Phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen và tần số alen Chọn lọc chống lại alen trội: nhanh hơn và có thể loại hết ra khỏi quần thể Chọn lọc chống lại alen lặn: chậm hơn và không thể loại hết ra khỏi quần thể CLTN là nhân tố hình thành nên quần thể thích nghi
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ
THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM
LỚP 12a2
Trang 2KIỂM TRA
BÀI CŨ
Câu 1: Sự nhập cư của các cá thể vào quần thể cĩ vai trị:
A làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B làm thay đổi tần số các alen và tăng cường vốn gen của quần thể
C làm thay đổi thành phần kiểu gen và tăng cường vốn gen của quần thể
D làm thay đổi tần số các alen , thành phần kiểu gen và tăng cường vốn gen của quần thể
Trang 4KIỂM TRA
BÀI CŨ
Câu 3: Sự nhập cư của các cá thể vào quần thể cĩ vai trị:
A làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B làm thay đổi tần số các alen và tăng cường vốn gen của quần thể
C làm thay đổi thành phần kiểu gen và tăng cường vốn gen của quần thể
D làm thay đổi tần số các alen, thành phần kiểu gen và tăng cường vốn gen của quần thể
Trang 5KIỂM TRA
BÀI CŨ
Câu 4 Vai trị của biến động di truyền trong tiến hĩa nhỏ là:
A làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột, khơng theo một hướng xác định
B làm cho tần số alen của quần thể thay đổi theo một hướng xác định
C tạo ra lồi mới một cách nhanh chĩng
D thúc đẩy sự cách li di truyền
Câu 5 Trong các nhân tố tiến hĩa thì nhân tố nào làm thay đổi
tần số alen và thành phần kiểu gen khơng theo hướng xác định?
Trả lời: Đột biến, di nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên và giao
phối khơng ngẫu nhiên
Trang 6BÀI 26(tt) và BÀI 27
HỌC THUYẾT TIẾN
HÓA TỔNG HỢP HIỆN
ĐẠI (tt)
VÀ
QUÁ TRÌNH HÌNH
THÀNH QUẦN THỂ THÍCH
NGHI
Trang 7ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI
Trang 8Con bọ lá Con bọ que
ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI
Trang 9Nhện Lichen Tắc kè Sa-ta
ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI
Trang 10Cá bơn
Trang 11B
B
B A
A A
A
CLTN
B B B
B A
A A
B B
B B B
B
Xử lí pênixilin
A A
QT ban đầu
A
Trang 12 Khi dùng 1 loại thuốc trừ sâu mới với liều lượng cao, thì có thể tiêu diệt được hết sâu hại cùng một lúc không? Vì sao?
Trang 13Môi trường chưa ô nhiễm Môi trường ô nhiễm
Sự hình thành đặc điểm thích nghi của bướm Biston
betularia trên cây bạch dương.
Trang 14CỦNG CỐ
Câu 1 Câu nào sau đây giải thích về chọn lọc tự nhiên đúng
theo quan niệm hiện đại?
A CLTN thực chất là sự phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể
B CLTN thực chất là sự phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể
C CLTN thực chất là sự phân hóa khả năng sống sót của các kiểu gen khác nhau trong quần thể
D CLTN thực chất là sự phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
Trang 15CỦNG CỐ
Câu 3 Sự hình thành đặc điểm thích nghi chịu sự chi phối của
các nhân tố nào?
A Đột biến, di – nhập gen, chọn lọc tự nhiên
B Đột biến, biến động di truyền, các cơ chế cách li
C Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên
D Đột biến, giao phối, di – nhập gen
Câu 2 Nhân tố nào quy định chiều hướng và nhịp độ tiến hóa?
A Đột biến gen
B Qúa trình giao phối
C Chọn lọc tự nhiên
D Các cơ chế cách li
Trang 16CỦNG CỐ
Câu 4 Theo quan niệm hiện đại, CLTN tác động làm thay đổi
tần số alen:
A trội chậm vì gen trội luôn biểu hiện kiểu hình
B alen lặn nhanh vì gen lặn chỉ biểu hiện kiểu hình khi đồng hợp
C trội nhanh vì gen trội biểu hiện kiểu hình ngay ở cả kiểu gen
dị hợp
D lặn chậm vì gen lặn biểu hiện kiểu hình ngay cả ở kiểu gen dị hợp
Trang 17CỦNG CỐ
Câu 5: Trong lịch sử tiến hoá, ngay cả khi hoàn cảnh sống ổn
định thì các đặc điểm thích nghi mới vẫn được hình thành là do:
1 đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh
2 CLTN xảy ra theo các chiều hướng khác nhau
3 CLTN không ngừng tác động đã hoàn thiện các đặc điểm thích nghi
4 đột biến có tính vô h ướng và không xác định được
Trang 18CỦNG CỐ
Câu 6 Sự hợp lí tương đối của mỗi đặc điểm thích nghi được
thể hiện trong trường hợp nào sau đây?
A Khi ngoại cảnh thay đổi thì 1 đặc điểm thích nghi sẽ trở thành bất lợi và đặc điểm khác thích nghi hơn sẽ thay thế
B Khi ngoại cảnh thay đổi thì một đặc điểm thích nghi sẽ biến đổi tương ứng để thích nghi với ngoại cảnh
C Khi ngoại cảnh ổn định thì một đặc điểm thích nghi vẫn giữ nguyên giá trị và không thay đổi
D Khi ngoại cảnh ổn định thì một đặc điểm thích nghi vẫn luôn thay đổi
Trang 20DẶN DÒ
1/ Về học bài, trả lời các câu hỏi SGK và câu hỏi trong tài liệu học tập.
2/ Soạn bài 28 (Loài) theo yêu cầu trong tài liệu học tập.
Lưu ý cần làm rõ các nội dung sau:
+ Khái niệm loài sinh học với khái niệm cách li sinh sản + Vai trò của cách li sinh sản trong sự hình thành loài mới
và bảo tồn sự toàn vẹn của loài.
Trang 21XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN !