1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LAN 1 VIP HHGT KG

18 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC A.. Viết phương trình mặt phẳng P chứa hai điểm A B, và vuông góc với mặt phẳng Q.. Viết phương trình mặt phẳng P

Trang 1

TA NHẬN BIẾT MỨC ĐỘ THÔNG QUA MÀU QUY ƯỚC.

Câu 1: MÀU NHẬN BIẾT

Câu 1: MÀU THÔNG HIỂU

Câu 1: MÀU VẬN DỤNG THÂP

Câu 1: MÀU VẬN DỤNG CAO

BÀI 1: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ Oxyz.

Dạng 1: Tìm tọa độ điểm thỏa mãn đẳng thức

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 2;3  và B1; 2;5 Tìm tọa độ

trung điểm I của đoạn thẳng AB

A.I 2; 2;1. B.I1;0; 4 C.I2;0;8 D.I2; 2; 1   .

Hướng dẫn giải Chọn B.

Tọa độ trung điểm I của đoạn AB với A(3; 2;3) và B( 1;2;5) được tính bởi

1 2

0 1;0;4 2

4 2

A B I

A B I

A B I

x y z

x x y

z z

Câu 2: Cho mặt phẳng  P : 2x y z   3 0 Điểm nào trong các phương án dưới đây thuộc mặt

phẳng  P

A M2;1;0

B N2; 1;0 . C P 1; 1;6. D Q 1; 1;2 .

Hướng dẫn giải

Chọn A

Thay tọa độ điểm vào vế trái mặt phẳng  P

điểm nào thay vào bằng 0 ta chọn Ta thấy điểm

M thỏa mãn.

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho điểm M a b c ; ; 

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Điểm M thuộc Oz khi và chỉ khi a b 0.

B Khoảng cách từ M đến Oxy

bằng c

C Tọa độ hình chiếu của M lên Ox là a;0;0

D Tọa độ OMuuuur

là a b c; ; .

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có: d M Oxy ,  | |c

, nên mệnh đề B sai

Dạng 2: Tính độ dài đoạn thẳng

Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A2; 0; 0 ; B0; 3; 1; C3; 6; 4 Gọi M

điểm nằm trên đoạn BC sao cho MC 2MB Độ dài đoạn AM

Hướng dẫn giải

Trang 2

Chọn B.

Gọi M x y z ; ;  Do M là điểm nằm trên đoạn BC sao cho MC2MBnên

2 3

uuuur uuur

 

2

2

3

2 2

3

x

x

z z

�   

 

�   �

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1 : 2 3 5

x

�   �

�  

� Vectơ nào dưới

đây là vectơ chỉ phương của d ?

A.ur1 0;3; 1  . B ur2 1;3; 1  . C.ur3 1; 3; 1    . D.ur4 1; 2;5 .

Hướng dẫn giải Chọn A.

Đường thẳng

1 : 2 3 ( 5

)

x

�  

�   �

� nhận véc tơ ur (0;3; 1) làm VTCP

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D. ���� có A0;0;0 , B3;0;0 ,

0;3;0

D

D�0;3; 3  Tọa độ trọng tâm của tam giác A B C�� là

A 2;1; 1   B 1;1; 2   C 2;1; 2   D 1; 2; 1  

Hướng dẫn giải Chọn C.

Gọi A a a a� 1; ;2 3

, B b b b� 1; ;2 3

, C c c c 1; ;2 3

Do tính chất hình hộp ta có:

1 2 3

0 0 3

a

a

�  

uuur uuuur

0;0; 3

A�

uuur uuuur

uuuur uuur

Tọa độ trọng tâm G của tam giác A B C�� là: G2;1; 2 .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3;1và B5; 6; 2

Đường thẳng

ABcắt mặt phẳng Oxz

tại điểm M Tính tỉ số

AM

BM .

A.

1 2

AM

BM

AM

BM

1 3

AM

BM

AM

BM

Hướng dẫn giải

A�

B�

C�

D�

A

D

Trang 3

Chọn A

MOxzM x z

7 ; 3 ; 1  59

uuur

 2 ; 3 ; 1

AM  xz

uuuur

, ,

A B M thẳng hàng �uuuurAMk AB.uuur k��

�  � 

�  �

uuuur

uuuur

1 2

AM

BM

.

BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Vấn đề II.1. Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa điểm M x y z( 0; ;0 0) và có vectơ pháp

tuyến nr.

Vấn đề II.2. Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa điểm M x y z( 0; ;0 0) và song song với

mặt phẳng ( )Q .

Câu 5: Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A1;3; 2  và song song với mặt

phẳng  P : 2x y   3z 4 0 là

A 2x y 3z 7 0. B 2x y   3z 7 0.

C 2x y   3z 7 0. D 2x y   3z 7 0.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Mặt phẳng  Q

song song với mặt phẳng  P : 2x y   3z 4 0 có dạng:

 Q : 2x y   3z D 0, D�4

Mặt phẳng  Q đi qua điểm A1;3; 2  ta có: 2.1 3 3 2     D 0�D7 4� (thỏa mãn) Vậy phương trình mặt phẳng  Q : 2x y   3z 7 0

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi M N P, , lần lượt là hình chiếu vuông góc của

2; 1; 1

A  lên các trục Ox Oy Oz, , Mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng

MNP

có phương trình là

A x2y2z 2 0. B.x2y2z 6 0.

C.x2y 4 0. D.x2z 4 0.

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có: M2; 0; 0 , N0; 1; 0 ,  P 0; 0; 1

2 1 1

MNP    xyz 

Trang 4

Mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng MNP

có phương trình là:

2 2 6 0

xyz  .

Vấn đề II.3. Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa điểm M x y z( 0; ;0 0) và vuông góc với

đường thẳng d

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng :1 1 2

x y z

vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

A  P x y z:   0 B   :x y z  0 C   :x y 2z0 D  Q x y:  2z0

Hướng dẫn giải Chọn C

 P

  � urcùng phương với nr P

Ta có VTCP của :uuur 1,1, 2, VTPT của   : nr  1;1; 2

Suy ra u

r cùng phương với nr P

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 1  , B1;0; 2 và C0; 2;1 Viết

phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC

A x2y z  4 0. B x2y z  4 0.

C x2y z  6 0. D x2y z  4 0.

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Ta có uuurBC  1; 2; 1 

là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng, đồng thời mặt phẳng đi qua

1; 2; 1  

A

nên mặt phẳng cần tìm là:   x 1 2 y   2 z 1 0� x2y z  4 0.

Câu 8: Trong không gian với hệ trục Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua điểm A1; 2; 0

và vuông góc với đường thẳng

:

 .

A x2 – 5 0y  . B 2x y z –  4 0.

C –2 –x y z – 4 0 . D –2 –x y z  4 0.

Hướng dẫn giải Chọn D.

Cách 1: Vì phương trình mặt phẳng  P

vuông góc với đường thẳng

:

 nên véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là: nr2; 1; 1 

Phương trình mặt phẳng ( ) : 2(P x     1) (y 2) (z 0) 0�2x   y z 4 0

Cách 2: Quan sát nhanh các phương án ta loại trừ được phương án A vì không đúng véctơ pháp

tuyến, ba phương án còn lại chỉ có mặt phẳng ở đáp án D là đi qua điểm A1; 2; 0

Vấn đề II.4. Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa điểm M x y z( 0; ;0 0) và vuông góc với

hai mặt phẳng ( ) ( )Q R,

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng  P qua điểm A1; 3; 2  và vuông góc với

hai mặt phẳng   :x 3 0,   :z 2 0có phương trình là

A.y  3 0 B.y  2 0 C 2y  3 0 D.2x 3 0.

Trang 5

Hướng dẫn giải

Chọn A.

 P

có véctơ pháp tuyến là nuuur P ��nuuur uuur  ,n  ��0; 1; 0 

và qua A1; 3 2  �  :P y 3 0

Vấn đề II.5. Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa ba điểm A B C, , không thẳng hàng

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A1;0;0; B0; 2;0  ;C0;0;3 Phương

trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng ABC?

A.3 2 1 1

xy  z

x   y z

xy  z

x y z

 .

Hướng dẫn giải Chọn C.

Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm A, B ,C là: 1 2 3 1

xy  z

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;0;0 , B 0; 1;0 và C0;0;3

Viết phương trình mặt phẳng ABC

A 3x6y2z 6 0. B 3x6y2z 6 0.

C 3x6y2z 6 0. D 3x2y2z 6 0.

Hướng dẫn giải

Chọn C.

2 1 3

Vấn đề II.6. Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa hai điểm A B, và vuông góc với mặt

phẳng ( )Q .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi   là mặt phẳng chứa đường thẳng  có phương

trình

x  y  z

và vuông góc với mặt phẳng   :x y   2z 1 0 Giao tuyến của

  và   đi qua điểm nào trong các điểm sau

A A2;1;1 . B C1; 2;1. C D2;1;0. D B0;1;0.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có véctơ chỉ phương của đường thẳng  là ur1;1;2

Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng   :x y 2z 1 0là nr1;1; 2 .

Vì   là mặt phẳng chứa đường thẳng  có phương trình x12  y11 2z và vuông góc với mặt phẳng   :x y 2z 1 0 nên   có một véctơ pháp tuyến là

n � �� �u n      a

Gọi d     �  , suy ra d có véctơ chỉ phương là uuurd � �� �a nr r, 2;2;2 2 1;1;1

Giao điểm của đường thẳng  có phương trình

x  y  z

và mặt phẳng

  :x y 2z 1 0là I3; 2; 2

Trang 6

Suy ra phương trình đường thẳng

3

2

 

�  

�  

Vậy A2;1;1

thuộc đường thẳng d

Vấn đề II.7. Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa hai điểm A B, và song song với

đường thẳng d.

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1; 1; 5 , B0; 0;1

Mặt phẳng chứa ,A B và

song song với Oy có phương trình là:

A.2x z  3 0. B.x4z 2 0. C.4x z  1 0. D.4x z  1 0.

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có uuurAB  1;1; 4  Trục Oy có véctơ chỉ phương rj0;1;0.

Suy ra mặt phẳng cần lập có véctơ pháp tuyến nr ��uuur rAB j, ��4;0; 1 

Vậy mặt phẳng cần lập có phương trình 4x   1 z 5 0�4x z  1 0

Vấn đề II.8. Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa điểm M , vuông góc với mặt phẳng

( )Q và song song với đường thẳng d.

Vấn đề II.9. Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa điểm A và đường thẳng d không

qua A

Vấn đề II.10. Cho hai đường thẳng chéo nhau ab, viết phương trình mặt phẳng ( )P

chứa đường thẳng a và song song với đường thẳng b.

Vấn đề II.11. Cho đường thẳng d không vuông góc với mặt phẳng ( )Q , viết phương trình

mặt phẳng ( )P chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng ( )Q .

Vấn đề II.12. Viết phương trình mặt phẳng ( )P song song với mặt phẳng ( )Q và cách

điểm M một khoảng bằng h >0.

Vấn đề II.13. Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa đường thẳng d và cách điểm A một

khoảng lớn nhất.

Vấn đề II.14. Viết phương trình mặt phẳng song song và cách đều với hai đường thẳng

cho trước

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P

song song và cách đều hai đường thẳng 1

2 :

1 1 1

:

-A.( )P : 2x- 2z+ =1 0

C.( )P : 2x- 2y+ =1 0

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có:

1

d đi qua điểm A2;0;0 và có VTCP ur1   1;1;1.

2

d đi qua điểm B0;1; 2 và có VTCP ur2 2; 1; 1  

Trang 7

Vì  P song song với hai đường thẳng d và 1 d nên VTPT của 2  Pnr[ , ]u ur r1 2 0;1; 1 

Khi đó  P có dạng y z D  0

�loại đáp án A và C.

Lại có  P cách đều d và 1 d nên 2  P đi qua trung điểm

1 0; ;1 2

� � của AB

Do đó  P : 2y 2z  1 0

Vấn đề II.15. Viết phương trình mặt phẳng chắn các trục Ox, Oy, Oz và thỏa điều kiện

cho trước.

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng   chắn các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại

, ,

A B C sao cho H3; 4; 2  là trực tâm của tam giác ABC Phương trình mặt phẳng   là

A 2x3y4z26 0 . B.x3y2z17 0 .

C.4x2y  3z 2 0. D.3x4y2z29 0 .

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Gọi CK AM, là hai đường cao của tam giác ABC

Suy ra HAMCK.

Ta có:

OH ABC

Mặt phẳng ABC

đi qua điểm H và nhận OHuuur

làm một VTPT Nên mặt phẳng ABC

có phương trình: 3x4y2z29 0 .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ���� có A trùng với

gốc tọa độ O, các đỉnh B m( ;0;0), D(0; ;0)m , A�(0;0; )n với m n, 0 và m n 4 Gọi M là trung điểm của cạnh CC� Khi đó thể tích tứ diện BDA M� đạt giá trị lớn nhất bằng

A.

245

9

64

75

32.

Hướng dẫn giải Chọn C.

Tọa độ điểm ( ; ;0), ( ; ;; ), ; ;2

n

C m m C m m n M m m� � �

 ;0; ,  ; ;0 , 0; ;

2

n

BA� m n BD m m BM  ��� m ���

� � �   

�uuur uuur�

2

1

BDA M

m n

V �  ��BA BD BMuuur uuur uuuur� �� 

Ta có

3

2

.(2 )

m m n  ���   �� m n

BDA M BDA M

 �

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Vấn đề III.1. Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm và có vectơ chỉ

phương cho trước.

Trang 8

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 1;0 ,  B 1;2; 2  và C3;0; 4 

Viết phương trình đường trung tuyến đỉnh A của tam giác ABC

A

x  y  z

x  y  z

C

x  y  z

x  y  z

Hướng dẫn giải Chọn B

Gọi M1;1; 3  là trung điểm của cạnh BC, ta có uuuurAM   1; 2; 3   1 1; 2;3   là VTCP của

đường thẳng nên

:

Vấn đề III.2. Viết phương trình đường thẳng d chứa điểm M x y z( 0; ;0 0) và vuông góc với

hai đường thẳng a b, cho trước.

Vấn đề III.3. Viết phương trình đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng.

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi  là giao tuyến của hai mặt phẳng x y 3z 1 0

và 3x7z 2 0 Một vectơ chỉ phương của  là

A.ur7;16;3  B.ur7;0; 3   C.ur   4;1; 3   D ur 0; 16;3  

Hướng dẫn giải

Chọn A

Vectơ chỉ phương của  chính là tích có hướng của hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng đã cho

Vấn đề III.4. Viết phương trình đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng

D trên mặt phẳng ( )P .

Vấn đề III.5. Viết phương trình đường thẳng d qua điểm A, cắt hai đường thẳng ab.

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M3;3; 2  và hai đường thẳng

1

:

; 2

:

 Đường thẳng d qua M cắt d d1, 2 lần lượt A

và B Tính độ dài đoạn thẳng AB

A AB1 B AB3. C AB 6. D AB 5.

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có A d� �1 A1a; 2 3 ; a a,B d� �2 B 1 b;1 2 ; 2 4 bb

MAaaaMB  b bb

Ta có A B M, , thẳng hàng nên:

0

10

9

a

��

   

uuur uuur

Với a0�b0�A1; 2;0 , B 1;1; 2� uuurAB 3

Với 10 20 19 16 10; ; ,  21; 41;32

a �b � �A�� ���B

Trang 9

Vấn đề III.6. Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng D , cắt cả hai

đường thẳng a và b.

Vấn đề III.7. Viết phương trình đường thẳng d qua điểm A , vuông góc với đường thẳng

a và cắt đường thẳng b cho trước.

Vấn đề III.8. Viết phương trình đường thẳng d chứa điểm A , song song với mặt phẳng

  P

và cắt đường thẳng b tại B

Vấn đề III.9. Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng ( )P cắt hai đường

thẳng , a b.

Vấn đề III.10. Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng   P

, cắt và vuông

góc với một đường thẳng a cho trước.

Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng  nằm trong mặt phẳng

  :x y z   3 0 đồng thời đi qua điểm M1;2;0

và cắt đường thẳng

:

Một vectơ chỉ phương của  là

A ur1;1; 2  . B ur 1;0; 1 . C ur  1; 1; 2. D ur 1; 2;1 .

Hướng dẫn giải Chọn A

Cách 1:

Gọi A2 2 ; 2 tt; 3 �td là giao điểm của  và d.

1 2 ; ; 3 

MA  t tt

uuur

, VTPT của   là nr   1;1;1.

Ta có: �  �MA nuuurr   �MA nuuur r   0�1 2    t t 3 t 0�t 1.

 1; 1; 2 1 1; 1; 2 

�uuur Vậy uuurd 1; 1; 2 .

Cách 2:

Gọi B d �  .

2 2 ; 2 ; 3 

B d� �Bttt .

B� �       t t tt  �B

1;1; 2 d1;1; 2

Vấn đề III.11. Viết phương trình đường vuông góc chung d của hai đường thẳng chéo

nhau ab.

Vấn đề III.12. Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )P và cắt cả

hai đường a b, .

Vấn đề III.13. Viết phương trình đường thẳng dqua M , cắt và vuông góc với đường

thẳng a cho trước.

Vấn đề III.14. Viết phương trình đường thẳng d chứa điểm A, vuông góc với đường

thẳng b và cách điểm M một khoảng h >0.

Vấn đề III.15.

BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU.

Vấn đề IV.1. Viết phương trình ngoại tiếp tứ diện ABCD.

Trang 10

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;3; 1 ,  B 2;1;1 , C 4;1;7 Tính

bán kính R của mặt cầu đi qua bốn điểm O A B C, , , .

A

83 2

R

77 2

R

115 2

R

9 2

R

Hướng dẫn giải Chọn A.

Phương trình mặt cầu có dạng: x2y2z22ax2by2cz d 0 điều kiện

a    b c d .

Theo bài ra ta có hệ

3 2

5

2

7

0

a

a b c d

c d

d

� 

2

Ra    b c d

Vấn đề IV.2. Viết phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P Tìm tọa

độ tiếp điểm.

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới dây là phương trình mặt cầu có

tâm I1; 2; 1   và tiếp xúc với mặt phẳng  P :x 2y 2z  8 0?

A.  2  2 2

x  y  z  . B.  2  2 2

x  y  z

C.  2  2 2

x  y  zD.  2  2 2

x  y  z

Hướng dẫn giải Chọn C.

Gọi mặt cầu cần tìm là ( )S

Ta có ( )S là mặt cầu có tâm (1;2; 1) I  và bán kính R

Vì ( )S tiếp xúc với mặt phẳng ( ): 2 2 8 0 P xy   nên ta cóz

1 2.2 2.( 1) 8

1 ( 2) ( 2)

    . Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là   2  2 2

x  y  z  .

Câu 12: Viết phương trình mặt cầu có tâm I1; 2; 3 và tiếp xúc với mặt phẳng  P : 2x y   2z 1 0

A   2  2 2

x  y  z  . B   2  2 2

x  y  z  .

C   2  2 2

Hướng dẫn giải Chọn C

Khoảng cách từ từ I đến  P

 

   2 2 2

2 1 2 2.3 1

    . Phương trình mặt cầu   2  2 2

Ngày đăng: 02/05/2018, 10:15

w