Axit cacbonic lµ axit rÊt yÕu, kh«ng bÒn. Muèi cacbonat cã nh÷ng tÝnh chÊt cña muèi nh¬: t¸c dông víi axit, víi dung dÞch muèi, víi dung dÞch kiÒm. Ngoµi ra muèi cacbonat dÔ bÞ ph©n huû ë nhiÖt ®é cao gi¶i phãng khÝ cacbonic. Muèi cacbonat cã øng dông trong ®êi sèng, s¶n xuÊt.
Trang 1Tuần 20 Tiết 39 Ngày soạn: 26/12/2017
Bài 29: axit cacbonic và muốicacbonat
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
HS biết đợc:
- Axit cacbonic là axit rất yếu, không bền
- Muối cacbonat có những tính chất của muối nh: tác dụngvới axit, với dung dịch muối, với dung dịch kiềm Ngoài ra muốicacbonat dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao giải phóng khícacbonic
- Muối cacbonat có ứng dụng trong đời sống, sản xuất
2 Kỹ năng:
- Biết tiến hành thí nghiệm để chứng minh tính chất hoáhọc của muối cacbonat Tác dụng với axit, với dung dịch muối,với dung dịch kiềm
- Biết quan sát hiện tợng, giải thích và rút ra kết luận vềtính chất dễ bị nhiệt phân huỷ của muối cacbonat
II Trọng tâm
- Tính chất hoá học của H2CO3 và muối cacbonat
III Chuẩn bị:
* Thí nghiệm 1: Tác dụng của NaHCO3 và Na2CO3 với HCl
- Hai ống nghiệm, mỗi ống đựng khoảng 1 ml dung dịchHCl
* Thí nghiệm 2: Tác dụng của dung dịch muối K2CO3 vàCa(OH)2
- Hai ống nghiệm mỗi ống đựng 1 ml dung dịch K2CO3 và
1 ml dung dịch Ca(OH)2 riêng biệt
* Thí nghiệm 3: Tác dụng của dung dịch Na2CO3 và dung dịchCaCl2
- Hai ống nghiệm, mỗi ống đựng 1 ml dung dịch Na2CO3
và dung dịch CaCl2 riêng biệt
IV- Tiến trình bài giảng:
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
+ Trong tự nhiên, khí
CO2 tồn tại ở dạng nào?
+ Khi có ma, nớc ma rơi
xuống sẽ xảy ra hiện
t-ợng gì?
+ Vậy axit cacbonic
tồn tại ở dạng nào trong
- Nớc ma hoà tan khíCO2, làm xảy ra PƯ
giữa CO2 và H2O, tạo
ra axit cacbonic =>
axit này tồn tại trongnớc tự nhiên ở dạngdung dịch
1 Tính chất vật lí:
- Axit cacbonic tồntại trong nớc tự nhiên
ở dạng dung dịch,tạo ra do nớc ma hoàtan khí CO2 trongkhí quyển
cacbonic
2 Tính chất hoáhọc:
- H2 CO3 là một axityếu
- H2CO3 là một axitkhông bền:
H2CO3 →t0 H2O +CO2
Hoạt động 2 : Muối cacbonat
1 Phân loại: Gồm 2loại:
+ Muốicacbonat(muốitrung hoà): trong gốcaxit không còn nguyên
tử Hiđro VD: CaCO3 ;Na2CO3 ; K2CO3
+ Muối cacbonat axit(muối
trong gốc axit còn 1nguyên tử Hiđro VD:NaHCO3 ; Ca(HCO3)2
2 Tính chất:
a) Tính tan:
- Đa số muối cacbonat
Trang 3+ Điều kiện của PƯ
giữa muối và bazơ?
+ Vậy muối cacbonat
nào có thể tham gia
- Dự đoán tính chấtcủa muối cacbonattheo tính chất củamuối nói chung
- Theo dõi các thínghiệm trực quan đểkiểm chứng
- Nhận xét: CaCO3rắn tan trong dd HCltạo ra nhiều bọt khí
dd Na2CO3 + dd HClkhông màu tạo ra ddkhông màu và nhiềubọt khí
Giải thích: PƯ tạo raaxit mới là H2CO3không bền bị phânhuỷ ngay thành CO2
- Nêu điều kiện củaPƯ giữa muối với bazơ
là 2 chất tham gia PƯ
đều tan và một trongcác SP phải không tan
- Nhận xét hiện tợng:
dd Na2CO3 + ddCa(OH)2 tạo ra kết tủatrắng
- Đa số muốihiđrocacbonat tan.b) Tính chất hoá học:
* Tác dụng với dd axit:
Muối cacbonat tác dụng với dd axit mạnh hơn axit cacbonic tạo thành muối mới và giải phóng khí CO 2
CaCO3(r) + HCl(dd) → CaCl2 (dd) + H2O + CO2
↑
NaHCO3 (dd) + H2SO4 (dd)
→
Na2SO4(dd) + H2O +
CO2↑
* Tác dụng với dungdịch bazơ:
Dung dịch muối cacbonat có thể tác dụng với dd kiềm tạo thành muối không tan
và nớc:
Trang 4+ Điều kiện của PƯ
giữa 2 dung dịch
muối?
+ Vậy muối cacbonat
nào có thể tham gia
- QS thí nghiệm: cóhơi nớc trên thành ốngnghiệm, khí thoát rasục vào nớc vôi tronglàm vẩn đục nớc vôi
DD muối cacbonat có thể tác dụng với một
số muối khác tạo ra 2 muối mới.
CaCO3(r) →t0 CaO(r) +
CO2(k)
2NaHCO3(r) →t0Na2CO3 (r) + H2O + CO2Muối cacbonat trunghoà của KL kiềmkhông bị phân huỷ
- Y/c HS đọc SGK và
phát biểu
- HS đọc SGK và phátbiểu ứng dụng củaMuối cacbonat
3 ứng dụng:
- CaCO3 là thành phànchính của đá vôi,dùng để sản xuất vôi,
xi măng
- Na2CO3 đợc dùng đểnấu xà phòng, thuỷtinh
- NaHCO3 làm dợcphẩm, hoá chất trongbình cứu hoả
Hoạt động 3: Chu trình Cacbon trong tự nhiên:5’
- Y/c HS quan sát sơ đồ, tìm hiểu nội dung, thảo luận
nhóm
Trang 5- GV gọi đại diện một nhóm báo cáo KQ thảo luận, nhómkhác nhận xét, bổ sung.
* Trong tự nhiên, luôn có sự chuyển hoá cacbon từ dạng
này sang dạng khác, diễn ra liên tục và tạo thành chu trình khép kín.
4 Củng cố:5’
- Y/c HS tóm tắt lại các KT chính trong bài, nhấn mạnh vềtính chất hoá học của các muối cacbonat
5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau:1’
- Y/c HS làm các BT: 2, 3, 4, 5 và đọc phần " Em có biết " trongSGK
- Đọc trớc bài “silic công nghiệp silicat”
IV - Rút kinh nghiệm:
Tuần 20 Tiết 40 Ngày soạn: 26/12/2017
Bài 30 silic công nghiệp silicat
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
HS biết đợc:
- Silic là phi kim hoạt động hoá học yếu Silic là chất bán dẫn
- Một số ứng dụng quan trọng của silic, silic đioxit và muốisilicat
- Sơ lợc về thành phần và các công đoạn chính sản xuất thuỷtinh, đồ gốm, xi măng
Trang 6- Tính chất hoá học của Si, SiO2 và sơ lợc về đồ gốm, sứ,
ximăng, thuỷ tinh
III Chuẩn bị
GV yêu cầu HS chuẩn bị tranh, ảnh, mẫu vật về:
- Đồ gốm, sứ, thuỷ tinh, xi măng
- Sản xuất đồ gốm, sứ, thuỷ tinh, xi măng
IV - Tiến trình bài giảng:
lời các câu hỏi:
- Silic là nguyên tố cóhàm lợng phổ biến thứ
2 sau oxi
- Silic tồn tại ở dạng hợpchất chứ không có ởdạng đơn chất
- Các địa vật cónhiều hợp chất củasilic: cát trắng, caolanh
1 Trạng thái thiênnhiên:
- Trong tự nhiên Silicchỉ tồn tại ở dạng hợpchất (trong cao lanh,cát trắng)
+ Silic nguyên chất
- Silic là chất rắn,màu xám, có ánh kim,dẫn điện kém
- Silic là phi kim kémhoạt động hơn cảCacbon:
Si(r) + O2 (k) →t0 SiO2(r)
- Silic dùng làm vậtliệu bán dẫn trong kĩthuật điện tử và chếtạo pin mặt trời
Trang 7Hoạt động 2 :Silic đioxit
* GV nêu vấn đề:
Silic là một phi kim,
vậy silic đioxit có
- Silic đioxit không tácdụng với nớc
*Silic đioxit là oxitaxit:
- Tác dụng với kiềm:SiO2 (r) + 2NaOH(dd)
(Canxi silicat)
* Silic đioxit khôngphản ứng với nớc
Hoạt động 3:Sơ lợc về công nghiệp silicat:15’
- HS dựa vào KT thực
tế, KT tìm hiểu đợctrong QT chuẩn bịbài và KT trong SGK,thảo luận nhóm vàtrả lời các câu hỏi
1 Sản xuất đồ gốm,sứ:
( Gồm: gạch, ngói, gạchchịu lửa, sành, sứ)
- Nguyên liệu chính:
đất sét, thạch anh,fenpat
- Các công đoạn chính: + Nhào trộn cácnguyên liệu thành khốidẻo rồi tạo hình, sấykhô
+ Nung với nhiệt độthích hợp
- Cơ sở sản xuất: BátTràng, Hải Dơng, ĐồngNai, Sông Bé
2 Sản xuất xi măng:Thành phần chính của
xi măng là CaSiO3 và
Trang 8- lên bảng trình bàynguyên lí hoạt độngcủa lò quay (lớpchọn).
Ca(AlO2)2
- Nguyên liệu: đất sét,
đá vôi, cát
- Các công đoạn chính: + Trộn hỗn hợpnguyên liệu dạng bùn + Nung hỗn hợp trên
lò quay tạo clanhke + Nghiền clanhke vàphụ gia thành xi măng
* Các cơ sở sản xuấtchính: Hải Phòng,
Hà Nội, Bắc NInh, ĐàNẵng, Thành phố HồChí Minh
3 Sản xuất thuỷ tinh:Thành phần chính:Na2SiO3 và CaSiO3
- Nguyên liệu: Cát thạchanh, đá vôi, sôđa
- Các công đoạn:
+ Trộn hỗn hợpnguyên liệu
+ Nung nguyên liệuthành thuỷ tinh nhão.CaCO3 →t0 CaO+ CO2 CaO+SiO2 →t0 CaSiO3Na2CO3 + SiO2 →t0
Na2SiO3 + CO2 + Làm nguội từ từ và
ép thổi thành các vậtdụng
4 Củng cố:
Em hãy tóm tắt lại các nội dung chính trong bài?
5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau:
- Em hãy học bài và su tầm thêm những kiến thức, hình ảnh
về các ngành, nghề đã học ở trên
- Ôn lại KT bài cấu tạo nguyên tử ở lớp 8 để chuẩn bị cho bài sơ
lợc về bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học
IV - Rút kinh nghiệm:
Trang 9Tuần 21 Tiết 41 Ngày soạn: 1/1/2018
Bài 31:sơ lợc về bảng hệ thống tuần hoàn
các nguyên tố hoá học ( Tiết 1 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết đợc:
- Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo chiềutăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử Lấy ví dụ minhhoạ
- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô nguyên tử, chu kỳ, nhóm Láy
ví dụ minh hoạ
- Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì vànhóm Lấy ví dụ minh hoạ
- ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn : Sơ lợc về mối liên hệgiữa cấu tạo nguyên tử, vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn
và tính chất hoá học cơ bản cuả nguyên tố đó
2 Kỹ năng:
- Quan sát bảng tuần hoàn, ô nguyên tố cụ thể, nhóm I, NhómVII, chu kì 2, 3 và rút ra nhận xét về ô nguyên tố, về chu kìnhóm
- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố điển hình suy ra
vị trí và tính chất hoá học cơ bản của chúng và ngợc lại
- So sánh tính chất kim loại hoặc tính phi kim của một nguyên
tố cụ thể với các nguyên tố lân cận
Trang 103 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong
sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn:
SGK
Hoạt động 2 :Cấu tạo bảng tuần hoàn
- Ô số 12:
+ Tên nguyên tố:
Magie + Kí hiệu hoá học:
Mg + Số hiệu nguyêntử: 12
+ Nguyên tử khối:
24
- Số hiệu nguyên tửcho biết số điện tíchhạt nhân và bằng số
1 Ô nguyên tố:
Ô nguyên tố chobiết:
+ Số hiệu nguyêntử
+ Kí hiệu hoá học+ Tên nguyên tố+ Nguyên tử khốicủa nguyên tố
Trang 11electron trong nguyêntử.
GV giới thiệu: có 7 chu
kì của bảng tuần hoàn
- Trả lời câu hỏi:
Chu kì 1:
+ Số lợng nguyên tố: 2+ Các nguyên tố: H vàHe
+ Điện tích hạt nhântăng từ H đến He
+ Số lớp e của H và He
đều là 1
Chu kì 2:
+ Số nguyên tố: 8+ Điện tích hạt nhântăng từ Li đến Ne+ Số lớp e đều là 2
2 Chu kì:
Chu kì là dãynguyên tố mànguyên tử củachúng có cùng số lớp
e và đợc sắp xếptheo chiều tăngdần điện tích hạtnnhân
Số thứ tự của chukì bằng số lớp e
- Y/c HS QS nhóm I, VII,
trả lời câu hỏi: các
nguyên tố trong cùng
một nhóm có đặc
điểm gì giống nhau?
- Y/c HS thảo luận và
rút ra nhận xét đúng
về nhóm nh SGK
- HS thảo luận vànhận xét:
+ Na, K là nguyên tốhoạt động hoá họcmạnh
+ Số e ngoài cùng nhnhau: 1 e ở nhòm I và
7 e ở nhóm VII
+ Điện tích hạt nhântăng từ 3+ đến 87+ ỏnhóm I và từ 9+ đến85+ ở nhóm VII
3 Nhóm:
Nhóm gồm cácnguyên tố mànguyên tử củachúng có số e lớpngoài cùng bằngnhau và do đó cotính chất tơng tựnhau đợc xếpthành cột theochiều tăng của
điện tích hạt nhânnguyên tử
4.Củng cố:8’
Hãy nêu các thông tin em biết đợc khi nhìn vào ô nguyên
tố số 15, 7, 19, 35
Trang 12Hãy nêu các thông tin em biết đợc khi nhìn vào chu kì số3?
Hãy nêu các thông tin em biết đợc khi nhìn vào nhómnguyên tố số III, V?
5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau:1’
Yêu cầu học sinh học các kiến thức trong bài và làm bàitập số 3
6- Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Tuần 21 Tiết 42 Ngày soạn: 1/1/2018
Bài 31:sơ lợc về bảng hệ thống tuần hoàn
các nguyên tố hoá học ( Tiết 2 )
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết đợc:
- Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo chiềutăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử Lấy ví dụ minhhoạ
- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô nguyên tử, chu kỳ, nhóm Lấy
ví dụ minh hoạ
- Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì vànhóm Lấy ví dụ minh hoạ
- ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn : Sơ lợc về mối liên hệgiữa cấu tạo nguyên tử, vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn
và tính chất hoá học cơ bản cuả nguyên tố đó
2 Kỹ năng:
- Quan sát bảng tuần hoàn, ô nguyên tố cụ thể, nhóm I, NhómVII, chu kì 2, 3 và rút ra nhận xét về ô nguyên tố, về chu kìnhóm
- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố điển hình suy ra
vị trí và tính chất hoá học cơ bản của chúng và ngợc lại
- So sánh tính chất kim loại hoặc tính phi kim của một nguyên
tố cụ thể với các nguyên tố lân cận
Trang 13- HS: Học bài củ, chuẩn bị bài mới
III - Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
HS 1: Chu kì là gì? Hãy nêu những thông tin em biết đợc
về các nguyên tố trong chu kì 2, 4?
HS 2: Nhóm là gì? Hãy nêu những thông tin em biết đợc
về các nguyên tố trong nhóm II, VI ?
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố
trong bảng tuần hoàn: 15’
- GV thông báo quy luật
biến đổi tính chất
chung trong một chu
kì và yêu cầu HS vận
dụng để xem xét cụ
thể, giúp HS thấy rõ
quy luật này nh trong
- QS chu kì 2:
+ Số e lớp ngoài cùngtăng dần từ Li đến Ne( Từ 1 -> 8)
+ Tính KL giảmdần, tính PK tăngdần
( Chú ý: không đọcnội dung SGK để phátbiểu)
- QS chu kì 3:
+ Số e lớp ngoài cùngtăng dần từ Na đến
Ar ( Từ 1 -> 8)
+ Tính KL giảm
1 Trong một chukì:
Theo chiều từ tráisang phải:
+ Số e lớp ngoàicùng của nguyên tửtăng dần từ 1 -> 8electron
+ Tính kim loạicủa các nguyên tốgiảm dần, tính phikim của các nguyên
tố tăng dần
Trang 142: HS đã biết Na là KL
mạnh, Cl là PK mạnh
dần, tính PK tăngdần
và trả lời câu hỏi:
+ nêu quy luật?
- Thu nhận thông tin
do GV cung cấp
- Vận dụng :+ Tính KL tăng dần,tính PK giảm dần
+ Phân tích VD:
Nhóm I: Số lớp e tăngdần từ 2 -> 7, số e lớpngoài cùng đều bằng
1, tính KL tăng dần: Li
là KL mạnh, Fr là KLhoạt động rất mạnh
Nhóm VII: Số lớp e tăngdần từ 2 -> 6, số e lớpngoài cùng đều bằng
7, tính phi kim giảmdần: F là PH mạnhnhất, I là PH yếu hơn,
+ Số lớp e củanguyên tử tăng dần+ Tính KL của cácnguyên tố tăng dần+ Tính PK của cácnguyên tố giảmdần
Hoạt động 2 :ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố
+ Ô số 17: Clo, só lớp
1 Biết vị trí củanguyên tố ta có thểsuy đoán cấu tạo
Trang 15cụ thể rút ra nhận xét:
+ Hãy suy đoán cấu
tạo nguyên tử của
nguyên tố ở ô số 17, 23,
39?
=> Rút ra nhận xét: từ
vị trí của nguyên tố có
thể suy đoán đợc
điều gì ?
+ Hãy suy đoán vị
trí và tính chất của
nguyên tử nguyên tố có
cấu tạo: số lớp e là 4, số
e lớp ngoài cùng là 1?
Nguyên tử có số lớp e là
2, số e lớp ngoài cùng là
5?
=> Rút ra nhận xét: từ
cấu tạo nguyên tử có
thể suy đoán đợc vị
trí và tính chât của
nguyên tố trong bảng
tuần hoàn
e: 3, số e lớp ngoài cùng: 7, nguyên tử khối: 35,5
+ Rút ra nhận xét
+ Nguyên tố: K (là KL mạnh), N ( là phi kim tơng đối mạnh)
nguyên tử và tính chất của nguyên tố
2 Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố ta có thể suy đoán vị trí và tính chất của nguyên tố đó
4 Củng cố: 8’
+ Hãy nêu các KT chính trong tiết này?
+ Làm BT vận dụng số 1, 2, 6
5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau: 1’
Yêu cầu nắm các kiến thức trong bài và làm BT số 3, 4, HS
khá làm BT 7*
V - Rút kinh nghiệm
Thạnh Trị, ngày thỏng năm
DUYỆT CỦA TỔ
Trang 16
Tuần 22 Tiết 43 Ngày soạn: 16/1/2018
Bài 32:Luyện tập chơng 3 phi kim - sơ lợc về bảng hệ thống tuần hoàn
các nguyên tố hoá học
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp HS hệ thống lại tất cả các KT đã học trong chơng nh:
- Tính chất của PK, tính chất của clo, cacbon, silic, oxit cacbon,axit cacbonic, tính chất của muối cacbonat
- Cấu tạo bảng tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn tính chấtcủa các nguyên tố hoá học trong chu kì, nhóm và ý nghĩa củabảng tuần hoàn
2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng bảng tuần hoàn:
+ Cụ thể hoá ý nghĩa của ô nguyên tố, chu kì, nhóm
+ Vận dụng quy luật sự biến đổi tính chất trong chu kì,nhóm đối với nguyên tố cụ thể, so sánh tính KL, tính phi kimcủa một nguyên tố với nguyên tố lân cận
+ Suy đoán cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố cụ thể
từ vị trí và ngợc lại
II Chuẩn bị.
- Hệ thống câu hỏi, bài tập để hớng dẫn HS hoạt động
- Bảng phụ viết câu hỏi và bài tập để học sinh hoạt độngxây dựng sơ đồ tính chất hoá học của kim loại và phi kim cụthể
III - Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức:1’
2 Kiểm tra bài cũ:
(Không kiểm tra, sẽ lồng ghép trong quá trình luyện tập và cóthể lấy điểm miệng.)
3 Nội dung bài luyện tập:
Hoạt động 1: 13’
Trang 17Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
* GV y/c HS gấp SGK lại
* GV đa ra BT:
Có các chất sau đây:
SO2, H2SO4, SO3, H2S,
FeS, S hãy lập sơ đồ
dãy chuyển đổi gồm
các chất trên để thể
hiện tính chất hoá học
của PK lu huỳnh Viết
Dãy chuyển đổi:
Viết các PTHH minhhoạ và từ đó đa ra đ-
ợc sơ đồ 1 (SGK)
1 Tính chất hoáhọc của phi kim:5’
( Nội dung sơ đồ 1SGK và các PTHHminh hoạ )
S + H2 H2S
S + Fe FeS
S + O2 SO2SO2 + O2 SO3
H2SO4
Hoạt động 2 :Tính chất hoá học của một số phi kim cụ
thể:5’
Cho dãy chuyển đổi
đổi, sau đó thay tênloại chất vào nhữngchỗ có công thức cụthể để rút ra đợc sơ
đồ 2 trong SGK
a) Clo( Nội dung sơ đồ 2trong SGK)
* GV đa ra sơ đồ trên
bảng phụ, y/c HS hoàn
thành các PTHH minh
hoạ Sau đó y/c điền
các nội dung đó vào
bảng và rút ra KT nh
bảng trong SGK
* HS viết các PTHHhoàn thành sơ đồbiến hoá nh trong SGKhớng dẫn
b) Cacbon và hợpchất của cacbon:( Nội dung bảng 3trong SGK)
Hoạt động 3 : Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá hoc:3’
* GV đặt câu hỏi: * HS trả lới các câu
Trang 18+ Cấu tạo của bảng
tuần hoàn?
+ Sự biến thiên tính
chất các nguyên tố
trong bảng tuần hoàn
theo chu kì? Theo
nhóm?
+ Hãy cho biết vị trí
của clo, cácbon trong
- Ô nguyên tố
- Chu kì
- Nhóm
- Sự biến thiên tínhkim loại, phi kimtrong chu kì
- Sự biến thiên tínhkim loại, phi kimtrong nhóm
Có thể ghi, hoặckhông ghi, những nộidung này đều đã có
đầy đủ trong cácbài học trớc
BT 5:a) Gọi công thứccủa oxit sắt là FexOyFexOy + yCO →
xFe + yCO2
Số mol Fe:22,4 : 56 = 0,4 (mol)
Số mol FexOy :
x
4 , 0
Ta có: ( 56x +16y)
x
4 , 0 = 32
==> y x =
3 2
Từ khối lợng mol
là 160 gam suy racông thức phân tửcủa oxit sắt là Fe2O3b) Khí sinh ra làCO2 , cho vào bìnhnớc vôi trong có phản
Trang 19CO2+ Ca(OH)2 →
CaCO3 + H2
4 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau:1’
Yêu cầu học sinh làm bài tập SGK và đọc trớc bài “Khái
niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
IV - Rút kinh nghiệm:
Tuần 22 Tiết 44 Ngày soạn: 16/1/2018
1) Kthức : củng cố cỏc kthức về t.c hhọc của C, muối cacbonat và m.clorua
2) Kỹ năng : rốn kỹ năng thực hành húa học và giải cỏc bài tập thực n hhọc
II) Chuẩn bị : gv pha loóng cỏc dung dịch, đựng trong lọ thớch hợp.
1) Húa chất : CuO, Bột than gỗ, dd Ca(OH)2, bột : NaHCO3, NaCl, Na2CO3,
2) Mở bài : nhằm chứng minh những t.c hhọc của C, muối cacbonat và
muối clorua, chỳng ta sẽ cựng nhau tiến hành làm bài thực hành ngày hụm nay !
Hđ của gv Hđ của hs Nội dung
hhợp và sự thay đổi màu
sắc dd Ca(OH)2, kiểm tra,
hdẫn hs cỏch lắp dụng cụ,
kết quả
Qsỏt cỏch lấyhúa chất; lắp đặtdụng cụ,
Tiến hành làmthớ nghiệm, qsỏt ,
nx và rỳt ra kếtluận về tớnh chấtcủa C
− Lắp đặt dụng cụ nhưhỡnh vẽ 3.9 trang 83
− Đun núng đỏy ố.n trờnngọn lửa đốn cồn
Trang 20tiến hành tn theo sơ đồ:
Phân loại chất dựa
Qsát cách lấyhóa chất; lắp đặtdụng cụ,
Tiến hành làm
tn, qsát , nx vàrút ra kết luận vềtính chất củaNaHCO3
Viết PTPƯ vàtường trình thínghiệm
Quan sát sơ đồtìm hiểu cách tiếnhành thí nghiệmnhận biết hoá chấtmất nhãn
Các nhóm tiếnhành thực hiệntheo hướng dẩn
Tường trình cáchiện tượng quansát được và toàn
bộ cách tiến hànhthí nghiệm, PTPƯ
− Qsát nx hiện tượngx.ra ?
− Giải thích ? ViếtPTPƯ ?
− Rút ra kết luận vềt.c.hh của C ?
2 Thí nghiệm 2: Nhiệt
phân muối NaHCO 3 :
− Cho nửa thìa bộtNaHCO3 vào ống nghiệmrồi lắp dụng cụ như hình3.6 trang 89
− Đun nóng đáy ốn trênngọn lửa đèn cồn
− Qsát , nhận xét hiện tượng x.ra trong dd Ca(OH) 2 ?
− Viết PTPƯ minh họa
và rút ra kết luận vềt.c.hhọc của NaHCO3?
+ Ốn nào có chất rắnkhông tan là CaCO3
+ 2 ốn còn lại chất rắnđều hòa tan là NaCl vàNa2CO3
− Nhỏ dd HCl vào 2 ốntrên, ốn nào có chất khíthoát ra là Na2CO3 Ốngnghiệm còn lại là NaCl
− Viết PTPƯ xảy ra ?
Trang 21− Thu bài tường trỡnh cỏc nhúm, thụng bỏo điểm cỏc phần của cỏcnhúm
− Rỳt kinh nghiệm cỏc nhúm làm chưa tốt và tuyờn dương cỏc nhúmlàm tốt
V) Dặn dũ: xem trước nội dung bài tiếp theo
VI) Rỳt kinh nghiệm:
Tuần 23 Tiết 45 Ngày soạn: 20/1/2018
Chơng IV : Hiđrocacbon nhiên liệu
Bài 34 : khái niệm về hợp chất hữu cơ
và hoá học hữu cơ
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Biết đợc:
- Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ
- Phân loại hợp chất hữu cơ
- Công thức phân tử, công thức cấu tạo và ý nghĩa của nó
2 Kỹ năng:
- Phân biệt đợc các chất hữu cơ hay các chất vô cơ theo CTPT
- Quan sát thí nghiệm rút ra kết luận
- Tính phần trăm các nguyên tố trong một hợp chất hữu cơ
- Lập đợc công thức phân tử hợp chất hữu cơ dựa vào thànhphần phần trăm các nguyên tố
II Trọng tâm
- Khái niệm hợp chất hữu cơ
- Phân loại hợp chất hữu cơ
- HS hiểu thế nào là hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ
- Nắm đợc cách phân loại các hợp chất hữu cơ
2 Kỹ năng:
Trang 22- Phân biệt đợc các chất hữu cơ thông thờng với các chất
vô cơ
II - Chuẩn bị:
- Tranh màu về các loại thức ăn, hoa quả, đồ dùng quen
thuộc hàng ngày
- Hoá chất làm thí nghiệm: Bông, nến, nớc vôi trong
- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh
III - Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức:1’
2 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra.
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1:Khái niệm về hợp chất hữu cơ: 25’
GV treo tranh, giới thiệu
+ HCHC có ở đâu?
HS quan sát tranh vàtheo dõi
cấu tạo của HCHC hãy
đa ra khái niệm HCHC
là gì?
+ Em đã biết những
hợp chất nào của
cacbon trong phần hoá
=> HS đa ra kháiniệm về HCHC
Các HC của cacbon
đã học trong phầnhoá học vô cơ: CO,CO2, H2CO3, các muốicacbonat
2 Hợp chất hữu cơ
là gì?
* Thí nghiệm: đốtcháy bông, nến tạo
ra sản phẩm là CO2
* Khái niệm: Hợp chấthữu cơ là hợp chấtcủa Cacbon ( Trừ cácoxit cacbon, axitcacbonic và các muốicacbonat )
3 Các hợp chất hữu cơ đ ợc phân loại nh thế nào?
Trang 23+ Hiđrocacbon: CH4,C5H10, C4H8
+ Dẫn xuất củahiđrocacbon: C2H6O,C2H6O, C2H5ONa
Dựa vào thành phầnphân tử, HCHC đợcchia thành 2 loại:
trong phân tử chỉ
có hai nguyên tố:Cacbon và hiđro.+ Dẫn xuất củahiđrocacbon: trongphân tử ngoàicacbon và hiđro còn
có thêm các nguyên
tố khác
Hoạt động 2 : Khái niệm về hoá học hữu cơ: 9’
* GV giới thiệu: trong
nghĩa về hoá hữu cơ?
HS theo dói phần giớithiệu của GV
* Phát biểu kháiniệm HHHC
* Hoá học hữu cơ làngành hoá họcchuyên nghiên cứu
về các hợp chất hữucơ và những chuyển
đổi của chúng
* Hoá học hữu cơ
đóng vai trò rấtquan trọng trong sựphát triển kinh tế, xãhội
Trang 24
Tuần 23 Tiết 46 Ngày soạn: 20/1/2018
Bài 35:cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Biết đợc:
- Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ, công thức cấu
tạo hợp chất hữu cơ và ý nghĩa của nó
2 Kỹ năng:
- Quan sát mô hình cấu tạo phân tử, rút ra đợc đặ điểm cấu
tạo phân tử hợp chất hữu cơ
- Viết đợc một số công thức cấu tạo mạch hở, mạch vòng của
một số hợp chất hữu cơ đơn giản khi biết công thức phân tử
II Trọng tâm
- Đặc điểm cấu tạo hợp chất hữu cơ
- Công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ
III Chuẩn bị
- GV: - Quả cầu cacbon, oxi, hiđro có lỗ khoan sẵn ( nếu trên
quả cầu cacbon có những lỗ khoan để lắp mô hình phân tử
etilen thì dán các lỗ đó lại)
- Các thanh nối tợng trng cho hoá trị của các nguyên tố,
ống nhựa để nối các nguyên tử lại với nhau
- HS: Học bài củ, chuẩn bị bài mới
iIII - Tiến trình bài giảng:
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ:
20’
+ Hãy tính hoá trị của
C, O, H trong các hợp
chất: CO2, H2O ?
Hoá trị của cácnguyên tố: C (IV) ; O(II) ; H (I)
1 Hoá trị và liên kết giữa các nguyên tử:
Trong HCHC, các
Trang 25* Sau đó GV thông báo:
trong các HCHC, hoá trị
của các nguyên tố trên
cũng bằng nh vậy
Cách biểu diễn hoá trị
của các nguyên tố trong
Hiđro : H Oxi: O Nối liền các nét gạchgiữa 2 nguyên tử ta
đợc liên kết trongphân tử:
nguyên tử liên kết vớinhau trheo đúng hoátrị của chúng, mỗi
đơn vị hoá trị đợcbiểu diễn bằng mộtnét gạch nối giữa hainguyên tử CH4
+ Hãy áp dụng quy tắc
hoá trị để tính hoá trị
của C trong phân tử
C2H6 ?
+Trong trờng hợp này
các nguyên tử phải liên
kết với nhau nh thế nào
tử HCHC
=> Phải có mối liên
hệ giữa 2 nguyên tửcacbon
Biểu diễn: C2H6:
2 Mạch cacbon:
* Trong phân tử hợpchất hữu cơ, cácnguyên tử cacbon cóthể liên kết trực tiếpvới nhau thành mạchcacbon
* Có 3 loại mạchcacbon:
Trang 26GV biểu diễn mô hình
minh hoạ
* GV y/c HS biểu diễn
các mối liên kết trong
nhau của 2 chất này: 1
chất là rợu (uống đợc),
1 chất là thuốc gây
H – C – C – O – H | |
H H
* Cách 2:
H H | |
H – C – O – C – H | |
H H
=> Mỗi chất hữu cơ
chỉ có thể có mộttrật tự liên kết nhất
định giữa cácnguyên tử trongphân tử
3 Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử:
* Mỗi HCHC chỉ cómột trật tự liên kếtxác định giữa cácnguyên tử trongphân tử
VD:
H H | |
H – C – C – O – H | |
H H Rợuetylic
H H | |
H – C – O – C – H | |
H H Đimetylete
Hoạt động 2 : Công thức cấu tạo: 8’
+ Hãy nhắc lại ý nghĩa
của công thức phân
* Công thức phân tửcho biết thành phần
* Công thức cấu tạo
là cách biểu diễn
Trang 27=> HS qua CTPT chabiết đợc đó là chấtgì.
=> Muốn biết đó làchất gì, ta còn cầnphải biết trật tự liênkết giữa các nguyên
tử trong phân tửnữa
=> HS nêu khái niệm
về công thức cấu tạo
đầy đủ liên kếtgiữa các nguyên tửtrong phân tử
* Mỗi HCHC chỉ cómột công thức cấutạo
VD:
+ Metan:
H |
H – C – H |
H Viết gọn: CH4
* CTCT cho biếtthành phần phân tử
và trật tự liên kếtgiữa các nguyên tửtrong phân tử
4.Củng cố:10’
? Khi biểu diễn công thức cấu tạo của HCHC, lu ý đảm bảo
nguyên tắc nào?
* GV treo bảng phụ BT 1, phần a, yêu cầu 1 HS lên bảng
* GV yêu cầu HS các nhóm thảo luận làm BT 2 (a) và 3 (a)
vào bảng nhóm, sau đó yêu cầu các nhóm treo bảng để cùng
KT:
5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau:1’
- Yêu cầu HS làm các BT 2, 3 các phần còn lại, bài 4 và bài 5
(SGK - 112)
- Đọc trớc bài Metan
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Thạnh Trị, ngày thỏng năm
DUYỆT CỦA TỔ
Trang 28
Tuần 24 Tiết 47 Ngày soạn: 26/1/2018
- Tính chất hoá học: tác dụng với Clo, tác dụng với oxi
- Metan đợc dùng là nhiên liệu và nguyên liệu trong đời sống vàsản xuất
III Chuẩn bị
- GV: + Mô hình phân tử metan
+ Tranh mô tả thí nghiệm đốt cháy metan và metan
phản ứng với clo
- HS: Học bài củ, chuẩn bị bài mới
III - Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 8’
HS 1: Bài tập 2, phần b, c, d, e
HS 2: Làm BT 5
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí: 5’
Trang 29Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
* GV gọi 1 HS đọc
thông tin trong SGK
* GV giới thiệu trạng thái
tự nhiên của metan
nguồn vừa nêu
HS theo dõi phần giớithiệu của GV
* Trạng thái tự nhiên:
- Khí metan cótrong các mỏ khíthiên nhiên, khí mỏdầu, khí mỏ than,khí bùn ao, khíbiogaz
+ Dựa vào hiểu biết
* Tính toán và dự
đoán độ nặng, nhẹcủa metan so vớikhông khí
=> Đó là mùi của khíH2S lẫn trong khíbiogaz
* Tính chất vật lí:
- Metan là chất khí,không màu, khôngmùi, nhẹ hơn khôngkhí
Hoạt động 2 : Cấu tạo phân tử: 5’
+ Hãy nêu số liên kết
giữa nguyên tử cacbon
* Có 4 liên kết giữanguyên tử cacbon với 4nguyên tử hiđro, mỗiliên kết gồm 1 vạchhoá trị
Công thức phân tử:CH4
Công thức cấu tạo:CTCT: H |
H – C – H |
H
* Trong phân tử metan có 4 liên kết
đơn C – H
Trang 30Hoạt động 3 : Tính chất hoá học:15’
t Khí metan cháy chongọn lửa màu xanh
- Sản phẩm là H2O vàCO2
* HS lên bảng viếtPTHH
1 Tác dụng với oxi:
CH4 (k) + 2O2 (k) →t0
CO2(k) + 2H2O(h)Phản ứng toả nhiềunhiệt
* HS nêu khái niệm PƯ
thế
* So sánh PƯ thế trongVô cơ và trong hữucơ:
2 Tác dụng với clo:
CH4+Cl2 ánh sáng CH3Cl + HCl
Metyl clorua
* Phản ứng thế: (Sgk)
HS không phải viếtPTHH mà chỉ cần nêusơ đồ nh trong SGK
- Làm nhiên liệu
- Làm nguyên liệu
điều chế hiđro ,bột than và một sốchất khác
4 Củng cố: 5’
* GV treo bảng phụ BT 2 trong SGK, yêu cầu HS chọn đáp
án và giải thích:
Đáp án:
a) Sai: PƯ giữa CH4 và Cl2 không tạo ra H2
b) Sai: Công thức của sản phẩm CH2 sai
c) Sai, lý do giống PƯ 1
d) Đúng
* Gọi HS đọc phần em có biết trong SGK
Trang 31* Nêu các kiến thức chính trong bài
5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau: 1’
II Trọng tâm
- Cấu tạo và tính chất hoá học của etilen
- Phản ứng đặc trng của etilen là phản ứng cộng và phản ứngtrùng hợp do phân tử có chứa một liên kết đôi kém bền
III - Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: 1’: kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: 7’
*HS 1: Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học củametan? Viết PTHH minh hoạ?
*HS 2: Bài tập 1
3 Nội dung bài mới:
* GV giới thiệu bài: nh SGK
Trang 32I - Tính chất vật lí:
- Là chất khí, khôngmàu, không mùi, íttan trong nớc, nhẹhơn không khí
Hoạt động 2 : Cấu tạo phân tử: 5’
hoá trị còn lại => Liên
kết đôi (biểu diễn trên
- Một trong 2 liên kếtcủa liên kết đôi làkém bền
II - Cấu tạo phân tử:CTCT:
* Giữa 2 nguyên tử C
có một liên kết đôi,trong đó có một liênkết bền và một liênkết kém bền, dễ bị
đứt ra trong cácPƯHH
Hoạt động 3 : Tính chất hoá học: 15’
III - Tính chất hoáhọc:
1.Etilen có cháy không?:
C2H4 (k) + 3O2 (k) →t0
2CO2(k) + 2H2O(h)
Trang 33Phản ứng toả nhiềunhiệt.
bị mất màu
* Hiện tợng: Nớc Brommàu vàng bị mấtmàu
* So sánh: PƯ thế:
một nguyên tử H đợcthay thế bởi mộtnguyên tử khác
Còn trong PƯ trênkhông có nguyên tửnào bị tách ra màchỉ có nguyên tửkhác đính thêm vào
=> Viết PTHH
2 Etilen có làm mất màu dung dịch Brom không?:
(GV viết PTHH vớicông thức dạngphân tích trênbảng, sau đó y/c HSviết PTHH dạng rútgọn)
Viết gọn:
CH2 = CH2 + Br2 (dd)
→
CH2 – CH2 | |
Br Br
Đibrometan
* Hiện tợng: NớcBrom màu vàng bịmất màu
* Phản ứng cộng:xảy ra do liên kếtkém bền bị đứt ra
và có nguyên tử khác
đợc kết hợp thêmvào
* So sánh: etilenthành phần phân tửchỉ có 2 nguyên tử
C, 4 nguyên tử H,trong phân tử có
3 Các phân tử etilen có kết hợp đ ợc với nhau không?
* Phản ứng trùng hợp:
+CH2=CH2+CH2=CH2+CH2=CH2+
Xúc tác
Trang 34một liên kết đôi.
Còn Polietilen, thànhphần gồm nhiều C
và H, phân tử cókích thớc và khối lợnglớn, trong phân tửdài đó không còn cóliên kết đôi
áp suất, t0 –CH2–CH2–CH2–
CH2–CH2–CH2–
Polietilen
* Những chất có liênkết đôi trong phân
tử có thể tham gia PƯtrùng hợp
Hoạt động 4: ứng dụng: 5’
* GV treo tranh hoặc
y/c HS dựa vào SGK
phát biểu:
+ Em hãy nêu các ứng
dụng của khí etilen?
* HS nêu ứng dụngcủa etilen
4 Củng cố: 6’
So sánh cấu tạo và tính chất của metan và etilen?
* Giống nhau: đều là hiđrocacbon, đều có phản ứng cháy
* Khác nhau:
vững
Có một liên kết đôi gồm 1liên kết bền và một liên kếtkém bền
tr-ng
Có phản ứng cộng và phảnứng trùng hợp đặc trng.Bài tập 1: Tính các liên kết:
a) Etan: có 6 liên kết đơn C – H và 1 liên kết đơn C – C
b) Etilen: có 4 liên kết đơn C – H và 1 liên kết đôi C = C
c) Có 6 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = C
5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau:1’
Trang 35- HS: Häc bµi cñ, chuÈn bÞ bµi míi
III - TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
Trang 36I - Tính chất vật lí:
- Là chất khí,không màu, khôngmùi, ít tan trong n-
ớc, nhẹ hơn khôngkhí
Hoạt động 2 : Cấu tạo phân tử: 7/
- Hai trong 3 liên kếtcủa liên kết ba làkém bền
II - Cấu tạo phân tử:CTCT:
H – C ≡ C – HViết gọn: HC ≡ CH
* Giữa 2 nguyên tử
C có một liên kết
ba, trong đó cómột liên kết bền vàhai liên kết kémbền, dễ bị lần lợt
đứt ra trong cácPƯHH
Hoạt động 3 : Tính chất hoá học: 15 /
cháy của axetilen giống
metan và etilen, hãy viết
PTHH?)
* HS quan sát thínghiệm biểu diễncủa GV, nhận xét vàviết PTHH
III - Tính chất hoáhọc:
1.Axetilen có cháy không?:
2C2H2 (k) + 5O2 (k)
→
t04CO2(k) + 2H2O(h)Phản ứng toả nhiềunhiệt
* GV treo tranh mô tả TN * QS tranh: Metan 2 Axetilen có làm
Trang 37dẫn Axetilen lội qua dd
Brom, y/c nhận xét:
Axetilen có làm nớc Brom
bị mất màu không?
+ Hãy dựa vào đặc
điểm cấu tạo giải thích
đứt ra, mỗi nguyên
tử Cacbon bị thiếumột hoá trị và sẽ đợc
BrCH2 = CH2Br +Br2 (dd) → Br2CH2 –CH2Br2
* Hiện tợng: NớcBrom màu vàng bịmất màu
III - ứng dụng:
- Làm nguyên liệu
điều chế chất dẻoPVC, cao su, axitaxetic và nhiều hoáchất khác
- Làm nhiên liệutrong dèn xì oxi -axetilen để hàncắt kim loại
Hoạt động 5: Điều chế: 5 /
* GV giới thiệu luôn cơ
chế hoạt động của bộ
dụng cụ điều chế
axetilen đang sử dụng,
giải thích vai trò của
động của bộ điềuchế chất khí từ chấtrắn và chất lỏng
4 Thực hành, luyện tập: 5/
Trang 38- Yêu cầu HS hệ thồn lại kiến thức bài học bằng bản đồ t duy
+ So sánh cấu tạo và tính chất của etilen và axetilen?
* Giống nhau: đều là hiđrocacbon, đều có phản ứng cháy,
đều có liên kết kép và làm mất màu dung dịch Brom
* Khác nhau:
liên kết bền và một liên kếtkém bền
Có một liên kết ba gồm 1liên kết bền và hai liênkết kém bền
PƯ cộng 1 nấc
Có khả năng tham giaphản ứng cộng hai nấc
5 Vận dụng:1 /
- Y/c HS làm các BT 1, 2, 3, 4, 5
- Đọc trớc bài Benzen
Trang 39Tuần 25 Tiết 50 Ngày soạn:10/2/2018
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HOÁ HỌC 9 THỜI GIAN: 45 PHÚT
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1.Về kiến thức :
- Chủ đề 1:Trình bày được T/c hoá học của axít cacbonic và muối
cacbonat, sơ lược về CN silicat
- Chủ đề 2:Sơ lược bảng hoàn các nguyên tố hoá học
- Chủ đề 3:Nêu được cấu tạo, T/c các HCHC ( Metan, Etilen, Axetilen)
- Chủ đề 4:Giải bài tập tính toán
2.Về kĩ năng
Rèn luyện cho HS các kĩ năng : trình bày vấn đề, viết phương trình vàcông thức cấu tạo của HCHC
Vận dụng các kiến thức lý thuyết để giải bài tập
3 Về tư tưởng, thái độ, tình cảm: kiểm tra, đánh giá thái độ, tình cảm
của học sinh đối với môn học Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập
1 câu (2 đ)
Tính khối lượng các chất tham gia hoặc sản phẩm dựa theo PTHH.
1/3 câu(1.5 đ)
1+ 1/3 câu (3.5 đ)
Trang 40tuần hoàn các
nguyên tố hoá
học
tử của nguyên tố suy ra vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
- Viết được PT phản ứng cháy của metan.
1 và 1/3 câu (2,5đ)
- Phân biệt được khí metan và etilen.
- Tính thể tích khí
CO 2 ở đktc.
1 và 1/3 câu (2,5đ)
2 +2/3 câu (5 đ)
Câu 2 (1,5 điểm)
Biết X có cấu tạo nguyên tử: Điện tích hạt nhân 17+, 3 lớp e, có 7e lớp
ngoài cùng Xác định vi trí của X trong bảng tuần hoàn?
Câu 3 ( 3,5 điểm)
a/ Viết CTCT của Metan, Etylen, Axetylen, Metyl clorua ?
b/ Có 2 bình đựng metan và etylen đã bị mất nhãn Bằng phương pháp
hóa học, em hãy phân biệt 2 bình Viết PTHH (nếu có)
Câu 4 (3 điểm)