Sau 5 năm ông cần tiền để sửa nhà, ông đãrút toàn bộ số tiền và sử dụng một nửa số tiền đó vào công việc, số còn lại ông tiếp tục gửi ngânhàng với hình thức như trên.. Thể tích của khối
Trang 1SỞ GD & ĐT NGHỆ AN KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
( Đề thi có 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên:……….SBD:……….
Giám thị 1:………Giám thị 2:………
Mã đề 002 Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số f x 2x sin x là
A x2cosx C B x2 cosx C C x cosx C D x cosx C
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1; 1; 2 ; B 2; 1;1 Độ dài đoạn AB bằng:
A 2ln 5 B 1ln 5
Trang 2Câu 13: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D; SD vuông góc với mặt đáy
ABCD ; AD 2a; SD a 2. Tính khoảng cách giữa đường thẳng CD và mặt phẳng (SAB)
Trang 3Câu 28: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có
cạnh bằng a và chiều cao bằng 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và A’C’ Khoảng cáchgiữa AM và B N là:
2 u 1 du D
2 2 1
Câu 32: Cho mặt cầu (S) tâm O và các điểm A, B, C nằm trên mặt cầu (S) sao cho
AB 3, AC 4, BC 5 và khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC bằng 1 Thể tích của khối cầu
Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 5;0;0 , B 3; 4;0 Với C là điểm nằm trên trục
Oz, gọi H là trực tâm của tam giác ABC Khi C di động trên trục Oz thì H luôn thuộc một đườngtròn cố định Bán kính đường tròn đó là
Trang 4Câu 42: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2
y x 2x 1 biết tiếp điểm có hoành độ bằng1
là:
A y8x 6 B y 8x 6 C y8x 10 D y 8x 10
Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D; SD vuông góc với mặt đáy
ABCD ; AD 2a; SD a 2. Tính khoảng cách giữa đường thẳng CD và mặt phẳng (SAB)
Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 5
phẳng ( ) :3P x 2y2z 5 0 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A d cắt và không vuông góc với ( )P B d song song với ( )P
C d vuông góc với( )P D d nằm trong ( )P
Câu 46: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB BC a 3 ,
4
Trang 5Câu 48: Cho các số thực a, b 1 thỏa mãn điều kiện log a log b 12 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P log a3 log b2
A log 3 log 22 3 B log 23 log 32
Câu 49: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 2
Câu 50: Ông A gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo hình thức lãi suất kéo Lãi suất ngân hàng là
8% trên năm và không thay đổi qua các năm ông gửi tiền Sau 5 năm ông cần tiền để sửa nhà, ông đãrút toàn bộ số tiền và sử dụng một nửa số tiền đó vào công việc, số còn lại ông tiếp tục gửi ngânhàng với hình thức như trên Hỏi sau 10 năm ông A đã thu được số tiền lãi là bao nhiêu ? (đơn vịtính là triệu đồng)
A 79, 412 B 80, 412 C 81, 412 D 100, 412
HẾT./.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Trang 6( Đề thi có 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên:……….SBD:……… Giám thị 1:………Giám thị 2:………
Mã đề 001 Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
6
Trang 722x 1 log 2 D
12x 1 ln 2
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho phương trình mặt phẳng (P) :2x 3y 4z 5 0 Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?
Câu 22: Họ nguyên hàm của hàm số f x x cos 2x là
Trang 8Câu 24: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 mx2 m 6 x 1 đồng biếntrên khoảng 0; 4
2
u 1 du
2 2 1
Câu 28: Cho mặt cầu (S) tâm O và các điểm A, B, C nằm trên mặt cầu (S) sao cho
AB 3, AC 4, BC 5 và khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC bằng 1 Thể tích của khối cầu
Câu 32: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh bằng a và chiều cao bằng 2a Gọi M,
N lần lượt là trung điểm của BC và A’C’ Khoảng cách giữa AM và B N là:
Câu 36: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2
y x 2x 1 biết tiếp điểm có hoành độ bằng1
là
8
Trang 9x 1
có hai điểm cực trị A, B và AB 5. Mệnh đềnào dưới đây đúng
phẳng ( ) :3P x 2y2z 5 0 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A d cắt và không vuông góc với ( )P B d song song với ( )P
C d vuông góc với( )P D d nằm trong ( )P
Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AB a, BC a 3. Tamgiác SAO cân tại S, mặt phẳng SAD vuông góc với mặt phẳng ABCD , góc giữa đường thẳng
SD và mặt phẳng ABCD bằng 60 Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SB và AC
Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAD 60 Hình chiếuvuông góc của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC Góc giữa mặt
phẳng SAB và ABCD bằng 60 Khoẳng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD bằng
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC vuông tại C, ABC 60 , AB 3 2. Đườngthẳng AB có phương trình x 3 y 4 z 8,
Trang 10A 3 B 2 C 4 D 7
Câu 46: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a 3, BD 3a. Hình chiếuvuông góc của B trên mặt phẳng A 'B'C 'D ' trùng với trung điểm A’C’ Gọi là góc giữa 2 mặtphẳng ABCD và CDD 'C ' ,cos = 21
Câu 47: Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho đường thẳng y x mx cắt đồ thị hàm số2x 1
Câu 48: Cho các số thực a, b 1 thỏa mãn điều kiện log a log b 12 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P log a3 log b2
A log 3 log 22 3 B log 23 log 32
Câu 49: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 2
Câu 50: Ông Quang cho Ông Tèo vay 1 tỷ đồng với lãi suất hàng tháng là 0,5% theo hình thức tiền
lãi hàng tháng được cộng vào tiền gốc cho tháng kế tiếp Sau 2 năm, ông Tèo trả cho ông Quang cảgốc lẫn lãi Hỏi số tiền ông Tèo cần trả là bao nhiêu đồng? (Lấy làm tròn đến hàng nghìn)
HẾT./.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
( Đề thi có 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
10
Trang 11Họ và tên:……….SBD:……… Giám thị 1:………Giám thị 2:………
Mã đề 003 Câu 1 : Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biễu diễn của số phức z 3 i ?
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt cầu có phương trình
x 1 2y 3 2z2 16 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó
B Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành
D Đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung
Câu 7: Cho hàm số y 22x 6
x 4x 3
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y 0
B Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận là các đường thẳng x 1, x 3 và y 0
C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng là x 1, x 3 và không có tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận là các đường thẳng
Trang 12Câu 11: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn [ ; ]a b Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của
hàm số yf x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a , x b (a b ) Thể tích của khối trònxoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức
Câu 12: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê
dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
5ln
Trang 13Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C bằng
A 102.424.000 đồng B 102.423.000 đồng C 102.016.000 đồng D.102.017.000 đồng Câu 23 Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ Chọn ngẫu nhiên
đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng
Câu 27: Hình nào dưới đây không có trục đối xứng?
A Tam giác cân B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình elip
Câu 28: Dãy số nào sau đây giảm?
2
a3
d lên mặt phẳng P
A
3
1 1
Trang 14Câu 33: Biết
x 0
3x 1 1 alim
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D; SD vuông góc với mặt đáy
ABCD ; AD 2a; SD a 2. Tính khoảng cách giữa đường thẳng CD và mặt phẳng (SAB)
Câu 39: Trong hình hộp ABCD.A 'B'C'D ' có tất cả các cạnh đều bằng nhau Trong các mệnh đề
sau, mệnh đề nào sai?
Câu41: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của
mặt cầu có tâm I(1; 2; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) :P x2y 2z 8 0?
A (x1)2(y2)2(z1)2 5 B (x1)2(y 2)2(z1)2 25
C (x1)2(y 2)2(z1)2 5 C (x1)2(y2)2 (z1)2 25
Câu 42: Với một đĩa phẳng hình tròn bằng thép bán kính R, phải làm một cái phễu bằng cách cắt đi
một hình quạt của đĩa này và gấp phần còn lại thành một hình nón Gọi độ dài cung tròn của hìnhquạt còn lại là x Tìm x để thể tích khối nón tạo thành nhận giá trị lớn nhất
Trang 15A bd 0,ab 0 B ad 0,ab 0 C ad 0,ab 0 D bd 0,ad 0
Câu 44: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y cos x 2
cos x m
nghịch biến trênkhoảng 0;
Câu 45: Một ô tô đang chạy với tốc độ 10(m/s) thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển
động chậm dần đều với v t 5t 10 m / s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từlúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Câu 46: Gọi m là số thực dương sao cho đường thẳng y m 1 cắt đồ thị hàm số 4 2
y x 3x 2tại hai điểm A, B thỏa mãn tam giác OAB vuông tại O (O là gốc tọa độ) Kết luận nào sau đây làđúng?
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Trang 16( Đề thi có 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên:……….SBD:……… Giám thị 1:………Giám thị 2:………
Mã đề 004 Câu 1 : Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biễu diễn của số phức z 1 3i?
Câu 5 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số yf x( ) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây
A ( 1;3) B ( ; 2) C (0; 2) D (2;)
Câu 6 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn [ ; ]a b Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị củahàm số yf x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a , x b (a b ) Thể tích của khối tròn xoaytạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức
V f x x C 2( )d
b a
V f x x D. 2 ( )d
b a
V f x x
Câu 7 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
Câu 8 Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log(3 ) 3loga a B loga3 3loga C log 3 1log
Trang 17Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; 1;1) Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng
(Oyz) là điểm
A M(3;0;0) B N(0; 1;1) C P(0; 1;0) D Q(0;0;1)
Câu 11 Đường cong trong hình bên
là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Câu 14 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a 2 và bán kính đáy bằng a Độ dài đường
sinh của hình nón đã cho bằng
C y x21 D
1
x y x
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N và P lần lượt là trung
điểm của các cạnh SA, BC và CD Hỏi thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNP) là hình gì?
A Hình ngũ giác B Hình tam giác C Hình tứ giác D Hình bình hành
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho hai véctơ a2; 3;1 và b 1;0; 4 Tìm tọa
độ véctơ u2a 3b.
A u 7;6; 10 B u 7;6;10 C u7;6;10 D u 7; 6;10
Câu 21: Tìm hệ số của x9trong khai triển biểu thức
4 4
5ln
2
15.
Trang 18Câu 23: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 3 3x2m 1 x 2 có hai điểmcực trị?
Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A ( 1;2;1) và B(2;1;0) Mặt phẳng qua A và vuông
góc với AB có phương trình là
A 3x y z 6 0 B x3y z 6 0 C x3y z 5 0 D 3x y z 6 0
Câu 25 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của
SD (tham khảo hình vẽ bên)
Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng (ABCD) bằng:
Câu 29 Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho véctơ v 3;5 Tìm ảnh của điểm A 1;2 qua phép
tịnh tiến theo vectơ v.
A A ' 4; 3 B A ' 2;3 C A ' 4;3 D A ' 2;7
Câu 30 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) được giới hạn bởi các
đường y f x , trục Ox và hai đường thẳng x a, x b xung quanh trục Ox
2
z i B 1,2
122
z i C 1,2
114
Trang 19y x mx
x
đồng biến trênkhoảng (0;)?
Câu 36 Cho hàm số f x x khi x 1
Câu 37 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4 Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ có một
đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD
A d cắt và không vuông góc với ( )P B d vuông góc với ( )P
C d song song với ( )P D d nằm trong ( )P
Câu 40 Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôimột khác nhau và phải có mặt chữ số 3?
Trang 20Câu 46 Biết rằng log 2 1 m log 3 n log 742 42 42 với m, n là các số nguyên Mệnh đề nào sau đâyđúng?
Câu 47 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a 3, BD 3a. Hình chiếuvuông góc của B trên mặt phẳng A 'B'C 'D ' trùng với trung điểm A’C’ Gọi là góc giữa 2 mặtphẳng ABCD và CDD 'C ' ,cos = 21
Câu 48 Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho đường thẳng y x mx cắt đồ thị hàm số2x 1
Trang 2111-A 12-D 13-B 14-A 15-B 16-B 17-B 18-A 19-C 20-D
11-C 12-A 13-B 14-B 15-D 16-D 17-B 18-B 19-A 20-A
21-A 22-C 23-A 24-B 25-D 26-C 27-D 28-A 29-D 30-A
31-D 32-B 33-A 34-D 35-B 36-A 37-A 38-B 39-A 40-B
41-C 42-B 43-A 44-D 45-C 46-B 47-D 48-D 49-D 50-C