó tìm limu n

Bài 1: Tính các giới hạn sau

a lim( n2+4n n− )

b lim( n 1+ − n)

Trang 10

c lim( n2+ −n n2+1)

d lim( n2+5n 1+ − n2−n)

Lời giải

a

2

2 4

n

+ +

1

1

1

lim

2

n

+

1 6

n

Bài 2: Tính các giới hạn sau

a lim(nn2 + 3)

b. 2+ − 2+

1 lim

c.lim(3n3 − 2n2 −n)

d.lim n−1( n+ −1 n)

Lời giải

2 2 2

b.

2

Trang 11

2

3

2

3

3 3

3

n

d.

1 1

2

n

Bài 3: Tính các giới hạn sau

a lim(3n−3n+1)

b.

2

1 lim

1

c lim n n( + −1 n)

d lim(3n3 − 3n2 + − 1 n2 + 4n)

Lời giải

a

2

3 2

2

2

1

b.

2

3

1

+ +

2 2

3

3

c

2

n

n

Trang 12

d lim(3n3 − 3n2 + − 1 n2 + 4n) = lim(3n3 − 3n2 + − − 1 (n 1) ) (+ lim n− − 1 n2 + 4n)

3

3

Bài 4: Tính các giới hạn sau

a

2 lim

1

n

+ +

1 lim

1

n n

c

+ + +

lim

2 3

n

+ +

2 1 lim

n n

Lời giải

Làm tương tự như các phần trên ta được kết quả:

a

2

1

n

+

1

1

n n

c

+ +

2 3

n n

+

2 1 1 lim

n

Bài 5: Tính các giới hạn sau

a

+ − + −

3 3 3

1 1 lim

1 2

n

− − +

lim

n

c

+

lim

+

2 2

2 lim

n n n

Lời giải

Trang 13

a

+ − + −

3 3 3

1 1 lim

1 2

n n

Đặt 6(n3+ =1) t

Bài 13: Tính giá trị các biểu thức sau:

a Chứng minh: 1( ) 1 1 ( *)

n

u

c Tìm limu n

Lời giải

a) Ta có: 1 1( 1) ( (1) (1) 1) ( ( 1)1( )( 1)1)

+ −

1 1

n n

+ −

+

b) Áp dụng đẳng thức đã được chứng minh được ở câu a, ta có:

c) Ta có:

1

1

n

u

n

+

Bài 14: Cho dãy số ( )u n

1

1

1

1

1 2

u

=

a Đặt v n =u n+1−u n Tính v1+ + +v2 v n theo n.

b Tính u n theo n

c Tìm limu n

Lời giải

Trang 14

a) Ta có: 1

1 2

v =u + − =u

A

A

A

b) Từ câu a, suy ra: A v= + + + = − + − + +1 v2 v n u2 u1 u3 u2 u n+1− =u n u n+1−1

1

1

2

u =  − − =

Bài 15: Cho dãy số ( )u n

được xác định bởi: 1 2 2 1 ( )

u + u + u n



a Chứng minh rằng: 1

1

2

b Đặt

2 3

v = −u

Tính v n theo n Từ đó tìm limu n

Lời giải

1

2

2

3

Từ đó, suy ra:

.

1

1

n

u v

Suy ra,

1

n n

u

Ngày đăng: 03/05/2018, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w