1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 gioi han cua day so DE 3

13 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 453,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0A. Chỉ có 3 mệnh đề đúng.. Chỉ có 2 mệnh đề đúng.. Lời giải Chọn A Trong các mệnh đề trên chỉ có mện đề  3

Trang 1

Lớp 11

GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (ĐỀ 03) Câu 1. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A

4 3

n

� �

� �

5 3

n

� �

� �

5 3

n

� �

� �

1 3

n

� �

� �

� �

Lời giải Chọn D

lima n 0�0 a 1.

Câu 2. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.

2

1 2

5 3

n

2 2

1 2

n

2 2

2

n

u

2 2

2

n

n u

Lời giải Chọn A

4 đáp án đều có dạng

� � bậc cao nhất của tử, nhỏ hơn bậc của mẫu thì giới hạn bằng 0

1 2 3

lim

2

n n

   

 có giá trị bằng:

A

1

Lời giải Chọn A

Ta có:

2 1

1 2 3

2

1 2 3

lim

2

n n

   

2 2

2

1

4 2

n

n

Câu 4. Để tìm giới hạn lim n24n 6 n24 

Một học sinh lập luận ba bước sau :

Bước 1: Ta có

Trang 2

Lớp 11

Bước 3: Do limu n  �và 2 2

Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai bắt đầu từ bước nào?

A Sai từ bước 1 B Sai từ bước 3 C Lập luận đúng D Sai từ bước 2.

Lời giải Chọn B

Bạn sai từ bước 3, ta có thể làm tiếp như sau:

n

Câu 5. Cho dãy số  u n

có giới hạn bằng 0 Ta xét các mênh đề (1) Dãy số  u n

có giới hạn bằng 0 (2) Dãy số  v n với v nu n2 có giới hạn bằng 0

(3) Dãy số  wn

với

1

wn

n

u

có giới hạn bằng 0 (4) Dãy số  t n

với t nu n1.u n có giới hạn bằng 0

Trong các mệnh đề trên:

A Chỉ có 3 mệnh đề đúng B Tất cả đều đúng.

C Chỉ có 2 mệnh đề đúng D Chỉ có 1 mệnh đề đúng.

Lời giải Chọn A

Trong các mệnh đề trên chỉ có mện đề  3

sai, còn các mệnh đề còn lại đều đúng

Câu 6. Gọi

1

1 1

n n

S

   

Giá trị của S bằng:

A

3

1

1

Lời giải Chọn B

Trang 3

Lớp 11

Ta có:

1

1 1

n n

S

   

1 1

n n

S

3

n

� �

Bài này nên sửa thành tính: lim S

có giá trị là:

A

1

1

1

1

4

Lời giải Chọn B

1

3 3n

S     

2

3n

3 9 3n

S        

Kết quả là :

A.

27

Lời giải Chọn A

3 9 3n

S        

2

3 3n

S         

2

2

3n

Trang 4

Lớp 11

Câu 9. Tổng các cấp số nhân vô hạn:

1

1

1 1 1

1, , , , , ,

n n

A.

3

2

2 3

Lời giải Chọn B

Ta có:

1 1

1 1 1

n n

S

1

1 1

n n

S

S

2 3

S

Câu 10. Gọi

n n

.Giá trị của Sbằng

A.

Lời giải Chọn A

Ta có:

n n

1 1

n n

lim

3

S

2

1 2

lim

1

n

n n

  

bằng:

1

1

3

Lời giải

Trang 5

Lớp 11

Chọn D

Ta có:

1 2

6

2

1 2

lim

1

n

n n

  

1 2 1 lim

n n

2

1 lim

6 1

n

� �� �

� �

Câu 12. Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0, 233333 biểu diễn dưới dạng số là:

A

1

2333

23333

7

30

Lời giải Chọn D

Câu 13. Cho 0 a b, 1. Khi đó

2 2

lim

n n

    bằng

1 1

b a

1 1

a b

Lời giải Chọn C

Ta có:

1

1

n

a

n

n

2 2

n n

Câu 14.

3sin 4cos

lim

1

n

 bằng:

Lời giải Chọn B

Trang 6

Lớp 11

3sin 4cos 3sin 4cos

1

n

n

Câu 15.

sin 2 lim

5

n

 bằng số nào sau đây?

2

1

5

Lời giải Chọn B

sin 2 n 1

sin 2 n

5

n

n

Câu 16.

4 4

10 lim

10 2

n n

 bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn D

2

n

n

n

1 2 3

lim

2

n n

   

bằng bao nhiêu?

A.

1

1

Lời giải Chọn A

1 1 1

n

n

n n

� �

.

Câu 18. Cho cấp số nhân u u1, , 2 với công bội q thỏa điều kiện q 1 Lúc đó, ta nói cấp số nhân đã cho

là lùi vô hạn Tổng của cấp số nhân đã cho là S u      bằng:1 u2 u3 u n

A

1

1

u

1

n

u q q

1

1

u q

1

1

u q

Lời giải

Trang 7

Lớp 11

Chọn D

Theo định nghĩa cấp số nhân lùi vô hạn ta chứng minh được

1 2 3 u1 1 1 1

1

n n

u

q

Câu 19. Cho dãy số  u n

1 2 3

1

n

n u

n

   

 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A.

1 limu

2

n

C Dãy  u n

không có giới hạn khi n� �. D limu n  0

Lời giải Chọn A

2

2

2

1 1 1

2

n

n

n n

n

� �

Câu 20. Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,212121 biểu diễn dưới dạng phân số là:

A 4

2121

1

7

212121

10 .

Lời giải Chọn C

Đặt a0, 2121 ta có: 99a100a a 21�a9921337 .

Câu 21. Dãy số  u n

với

8 sin

4 3

n

u

n

 có giới hạn bằng :

Lời giải Chọn D

Ta có

3 3

n

n

u

n n

Câu 22. Dãy số  u n

với

1

2 5.7

2 7

n n

n n n

 có giới hạn bằng :

A. 35 B 25C 5D 15

Trang 8

Lớp 11

Lời giải Chọn A

Ta có

1

7

1

7 7

n

n n

n

Câu 23. Số thập phân vô hạn tuần hoàn0, 271414 được biểu diễn bằng phân số :

A

2714

2617

2786

2687

9900

Lời giải Chọn D

10 100 1000 10000 100000 1000000

2

10 100 99 99

9900

Câu 24. Dãy số  u n

2 2 2 n

n

có giới hạn bằng :

1 2

n n

C limu n  � D.Dãy số  u n

không có giới hạn khi n� �.

Lời giải Chọn C

2 2 2 n

n

Xét dãy    2

2, 2 , , 2 , n

là cấp số nhân với u1  2 và q 2

Vậy  2   1 1 2  2 1

n n

n n

u q S

q

Trang 9

Lớp 11

2 1

n n

Vậy limu n  �

Câu 25. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn :

 1

1 1 1 , , , , ,

2 4 8 2

n n

là:

A

1 3

1 4

1

2

Lời giải Chọn A

Từ

 1

1 1 1 , , , , ,

2 4 8 2

n n

có 1

1 2

1 2

q 

1

2

n n

S

� �

� �

� �

 � �

Câu 26. 2

3 lim

4n 2n 1

  bằng :

A

3 4

Lời giải Chọn C

Ta có

2

2

2

2 2

3

2 1

2 1

n

� �

Câu 27.

 1 lim 4

1

n

n

Lời giải Chọn C

n

1

1

1

n

n

Trang 10

Lớp 11

3

1 2 3

lim

1

n

n n

A.

1

1

1

34

Lời giải Chọn A

Ta có

2

1 2 3

4

n n

2 3

2

1 1 1

1 1

n n

n n

n n

Câu 29. Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,511111 được biểu diễn bởi phân số

A

47

46

6

43

90

Lời giải Chọn D

Ta có

2

0,51111 0,5 0,01 0, 001 0,0001

1

10

Câu 30.

sin 2 lim

2

n

bằng

A.

1

Lời giải Chọn A

sin 2 1 sin 2 1 sin 2

Do

*

sin 2 1

,

n

n

1

2 n

nên

sin 2

2

n

Trang 11

Lớp 11

Vậy

sin 2 1 lim

n

Câu 31. Xét hai câu sau

 1

Tồn tại một dãy số tăng và bị chặn trên nhưng không có giới hạn

 2

Dãy số tăng và bị chặn dưới thì có giới hạn

Trong hai câu trên:

A Chỉ có  2

C Chỉ có  1

sai D. Cả hai câu đều sai

Lời giải Chọn D

Câu 32. Tổng của cấp số nhân vô hạn

1

2 ,

1 4

 ,

1

8 ,…,

  1

1 2

n n

 ,…là

A

2 3

1 3

1

3

Lời giải Chọn D

Ta có

  1

1

1

2

n n

S

1

lim

1

n n

   

 bằng ?

A

1

1

1

4

Lời giải Chọn D

1

n n

   

   

Câu 34. Cho dãy số  u n

có số hạng

1

2 3 10

n n

n n n

  Ta có limu n

bằng:

Trang 12

Lớp 11

A

2

1

3

2

Lời giải Chọn C

1

2 1 10

n n

n n

� �  � �

 � � � �

1

1

Lời giải Chọn C

n

Câu 36. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

  1 1

1

1 1 1 , , , , ,

2 6 18 2.3

n n

là ?

A

3

8

2

3

8

Lời giải Chọn D

Cấp số nhân có

1

,

Do đó tổng cần tìm là

1

1

1 3 3

1

3

u S

q

Câu 37. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

  1

1

1 1 1 , , , , ,

n n

là ?

1

3

1

4

Lời giải

Trang 13

Lớp 11

Chọn D

Cấp số nhân có

1

,

Do đó tổng cần tìm là

1

1

1 3 1

1

3

u S

q

Câu 38. Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,17232323 được biểu diễn bởi phân số ?

A

1706

153

164

853

4950

Lời giải Chọn D

2

0,17232323 17.10 23.10 23.10

17 23

1 10 10 10

100 10000

100 10000 1 10 4950

Hoặc có thể dùng máy tính bỏ túi

Câu 39. Tổng

S ��  � �� �  �� ��  ��

� � � � � � có giá trị là ?

2

3

1

2

Lời giải Chọn D

Ta có

1 1

1 3 2

S ��  � �� �  �� ��  �� ��     � �� �     ��

Ngày đăng: 03/05/2018, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w