Đường tròn C có tâm I6;2 tiếp xúc ngoài với đường tròn có phương trình:A.. Viết phương trình đường thẳng qua M và tiếp xúc với đường tròn A.. Từ A kẻ hai đường thẳng tiếp xúc với đường
Trang 1Vấn đề 03: Vị trí tương đối của điểm, đường thẳng, đường tròn
với đường tròn NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU Câu 1. Đường thẳng có phương trình nào sau đây tiếp xúc với đường tròn (C):
x y x y là
A.x y 2 0
B.x 2 y 4 0
C.3 x 4 y 10 0
D.5 x 3 y 1 0
Câu 2. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : x 2 y 3 0 và đường tròn (C) :
x y x y
A ( 3 ; 3) và (1 ; 1)
B (1 ; 1) và (3 ; 3)
C ( 2 ; 1) và (2 ; 1)
D ( 3 ; 3) và (1 ; 1)
Câu 3. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : yx và đường tròn (C) : x2 y2 2x0
A ( 0 ; 0)
B (1 ; 1)
C ( 2 ; 0)
D ( 0 ; 0) và (1 ; 1)
Câu 4. Tìm tọa độ giao điểm của đường tròn (C) : x2y2 2x 2y 1 0 và đường thẳng :
1
2 2
A ( 1 ; 0) và (0 ; 1)
B ( 1 ; 2) và (2 ; 1)
C ( 1 ; 2) và
5
2 5
1 ;
D (2 ; 5)
Câu 5. Đường tròn (C) : (x 2)2(y 1)2 25 không cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng
sau đây ?
A Đường thẳng đi qua điểm (3 ; 2) và điểm (19 ; 33)
B Đường thẳng đi qua điểm (2 ; 6) và điểm (45 ; 50)
C Đường thẳng có phương trình x 8 = 0
D Đường thẳng có phương trình y – 4 = 0
Câu 6. Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1) : x2 y2 4 0 và (C2) : x2 y2 4x 4y 4 0
Trang 2A ( 2; 2) và ( 2; 2)
B (2 ; 0) và (2 ; 0)
C (0 ; 2) và (0 ; 2)
D (2 ; 0) và (0 ; 2)
Câu 7. Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1) : x2 y2 2 0 và (C2) : x2 y2 2 x 0
A (1; 0) và (0 ; 1)
B (2 ; 0) và (0 ; 2)
C (1 ; 1) và (1 ; 1)
D ( 2; 1) và (1 ; 2)
Câu 8. Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1) : x2 y2 5 và (C2) : x2 y2 4 x 8 y 15 0
A (1; 2) và (2 ; 1)
B (1 ; 2) và ( 2 ; 3)
C (1 ; 2) và ( 3 ; 2)
D (1 ; 2)
Câu 9. Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1):x2 y2 4 và (C2): (x 3)2 (y 4)2 25
A Không cắt nhau
B Cắt nhau
C Tiếp xúc trong
D Tiếp xúc ngoài
Câu 10. Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1) : x2 y2 4 và (C2) :
(x10) (y 16) 1
A Không cắt nhau
B Cắt nhau
C Tiếp xúc trong
D Tiếp xúc ngoài
Câu 11. Cho đường tròn (C)x2 y2 6x 4y 12 0 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định
sau:
A Điểm A(-2;3) ở bên trong đường tròn (C)
B Điểm B(3;-2) ở bên ngoài đường tròn (C)
C Điểm C(1;5) ở trên đường tròn (C)
D Các mệnh đề trên đều sai
Câu 12. Cho hai đường tròn 2 2
C x y x y và 2 2
Mệnh đề nào sau đây đúng
A C1 và C2 có một tiếp tuyến chung
B C1 và C2 có hai tiếp tuyến chung
C C1
và C2
có ba tiếp tuyến chung
D C1 và C2 có bốn tiếp tuyến chung
Trang 3Câu 13. Đường tròn (C) có tâm I(6;2) tiếp xúc ngoài với đường tròn có phương trình:
A R 7
B R 5
C R 3
D R 2
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, số đường thẳng đi qua điểm M(3;-4) và tiếp xúc với đường tròn
C : x 32 y32 1 là:
A 0
B 1
C 2
D Vô số
Câu 15. Cho đường tròn C : x 12 y 22 25 Điểm nào sau đây nằm trên đường tròn: M(5;5), N(4;-2), P(3;7), Q(1;-3)
A Điểm M
B Điểm N
C Điểm M và P
D Điểm M, N và Q
Câu 16. Số đường thẳng cùng tiếp xúc với cả hai đường tròn C1 : x 42 y 32 25 và
C x y là:
A 0
B 1
C 2
D Vô số
VẬN DỤNG THẤP
Câu 1. C :x2y2 4x4y 1 0 và điểm M0;1 Viết phương trình đường thẳng qua M và
tiếp xúc với đường tròn
A 12 x 5 y 5 0 và y 1 0
B 12 x 5 y 5 0 và y 1 0
C 12 x 5 y 5 0 và y 1 0
D 12 x 5 y 5 0 và y 1 0
Câu 2. C : x 22 y22 9 và điểm M0;1 Từ M kẻ được hai đường thẳng tiếp xúc với
đường tròn Cosin của góc giữa hai đường thẳng này bằng
A
1
13
Trang 4B
3
13
C
4
13
D
5
13
Câu 3. Cho đường tròn C : x2y2 2x6y 1 0 và A(2;1) Từ A kẻ hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn (C) tại hai điểm M, N Đường thẳng MN có phương trình
A x 4 y 2 0
B x 4 y 2 0
C x 4 y 2 0
D 3 x 4 y 4 0
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d)x 7 y 10 0 và đường tròn
C' :x2y2 2x4y 200 Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A1; 2 và các giao điểm của đường thẳng d và đường tròn (C’)
A x2y2 x 3y 10 0
B x2 y2 x3y 10 0
C x2 y2 x 3y 10 0
D x2 y2 x 3y10 0
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2y22x 4y 20 0 và điểm A3;0 Viết
phương trình đường thẳng
đi qua A và cắt đường tròn (C) theo một dây cung MN sao cho MN có
độ dài nhỏ nhất
A 2 x y 6 0
B 2 x y 6 0
C 2 x y 6 0
D x 2 y 6 0
Câu 6. Phương trình đường tròn (C) có tâm I(6;2) và tiếp xúc ngoài với đường tròn (C’):
Câu 7. Đường tròn (C): x 2 y2 2x 6y 6 0, đường thẳng d x y: 4 0 và điểm A(1;7) Đường thẳng d cắt đường tròn (C) tại 2 điểm B, C Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A x2 y25x9y18 0
B x2 y2 5x 9y18 0
C x2 y2 3x 5y10 0
D Đáp án khác
Trang 5Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x 2 y2 2x 2y 1 0 và đường thẳng d:
3 0
x y Tìm tọa độ điểm M nằm trên d sao cho đường tròn tâm M có bán kính gấp đôi bán kính đường tròn (C) và tiếp xúc ngoài với đường tròn
A M1; 4 hoặc M 2; 1
B M1; 4 hoặc M 2;1
C M1;4
hoặc M2;1
D M1;4 hoặc M 2;1
Câu 9. Cho đường tròn (C):x2 y2 2x 4y0 và điểm M(2;-2) Từ M kẻ hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tại 2 điểm A, B viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác MAB
A
2
4
1 2
y
x
B
4
y
C
2
2
D
2
2
Câu 10. Cho đường tròn C1 :x 2 y2 4x2y 4 0 có tâm I và đường tròn C2:
x y có tâm J Một đường thẳng d tiếp xúc chung với 2 đường tròn Tìm tọa
độ K là giao điểm của d và IJ
A K(1,11)
B K(11,1)
C K(-11,11)
D K(11,11)
VẬN DỤNG CAO Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x 2 y2 2x4y 4 0 Viết pt đường thẳng
// d : 3x3y 7 0 và chia đường tròn thành hai cung mà tỉ số độ dài bằng 2
A
1
2
15
2 5
2
B
1
2
15
2 5
2
Trang 6C
1
2
15
2 5
2
D
1
2
15
2 5
2
Hướng dẫn giải
Đường tròn có tâm I1; 2 , R1
/ / d : 3x4y c 0c7
Giả sử
chia đường tròn thành 2 cung AmB và AnB sao cho
sđ AmB=2sđAnB sđAnB1200 AIB 1200
kẻ IH AB tại H, ta có
.cos60
1
60
AIH AIB H IA
mà
1 1
,
c
Câu 2. Cho đường tròn C1 : x 12 y 12 1 và C2 : x22 y32 16 Viết phương trình tiếp tuyến chung của C1 , C2
A : 7 x 24 y 30 0
B : 7 x 24 y 30 0
C : 7 x 24 y 30 0
D : 24 x 7 y 30 0
Hướng dẫn giải
C1 có tâm I11;1 , R 1 1
C2 có tâm I22; 3 ,R2 4
Ta có: I I1 2 5 R1R2 C1 , C2 tiếp xúc ngoài tại K
có 3 tiếp tuyến chung Hai tiếp tuyến chung ngoài cắt nhau tại J
Ta có
1 2
Trang 7
2
7
0
,
7 24
B
A
0
B chọn A 1 :x2
7B24A chọn B24,A 7 : 7 x 24 y 30 0
Đường thẳng qua K và có một vtpt là I I 2 1 3;4
Câu 3. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I(1;2), bán kính R=5 Chân đường cao kẻ từ B, C lần lượt là H(3;3), K(0;-1) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCHK biết A có tung độ dương
A
B
C
D
Hướng dẫn giải
Đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác có pt: x 12 y 22 25
Ta có AI KH AI : 3 x 4 y 11 0
A
AB : 2 x y 1 0 B1; 3
Tương tự C6;2
Đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCHK có tâm M là trung điểm BC, đường kính BC có pt:
Câu 4. Cho đường tròn C :x2y2 6x2y 6 0 và điểm A(1;3) Từ A kẻ các đường thẳng tiếp xúc với đường tròn lần lượt tại 2 điểm T T1, 2 Tính diện tích tam giác AT T1 2
A
32
5
B
24
5
C
48
5
D
64
5
Trang 8Hướng dẫn giải
Đường tròn (C) có tâm I(3;-1) và bán kính R=2
Gọi là đường thẳng qua A có phương trình Ax By A 3B0 A2B2 0
tiếp xúc với (C)
0
3
B
B
Với B 0 chọn A 1 ta có 1:x1 0 T1 1; 1
Với
4
3
B A
21 3 T
5
4 15
5 0
AT
, 2
16 12 ,
5 5
AT
suy ra 1 2
32 5
AT T
S
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): 2 2 4
2
5
y
và hai đường thẳng
1:x y 0, 2:x 7y 0
Xác định bán kính của đường tròn (C’) Biết (C’) tiếp xúc với đường thẳng 1, 2 và tâm K thuộc đường tròn (C)
A
2 2
5
R
B
2
5
R
C
2
5
R
D R 2 2
Hướng dẫn giải
Gọi tâm của (C’) là K a b , , 2 2 4
2
5
K C a b
(1)
C' tiếp xúc
7
2
,
b
b
a
không thỏa (1)
2
1 5b b b a K
Bán kính
2 2 '
5 2
a b
Trang 9Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C1 : x12 y2 10,
C2 : x 52 y32 25 gọi A, B lần lượt là giao điểm của 2 đường tròn với A là giao điểm
có hoành độ dương Cho đường thẳng d đi qua B cắt 2 đường tròn lần lượt tại M, N Tìm tọa độ M, N
để chu vi tam giác lớn nhất
A M4;1hoặc N8;7
B M 4; 1 hoặc N8;7
C M4;1hoặc N8; 7
D M 4; 1 hoặc N8; 7
Hướng dẫn giải
C1 có tâm I11;0 , R1 10
C2 có tâm I25; 3 ,R2 5
Giao điểm của 2 đường tròn là nghiệm
2
5
1
2
1
x y
2;1 ,B 0;
2
x
A
Do A, B cố định nên số đo các góc tam giác AMN không đổi Suy ra chu vi tam giác AMN lớn nhất khi
và chỉ khi một cạnh của nó lớn nhất
Xét AM là dây cung của C1, AM lớn nhất khi AM là đg kính M4; 1
Khi đó AN cũng là đg kính của C2 N8; 7
Câu 7. Cho đường tròn C x: 2y2 2x2y 230 Lập phương trình đường thẳng biết
qua điểm N(7;3) và cắt (C) tại 2 điểm E, F sao cho NE=3NF
A :12 x 5 y 69 0
B :12 x 5 y 69 0
C :12 x 5 y 69 0
D :12 x 5 y 69 0
Hướng dẫn giải
Đường tròn (C) có tâm I(1;-1) và R=5
Vì IN 3 13R nên N nằm ngoài đường tròn
Gọi H là trung điểm EF vì NE=3NF suy ra NF=FH=HE=x
2
2 x2 IN2 2x 3 2 IN2 R2 2 9 IH2 16 IH 4 d( , )
I H R x x I
Pt :A x 7 B y 3 0A2 B2 0
0
6 4
5
5
A AB
B
Trang 10VớiA 0 chọn B 1 : y 3 0
Với
12
5
A B
chọn B 5 A 12 :12 x 5 y 69 0
Câu 8. Lập phương trình đường tròn (C) biết (C) qua 2 điểm M(2;0), N(2;-4) và cắt đường tròn (C’):
x 22 y 12 25 theo một dây cung độ dài bằng 8
A
1
2
60 : 2
2 28
: 6
2
y
y
B
1
2
60 : 2
2 28
: 6
2
y
y
C
1
2
60 : 2
6 28
: 2
2
y
y
D
1
2
60 : 2
6 28
: 2
2
y
y
Hướng dẫn giải:
Đường tròn (C’) có tâm I’(2;1) bán kính R’=5
Vì NC'
nên N là một giao điểm của 2 đg tròn Gọi P(a,b) là giao điểm còn lại ta có
8 '
NP
P C
34 34 12
;
b
1
2
60
6
C
y
Câu 9. Cho đường tròn C1 :x 2 y2 4x2y 4 0 có tâm I và đường tròn C2:
x y có tâm J Gọi H là một giao điểm của (C) và (C’) Một đường thẳng d tiếp xúc chung với 2 đường tròn không đi qua H viết phương trình đường tròn (C) đi qua K và tiếp xúc với (C), (C’) tại H
A
:
C x y
B
:
C x y
C
:
C x y
Trang 11D
:
C x y
Hướng dẫn giải
C1
có tâm I(2;-1) bán kinh R 1 3
C2 có tâm J(5;3) bán kình R 2 2
Ta có IJ R1R2 suy ra C1 vàC2tiếp xúc ngoài tại H
3
2
19 7 ,
5 5
HI HJ H
Gọi P, Q là tiếp điểm của d với C1 và C2 ta có IP//JQ
11;11
K
(C) qua K tiếp xúc C1 và C2tại H suy ra HK là đg kính của (C)
:
C x y
Câu 10. Cho đường tròn C1 :x2 y2 4, 2 2
d x y Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc C2, tiếp xúc với d và cắt C1 tại 2
điểm phân biệt A, B sao cho AB vuông góc với d
A
0
6 1 6
2
B
0
6 1 6
2
C
0
6 1 6
2
D
0
6 1 6
2
Hướng dẫn giải
Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính đường tròn cần tìm
Đường tròn C1:x2 y2 4 tâm I10;0 vì
1
1/ /
AB
II
II x y1: 0
I t t II
mà IC2 t 62t2 18 t 3 I3; 3
Mà
3 3 52 2
1
5 2 ,
2 1
Vậy phương trình (C) là:
0
6 1 6
2