1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 gioi han cua day so DE 1

12 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 477,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn D Dãy - 1n là dãy đan dấu nên không có giới hạn... Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?. Nhóm WORD HÓA TÀI LIỆU TOÁN Chuyên đề : Giới hạn-Lớp 11 là: Lời giải Chọn A.

Trang 1

Nhóm WORD HÓA TÀI LIỆU TOÁN Chuyên đề : Giới hạn-Lớp 11

GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (ĐỀ 01)

n

u

- + Ta có limu bằng: n

A

1

1

Lời giải Chọn A

n

u

n

u

n

n u

2 1

n

n u

n

+

Do đó

lim lim

1

n

n u

n

n

Câu 2:

1

lim

3.2 4

+

-+ bằng

Lời giải Chọn C

Ta có

1

2

n

+

æö÷ æö÷ æö÷

ç ÷- ç ÷- ç ÷

ç ÷ ç ÷ ç ÷

+

÷

ç ÷

Câu 3:

3 2

2 lim

1 3

n

bằng

A

1 3

2

3

Lời giải

Trang 2

Chọn C

Ta có

3 2

2

2 2

1

n

n

n

= = ççè ø- ÷÷=- ¥

-

Câu 4: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 1?

-A

2 3

lim

n n

2 2

lim

n n

2

lim

n

3 2

lim

n n

-

Lời giải Chọn B

2

2

3 2

1

n

n

A Nếu limu n = +¥ thì limu n=- ¥ B Nếu limu n =- thì a limu n =a.

C Nếu limu n= thì 0 limu n =0. D Nếu limu n = +¥ thì limu n= +¥

Lời giải Chọn C

Nếu limu n = +¥ thì limu n= +¥ hoặc limu n =- ¥

Nếu limu n =- thì a limu n =athì a< 0

1

n

n

+

= +

+ - Chọn kết quả đúng của limu n

Lời giải Chọn D

3

1

n

n n

+ +

-Số mũ trên tử nhỏ hơn số mũ dưới mẫu nên limu n=0.

A

1

1

1

2 Lời giải

Trang 3

Nhóm WORD HÓA TÀI LIỆU TOÁN Chuyên đề : Giới hạn-Lớp 11

Chọn A

Ta có

3

4 5 1

1 7

+ -+

(Do lim 1k 0(k )

n

+

= Î ¢

)

thì 3

1 lim

8

n

u + bằng bao nhiêu?

A 3

1 2

1 8

1 8

1 8

Lời giải Chọn C

3

lim1

lim

2

2 5 lim

3 2.5

n

+

-+

A

25 2

5

5 2

-

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

+

-=

1

25 5

lim

2 3

2 5

n

n

æö÷

ç ÷

-ç ÷

çè ø

=-æö÷

ç ÷+

ç ÷

là:

Lời giải Chọn D

1

n

+

+ +

Trang 4

Câu 11: Llim 5 n n 3

là:

Lời giải Chọn B

Ta có: Llim 5 n n 3  

1

5 ?

A

2

1 2

5 5

n

n u

n

-=

2 2

2

5 5

n

u

-=

1 2

5 5

n

n u

-=

1 2

5 5

n

n u

n

-= + Lời giải

Chọn B

2 2

2 lim

5 5

-+

2

2

2 1 lim

1

n n n n

æ ö÷

ç - ÷

çè ø

÷

ç + ÷

çè ø

2 1

1 lim

n n

æ ö÷

ç - ÷

çè ø

÷

ç + ÷

çè ø

A (- 0,99)n B (- 0,89)n C (0,99)n D. ( )- 1n

Lời giải Chọn D

Dãy ( )- 1n là dãy đan dấu nên không có giới hạn

Câu 14: 1n Cho

2 5 5

n n

Khi đó limu n

bằng

7

2

Lời giải Chọn D

Ta có

2 5 lim lim

5

n n

2

5

n

  

    

  

bằng

Trang 5

Nhóm WORD HÓA TÀI LIỆU TOÁN Chuyên đề : Giới hạn-Lớp 11

1

1

1

4

Lời giải Chọn B

Ta có lim nn 1 n lim n2nn2 lim 2 n 2

 

1 lim

1

n

2

1 1

1

n n

n u

 

  Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A limu  n 0

không tồn tại

C limu  n 2

Lời giải Chọn A

1 1

1

n n

n u

 

1 1

n

 

1 lim lim

1

n

n u

 

2

2

1 1

1 1 1

n n

n n

 

Do đó limu  n 0

1 4 5

n

n u

n

Khi đó limu n

bằng

A

4

4 5

3

3 5

Lời giải Chọn B

Ta có limu n lim1 45n n

1

lim

n

2

lim

4 2

n

 

 Kết quả là

A

2

3

Lời giải

Trang 6

Chọn B

Ta có

2

lim

4 2

n

 

2

1 1 9

3 lim

4

n n n

 

Câu 19: lim n22nn2 2n

có kết quả là

Lời giải Chọn B

4 lim

n

4

  

Câu 20: Dãy số  u n với

3 5 8 3

n

n u

n

 có giới hạn là

Lời giải Chọn B

Ta có

5 8

5 8

3

n

n

2 1

Câu 21: lim 3 2 4 n 1 5.3n

bằng

A

2

1

3

Lời giải Chọn C

Ta có lim 3 2 4 n 1 5.3n lim 162.2 n 5.3n

2 lim3 162 5

3

n

n   

      

   

A.

2

1

5 5

n

n u

n

2 3

2

5 5

n

n u

2 2

2

5 5

n

u

1 2

5 5

n

Lời giải

Trang 7

Nhóm WORD HÓA TÀI LIỆU TOÁN Chuyên đề : Giới hạn-Lớp 11

Chọn A

Ta có

2

1 lim

5 5

n n

2

1 1 lim

5 5

n n n

  

A. lim 3 n 9n

  

1 lim

1

n n

 

2 1 lim

3

n n

 

3 2

lim

1

n

Lời giải Chọn A

Ta có lim 3 n 9n

1

3

n

n  

      

 

Câu 24: Nếu limu nL thì lim u  n 9 bằng

A L 3 B L 9 C. L 9 D L 3

Lời giải Chọn C

lim u n 9  L (câu hỏi lí thuyết).9

Câu 25: Kết quả Llim 3 n25n 3

Lời giải Chọn D

lim 3 5 3

2

2

5 3 limn 3

n n

    

2

4

2 1 lim

n

 là

A

2 3

1

3 3

1 2

Lời giải Chọn D

Trang 8

4

2 1 lim

n

2

4

2 1 1

lim

2 3

n n n

  

3



bằng:

A.

1 2

1

3

Lời giải Chọn C

2

n

1.2 2.3 n n( 1)

Lời giải Chọn C.

1.2 2.3 n n( 1) n 1(theo phương pháp quy nạp)

Vậy

1.2 2.3 n n( 1) n 1

Lời giải Chọn D.

Trang 9

Nhóm WORD HÓA TÀI LIỆU TOÁN Chuyên đề : Giới hạn-Lớp 11

là:

Lời giải Chọn A.

          

2

2 lim 2n 3n n 3 3

với

2 2

5

n

u an

 

 Để  u n

có giới hạn bằng 2, giá trị của a là:

Lời giải Chọn D.

 

2

2

2

2

1 2 4

n

n

n

u

a

n

Để  u n

có giới hạn bằng 2thì giá trị của a là 2.

2

3 4 lim

2 3.4

n

A

4

16

16 3

Lời giải Chọn D.

 

 

3

Trang 10

Câu 34 [1D4-2] lim 2 5 n n

 là:

A.

5

Lời giải Chọn A.

2 5

5 5

n n

A. u n 4n2 3n B u n 3n2 n3 C u n 3n3 n4 D u nn2 4n3

Lời giải Chọn A.

lim 4n 3n lim n 4

n

  đáp án B, C, D có kết quả là  

3

3 lim

  bằng:

3 2

1

1

2

Lời giải Chọn B.

 

 

3

3

3

1 3

2

n n

2 2

2 lim 5

1

n cos n n

A.

1

Lời giải Chọn A.

Do cos n 2 1 nên

2

n  n  hay

2

Trang 11

Nhóm WORD HÓA TÀI LIỆU TOÁN Chuyên đề : Giới hạn-Lớp 11

Từ

2 2

1

n

n   nên

2 2

2

1

n cos n

Vậy

2 2

2

1

n cos n

3 1 lim

2 2.3 1

n

  là:

A

1

3

1 2

Lời giải Chọn D.

 

 

 

1 1

2

2

n

bằng:

Lời giải Chọn A.

lim n  1 n 2 lim n  1 nn  2 n

2

3

lim

A

2 3

lim

3

2 2

3 2 lim  

3 3

2 1 lim

2

 

lim

2 1

 

Lời giải Chọn D.

Trang 12

Nhận xét: Trong 4 đáp án chỉ có đáp án D là có số mũ ở tử số lớn hơn mẫu số.

bằng:

A.

Lời giải Chọn A.

Ngày đăng: 03/05/2018, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w