Bước 4: Tĩm tắt 3 bước trên qua bảng biến thiên.. Kết luận về tính tăng giảm và cực trị của hàm số Bước 5: Tìm giao điểm của đồ thị với trục tung, trục hồnh nếu cĩ, tìm thêm điểm phụ nếu
Trang 1KIẾN THỨC CƠ BẢN 12 – HỌC KỲ 1
ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM
1) Tính tăng giảm và cực trị:Cho hàm số y=f(x) xác định trên D
* y = C ⇔ y’= 0 ∀x ∈ D
* Hàm số tăng trên D ⇔ y’ ≥ 0, ∀x∈D
* Hàm số giảm trên D ⇔ y’ ≤ 0, ∀x∈D
* Hàm số cĩ cực trị ⇔ y’= 0 hoặc khơng xác định tại xo & đổi dấu
khi x qua xo
* Hàm số cĩ cực trị tại x0 ⇔ "( ) 0'( ) 0=≠
o o
y x
y x
* Hàm số đạt CĐ (CT) tại x0 ⇔ '( ) 0
"( ) 0( 0)
o o
y x
y x
=
< >
Chú ý:
Đối với hàm nhất biến : Hàm số tăng ⇔ y’ > 0 ;
Hàm số giảm ⇔ y’ < 0
Nếu y’ cĩ dạng tam thức bậc hai thì: Hàm số cĩ cực trị
⇔ y’ đổi dấu hai lần ⇔ y’= 0 cĩ 2 nghiệm phân biệt ⇔∆ > 0
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của y = f (x) trên
Khoảng (a ; b ) Đoạn [a;b]
Tính y’
Lập BBT trên (a ; b )
Kết luận :
( ) ;
maxa b y= y hoặc CD
( ) ;
mina b y=y CT
Tính y’
Giải pt y’ = 0 tìm nghiệm ( )
x a b
Tính y (x0 ) , y(a) , y (b) Chọn số lớn nhất M , nhỏ nhất
m kết luận [ ] ;
max =
a b y M , min[ ]; =
3)Khảo sát hàm số Gồm các bước:
Bước 1: Tập xác định
Bước 2: Tính và xét dấu y’ ( y’=0 ⇔ x=? ⇒ y=?)
Bước 3: giới hạn bên phải, giới hạn bên trái tại điểm gián đoạn
(hàm nhất biến), giới hạn khi x dần đến +∞, −∞ đồng thời chỉ ra
tiệm cận (nếu cĩ)
Bước 4: Tĩm tắt 3 bước trên qua bảng biến thiên
Kết luận về tính tăng giảm và cực trị của hàm số
Bước 5: Tìm giao điểm của đồ thị với trục tung, trục hồnh (nếu
cĩ), tìm thêm điểm phụ (nếu cần) rồi vẽ đồ thị hàm số
a) Hàm bậc ba: y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d ( a ≠ 0)
* D = * y’ = 3ax2 – 2bx + c
* Cĩ 2 cực trị (∆’ > 0) hoặc khơng cĩ cực trị (∆’≤ 0) Lúc đĩ
Hàm số luơn đồng biến (nghịch biến) trên R khi a > 0 (a < 0)
Đồ thị đối xứng qua điểm uốn
b) Hàm trùng phương: y = ax4 + bx2 + c ( a ≠ 0)
* D = * y' = 4ax3 + 2bx = 2x(2ax2 + b)
* Cĩ 3 cực trị (a.b < 0 hoặc chỉ cĩ 1 cực trị(a.b ≥ 0)
* Đồ thị cĩ trục đối xứng là trục tung
c) Hàm nhất biến: y =ax b
cx d
+ + ( c ≠ 0 & ad – bc ≠ 0)
* D = \ d
c
−
;
* y' (ad bc)2
cx d
−
=
+ y’ luơn dương hoặc luơn âm Khơng cĩ cực trị.
* Cĩ một TCĐ: x = − d/c và một TCN: y = a/c
CÁC VẤN ĐỀ VỀ HÀM SỐ Vấn đề 1: Sự tương giao của hai đường
y = f(x): (C) ; y = g(x): (C’)
Phương trình hồnh độ giao điểm của (C) & (C’): f(x) = g(x)
Số nghiệm của phương trình là số điểm chung
Vấn đề 2: Biện luận số nghiệm của 1 phương trình bằng đồ thị
Biến đổi phương trình về dạng: f(x) = m hay f(x) = h(m) (1)
Đây là phương trình hồnh độ giao điểm của (C) và đường thẳng
y = m (h(m)) cùng phương Ox.
Số điểm chung là số nghiệm của phương trình (1)
Vấn đề 3: Điều kiện tiếp xúc giữa hai đường
y = f(x): (C); y = g(x): (C’)
Điều kiện (C) và (C’) tiếp xúc nhau ⇔ Hệ phương trình sau cĩ nghiệm: ( ) ( )
'( ) '( )
f x g x
f x g x
=
( Nghiệm của hệ phương trình chính là hồnh độ tiếp điểm)
Vấn đề 4: Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C):y=f(x)
Phương trình tiếp tuyến với (C) của đồ thị hàm số y = f ( x) tại điểm M (x0 ;y0 ) là: y – y 0 = y’ (x 0 ) ( x – x 0 )
Trong phương trình trên cĩ ba tham số x 0 ; y 0 ; y’(x 0 ) Nếu biết một trong ba số đĩ ta cĩ thể tìm 2 số cịn lại nhờ hệ thức : y 0 = f (x 0 ) ; y’(x 0 )= f ’(x 0 ).
Chú ý :
k = y’(x0 ) là hệ số gĩc của tiếp tuyến của ( C ) tại M ( x0 ; y0 )
Tiếp tuyến song song với đường thẳng y = ax + b thì k = a
Tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng y = ax + b thì k = 1
a
−
Các dạng thường gặp Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến của (C): y = f(x) tại điểm
M0(x0 ; y0)∈( )C cĩ pttt y = y’(x0)(x – x0) + y0
Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến của (C) : y = f(x) biết tiếp
tuyến cĩ hệ số gĩc k
Gọi M0(x0 ; y0 ) là tọa độ tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M0 là: y = y’(x0)(x – x0) + y0
Giải phương trình y’(x0) = k tìm x0 và y0
*Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến của (C) y = f(x) , biết tiếp
tuyến đi qua A(xA ; yA) Gọi M0(x0 ; y0 ) là tọa độ tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M0 là: y = y’(x0)(x – x0) + y0
tiếp tuyến đi qua A(xA ; yA) nên yA = y’(x0)(xA– x0) + y0
giải pt này tìm được x0, trở về dạng 1
Vấn đề 5: Điểm cố định của họ đường (C m ): y=f(x,m)
(dồn m, rút m, khử m)
A(x0,y0) là điểm cố định của (Cm)⇔ A(x0,y0) ∈ (Cm), ∀m
⇔ y0 = f(x0,m), ∀m
⇔ Am2 + Bm + C = 0,∀m hoặc Am + B = 0, ∀m
Giải hệ phương trình trên để tìm điểm cố định
Vấn đề 6: Tập hợp điểm M(x;y)
Tính x và y theo tham số
Khử tham số để tìm hệ thức giữa x và y
A 0
B 0
=
A 0
B 0 hoặc
C 0
Trang 2 Giới hạn quỹ tích (nếu có).
Vấn đề 7: CMR điểm I(x 0 ;y 0 ) là tâm đối xứng của (C):y=f(x)
Tịnh tiến hệ trục Oxy thành hệ trục OXY theo uurOI=(x y 0; 0)
Công thức đổi trục: 0
0
= +
= +
x X x
y Y y
Thế vào y = f(x) ta được Y = f(X)
Chứng minh hàm số Y = f(X) là hàm số lẻ
Suy ra I(x0;y0) là tâm đối xứng của (C)
Vấn đề 8: CMR đường thẳng x = x0 là trục đối xứng của (C)
Dời trục bằng phép tịnh tiến OIuur=(x0;0)
Công thức đổi trục = + 0
=
x X x
y Y
Thế vào y = f(x) ta được Y = f(X)
C minh hàm số Y = f(X) là hàm số chẵn
Suy ra đường thẳng x = x0 là trục đối xứng của (C)
HÀM LUỸ THỪA , HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
Hàm số mũ y = a x ; TXĐ D =
Hàm số lgarit y = log a x, ĐK: 0
x a
>
< ≠
; TXĐ D = (0; +∞)
Các công thức
Công thức lũy thừa: Với a > 0, b > 0; m, n ∈ ta có:
1n
a = a
−n ; ao = 1; a− 1 =1
a ;
m
n
a = a
an a m = a n+m ; (an)m = a nm ; (ab) n = a n b n;
n n m
m
a
a
a
−
m
=
÷
Công thức logarit: loga b = c ⇔ a c = b (0 < a ≠ 1; b > 0)
Với 0 < a ≠ 1, 0 < b ≠ 1; x, x1, x2 > 0; α∈ ta có:
logaa = 1 ; loga`1 = 0 ; aloga x=x ; alog
b x = xlog
b
loga (x1x2)=loga x1+loga x2 ; loga
1 2
x
x = log a x1−loga x2;
logaxα = α.logax logaα x 1loga x
α
= ;(loga a x =x);
logb a.log a x=log b x; log a x=log
log
b b
x
a;(loga b=
1 logb a)
Phương trình và bất phương trình mũ− logarit
1/ Phương trình mũ - logarít cơ bản :
Dạng a x = b (0 < a ≠ 1 )
b≤0 : pt vô nghiệm
b > 0 : x log
a
Dạng loga x b= ( 0 < a ≠ 1)
Điều kiện : x > 0
a x b= ⇔ =x a
2/Bất phương trình mũ- lôgarít cơ bản :
Dạng a x > b (0 < a ≠ 1)
b≤0 : Bpt có tập nghiệm R
b > 0 :
khi a > 1: x log
a
a > ⇔ >b x b
khi 0 < a < 1:
log
x
a
a > ⇔ <b x b
Dạng loga x b> ( 0 < a ≠ 1)
Điều kiện : x > 0 Khi a > 1
a x b> ⇔ >x a
khi 0 < a < 1
a x b> ⇔ <x a
3/ Cách giải :Đưa về cùng cơ số – Đặt ẩn phụ
HÌNH HỌC
Nhắc lại Các công thức tính diện tích.
a/ Công thức tính diện tích tam giác:
1 2
S= a.ha = 1 sin .
a b c
a b C
R
= = p r = p p a p b p c.( − )( − )( − )với
2
a b c
p= + +
Đặc biệt : ∆ABC vuông ở A : 1
2
S= AB AC, ∆ABC đều cạnh a: 2 3
4
a
S= b/ Diện tích hình vuông : S = cạnh x cạnh c/ Diện tích hình chữ nhật : S = dài x rộng d/ Diên tích hình thoi : S = 1
2(chéo dài x chéo ngắn)
d/ Diện tích hình thang : 1
2
S= (đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao e/ Diện tích hình bình hành : S = đáy x chiều cao
f/ Diện tích hình tròn : S=π.R2
Chú ý:
Đường chéo của hình vuông cạnh a là d = a 2 ,
Đường chéo của hình lập phương cạnh a là d = a 3 ,
Đường chéo của hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a, b, c là
d = a2+ +b2 c2 , Đường cao của tam giác đều cạnh a là h = 3
2
a
Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều (tam giác đều, hình vuông, …) và các cạnh bên đều bằng nhau ( hoặc có đáy là
đa giác đều, hình chiếu của đỉnh trùng với tâm của đáy)
Lăng trụ đều là lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều
THỂ TÍCH
1 THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ: V = B.h
(B diện tích đáy, h chiều cao)
Thể tích khối hộp chữ nhật: V = a.b.c
( a,b,c là ba kích thước)
Thể tích khối lập phương: V = a3
( a là độ dài cạnh)
2 THỂ TÍCH KHỐI CHÓP: V =1
3Bh
3 TỈ SỐ THỂ TÍCH TỨ DIỆN:
Cho khối tứ diện SABC và A’, B’, C’ là các điểm tùy ý lần lượt thuộc SA, SB, SC ta có:
SABC
SA B C
4 KHỐI NÓN: V = 1
3πr
2h ; Sxq = πrl
5 KHỐI TRỤ: V = π r2h ; Sxq = 2πrl
6 KHỐI CẦU : V = 4 3
3
r
π ; S = 4 πr2
Nắm chắc, hiểu lý thuyết, phương pháp +