Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên cùng một đường thẳng.. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt p
Trang 1• Biên soạn và thực hiện : Nguyễn Văn Sang
• Hiệu trưởng Trường THCS Hòa Phú – TP Buôn Ma Thuột
Trang 21 Định nghĩa tứ giác ABCD ?
2 Định nghĩa tứ giác lồi ?
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn
thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất
kì hai đoạn thẳng nào cũng không
nằm trên cùng một đường thẳng
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong
một nửa mặt phẳng có bờ là đường
thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ
giác.
KIỂM TRA BÀI CŨ
A
A
B
B
C D
D
Trang 3Ngũ giác đều và ngũ giác không đều CHệễNG II ẹA GIAÙC – DIEÄN TÍCH CUÛA
ẹA GIAÙC
Trang 4Đ1 Đa giác - Đa giác
đều
Tam giác , tứ giác gọi chung là gì ?
Tiết 26
Trang 5
Đa giác ABCDE là hình gồm 5 đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
1 Khái niệm về đa giác.
Mỗi hình 112, 113, 114, 115, 116, 117 là một đa giác.
a
b
c d
e
a
b
c
d e
g
e
d
c
b a
Hình 117 Hình 116
Hình 115
Hình 114 Hình 113
Hình 112
Các điểm A,B,C,D,E gọi là các đỉnh, các đoạn thẳng
AB, BC, CD, DE, EA được gọi là các cạnh của đa giác đó
Trang 6Quá đơn giản
Tại sao hình gồm 5 đoạn thẳng
AB , BC , CD , DE , EA
ở hình 118 không phải
là đa giác ?
Hình gồm năm đoạn thẳng AB , BC , CD , DE , EA không phải là đa giác vì đoạn AE, ED cùng nằm trên một
đường thẳng
A
B
C
D E
Hỡnh 118
Trang 7Các đa giác ở hình 115, 116, 117 được gọi là đa giác lồi
Định nghĩa.
Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ
là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó.
a
b
c d
e a
b
c
d e
g
e
d
c
b a
Hình 117 Hình 116
Hình 115
Hình 114 Hình 113
Hình 112
Trang 8?2 Tại sao các đa giác ở hình 112 , 113 , 114 không là các đa giác lồi ?
Các đa giác ở hình 112, 113 , 114 không phải là đa giác lồi vì mỗi đa giác đó nằm ở cả hai nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa một cạnh của đa giác
a
b
c d
e a
b
c
d e
g
e
d
c
b a
Hình 117 Hình 116
Hình 115
Hình 114 Hình 113
Hình 112
Chú ý : Từ nay, khi nói đến đa giác mà không chú thích gì
thêm thì ta hiểu đó là đa giác lồi
Trang 9?3 .Quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 rồi điền vào chỗ trống trong các câu sau :
n m
r
q
p
g
c
b
a Các đỉnh là các điểm: A,B Các đỉnh kề nhau là: A và B ; B và C,……
Các cạnh là các đoạn thẳng: AB, BC … Các đường chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau:
AC, CG , … Các góc là: AÂ, BÂ, … Các điểm nằm trong đa giác (các điểm trong của đa giác) là: M,
N , … Các điểm nằm ngoài đa giác (các điểm ngoài của đa giác) là :
Q , …
ˆ ˆ ˆ ˆ
C, D, E, G
C và D;D và E;E và G;G và A
CD, DE, EG, GA
GB , BD , DA , AE , EC , EB , GD
P R
,C, D , E , G
* Đa giác có n đỉnh ( n≥3) được gọi là hình n-giác hay hình n cạnh Với
n =3, 4 , 5, 6, 8 ta quen gọi là tam giác, tứ giác, ngũ giác, lục giác, bát
giác Với n = 7 , 9 , 10 , ta gọi là hình 7 cạnh, hình 9 cạnh, hình 10 …
cạnh …
Trang 102) Đa giác đều:
Hình 120 a , b , c , d , e là những ví dụ về đa giác đều.
a.Tam giác đều b Hình vuông c Ngũ giác đều d Lục giác đều e Bát giác đều (tứ giác đều)
Định nghĩa :
các góc bằng nhau
Trang 11?4 Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng của mỗi hình sau nếu có ?
Luyện tập - Củng cố
Trang 12O O
Hình vuông có 4 trục đối xứng , điểm O là tâm đối xứng Ngũ giác đều có 5 trục đối xứng , không có tâm đối xứng
Tam giác đều có 3 trục đối xứng , không có tâm đối xứng
Lục giác đều có 6 trục đối xứng , điểm O là tâm đối xứng
Đỏp ỏn
Trang 13Bài tập 4. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau ?
Hãy nêu công thức tính số đo mỗi góc của một đa giác đều n-cạnh?
đa giác
n - cạnh
Số đường chéo xuất phát
Số tam giác được tạo
Tổng số đo các góc của đa
Trang 14Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
5 6 n
1 3 n-3
2 3 n-2
2.180 0 =360 0 3.180 0 =540 0 (n-2).180 0
Tổng số đo các góc của hình n - cạnh là : (n - 2).180 0
Số đo mỗi góc của một hình n - giác đều
đa giác
n - cạnh
Số đường chéo xuất phát từ
Tổng số đo các góc của đa
n
Đỏp ỏn
Trang 17• Hướng dẫn về nhà :
- Học theo SGK, nắm chắc khái niệm về
đa giác và đa giác đều
- Xem lại bài tập đã làm ở lớp.
- Làm các bài tập 2,3,5 (SGk trang 115).
- Làm các bài 2,3,5.7,8 (SBT- trang 126)
- Giấy kẻ ô vuông