Chuyên đề đại số Hồ Văn HoàngKIẾN THỨC CƠ BẢN 1.. , log, mũ có thể giải trực tiếp, các dạng khác cần lập bảng xét dấu.. Với bất phương trình dạng tích AB < 0, xét dấu tích A.B Nhân bất
Trang 1Chuyên đề đại số Hồ Văn Hoàng
KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Chuyển vế :
a + b = c ⇔ a = c – b; a + b < c ⇔ a < c − b;
ab = c ⇔
= =
≠
=
0 0 /
b c
b
a c b
; ab < c ⇔
= >
>
<
<
>
0, 0 0 / 0 /
b
a c b b
a c b
a
b=c⇔ ≠ =0
a bc b
a2n+ 1 = ⇔ =b a 2n+ 1b ; a2n = ⇔ = ±b a 2n b ;
= ⇔ =
≥
2 2
0
n
= ±
a
2 Giao nghiệm :
max{ , } ; min{ , }
a <x <b(neáu a <b)
VN (neáu a b);
p G
G
Nhiều dấu V: vẽ trục để giao nghiệm.
3 Đổi biến :
a Đơn giản: = + ∈ = ≥ = ≥
2
0, x 0, log
a
b Hàm số : t = f(x) dùng BBT để tìm điều kiện của t Nếu x
có thêm điều kiện, cho vào miền xác định của f.
c Lượng giác:t = sinx, cosx, tgx, cotx Dùng phép chiếu
lượng giác để tìm điều kiện của t.
d Hàm số hợp : từng bước làm theo các cách trên.
4 Xét dấu :
a Đa thức hay phân thức hữu tỷ, dấu A/B giống dấu A.B;
bên phải cùng dấu hệ số bậc cao nhất; qua nghiệm đơn (bội
lẻ) : đổi dấu; qua nghiệm kép (bội chẵn) : không đổi dấu.
b Biểu thức f(x) vô tỷ : giải f(x) < 0 hay f(x) > 0.
c Biểu thức f(x) vô tỷ mà cách b không làm được : xét tính
liên tục và đơn điệu của f, nhẩm 1 nghiệm của pt f(x) = 0,
phác họa đồ thị của f , suy ra dấu của f.
5 So sánh nghiệm phương trình bậc 2 với α :
f(x) = ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
* S = x1 + x2 = – b/a ; P = x1x2 = c/a
So sánh nghiệm x1, x2 với 0 : x1 < 0 < x2 ⇔ P < 0,
0 < x1 < x2 ⇔
∆ >
>
>
0 0 0
P S
; x1 < x2 < 0 ⇔
∆ >
>
<
0 0 0
P S
6 Phương trình bậc 3 : ax3 + bx 2 + cx + d = 0 (a ≠ 0)
a.Viet : A = x1 + x2 + x3 = – b/a ,
B = x1x2 + x1x3 + x2x3 = c/a , C = x1.x2.x3 = – d/a
x1, x2, x3 là 3 nghiệm phương trình : x 3 – Ax 2 + Bx – C = 0
b.Số nghiệm phương trình bậc 3: x= α ∨ f(x) = ax 2 + bx + c = 0:
3 nghiệm phân biệt ⇔∆ >α ≠
0 ( ) 0
f
2 nghiệm phân biệt ⇔∆ >α ∨∆ =α
( ) 0 ( ) 0
f
1 nghiệm ⇔ ( )α
∆
= 0 < 0hay
f = 0
7 Bất phương trình, bất đẳng thức :
Ngoài các bất phương trình bậc 1, bậc 2, dạng cơ bản của
, , log, mũ có thể giải trực tiếp, các dạng khác cần lập bảng
xét dấu Với bất phương trình dạng tích AB < 0, xét dấu tích A.B
Nhân bất phương trình với số dương : không đổi chiều;
số âm : có đổi chiều (Chia bất phương trình : tương
tự).
Chỉ được nhân 2 bất pt vế theo vế , nếu 2 vế không âm.
Bất đẳng thức Côsi : a, b ≥ 0 : + ≥
2
a b ab Dấu = khi a = b.
a, b, c ≥ 0 : + + ≥ 3
3
a b c
abc Dấu = xảy ra chỉ khi a = b = c.
Bất đẳng thức Bunhiacốpxki : a, b, c, d
(ac + bd) 2 ≤ (a 2 + b 2 ).(c 2 + d 2 ); Dấu = xảy ra chỉ khi a/b = c/d
Chủ đề : Hệ phương trình phương trình
đại số
1 Hệ phương trình bậc 1 :
ax by c
a x b y c
Tính : D =
' '
a b
a b , Dx = ' '
c b
c b , Dy = ' '
a c
a c
D ≠ 0 : nghiệm duy nhất x = Dx/D , y = Dy/D
D = 0, Dx≠ 0 ∨ Dy≠ 0 : VN
D = Dx = Dy = 0 : VSN hay VN (giải hệ với m đã biết)
2 Hệ phương trình đối xứng loại 1 :
Từng phương trình đối xứng theo x, y Đặt S = x + y, P = xy
ĐK : S2 – 4P ≥ 0 Tìm S, P Kiểm tra đk S2 – 4P ≥ 0;
Thế S, P vào pt : X2 – SX + P = 0, giải ra 2 nghiệm là x và y (α, β) là nghiệm thì (β, α) cũng là nghiệm;
Nghiệm duy nhất ⇒α = β⇒ m = ? Thay m vào hệ, giải xem có duy nhất nghiệm không
3 Hệ phương trình đối xứng loại 2 :
Phương trình này đối xứng với phương trình kia Trừ 2 phương trình, dùng các hằng đẳng thức đưa về phương trình tích A.B = 0 Nghiệm duy nhất làm như hệ đối xứng loại 1
4 Hệ phương trình đẳng cấp :
ax bxy cy d
a x b xy c y d
Xét y = 0
Xét y ≠ 0 : đặt x = ty, chia 2 phương trình để khử t Còn 1 phương trình theo y, giải ra y, suy ra t, suy ra x Có thể xét x = 0, xét x ≠ 0, đặt y = tx
1 Hệ đối xứng I
11 1)
30
+ + =
xy x y
x y xy ;
11
P S hpt
P S
+ =
S P hay P S
= =
ĐS: (2; 3);(3;2);(1;5);(5;1) 2)
3 3
30
5; 6 : (2;3); (3; 2) 35
x y xy
hpt S P KQ
x y
0; 2 (1;0)
hpt
P P
30
35
x y y x
HD x y S x y P x y
x x y y
Hpt ⇔ 3. 30
S
P S SP
=
giải được S = 5 ⇒ P = 6 KQ (4; 9); (9; 4)
1
+ − = −
x y xy
x y xy m
a) Tìm m để hpt có nghiệm (HD: Giải hệ S; P ta được S = 4m;
P = 5m −1;ĐK: S2 − 4P ≥0 ⇔ 1 1
4
≤ ∨ ≥
b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất ĐS: m = 1/4, m = 1 6) a) Cmr: Hệ 2+ + 2 =22 +1
x y xy m
x y xy m mcó nghiệm với mọi m.
b) Tìm m hpt có nghiện duy nhất
P S m
S m P m S m P m
P S m m
ĐS: hệ S1, P1 vn; 2 2
2 −4 2 =( −1) ≥0
b) Hệ có nghiệm duy nhất ⇔ 2
2 −4 2 =0
S P ⇔(m−1)2 =0 1
⇔ =m Suy ra x = y = 1 Vậy : (1;1)
2 Hệ đối xứng II 3
3
1)
x x y
y y x; 2)
x x y
y y x
Trang 2Chuyên đề đại số Hồ Văn Hoàng HD:1)⇔
2 2
3 3
=
x y
x y x y xy
x x y
x x y
ĐS: (0;0),( 11; 11),(− 11; 11)
2)Lấy (1) − (2) có 3(x − y)(x + y −1) = 0 ⇔ y = x hoặc y = 1 − x
Kết hợp (1) khi y = x : (1;1) ; (2;2); khi y = 1 − x VN
3)
− =
− =
y
x y
x
x
y x
y
2
2
+ =
+ =
x
y x y
x y
3) ĐK:x ≠ 0; y ≠ 0 Hệ ⇔ (2 )(2 4) 0
x y x y
ĐS(-2;-2)
4) HD: Lấy (1) − (2) có (x − y)(2 + 4/xy ) = 0 ⇔ y = x ; y = −2/x
y = x : (1;1) ; (−1; −1) ; y = −2/x : ( 2;− 2);(− 2, 2)
3 Hệ nửa đối xứng VD
3
− = −
x y
y x
0
≠
x y
x y
x y x y xy x y
⇔
3
x y
x y xy
4
1
≠
−
x y
x y
x
(I)⇔
= =
− +
= =
− −
= =
1
2
2
x y
x y
x y
; (II)⇔
=
1
x y y x
4 Hệ đẳng cấp
VD Cho hệ phương trình :
2
x xy y m
a) Giải hệ pt` với m = 1; b) Tìm m để hệ có nghiệm
a) Dễ thấy y = 0 không phải là nghiệm của hpt
Đặt x = ty, ta có : Hệ ⇔
2 2 2 2
t y ty y
y ty
⇔
2 2
2
(1 3 ) 4
y t t
y t
2
2
(1 3 ) 4
t t t
y t
(I)
Do y ≠ 0 nên từ y2(1 - 3t) = 4 ⇒ 1 - 3t > 0 ⇒ ĐK : t < 1
3
kq : (1 ; 4), (−1 ; −4)
b) (Khử một ẩn.)
x = 0 ⇒ m = 4 ; y = ± 2 Hệ có nghiệm (0 ; −2) ; (0 ; 2)
x ≠ 0 ⇒ m ≠ 4
Hệ ⇔
2
2
4
x xy m
y xy ⇔
2
4
y x
hệ có nghiệm ⇔ (*) có nghiệm
đặt t = x2 > 0 có (*) ⇔ 2t2 + (8 − m)t − (4 − m)2 = 0
ta có a.c = − 2(4 − m)2 < 0 nên phương trình luôn có 2 nghiệm
trái dấu t1 ; t2 nghĩa là có nghiệm t > 0 hay phương trình (*) luôn
có nghiệm với ∀m ≠ 4
Vậy Hệ pt có nghiệm ∀ m
Các bài tập luyện tập :
Bài 1: Cho hệ phương trình ( 1)(2 1)2
8
xy x y m
x y x y
a) Giải hệ khi m=12 b)Tìm m để hệ có nghiệm
Bài 2:
2 2 2 2
2 3
2 3
=
y y x x x y
(B 2003)
Bài 3:
3 3
x y xy
x y HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt S=2x+y và P= 2x.y Đs : (1,3) và (3/2 , 2)
Bài 4:
6 6
1 (2)
− = −
x x y y
x y .HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1
Xét hàm số: f t( )= −t3 3t trên [-1,1] áp dụng vào ph trình (1)
Bài 5: CMR hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất
2 2
2 2
2
2
a
x y
y a
y x
x
2
=
x y
x x a xét
3 2 ( ) 2= −
f x x x lập BBT
y x HD Bình phương 2 vế,đối xứng loại 2
Bài 7:
2 2
( 1) ( 1)
xy x a y
xy y a x xác định a để hệ có nghiệm duy nhất
HD sử dụng ĐK cần và đủ a=8
Bài 8:
2 2
= +
xy y
HD : Rút ra
2
y y Cô si
x2≥20 theo (1) x2 ≤20 suy ra x,y
Bài 9:
2
x y x y
HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung (1;1) (3/2;1/2)
3
+ =
HD: từ (1) đặt u= x+1,v= y+2 được hệ dối xứng với u, - v Chỉ ra hệ có nghiệm thì phương trình bậc hai tương ứng có 2 nghiệm trái dấu.
Bài 1 1 :
1)
3 3
2 2
2
x y x y
x y x y HD: tách thành nhân tử 4 nghiệm
2)
2
3 3
19
x y y
x y đặt t = x/y có 2 nghiệm
x x x y
HD: TH1 x=y suy ra x=y=1 TH2 chú ý: x>0 , y> 0 suy ra vô nghiệm
Trang 3Chuyên đề đại số Hồ Văn Hoàng
4)
2 (1) 4
x y x y
x y x y đổi biến theo v,u từ ph trình số (1)
6
x y x
1
z thay vào được hệ y,z DS
(-1
2,3) ( 1
3,-2)