Biểu thức điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là A.. Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là: A.. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là A.. Xác định các phần tử của X và giá
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
II Thông hiểu
mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u 200cos(100 t )V
2
thì
cường độ dòng điện trong mạch có phương trình i c os(100 t 2 )A
3
Điện trở R có giá trị
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 201685] Câu 2 [240921]: Cho mạch điện như hình vẽ:
Cho R=50Ω, C=2.10-4/π F Biết hiệu điện thế uAM=80cos(100πt) và
uMB=200√2cos(100πt+7π/12) Tính r và ZL ?
A r=120Ω, ZL=100√2Ω B r=120Ω, ZL=100√3Ω
C r=125Ω, ZL=100√2Ω D r=125Ω, ZL=216,5Ω
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 240921]
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π H và tụ điện có điện dung C = 10-4/2π F Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch i = 2√2 cos(100πt+π/3) (A) Biểu thức điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là
A u = 400√2cos(100πt+π/6) (V) B u = 400 cos(100πt+π/6) (V)
C u = 400√2cos(100πt+π/2) (V) D u = 400 cos(100πt+π/2) (V)
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 308685]
cảm thuần có L = 1/10π H và tụ điện có điện dung C = 10-3/2π F thì biểu thức điện áp hai đầu cuộn cảm là uL = 20√2 cos (100πt+0,5π) (V) Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch AB là
A u=20√2cos (100πt+π/4) (V) B u=20√2cos (100πt-π/4) (V)
C u=40cos (100πt+π/4) (V) D u=40cos (100πt-π/4) (V)
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 308728]
LT – DÙNG SỐ PHỨC ĐỂ GIẢI CÁC BÀI TOÁN ĐIỆN XOAY CHIỀU
Trang 2Câu 5 [308749]: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 2/π H mắc nối tiếp với hộp kín X Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = 160√2 cos(100πt- π/6) (V) thì cường
độ dòng điện qua cuộn dây là i = 0,8√2 cos(100πt - π/3)(A) Hiệu điện thế hiệu dụng UX giữa hai đầu đoạn mạch X
A 160√2 V B 160 V
C 80√3 V D 80 V
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 308749]
= 0,5/π H Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 √2 sin(100πt - π/4) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A i = 2 sin(100πt - π/2) (V) B i = 2√2 sin(100πt - π/4) (V)
C i = 2√2 sin100πt (V) D i = 2 sin100πt (V)
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 311075]
thức: u=220√2 cos(100πt-π/12) (V) Biết R = 100Ω, L = 0,318H và C = 15,9 µF Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A uC=440 cos(100πt-π/3) (V) B uC=440 cos(100πt-π/4) (V)
C uC=440 cos(100πt+π/6) (V) D uC=440 cos(100πt+π/12) (V)
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 311078]
đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm nối tiếp với điện trở thuần R thì thấy dòng điện trong mạch
có biểu thức i=2cos(100πt-π/12) (A) Điện trở thuần R có giá trị
A 60 Ω B 85 Ω
C 100 Ω D 120 Ω
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 311083]
xoay chiều u = 200sin (100πt-π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB thì biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch MB là uMB = 100√3 sin (100πt-π/2) (V) Tìm biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch AM
A uAM = 100√3 sin (100πt-π/6) (V) B uAM = 100 sin (100πt) (V)
C uAM = 100 sin (100πt-π/6) (V) D uAM = 100√3 sin (100πt) (V)
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 311101]
III Vận dụng
Câu 1 [240869]: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ:
Trang 3Điện trở R=60Ω, tụ điện có điện dung C = 10-3/(6π)F X là đoạn mạch gồm 2 trong 3 phần tử Ro,
Lo, Co mắc nối tiếp.Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời trên đoạn ANvà NB có phương trình lần lượt là: uAN=120cos(100πt-π/4) V và uNB=60cos(100πt+π/4) V Xác định các phần tử của X và giá trị của chúng:
A Điện trở Ro=30Ω; cuộn cảm Lo = 0,3/π H B Điện trở Ro=30Ω; tụ điện Co =10-3/(3π) F
C Điện trở Ro=60Ω; cuộn cảm Lo = 0,6/π H D Điện trở Ro=60Ω; tụ điện Co =10-3/(6π) F
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 240869]
xoay chiều u = 50cos(100πt + π/6)(V) thì cường độ dòng điện qua mạch i = 2cos(100πt + 2π/3)(A) Nếu thay điện áp trên bằng điện áp khác có biểu thức u = 50 √2cos(200πt + 2π/3)(V) thì cường độ dòng điện i = √2 cos(200πt + π/6)(A) Xác định các phần tử của X và giá trị của chúng
A Cuộn cảm thuần L=5/(12π) H; tụ điện C = 1,5.10-4
/π F
B Cuộn cảm thuần L=1/(2π) H; tụ điện C = 2.10-4
/π F
C Cuộn cảm thuần L=1/(2π) H; tụ điện C = 3.10-4
/π F
D Cuộn cảm thuần L=5/(12π) H; tụ điện C = 2.10-4
/π F
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 240914] Câu 3 [240915]: Cho mạch điện như hình vẽ: C =10-4/π (F); L = 2/π (H) Biết khi đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều uAB = 200cos(100πt+ π/4)(V) thì cường độ dòng điện trong mạch là i
= 2√2cos(100πt)(A) ; X là đoạn mạch gồm hai trong ba phần tử (Ro, Lo (thuần), Co) mắc nối tiếp Xác định các phần tử của X và giá trị của chúng
A Điện trở R = 100Ω, cuộn cảm thuần L = 1/π H B Điện trở R = 50Ω, cuộn cảm thuần L = 2/π H
C Điện trở R = 50Ω, tụ điện C = 2.10-4/π F D Điện trở R = 100Ω, tụ điện C = 10-4/π F
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 240915]
thuần mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100√2 cos(ωt +π/4 ) (V), thì khi đó điện áp hai đầu điện trở thuần có biểu thức uR=100cos(ωt) (V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sẽ là
A uL= 100 cos( ωt + π/2 )(V) B uL= 100 cos( ωt + π/4 )(V)
C uL= 100√2 cos( ωt + π/2 )(V) D uL= 100√2 cos( ωt + π/4 )(V)
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 240918]
trở thuần, cuộn dây, tụ điện Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay
chiều, thì cường độ dòng điện trong mạch i = 2cos(80πt)A và điện áp uX
= 120cos(80πt - π/2) V và uY = 180cos(80πt)V Các hộp X và Y chứa:
A X chứa cuộn dây thuần cảm và tụ điện; Y chứa cuộn dây không thuần cảm và tụ điện
B X chứa cuộn dây thuần cảm và tụ điện; Y chứa cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần
C X chứa tụ điện và điện trở thuần; Y chứa cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần
D X chỉ chứa tụ điện và Y chỉ chứa điện trở thuần
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 286116]
Trang 4Câu 6 [308696]: Đặt điện áp xoay chiều u= 150√2 cos (100πt-2π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch
AB gồm điện trở R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π H và tụ điện có điện dung C
= 2.10-4/π F Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch chứa L và C là
A u= 150 cos (100πt-5π/6) (V) B u= 150 cos (100πt-5π/12) (V)
C u= 150√3 cos (100πt-5π/6) (V) D u= 150√3 cos (100πt-5π/12) (V)
[Ctrl + để xem lời giải chi tiết: ID = 308696]