1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an hoc ki 2 môn hóa 9

111 130 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 2,75 MB
File đính kèm Giao an hoc ki 2 môn Hóa 9.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit cacbonic lµ axit rÊt yÕu, kh«ng bÒn. Muèi cacbonat cã nh÷ng tÝnh chÊt cña muèi nh¬: t¸c dông víi axit, víi dung dÞch muèi, víi dung dÞch kiÒm. Ngoµi ra muèi cacbonat dÔ bÞ ph©n huû ë nhiÖt ®é cao gi¶i phãng khÝ cacbonic. Muèi cacbonat cã øng dông trong ®êi sèng, s¶n xuÊt.

Trang 1

Tuần 20 Tiết 39 Ngày soạn: 26/12/2017

Bài 29: axit cacbonic và muốicacbonat

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

HS biết đợc:

- Axit cacbonic là axit rất yếu, không bền

- Muối cacbonat có những tính chất của muối nh: tác dụngvới axit, với dung dịch muối, với dung dịch kiềm Ngoài ra muốicacbonat dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao giải phóng khícacbonic

- Muối cacbonat có ứng dụng trong đời sống, sản xuất

2 Kỹ năng:

- Biết tiến hành thí nghiệm để chứng minh tính chất hoáhọc của muối cacbonat Tác dụng với axit, với dung dịch muối,với dung dịch kiềm

- Biết quan sát hiện tợng, giải thích và rút ra kết luận vềtính chất dễ bị nhiệt phân huỷ của muối cacbonat

II Trọng tâm

- Tính chất hoá học của H2CO3 và muối cacbonat

III Chuẩn bị:

* Thí nghiệm 1: Tác dụng của NaHCO3 và Na2CO3 với HCl

- Hai ống nghiệm, mỗi ống đựng khoảng 1 ml dung dịchHCl

* Thí nghiệm 2: Tác dụng của dung dịch muối K2CO3 vàCa(OH)2

- Hai ống nghiệm mỗi ống đựng 1 ml dung dịch K2CO3 và

1 ml dung dịch Ca(OH)2 riêng biệt

* Thí nghiệm 3: Tác dụng của dung dịch Na2CO3 và dung dịchCaCl2

- Hai ống nghiệm, mỗi ống đựng 1 ml dung dịch Na2CO3

và dung dịch CaCl2 riêng biệt

IV- Tiến trình bài giảng:

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

+ Trong tự nhiên, khí

CO2 tồn tại ở dạng nào?

+ Khi có ma, nớc ma rơi

xuống sẽ xảy ra hiện

t-ợng gì?

+ Vậy axit cacbonic

tồn tại ở dạng nào trong

- Nớc ma hoà tan khíCO2, làm xảy ra PƯ

giữa CO2 và H2O, tạo

ra axit cacbonic =>

axit này tồn tại trongnớc tự nhiên ở dạngdung dịch

1 Tính chất vật lí:

- Axit cacbonic tồntại trong nớc tự nhiên

ở dạng dung dịch,tạo ra do nớc ma hoàtan khí CO2 trongkhí quyển

cacbonic

2 Tính chất hoáhọc:

- H2 CO3 là một axityếu

- H2CO3 là một axitkhông bền:

H2CO3  →t0 H2O +CO2

Hoạt động 2 : Muối cacbonat

1 Phân loại: Gồm 2loại:

+ Muốicacbonat(muốitrung hoà): trong gốcaxit không còn nguyên

tử Hiđro VD: CaCO3 ;Na2CO3 ; K2CO3

+ Muối cacbonat axit(muối

trong gốc axit còn 1nguyên tử Hiđro VD:NaHCO3 ; Ca(HCO3)2

2 Tính chất:

a) Tính tan:

- Đa số muối cacbonat

Trang 3

+ Điều kiện của PƯ

giữa muối và bazơ?

+ Vậy muối cacbonat

nào có thể tham gia

- Dự đoán tính chấtcủa muối cacbonattheo tính chất củamuối nói chung

- Theo dõi các thínghiệm trực quan đểkiểm chứng

- Nhận xét: CaCO3rắn tan trong dd HCltạo ra nhiều bọt khí

dd Na2CO3 + dd HClkhông màu tạo ra ddkhông màu và nhiềubọt khí

Giải thích: PƯ tạo raaxit mới là H2CO3không bền bị phânhuỷ ngay thành CO2

- Nêu điều kiện củaPƯ giữa muối với bazơ

là 2 chất tham gia PƯ

đều tan và một trongcác SP phải không tan

- Nhận xét hiện tợng:

dd Na2CO3 + ddCa(OH)2 tạo ra kết tủatrắng

- Đa số muốihiđrocacbonat tan.b) Tính chất hoá học:

* Tác dụng với dd axit:

Muối cacbonat tác dụng với dd axit mạnh hơn axit cacbonic tạo thành muối mới và giải phóng khí CO 2

CaCO3(r) + HCl(dd) → CaCl2 (dd) + H2O + CO2

NaHCO3 (dd) + H2SO4 (dd)

→

 Na2SO4(dd) + H2O +

CO2↑

* Tác dụng với dungdịch bazơ:

Dung dịch muối cacbonat có thể tác dụng với dd kiềm tạo thành muối không tan

và nớc:

Trang 4

+ Điều kiện của PƯ

giữa 2 dung dịch

muối?

+ Vậy muối cacbonat

nào có thể tham gia

- QS thí nghiệm: cóhơi nớc trên thành ốngnghiệm, khí thoát rasục vào nớc vôi tronglàm vẩn đục nớc vôi

DD muối cacbonat có thể tác dụng với một

số muối khác tạo ra 2 muối mới.

CaCO3(r)  →t0 CaO(r) +

CO2(k)

2NaHCO3(r)  →t0Na2CO3 (r) + H2O + CO2Muối cacbonat trunghoà của KL kiềmkhông bị phân huỷ

- Y/c HS đọc SGK và

phát biểu

- HS đọc SGK và phátbiểu ứng dụng củaMuối cacbonat

3 ứng dụng:

- CaCO3 là thành phànchính của đá vôi,dùng để sản xuất vôi,

xi măng

- Na2CO3 đợc dùng đểnấu xà phòng, thuỷtinh

- NaHCO3 làm dợcphẩm, hoá chất trongbình cứu hoả

Hoạt động 3: Chu trình Cacbon trong tự nhiên:5’

- Y/c HS quan sát sơ đồ, tìm hiểu nội dung, thảo luận

nhóm

Trang 5

- GV gọi đại diện một nhóm báo cáo KQ thảo luận, nhómkhác nhận xét, bổ sung.

* Trong tự nhiên, luôn có sự chuyển hoá cacbon từ dạng

này sang dạng khác, diễn ra liên tục và tạo thành chu trình khép kín.

4 Củng cố:5’

- Y/c HS tóm tắt lại các KT chính trong bài, nhấn mạnh vềtính chất hoá học của các muối cacbonat

5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau:1’

- Y/c HS làm các BT: 2, 3, 4, 5 và đọc phần " Em có biết " trongSGK

- Đọc trớc bài “silic công nghiệp silicat”

IV - Rút kinh nghiệm:

Tuần 20 Tiết 40 Ngày soạn: 26/12/2017

Bài 30 silic công nghiệp silicat

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

HS biết đợc:

- Silic là phi kim hoạt động hoá học yếu Silic là chất bán dẫn

- Một số ứng dụng quan trọng của silic, silic đioxit và muốisilicat

- Sơ lợc về thành phần và các công đoạn chính sản xuất thuỷtinh, đồ gốm, xi măng

Trang 6

- Tính chất hoá học của Si, SiO2 và sơ lợc về đồ gốm, sứ,

ximăng, thuỷ tinh

III Chuẩn bị

GV yêu cầu HS chuẩn bị tranh, ảnh, mẫu vật về:

- Đồ gốm, sứ, thuỷ tinh, xi măng

- Sản xuất đồ gốm, sứ, thuỷ tinh, xi măng

IV - Tiến trình bài giảng:

lời các câu hỏi:

- Silic là nguyên tố cóhàm lợng phổ biến thứ

2 sau oxi

- Silic tồn tại ở dạng hợpchất chứ không có ởdạng đơn chất

- Các địa vật cónhiều hợp chất củasilic: cát trắng, caolanh

1 Trạng thái thiênnhiên:

- Trong tự nhiên Silicchỉ tồn tại ở dạng hợpchất (trong cao lanh,cát trắng)

+ Silic nguyên chất

- Silic là chất rắn,màu xám, có ánh kim,dẫn điện kém

- Silic là phi kim kémhoạt động hơn cảCacbon:

Si(r) + O2 (k) →t0 SiO2(r)

- Silic dùng làm vậtliệu bán dẫn trong kĩthuật điện tử và chếtạo pin mặt trời

Trang 7

Hoạt động 2 :Silic đioxit

* GV nêu vấn đề:

Silic là một phi kim,

vậy silic đioxit có

- Silic đioxit không tácdụng với nớc

*Silic đioxit là oxitaxit:

- Tác dụng với kiềm:SiO2 (r) + 2NaOH(dd)

(Canxi silicat)

* Silic đioxit khôngphản ứng với nớc

Hoạt động 3:Sơ lợc về công nghiệp silicat:15’

- HS dựa vào KT thực

tế, KT tìm hiểu đợctrong QT chuẩn bịbài và KT trong SGK,thảo luận nhóm vàtrả lời các câu hỏi

1 Sản xuất đồ gốm,sứ:

( Gồm: gạch, ngói, gạchchịu lửa, sành, sứ)

- Nguyên liệu chính:

đất sét, thạch anh,fenpat

- Các công đoạn chính: + Nhào trộn cácnguyên liệu thành khốidẻo rồi tạo hình, sấykhô

+ Nung với nhiệt độthích hợp

- Cơ sở sản xuất: BátTràng, Hải Dơng, ĐồngNai, Sông Bé

2 Sản xuất xi măng:Thành phần chính của

xi măng là CaSiO3 và

Trang 8

- lên bảng trình bàynguyên lí hoạt độngcủa lò quay (lớpchọn).

Ca(AlO2)2

- Nguyên liệu: đất sét,

đá vôi, cát

- Các công đoạn chính: + Trộn hỗn hợpnguyên liệu dạng bùn + Nung hỗn hợp trên

lò quay tạo clanhke + Nghiền clanhke vàphụ gia thành xi măng

* Các cơ sở sản xuấtchính: Hải Phòng,

Hà Nội, Bắc NInh, ĐàNẵng, Thành phố HồChí Minh

3 Sản xuất thuỷ tinh:Thành phần chính:Na2SiO3 và CaSiO3

- Nguyên liệu: Cát thạchanh, đá vôi, sôđa

- Các công đoạn:

+ Trộn hỗn hợpnguyên liệu

+ Nung nguyên liệuthành thuỷ tinh nhão.CaCO3 →t0 CaO+ CO2 CaO+SiO2 →t0 CaSiO3Na2CO3 + SiO2  →t0

Na2SiO3 + CO2 + Làm nguội từ từ và

ép thổi thành các vậtdụng

4 Củng cố:

Em hãy tóm tắt lại các nội dung chính trong bài?

5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau:

- Em hãy học bài và su tầm thêm những kiến thức, hình ảnh

về các ngành, nghề đã học ở trên

- Ôn lại KT bài cấu tạo nguyên tử ở lớp 8 để chuẩn bị cho bài sơ

lợc về bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học

IV - Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tuần 21 Tiết 41 Ngày soạn: 1/1/2018

Bài 31:sơ lợc về bảng hệ thống tuần hoàn

các nguyên tố hoá học ( Tiết 1 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết đợc:

- Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo chiềutăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử Lấy ví dụ minhhoạ

- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô nguyên tử, chu kỳ, nhóm Láy

ví dụ minh hoạ

- Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì vànhóm Lấy ví dụ minh hoạ

- ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn : Sơ lợc về mối liên hệgiữa cấu tạo nguyên tử, vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn

và tính chất hoá học cơ bản cuả nguyên tố đó

2 Kỹ năng:

- Quan sát bảng tuần hoàn, ô nguyên tố cụ thể, nhóm I, NhómVII, chu kì 2, 3 và rút ra nhận xét về ô nguyên tố, về chu kìnhóm

- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố điển hình suy ra

vị trí và tính chất hoá học cơ bản của chúng và ngợc lại

- So sánh tính chất kim loại hoặc tính phi kim của một nguyên

tố cụ thể với các nguyên tố lân cận

Trang 10

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1:Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong

sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn:

SGK

Hoạt động 2 :Cấu tạo bảng tuần hoàn

- Ô số 12:

+ Tên nguyên tố:

Magie + Kí hiệu hoá học:

Mg + Số hiệu nguyêntử: 12

+ Nguyên tử khối:

24

- Số hiệu nguyên tửcho biết số điện tíchhạt nhân và bằng số

1 Ô nguyên tố:

Ô nguyên tố chobiết:

+ Số hiệu nguyêntử

+ Kí hiệu hoá học+ Tên nguyên tố+ Nguyên tử khốicủa nguyên tố

Trang 11

electron trong nguyêntử.

GV giới thiệu: có 7 chu

kì của bảng tuần hoàn

- Trả lời câu hỏi:

Chu kì 1:

+ Số lợng nguyên tố: 2+ Các nguyên tố: H vàHe

+ Điện tích hạt nhântăng từ H đến He

+ Số lớp e của H và He

đều là 1

Chu kì 2:

+ Số nguyên tố: 8+ Điện tích hạt nhântăng từ Li đến Ne+ Số lớp e đều là 2

2 Chu kì:

Chu kì là dãynguyên tố mànguyên tử củachúng có cùng số lớp

e và đợc sắp xếptheo chiều tăngdần điện tích hạtnnhân

Số thứ tự của chukì bằng số lớp e

- Y/c HS QS nhóm I, VII,

trả lời câu hỏi: các

nguyên tố trong cùng

một nhóm có đặc

điểm gì giống nhau?

- Y/c HS thảo luận và

rút ra nhận xét đúng

về nhóm nh SGK

- HS thảo luận vànhận xét:

+ Na, K là nguyên tốhoạt động hoá họcmạnh

+ Số e ngoài cùng nhnhau: 1 e ở nhòm I và

7 e ở nhóm VII

+ Điện tích hạt nhântăng từ 3+ đến 87+ ỏnhóm I và từ 9+ đến85+ ở nhóm VII

3 Nhóm:

Nhóm gồm cácnguyên tố mànguyên tử củachúng có số e lớpngoài cùng bằngnhau và do đó cotính chất tơng tựnhau đợc xếpthành cột theochiều tăng của

điện tích hạt nhânnguyên tử

4.Củng cố:8’

Hãy nêu các thông tin em biết đợc khi nhìn vào ô nguyên

tố số 15, 7, 19, 35

Trang 12

Hãy nêu các thông tin em biết đợc khi nhìn vào chu kì số3?

Hãy nêu các thông tin em biết đợc khi nhìn vào nhómnguyên tố số III, V?

5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau:1’

Yêu cầu học sinh học các kiến thức trong bài và làm bàitập số 3

6- Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Tuần 21 Tiết 42 Ngày soạn: 1/1/2018

Bài 31:sơ lợc về bảng hệ thống tuần hoàn

các nguyên tố hoá học ( Tiết 2 )

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết đợc:

- Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo chiềutăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử Lấy ví dụ minhhoạ

- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô nguyên tử, chu kỳ, nhóm Lấy

ví dụ minh hoạ

- Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì vànhóm Lấy ví dụ minh hoạ

- ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn : Sơ lợc về mối liên hệgiữa cấu tạo nguyên tử, vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn

và tính chất hoá học cơ bản cuả nguyên tố đó

2 Kỹ năng:

- Quan sát bảng tuần hoàn, ô nguyên tố cụ thể, nhóm I, NhómVII, chu kì 2, 3 và rút ra nhận xét về ô nguyên tố, về chu kìnhóm

- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố điển hình suy ra

vị trí và tính chất hoá học cơ bản của chúng và ngợc lại

- So sánh tính chất kim loại hoặc tính phi kim của một nguyên

tố cụ thể với các nguyên tố lân cận

Trang 13

- HS: Học bài củ, chuẩn bị bài mới

III - Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

HS 1: Chu kì là gì? Hãy nêu những thông tin em biết đợc

về các nguyên tố trong chu kì 2, 4?

HS 2: Nhóm là gì? Hãy nêu những thông tin em biết đợc

về các nguyên tố trong nhóm II, VI ?

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố

trong bảng tuần hoàn: 15’

- GV thông báo quy luật

biến đổi tính chất

chung trong một chu

kì và yêu cầu HS vận

dụng để xem xét cụ

thể, giúp HS thấy rõ

quy luật này nh trong

- QS chu kì 2:

+ Số e lớp ngoài cùngtăng dần từ Li đến Ne( Từ 1 -> 8)

+ Tính KL giảmdần, tính PK tăngdần

( Chú ý: không đọcnội dung SGK để phátbiểu)

- QS chu kì 3:

+ Số e lớp ngoài cùngtăng dần từ Na đến

Ar ( Từ 1 -> 8)

+ Tính KL giảm

1 Trong một chukì:

Theo chiều từ tráisang phải:

+ Số e lớp ngoàicùng của nguyên tửtăng dần từ 1 -> 8electron

+ Tính kim loạicủa các nguyên tốgiảm dần, tính phikim của các nguyên

tố tăng dần

Trang 14

2: HS đã biết Na là KL

mạnh, Cl là PK mạnh

dần, tính PK tăngdần

và trả lời câu hỏi:

+ nêu quy luật?

- Thu nhận thông tin

do GV cung cấp

- Vận dụng :+ Tính KL tăng dần,tính PK giảm dần

+ Phân tích VD:

Nhóm I: Số lớp e tăngdần từ 2 -> 7, số e lớpngoài cùng đều bằng

1, tính KL tăng dần: Li

là KL mạnh, Fr là KLhoạt động rất mạnh

Nhóm VII: Số lớp e tăngdần từ 2 -> 6, số e lớpngoài cùng đều bằng

7, tính phi kim giảmdần: F là PH mạnhnhất, I là PH yếu hơn,

+ Số lớp e củanguyên tử tăng dần+ Tính KL của cácnguyên tố tăng dần+ Tính PK của cácnguyên tố giảmdần

Hoạt động 2 :ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố

+ Ô số 17: Clo, só lớp

1 Biết vị trí củanguyên tố ta có thểsuy đoán cấu tạo

Trang 15

cụ thể rút ra nhận xét:

+ Hãy suy đoán cấu

tạo nguyên tử của

nguyên tố ở ô số 17, 23,

39?

=> Rút ra nhận xét: từ

vị trí của nguyên tố có

thể suy đoán đợc

điều gì ?

+ Hãy suy đoán vị

trí và tính chất của

nguyên tử nguyên tố có

cấu tạo: số lớp e là 4, số

e lớp ngoài cùng là 1?

Nguyên tử có số lớp e là

2, số e lớp ngoài cùng là

5?

=> Rút ra nhận xét: từ

cấu tạo nguyên tử có

thể suy đoán đợc vị

trí và tính chât của

nguyên tố trong bảng

tuần hoàn

e: 3, số e lớp ngoài cùng: 7, nguyên tử khối: 35,5

+ Rút ra nhận xét

+ Nguyên tố: K (là KL mạnh), N ( là phi kim tơng đối mạnh)

nguyên tử và tính chất của nguyên tố

2 Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố ta có thể suy đoán vị trí và tính chất của nguyên tố đó

4 Củng cố: 8’

+ Hãy nêu các KT chính trong tiết này?

+ Làm BT vận dụng số 1, 2, 6

5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau: 1’

Yêu cầu nắm các kiến thức trong bài và làm BT số 3, 4, HS

khá làm BT 7*

V - Rút kinh nghiệm

Thạnh Trị, ngày thỏng năm

DUYỆT CỦA TỔ

Trang 16

Tuần 22 Tiết 43 Ngày soạn: 16/1/2018

Bài 32:Luyện tập chơng 3 phi kim - sơ lợc về bảng hệ thống tuần hoàn

các nguyên tố hoá học

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Giúp HS hệ thống lại tất cả các KT đã học trong chơng nh:

- Tính chất của PK, tính chất của clo, cacbon, silic, oxit cacbon,axit cacbonic, tính chất của muối cacbonat

- Cấu tạo bảng tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn tính chấtcủa các nguyên tố hoá học trong chu kì, nhóm và ý nghĩa củabảng tuần hoàn

2 Kỹ năng:

- Biết vận dụng bảng tuần hoàn:

+ Cụ thể hoá ý nghĩa của ô nguyên tố, chu kì, nhóm

+ Vận dụng quy luật sự biến đổi tính chất trong chu kì,nhóm đối với nguyên tố cụ thể, so sánh tính KL, tính phi kimcủa một nguyên tố với nguyên tố lân cận

+ Suy đoán cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố cụ thể

từ vị trí và ngợc lại

II Chuẩn bị.

- Hệ thống câu hỏi, bài tập để hớng dẫn HS hoạt động

- Bảng phụ viết câu hỏi và bài tập để học sinh hoạt độngxây dựng sơ đồ tính chất hoá học của kim loại và phi kim cụthể

III - Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:1’

2 Kiểm tra bài cũ:

(Không kiểm tra, sẽ lồng ghép trong quá trình luyện tập và cóthể lấy điểm miệng.)

3 Nội dung bài luyện tập:

Hoạt động 1: 13’

Trang 17

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

* GV y/c HS gấp SGK lại

* GV đa ra BT:

Có các chất sau đây:

SO2, H2SO4, SO3, H2S,

FeS, S hãy lập sơ đồ

dãy chuyển đổi gồm

các chất trên để thể

hiện tính chất hoá học

của PK lu huỳnh Viết

Dãy chuyển đổi:

Viết các PTHH minhhoạ và từ đó đa ra đ-

ợc sơ đồ 1 (SGK)

1 Tính chất hoáhọc của phi kim:5’

( Nội dung sơ đồ 1SGK và các PTHHminh hoạ )

S + H2 H2S

S + Fe FeS

S + O2 SO2SO2 + O2 SO3

H2SO4

Hoạt động 2 :Tính chất hoá học của một số phi kim cụ

thể:5’

Cho dãy chuyển đổi

đổi, sau đó thay tênloại chất vào nhữngchỗ có công thức cụthể để rút ra đợc sơ

đồ 2 trong SGK

a) Clo( Nội dung sơ đồ 2trong SGK)

* GV đa ra sơ đồ trên

bảng phụ, y/c HS hoàn

thành các PTHH minh

hoạ Sau đó y/c điền

các nội dung đó vào

bảng và rút ra KT nh

bảng trong SGK

* HS viết các PTHHhoàn thành sơ đồbiến hoá nh trong SGKhớng dẫn

b) Cacbon và hợpchất của cacbon:( Nội dung bảng 3trong SGK)

Hoạt động 3 : Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá hoc:3’

* GV đặt câu hỏi: * HS trả lới các câu

Trang 18

+ Cấu tạo của bảng

tuần hoàn?

+ Sự biến thiên tính

chất các nguyên tố

trong bảng tuần hoàn

theo chu kì? Theo

nhóm?

+ Hãy cho biết vị trí

của clo, cácbon trong

- Ô nguyên tố

- Chu kì

- Nhóm

- Sự biến thiên tínhkim loại, phi kimtrong chu kì

- Sự biến thiên tínhkim loại, phi kimtrong nhóm

Có thể ghi, hoặckhông ghi, những nộidung này đều đã có

đầy đủ trong cácbài học trớc

BT 5:a) Gọi công thứccủa oxit sắt là FexOyFexOy + yCO  →

xFe + yCO2

Số mol Fe:22,4 : 56 = 0,4 (mol)

Số mol FexOy :

x

4 , 0

Ta có: ( 56x +16y)

x

4 , 0 = 32

==> y x =

3 2

Từ khối lợng mol

là 160 gam suy racông thức phân tửcủa oxit sắt là Fe2O3b) Khí sinh ra làCO2 , cho vào bìnhnớc vôi trong có phản

Trang 19

CO2+ Ca(OH)2  →

CaCO3 + H2

4 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau:1’

Yêu cầu học sinh làm bài tập SGK và đọc trớc bài “Khái

niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ

IV - Rút kinh nghiệm:

Tuần 22 Tiết 44 Ngày soạn: 16/1/2018

1) Kthức : củng cố cỏc kthức về t.c hhọc của C, muối cacbonat và m.clorua

2) Kỹ năng : rốn kỹ năng thực hành húa học và giải cỏc bài tập thực n hhọc

II) Chuẩn bị : gv pha loóng cỏc dung dịch, đựng trong lọ thớch hợp.

1) Húa chất : CuO, Bột than gỗ, dd Ca(OH)2, bột : NaHCO3, NaCl, Na2CO3,

2) Mở bài : nhằm chứng minh những t.c hhọc của C, muối cacbonat và

muối clorua, chỳng ta sẽ cựng nhau tiến hành làm bài thực hành ngày hụm nay !

Hđ của gv Hđ của hs Nội dung

hhợp và sự thay đổi màu

sắc dd Ca(OH)2, kiểm tra,

hdẫn hs cỏch lắp dụng cụ,

kết quả

Qsỏt cỏch lấyhúa chất; lắp đặtdụng cụ,

Tiến hành làmthớ nghiệm, qsỏt ,

nx và rỳt ra kếtluận về tớnh chấtcủa C

− Lắp đặt dụng cụ nhưhỡnh vẽ 3.9 trang 83

− Đun núng đỏy ố.n trờnngọn lửa đốn cồn

Trang 20

tiến hành tn theo sơ đồ:

Phân loại chất dựa

Qsát cách lấyhóa chất; lắp đặtdụng cụ,

Tiến hành làm

tn, qsát , nx vàrút ra kết luận vềtính chất củaNaHCO3

Viết PTPƯ vàtường trình thínghiệm

Quan sát sơ đồtìm hiểu cách tiếnhành thí nghiệmnhận biết hoá chấtmất nhãn

Các nhóm tiếnhành thực hiệntheo hướng dẩn

Tường trình cáchiện tượng quansát được và toàn

bộ cách tiến hànhthí nghiệm, PTPƯ

− Qsát nx hiện tượngx.ra ?

− Giải thích ? ViếtPTPƯ ?

− Rút ra kết luận vềt.c.hh của C ?

2 Thí nghiệm 2: Nhiệt

phân muối NaHCO 3 :

− Cho nửa thìa bộtNaHCO3 vào ống nghiệmrồi lắp dụng cụ như hình3.6 trang 89

− Đun nóng đáy ốn trênngọn lửa đèn cồn

Qsát , nhận xét hiện tượng x.ra trong dd Ca(OH) 2 ?

Viết PTPƯ minh họa

và rút ra kết luận vềt.c.hhọc của NaHCO3?

+ Ốn nào có chất rắnkhông tan là CaCO3

+ 2 ốn còn lại chất rắnđều hòa tan là NaCl vàNa2CO3

− Nhỏ dd HCl vào 2 ốntrên, ốn nào có chất khíthoát ra là Na2CO3 Ốngnghiệm còn lại là NaCl

− Viết PTPƯ xảy ra ?

Trang 21

− Thu bài tường trỡnh cỏc nhúm, thụng bỏo điểm cỏc phần của cỏcnhúm

− Rỳt kinh nghiệm cỏc nhúm làm chưa tốt và tuyờn dương cỏc nhúmlàm tốt

V) Dặn dũ: xem trước nội dung bài tiếp theo

VI) Rỳt kinh nghiệm:

Tuần 23 Tiết 45 Ngày soạn: 20/1/2018

Chơng IV : Hiđrocacbon nhiên liệu

Bài 34 : khái niệm về hợp chất hữu cơ

và hoá học hữu cơ

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Biết đợc:

- Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ

- Phân loại hợp chất hữu cơ

- Công thức phân tử, công thức cấu tạo và ý nghĩa của nó

2 Kỹ năng:

- Phân biệt đợc các chất hữu cơ hay các chất vô cơ theo CTPT

- Quan sát thí nghiệm rút ra kết luận

- Tính phần trăm các nguyên tố trong một hợp chất hữu cơ

- Lập đợc công thức phân tử hợp chất hữu cơ dựa vào thànhphần phần trăm các nguyên tố

II Trọng tâm

- Khái niệm hợp chất hữu cơ

- Phân loại hợp chất hữu cơ

- HS hiểu thế nào là hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ

- Nắm đợc cách phân loại các hợp chất hữu cơ

2 Kỹ năng:

Trang 22

- Phân biệt đợc các chất hữu cơ thông thờng với các chất

vô cơ

II - Chuẩn bị:

- Tranh màu về các loại thức ăn, hoa quả, đồ dùng quen

thuộc hàng ngày

- Hoá chất làm thí nghiệm: Bông, nến, nớc vôi trong

- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh

III - Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:1’

2 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra.

3 Nội dung bài mới

Hoạt động 1:Khái niệm về hợp chất hữu cơ: 25’

GV treo tranh, giới thiệu

+ HCHC có ở đâu?

HS quan sát tranh vàtheo dõi

cấu tạo của HCHC hãy

đa ra khái niệm HCHC

là gì?

+ Em đã biết những

hợp chất nào của

cacbon trong phần hoá

=> HS đa ra kháiniệm về HCHC

Các HC của cacbon

đã học trong phầnhoá học vô cơ: CO,CO2, H2CO3, các muốicacbonat

2 Hợp chất hữu cơ

là gì?

* Thí nghiệm: đốtcháy bông, nến tạo

ra sản phẩm là CO2

* Khái niệm: Hợp chấthữu cơ là hợp chấtcủa Cacbon ( Trừ cácoxit cacbon, axitcacbonic và các muốicacbonat )

3 Các hợp chất hữu cơ đ ợc phân loại nh thế nào?

Trang 23

+ Hiđrocacbon: CH4,C5H10, C4H8

+ Dẫn xuất củahiđrocacbon: C2H6O,C2H6O, C2H5ONa

Dựa vào thành phầnphân tử, HCHC đợcchia thành 2 loại:

trong phân tử chỉ

có hai nguyên tố:Cacbon và hiđro.+ Dẫn xuất củahiđrocacbon: trongphân tử ngoàicacbon và hiđro còn

có thêm các nguyên

tố khác

Hoạt động 2 : Khái niệm về hoá học hữu cơ: 9’

* GV giới thiệu: trong

nghĩa về hoá hữu cơ?

HS theo dói phần giớithiệu của GV

* Phát biểu kháiniệm HHHC

* Hoá học hữu cơ làngành hoá họcchuyên nghiên cứu

về các hợp chất hữucơ và những chuyển

đổi của chúng

* Hoá học hữu cơ

đóng vai trò rấtquan trọng trong sựphát triển kinh tế, xãhội

Trang 24

Tuần 23 Tiết 46 Ngày soạn: 20/1/2018

Bài 35:cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Biết đợc:

- Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ, công thức cấu

tạo hợp chất hữu cơ và ý nghĩa của nó

2 Kỹ năng:

- Quan sát mô hình cấu tạo phân tử, rút ra đợc đặ điểm cấu

tạo phân tử hợp chất hữu cơ

- Viết đợc một số công thức cấu tạo mạch hở, mạch vòng của

một số hợp chất hữu cơ đơn giản khi biết công thức phân tử

II Trọng tâm

- Đặc điểm cấu tạo hợp chất hữu cơ

- Công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ

III Chuẩn bị

- GV: - Quả cầu cacbon, oxi, hiđro có lỗ khoan sẵn ( nếu trên

quả cầu cacbon có những lỗ khoan để lắp mô hình phân tử

etilen thì dán các lỗ đó lại)

- Các thanh nối tợng trng cho hoá trị của các nguyên tố,

ống nhựa để nối các nguyên tử lại với nhau

- HS: Học bài củ, chuẩn bị bài mới

iIII - Tiến trình bài giảng:

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1:Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ:

20’

+ Hãy tính hoá trị của

C, O, H trong các hợp

chất: CO2, H2O ?

Hoá trị của cácnguyên tố: C (IV) ; O(II) ; H (I)

1 Hoá trị và liên kết giữa các nguyên tử:

Trong HCHC, các

Trang 25

* Sau đó GV thông báo:

trong các HCHC, hoá trị

của các nguyên tố trên

cũng bằng nh vậy

Cách biểu diễn hoá trị

của các nguyên tố trong

Hiđro : H Oxi: O Nối liền các nét gạchgiữa 2 nguyên tử ta

đợc liên kết trongphân tử:

nguyên tử liên kết vớinhau trheo đúng hoátrị của chúng, mỗi

đơn vị hoá trị đợcbiểu diễn bằng mộtnét gạch nối giữa hainguyên tử CH4

+ Hãy áp dụng quy tắc

hoá trị để tính hoá trị

của C trong phân tử

C2H6 ?

+Trong trờng hợp này

các nguyên tử phải liên

kết với nhau nh thế nào

tử HCHC

=> Phải có mối liên

hệ giữa 2 nguyên tửcacbon

Biểu diễn: C2H6:

2 Mạch cacbon:

* Trong phân tử hợpchất hữu cơ, cácnguyên tử cacbon cóthể liên kết trực tiếpvới nhau thành mạchcacbon

* Có 3 loại mạchcacbon:

Trang 26

GV biểu diễn mô hình

minh hoạ

* GV y/c HS biểu diễn

các mối liên kết trong

nhau của 2 chất này: 1

chất là rợu (uống đợc),

1 chất là thuốc gây

H – C – C – O – H | |

H H

* Cách 2:

H H | |

H – C – O – C – H | |

H H

=> Mỗi chất hữu cơ

chỉ có thể có mộttrật tự liên kết nhất

định giữa cácnguyên tử trongphân tử

3 Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử:

* Mỗi HCHC chỉ cómột trật tự liên kếtxác định giữa cácnguyên tử trongphân tử

VD:

H H | |

H – C – C – O – H | |

H H Rợuetylic

H H | |

H – C – O – C – H | |

H H Đimetylete

Hoạt động 2 : Công thức cấu tạo: 8’

+ Hãy nhắc lại ý nghĩa

của công thức phân

* Công thức phân tửcho biết thành phần

* Công thức cấu tạo

là cách biểu diễn

Trang 27

=> HS qua CTPT chabiết đợc đó là chấtgì.

=> Muốn biết đó làchất gì, ta còn cầnphải biết trật tự liênkết giữa các nguyên

tử trong phân tửnữa

=> HS nêu khái niệm

về công thức cấu tạo

đầy đủ liên kếtgiữa các nguyên tửtrong phân tử

* Mỗi HCHC chỉ cómột công thức cấutạo

VD:

+ Metan:

H |

H – C – H |

H Viết gọn: CH4

* CTCT cho biếtthành phần phân tử

và trật tự liên kếtgiữa các nguyên tửtrong phân tử

4.Củng cố:10’

? Khi biểu diễn công thức cấu tạo của HCHC, lu ý đảm bảo

nguyên tắc nào?

* GV treo bảng phụ BT 1, phần a, yêu cầu 1 HS lên bảng

* GV yêu cầu HS các nhóm thảo luận làm BT 2 (a) và 3 (a)

vào bảng nhóm, sau đó yêu cầu các nhóm treo bảng để cùng

KT:

5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau:1’

- Yêu cầu HS làm các BT 2, 3 các phần còn lại, bài 4 và bài 5

(SGK - 112)

- Đọc trớc bài Metan

V Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Thạnh Trị, ngày thỏng năm

DUYỆT CỦA TỔ

Trang 28

Tuần 24 Tiết 47 Ngày soạn: 26/1/2018

- Tính chất hoá học: tác dụng với Clo, tác dụng với oxi

- Metan đợc dùng là nhiên liệu và nguyên liệu trong đời sống vàsản xuất

III Chuẩn bị

- GV: + Mô hình phân tử metan

+ Tranh mô tả thí nghiệm đốt cháy metan và metan

phản ứng với clo

- HS: Học bài củ, chuẩn bị bài mới

III - Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 8’

HS 1: Bài tập 2, phần b, c, d, e

HS 2: Làm BT 5

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1:Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí: 5’

Trang 29

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

* GV gọi 1 HS đọc

thông tin trong SGK

* GV giới thiệu trạng thái

tự nhiên của metan

nguồn vừa nêu

HS theo dõi phần giớithiệu của GV

* Trạng thái tự nhiên:

- Khí metan cótrong các mỏ khíthiên nhiên, khí mỏdầu, khí mỏ than,khí bùn ao, khíbiogaz

+ Dựa vào hiểu biết

* Tính toán và dự

đoán độ nặng, nhẹcủa metan so vớikhông khí

=> Đó là mùi của khíH2S lẫn trong khíbiogaz

* Tính chất vật lí:

- Metan là chất khí,không màu, khôngmùi, nhẹ hơn khôngkhí

Hoạt động 2 : Cấu tạo phân tử: 5’

+ Hãy nêu số liên kết

giữa nguyên tử cacbon

* Có 4 liên kết giữanguyên tử cacbon với 4nguyên tử hiđro, mỗiliên kết gồm 1 vạchhoá trị

Công thức phân tử:CH4

Công thức cấu tạo:CTCT: H |

H – C – H |

H

* Trong phân tử metan có 4 liên kết

đơn C – H

Trang 30

Hoạt động 3 : Tính chất hoá học:15’

t Khí metan cháy chongọn lửa màu xanh

- Sản phẩm là H2O vàCO2

* HS lên bảng viếtPTHH

1 Tác dụng với oxi:

CH4 (k) + 2O2 (k)  →t0

CO2(k) + 2H2O(h)Phản ứng toả nhiềunhiệt

* HS nêu khái niệm PƯ

thế

* So sánh PƯ thế trongVô cơ và trong hữucơ:

2 Tác dụng với clo:

CH4+Cl2 ánh sáng CH3Cl + HCl

Metyl clorua

* Phản ứng thế: (Sgk)

HS không phải viếtPTHH mà chỉ cần nêusơ đồ nh trong SGK

- Làm nhiên liệu

- Làm nguyên liệu

điều chế hiđro ,bột than và một sốchất khác

4 Củng cố: 5’

* GV treo bảng phụ BT 2 trong SGK, yêu cầu HS chọn đáp

án và giải thích:

Đáp án:

a) Sai: PƯ giữa CH4 và Cl2 không tạo ra H2

b) Sai: Công thức của sản phẩm CH2 sai

c) Sai, lý do giống PƯ 1

d) Đúng

* Gọi HS đọc phần em có biết trong SGK

Trang 31

* Nêu các kiến thức chính trong bài

5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau: 1’

II Trọng tâm

- Cấu tạo và tính chất hoá học của etilen

- Phản ứng đặc trng của etilen là phản ứng cộng và phản ứngtrùng hợp do phân tử có chứa một liên kết đôi kém bền

III - Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức: 1’: kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: 7’

*HS 1: Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học củametan? Viết PTHH minh hoạ?

*HS 2: Bài tập 1

3 Nội dung bài mới:

* GV giới thiệu bài: nh SGK

Trang 32

I - Tính chất vật lí:

- Là chất khí, khôngmàu, không mùi, íttan trong nớc, nhẹhơn không khí

Hoạt động 2 : Cấu tạo phân tử: 5’

hoá trị còn lại => Liên

kết đôi (biểu diễn trên

- Một trong 2 liên kếtcủa liên kết đôi làkém bền

II - Cấu tạo phân tử:CTCT:

* Giữa 2 nguyên tử C

có một liên kết đôi,trong đó có một liênkết bền và một liênkết kém bền, dễ bị

đứt ra trong cácPƯHH

Hoạt động 3 : Tính chất hoá học: 15’

III - Tính chất hoáhọc:

1.Etilen có cháy không?:

C2H4 (k) + 3O2 (k)  →t0

2CO2(k) + 2H2O(h)

Trang 33

Phản ứng toả nhiềunhiệt.

bị mất màu

* Hiện tợng: Nớc Brommàu vàng bị mấtmàu

* So sánh: PƯ thế:

một nguyên tử H đợcthay thế bởi mộtnguyên tử khác

Còn trong PƯ trênkhông có nguyên tửnào bị tách ra màchỉ có nguyên tửkhác đính thêm vào

=> Viết PTHH

2 Etilen có làm mất màu dung dịch Brom không?:

(GV viết PTHH vớicông thức dạngphân tích trênbảng, sau đó y/c HSviết PTHH dạng rútgọn)

Viết gọn:

CH2 = CH2 + Br2 (dd)

→

 CH2 – CH2 | |

Br Br

Đibrometan

* Hiện tợng: NớcBrom màu vàng bịmất màu

* Phản ứng cộng:xảy ra do liên kếtkém bền bị đứt ra

và có nguyên tử khác

đợc kết hợp thêmvào

* So sánh: etilenthành phần phân tửchỉ có 2 nguyên tử

C, 4 nguyên tử H,trong phân tử có

3 Các phân tử etilen có kết hợp đ ợc với nhau không?

* Phản ứng trùng hợp:

+CH2=CH2+CH2=CH2+CH2=CH2+

Xúc tác

Trang 34

một liên kết đôi.

Còn Polietilen, thànhphần gồm nhiều C

và H, phân tử cókích thớc và khối lợnglớn, trong phân tửdài đó không còn cóliên kết đôi

áp suất, t0 –CH2–CH2–CH2–

CH2–CH2–CH2–

Polietilen

* Những chất có liênkết đôi trong phân

tử có thể tham gia PƯtrùng hợp

Hoạt động 4: ứng dụng: 5’

* GV treo tranh hoặc

y/c HS dựa vào SGK

phát biểu:

+ Em hãy nêu các ứng

dụng của khí etilen?

* HS nêu ứng dụngcủa etilen

4 Củng cố: 6’

So sánh cấu tạo và tính chất của metan và etilen?

* Giống nhau: đều là hiđrocacbon, đều có phản ứng cháy

* Khác nhau:

vững

Có một liên kết đôi gồm 1liên kết bền và một liên kếtkém bền

tr-ng

Có phản ứng cộng và phảnứng trùng hợp đặc trng.Bài tập 1: Tính các liên kết:

a) Etan: có 6 liên kết đơn C – H và 1 liên kết đơn C – C

b) Etilen: có 4 liên kết đơn C – H và 1 liên kết đôi C = C

c) Có 6 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = C

5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau:1’

Trang 35

- HS: Häc bµi cñ, chuÈn bÞ bµi míi

III - TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:

Trang 36

I - Tính chất vật lí:

- Là chất khí,không màu, khôngmùi, ít tan trong n-

ớc, nhẹ hơn khôngkhí

Hoạt động 2 : Cấu tạo phân tử: 7/

- Hai trong 3 liên kếtcủa liên kết ba làkém bền

II - Cấu tạo phân tử:CTCT:

H – C ≡ C – HViết gọn: HC ≡ CH

* Giữa 2 nguyên tử

C có một liên kết

ba, trong đó cómột liên kết bền vàhai liên kết kémbền, dễ bị lần lợt

đứt ra trong cácPƯHH

Hoạt động 3 : Tính chất hoá học: 15 /

cháy của axetilen giống

metan và etilen, hãy viết

PTHH?)

* HS quan sát thínghiệm biểu diễncủa GV, nhận xét vàviết PTHH

III - Tính chất hoáhọc:

1.Axetilen có cháy không?:

2C2H2 (k) + 5O2 (k)

→

t04CO2(k) + 2H2O(h)Phản ứng toả nhiềunhiệt

* GV treo tranh mô tả TN * QS tranh: Metan 2 Axetilen có làm

Trang 37

dẫn Axetilen lội qua dd

Brom, y/c nhận xét:

Axetilen có làm nớc Brom

bị mất màu không?

+ Hãy dựa vào đặc

điểm cấu tạo giải thích

đứt ra, mỗi nguyên

tử Cacbon bị thiếumột hoá trị và sẽ đợc

BrCH2 = CH2Br +Br2 (dd)  → Br2CH2 –CH2Br2

* Hiện tợng: NớcBrom màu vàng bịmất màu

III - ứng dụng:

- Làm nguyên liệu

điều chế chất dẻoPVC, cao su, axitaxetic và nhiều hoáchất khác

- Làm nhiên liệutrong dèn xì oxi -axetilen để hàncắt kim loại

Hoạt động 5: Điều chế: 5 /

* GV giới thiệu luôn cơ

chế hoạt động của bộ

dụng cụ điều chế

axetilen đang sử dụng,

giải thích vai trò của

động của bộ điềuchế chất khí từ chấtrắn và chất lỏng

4 Thực hành, luyện tập: 5/

Trang 38

- Yêu cầu HS hệ thồn lại kiến thức bài học bằng bản đồ t duy

+ So sánh cấu tạo và tính chất của etilen và axetilen?

* Giống nhau: đều là hiđrocacbon, đều có phản ứng cháy,

đều có liên kết kép và làm mất màu dung dịch Brom

* Khác nhau:

liên kết bền và một liên kếtkém bền

Có một liên kết ba gồm 1liên kết bền và hai liênkết kém bền

PƯ cộng 1 nấc

Có khả năng tham giaphản ứng cộng hai nấc

5 Vận dụng:1 /

- Y/c HS làm các BT 1, 2, 3, 4, 5

- Đọc trớc bài Benzen

Trang 39

Tuần 25 Tiết 50 Ngày soạn:10/2/2018

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HOÁ HỌC 9 THỜI GIAN: 45 PHÚT

I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA

1.Về kiến thức :

- Chủ đề 1:Trình bày được T/c hoá học của axít cacbonic và muối

cacbonat, sơ lược về CN silicat

- Chủ đề 2:Sơ lược bảng hoàn các nguyên tố hoá học

- Chủ đề 3:Nêu được cấu tạo, T/c các HCHC ( Metan, Etilen, Axetilen)

- Chủ đề 4:Giải bài tập tính toán

2.Về kĩ năng

Rèn luyện cho HS các kĩ năng : trình bày vấn đề, viết phương trình vàcông thức cấu tạo của HCHC

Vận dụng các kiến thức lý thuyết để giải bài tập

3 Về tư tưởng, thái độ, tình cảm: kiểm tra, đánh giá thái độ, tình cảm

của học sinh đối với môn học Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

1 câu (2 đ)

Tính khối lượng các chất tham gia hoặc sản phẩm dựa theo PTHH.

1/3 câu(1.5 đ)

1+ 1/3 câu (3.5 đ)

Trang 40

tuần hoàn các

nguyên tố hoá

học

tử của nguyên tố suy ra vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn

- Viết được PT phản ứng cháy của metan.

1 và 1/3 câu (2,5đ)

- Phân biệt được khí metan và etilen.

- Tính thể tích khí

CO 2 ở đktc.

1 và 1/3 câu (2,5đ)

2 +2/3 câu (5 đ)

Câu 2 (1,5 điểm)

Biết X có cấu tạo nguyên tử: Điện tích hạt nhân 17+, 3 lớp e, có 7e lớp

ngoài cùng Xác định vi trí của X trong bảng tuần hoàn?

Câu 3 ( 3,5 điểm)

a/ Viết CTCT của Metan, Etylen, Axetylen, Metyl clorua ?

b/ Có 2 bình đựng metan và etylen đã bị mất nhãn Bằng phương pháp

hóa học, em hãy phân biệt 2 bình Viết PTHH (nếu có)

Câu 4 (3 điểm)

Ngày đăng: 29/04/2018, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w