Công thức chung: - Công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch RLC: Công suất tức thời: Pu i... đó ta thấy rằng công suất của mạch sẽ lớn nhất khi R = 0.. Kết luận: sẽ không hiệu quả bằng ph
Trang 1Dạng 3 : Công suất – Bài toán cực trị
I Công thức chung:
- Công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch RLC:
Công suất tức thời: Pu i UIcos u i/ UIcos(2 t u i)
2
cos
AB
U
II Bài toán thường gặp:
1 Bài toán 1 Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp có R thay đổi
a, Khảo sát sự biến thiên của công suất vào giá trị của R
- Để thấy rõ hơn sự phụ thuộc của công suất toàn mạch vào giá trị của biến trở R người ta thường dùng phương pháp khảo sát hàm số:
- Ta có công suất toàn mạch theo biến thiên theo biến trở R cho bởi hàm số:
2 2
td
U
P R I R
R R r
- Đạo hàm P theo biến số Rtd ta có:
2
'( )
P R Z Z R R Z Z R Z Z r
Bảng biến thiên :
R 0 Z LZ C r +
P’(R) + 0 -
P(R)
2 max
U P
2
( L C)
U
P r
0
- Đồ thị của P theo R td trong trường hợp Z LZ C r :
Trang 2- Đồ thị của P theo R td trong trường hợp Z LZ C r :
Nhận xét đồ thị :
công suất
đó ta thấy rằng công suất của mạch sẽ lớn nhất khi R = 0
Kết luận:
sẽ không hiệu quả bằng phương pháp dùng tính chất của hàm bậc 2 và bất đẳng thức Cauchy
biến trở R nhằm định tính được giá trị của công suất sẽ tăng hay giảm khi thay đổi điện trở
P
R
O
Pmax
R= Z L - Z C - r
2 max
2 L C
U P
2
U
P r
2
.
AB Ma x
U r P
Khi R = 0
AB P
R
O
0
R Z Z r
Trang 3b, Mạch RLC thay đổi R để P Max :
Ta có:
2
CS
AB
R
R
Như vậy, khi R thay đổi để P Max thì:
Max
/
2 | ( ) | 2
| ( ) |
2 2 cos
2
AB
AB
u i
P
c, Mạch RrLC thay đổi R để P AB Max;P R Max :
- Ta có:
2
CS
AB
R r
R r
Như vậy, khi R thay đổi để P AB Max thì:
ABMax
/
2 cos
2
AB
AB
u i
P
- Ta có:
2
CS
R
R
Như vậy, khi R thay đổi để P R Max thì:
P
R r
d, Mạch RLC thay đổi R thấy có 2 giá trị R1R2 đều làm mạch AB có cùng một công suất P0 Tìm P AB Max và R tương ứng:
Trang 4Ta có:
2
AB AB
U
Theo định lý Viét, ta có:
2
0 2
AB
U
P
(3)
Theo bài toán 1b, công suất đoạn mạch AB đạt giá trị cực đại thì :
2 Max
AB AB
U P
(4)
Từ (3) và (4), ta có :
Max
AB
P
Chú ý :
- Đồ thị sự phụ thuộc của công suất toàn mạch vào điện trở R:
Ta luôn có : R0 |Z LZ C | R R1. 2
- Khai thác 1 : Mạch RLC biết khi RR1 hoặc RR2 thì công suất mạch có giá trị
+ Từ R R1; 2ta tìm được Z LZ C R R1. 2
+ Từ đó tìm được : 32 2 32
1 2
Z R Z Z R R R
P
R
P max
max
0
P
R Z Z R R
1
P P
Trang 53 3
1 2
( L C)
cos
- Khai thác 2 : Mạch RLC biết khi RR1 hoặc RR2 thì công suất mạch có giá trị
so sánh P3; P ; P 4 5
+ Từ R R1; 2ta tìm được R0 R R1. 2 để công suất mạch cực đại
+ So sánh R R R3; 4; 5 với R0 (giả sử khi so sánh ta được R3R4 R0 R5)
+ Tìm *
5
R (để khi *
5
RR hoặc RR5 thì công suất mạch như nhau):
2
5
R
R
+ So sánh *
3 ; 4 ; 5
R R R (giả sử khi so sánh ta được
5
*
R R R R ) Rút ra kết luận
e, Mạch RrLC thay đổi R thấy có 2 giá trị R1R2 đều làm mạch AB có cùng một công suất P0 Tìm P AB Max và R tương ứng:
- Ta có:
2
AB
U
P
R
Pmax
0
R
3
R R 4
*
P P
* 5
R R5
3
P
4
P
Trang 6Theo định lý Viét, ta có:
2
0 2
AB
U
P
(1)
Theo bài toán 1c công suất đoạn mạch AB đạt giá trị cực đại thì :
2 Max
AB AB
U P
(2)
Từ (1) và (2), ta có :
Max
AB
P
2 Bài toán 2 Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp có C thay đổi
a, Tìm C để: Z min , I Max ,U R- Max ,U L- Max ,U RL- Max , P AB- Max ,cosAB- Max và u C trễ pha
2
so với u AB
? Tất cả các trường hợp này đều liên quan tới cộng hưởng điện
1 dat
LC
b, Sự phụ thuộc của U C vào C (hoặc Z C ):
- Dùng PP đại số:
Ta có:
2
.
C
C
C
y
C
x Z
Ta đi khảo sát sự biến thiên hàm số: 2 2 2
( L) 2. L 1
y R Z x Z x (với 1 0
C
x Z
Như vậy, ta cũng có:
.
C
L
C Max
L C
L
U R Z U
R
R Z Khi Z
Z
Như vậy, sự phụ thuộc của UC vào Z C được biểu diễn bởi đồ thị dưới đây:
ZC
+
L
L
R Z Z
0
x 0
2
L
L Z b x
+
y’ 0 +
y
+ +
2
R
UC
R
x
y
x = -b/2a
4a
Trang 7- Tìm C để U C Max và C tương ứng:
Cách 1: (dùng giản đồ véc tơ Lưu ý: U C nên vẽ sau cùng)
- Theo định lý sin cho , ta có:
C
U
U
Như vậy:
.
C
C Max
L
L
U
R
R Z Khi Z
Cách 2: Dùng PP đại số như trên ta có kết quả:
Ta có:
2
.
C
C
C
y
C
x Z
Ta đi khảo sát sự biến thiên hàm số: 2 2 2
( L) 2. L 1
y R Z x Z x (với 1 0
C
x Z
C
U
C Z
O
U
C Max
U
R
C
L
L
C
C L C
L
Z
Z
Z
C U
L U
R U
AB U
RL U
Trang 8Như vậy, ta cũng có:
.
C
C Max
L C
L
U
R
R Z Khi Z
Z
c, Khi C biến thiên thì thấy có 2 giá trị C 1 , C 2 cùng làm hiệu điện thế hai đầu tụ U C
bằng nhau Tìm C để U C _Max :
- Ta có: U C U
y
(với
1 0
C
x Z
)
- Do
1 2
2
x x
- Để
1 2
(1)
C
C Max
x x
2
C
d, Khi C biến thiên thì thấy có 2 giá trị C 1 , C 2 cùng làm cho I 1 = I 2 (hoặc P 1 =P 2 hoặc
| | | | hoặc U R như nhau) Tìm C để có cộng hưởng điện:
- Ta có:
.
y
0
C
x Z
x 0
2
L
L Z b x
+
y’ 0 +
y
+ +
2
R
x
y
min
y
x
y
min
y
Trang 9- Do 1 2
2
x x
(1)
Z Z
x x
2
ch
e, Khảo sát sự biến thiên của U RC vào giá trị của Z C
Ta có:
C
4 2
4
0 ( ) 2
L
x
Z x R
ZC
0
4 2
Z Z R
+
y’ + 0 -
RC
U
2
U R
R Z Z
.
L
U R
Như vậy,
RC
U phụ thuộc vào Z C được biểu thị bởi đồ thị sau:
3 Bài toán 3 Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp có L thay đổi
RC U
C Z
O
U
2 4
RC Max
U R U
4 2
C
C
( ) 2
L
Z
Z U U R
.
RC
L
U R U
Trang 10a, Tìm L để: Z min , I Max ,U R- Max ,U C - Max ,U RC - Max , P AB- Max ,cosAB- Max, u L sớm pha
2
so với u AB ,
AB
u cùng pha với i ? Tất cả các trường hợp này đều liên quan tới cộng hưởng điện
1 dat
LC
b, Sự phụ thuộc của U L vào L (hoặc Z L ):
- Dùng PP đại số:
Ta có:
2
.
L
L
L
y
L
x Z
Ta đi khảo sát sự biến thiên hàm số: 2 2 2
y R Z x Z x (với 1 0
L
x Z
Như vậy, ta cũng có:
.
L
C
L Max
C L
C
U R Z U
R
R Z Khi Z
Z
Như vậy, sự phụ thuộc của UL vào Z L được biểu diễn bởi đồ thị dưới đây:
ZL
+
C
C
R Z Z
0
x 0
2
C C
Z b x
+
y’ 0 +
y
+ +
2
R
UL
R
x
y
x = -b/2a
4a
Trang 11- Tìm L để U L Max và L tương ứng:
Cách 1: (Dùng giản đồ véc tơ Lưu ý: U L nên vẽ sau cùng)
- Theo định lý sin cho , ta có:
L
U
U
Như vậy:
.
L
L Max
C
C
U
R
R Z
Cách 2: (dùng PP đại số)
Ta có:
2
.
L
L
L
L
x Z
L
U
L Z
O
U
L Max
U
R
L
C
C
L
L C L
C
Z
Z
Z
C U
L U
R U
AB U
RC
Trang 12Ta đi khảo sát sự biến thiên hàm số: 2 2 2
y R Z x Z x (với 1 0
L
x Z
Như vậy, ta cũng có:
.
L
L Max
C
C
U
R
R Z
c, Khi L biến thiên thì thấy có 2 giá trị L 1 , L 2 cùng làm hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm (thuần) U L bằng nhau Tìm L để U L _Max :
- Ta có: U L U
y
(với
1 0
L
x Z
)
- Do
1 2
2
x x
U U y y x
(1)
- Để
1 2
(1)
L
L Max
x x
2
L
L L L
Như vậy, ta có:
.
L
L
C
U
x 0
2
C C
Z b
y’ 0 +
y
2
R
x
y
min
y
x
y
x = -b/2a
4a
Trang 13d, Khi L biến thiên thì thấy có 2 giá trị L 1 , L 2 cùng làm cho I 1 = I 2 (hoặc P 1 =P 2 hoặc
| | | | hoặc U R như nhau) Tìm L để có cộng hưởng điện:
- Ta có:
.
y
0
L
y x Z x R Z
x Z
2
x x
(1)
Z Z
x x
2
ch
Như vậy, ta có: 1 2 2 1 2 2
1
ch
ch
Max
U I
R
e, Khảo sát sự biến thiên của U RL vào giá trị của Z L
Ta có:
L
4 2
4
0 ( ) 2
C
x
Z x R
ZL
0
4 2
Z Z R
+
y’ + 0 -
RL
U
2
U R
R Z Z
.
C
U R
Như vậy, U RL phụ thuộc vào Z L được biểu thị bởi đồ thị sau:
x
y
min
y
Trang 144 Bài toán 4 Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp có thay đổi
4.1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
1 Khi 2 1
LC
thì (I, P, UR, cos) đạt giá trị cực đại
2 Khi ω=ω1 và khi ω=ω2 mà mạch có cùng (I, P, UR, cos) thì 1 2 1
LC
3 Khi ω=ω1 và khi ω=ω2 mà mạch có cùng (I, P, UR, cos) thì (I, P, UR, cos) đạt giá trị cực đại khi ω2=ω1ω2
4 a.Khi
1 1
(2 )
U U
b Khi
2
2
(2 )
U
5 Khi
Max
Max
U U
(U R, , , cos )I P đạt giá trị cực đại khi ω2=ωLωC
6 Khi
Max
Max
U U
1
1 2
L c C L
LC
R C L
7 a Khi ω=ω1 và khi ω=ω2 mà mạch có cùng UL thì ULmaxkhi 2 2 2
b Khi ω=ω1 và khi ω=ω2 mà mạch có cùng UC thì UCmaxkhi 2 2 2
2
4.2 Các bài toán:
RL U
L Z
O
U
2 4
RL Max
U R U
4 2
L
L
( ) 2
C
Z
Z U U R
.
RL
C
U R U
Trang 15a, Tìm để: Z min , I Max ,U R- Max , P AB- Max ,cosAB- Max và u C trễ pha
2
so với u AB ? Tất cả các trường hợp này đều liên quan tới cộng hưởng điện
0
1 dat
LC
b, Thay đổi , tìm để hiệu điện thế giữa hai đầu tụ hoặc cuộn cảm thuần đạt cực đại (U C - Max = ?, U L- Max = ? ):
U C Max :
- Ta có:
2
.
C
U I Z
y
Z
với 2 2. 2 (2 2 2 2). 1
y L C x LC R C x
x
Dễ thấy là
2 2 min
2 2
4
2
C Max
y
U
x
Như vậy, ta có:
2
2 2
2
2
;
2 4
C Max
C
x
y
x = -b/2a
min
-4
y a
Trang 16 U L Max :
- Ta có:
2
2
.
L
U I Z
y
với
2 2
2
1
R
x
Dễ thấy là
2 2 min
2 2
4
2
L Max
y
U
x a
x
y
x = -b/2a
min
-4
y a
C
U
O
U
2
2 4 1
L C
Z R LC R C Z
(I)
2
2
1 tan tan
2
C
n
2
2
2 2
L R
n
L R n
C
Trang 17 Như vậy, ta có:
2
2 2
2 2
2
2
;
2 4
2
C
L Max
C
R
C
Hệ quả : Từ (1) và (2) ta có : 2
.
Nhận xét : Z L (hoặc Z C ) trong hai công thức (I) và (II) không giống nhau vì nó
tương ứng với hai giá trị L và Ckhác nhau
c, Thay đổi nhận thấy có hai giá trị khác nhau của là 1 và 2 cùng làm cho I 1 =
I 2 (hoặc P 1 =P 2 hoặc | 1| | 2|hoặc U R như nhau ) Tìm để có cộng hưởng điện xảy ra:
1 2
1
(1)
C LC
Để có cộng hưởng điện xảy ra thì: ch 1 (2)
LC
Từ (1) và (2) ta có: ch 1 2 f ch f f1 2
L
U
O
U
2
2 4 1
C L
Z R LC R C Z
(II)
2
2
1 tan tan
2
L
C
2
2
C
Trang 18d, Thay đổi nhận thấy có hai giá trị khác nhau của là 1 và 2 cùng làm cho hiệu điện thế giữa hai đầu tụ có cùng một giá trị (U C1 U C2 ) Tìm để hiệu điện thế giữa hai đầu tụ đạt cực đại (U C Max ? ):
- Ta có:
2
.
C
U I Z
y
Z
với . 2 (2 2 2 2). 1
y LC x LC R C x
x
2
x x
U U y y x
(1)
- Để U C Max y ymin x x0 (2)
- Từ (1) và (2), ta có: min
0
AB
C Max
U U
y
e, Thay đổi nhận thấy có hai giá trị khác nhau của là 1 và 2 cùng làm cho hiệu điện thế giữa hai đầ cuộn cảm (thuần) có cùng một giá trị (U L1U L2 ) Tìm để hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại (U L Max ? ):
- Ta có:
2
.
L
U I Z
y
với
2 2
2
1
R
x
x
y
min
y
Trang 19- Do 1 2
2
x x
- Để U L Max y ymin x x0 (2)
AB
L Max
U U
y
x x
f, Thay đổi , tìm để hiệu điện thế U RC Max
RC
x
y
min
y