B Học sinh nghĩ phương trình có 1 công thức nghiệm nên chỉ có 1 nghiệm C Học sinh xác định nghiệm tương ứng với 2 điểm trên đường tròn lượng giác nên nghĩ là có 2 nghiệm D Học sinh giải
Trang 1ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG I ĐS 11
+ Người soạn: Nguyễn Thị Bích Tuyền
+ Đơn vị: THPT Vĩnh Bình
+ Người phản biện: Lâm Văn Tú
+ Đơn vị: THPT Vĩnh Bình
Câu 1.3.1.NguyenThiBichTuyen Tìm tập nghiệm của phương trình 2 cosx 2 0
A S �
4
S ��� k k� ��
C S �arccos 2k2 / k��
D S arccos 2k /k��
Giải
A 2 cosx 2 0�cosx 2 (vô nghiệm)
B Chuyển vế sai 2 cos 2 0 cos 2
2
x � x
C Không nhớ giá trị cos của mọi góc luôn thuộc 1;1, thấy 2 không thuộc
giá trị cung lượng giác đặc biệt, nên sử dụng arc
D Nhớ nhầm cos là cot
Câu 1.3.1.NguyenThiBichTuyen Phương trình 3cotx 3có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0;4?
A 4
B 1
C 2
D Vô số nghiệm
Giải
A
x � x � x k k�� , sau đó đếm số
nghiệm thuộc 0;4
Hoặc học sinh có thể nhớ lại lý thuyết về hàm cot cũng xác định được
B Học sinh nghĩ phương trình có 1 công thức nghiệm nên chỉ có 1 nghiệm
C Học sinh xác định nghiệm tương ứng với 2 điểm trên đường tròn lượng giác nên nghĩ là có 2 nghiệm
D Học sinh giải pt từ đó kết luận pt có vô số nghiệm mà không hiểu rõ đề chỉ giới hạn số đo góc0;4
Câu 1.3.1.NguyenThiBichTuyen Cho phương trình 1 sin2x3sinx Mệnh đề 2 0 nào sau đây đúng?
A Phương trình 1 tương đương với phương trình sinx1
Trang 2B Phương trình 1 có nghiệm x1;x2.
C Phương trình 1 có nghiệm
2
x k k��
D Phương trình 1 tương đương với phương trìnhsinx2
Giải
sin 2
x
x vn
�
�
B Học sinh bấm máy giải phương trình bậc 2 và nhận luôn nghiệm máy tính cho
mà quên là sin x mới là ẩn trong trường hợp này.
C Nhớ sai công thức nghiệm đặc biệt của sinx 1
D Không hiểu rõ bản chất phương trình tương đương
Câu 1.3.1.NguyenThiBichTuyen Giải phương trình tan 2 tan 0
6
x
12 2
k
x k��
6
x k k��
12
x k k��
12
x k k��
Giải
k
x � x � x k � x k��
B Lấy được công thức nghiệm nhưng không chuyển vế số 2 từ cung
C Lấy được công thức nghiệm nhưng chuyển vế số 2 bị sai
D Lấy sai công thức nghiệm và chuyển vế sai
Câu 1.3.2.NguyenThiBichTuyen Giải phương trình cos 2x5sinx 3 0
x k x k k��
x k x k k��
x k x k k��
x k x k k��
Giải
Trang 3
2
1 sin
2 cos 2 5sin 3 0 2sin 5sin 2 0
2 6 7
2 6
x
k
�
�
�
�
�
�
B Lấy sai công thức nghiệm thứ 2 của sin
C Nhớ nhằm công thức nghiệm của cos
D Sai công thức nghiệm của sin, thay vì 2 nhớ nhầm là
Câu 1.3.2.NguyenThiBichTuyen Cho phương trình 2 cos 2 sin 2 1
x x Mệnh
đề nào sau đây sai?
A Phương trình 1 tương đương với phương trình sin 1
2 4
x
� �
B Phương trình 1 tương đương với phương trình cos 1
2 4
x
� �
C Phương trình 1 tương đương với phương trình cos 1
4 2
x
� �
D Phương trình 1 tương đương với phương trình sin 1
2 4
x
� �
Giải
x x � x x � ��x ��
B Học sinh chọn vì không nhớ công thức cộng của cos
C Học sinh chọn vì không nhớ công thức cộng của cos
D Học sinh chọn vì không nhớ công thức cộng của sin
Câu 1.3.2.NguyenThiBichTuyen Tìm m để phương trình sin xcosx2m có nghiệm
B m�1;1
C m ��� 2; 2 ��
D 1 1;
2 2
m ���� ���
Giải
A
4
x x m� ��x �� m
Trang 4Pt có nghiệm khi 1 2 1 1 1
����
B Không rõ bản chất vấn đề, chỉ biết giới hạn giá trị của sin, cos nên chọn B
C Đưa được phương trình về sin nhưng sai sót khi chuyển vế tìm m
D Sai khi biến đổi phương trình sin cos 2 sin 2
4
x x m� ��x �� m
Câu 1.3.2.NguyenThiBichTuyen Cho hai phương trình 2cos 2x2cosx và0
2
2cos x m cosx m Tìm m để hai phương trình tương đương.2 0
A m1
B m2
C m3
D m 1
Giải
A
cos
2
x
x
�
�
�
2
1
2
x
�
�
�
� Suy ra m1
B Học sinh không biết cách giải nên nhận xét theo sự tương đồng giữa hai phương trình
2
x
�
�
�
nên nhận được 3
m
2
x
�
�
�
nên nhận được 1
m
Câu 1.3.3.NguyenThiBichTuyen
Giải phương trình 5 1 sin 2 sin4 cos 4
� �� ���
3
x� k k��
B arccos5 57 2
4
x� k k��
3
x� k k��
Trang 5D arccos 5 57 2 .
4
x� k k��
Giải
A
2
2
5 1 cos 2 sin cos
1
x
� �� ���
�
�
�
�
2
5 1 cos 2 sin cos
3 5cos cos 2 2cos 5cos 4 0
�
C Học sinh lấy sai nghiệm pt cos 1
2
x
2
5 1 cos 2 sin cos
3 5cos cos 2 2cos 5cos 4 0
�
Câu 1.3.3.NguyenThiBichTuyen Phương trình sin 3xcos 2x 1 sinx có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0;?
A 2
B 3
C 4
D 5
Giải
A
2
sin 3 cos 2 1 sin sin 3 sin 1 cos 2 0
2cos 2 sin 2sin 0 sin cos 2 sin 0
2
2
sin
5 2
2 6
x k
x
x
�
�
�
�
�
�
�
Xét khoảng 0; trên đường tròn lượng giác ta được phương án A
B Loại 0 và nhưng xét nhầm
2
là
2
Trang 6C Loại
2
nhưng không loại 0 và .
D Bị lỗi cả hai câu B và C
……….Hết………