Câu 19: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình S =2t3+3t2+5t, trong đó t được tính bằnggiây và S được tính bằng mét.. Vận tốc của chuyển động khi t=2s là:A... Điện lượng truyền
Trang 1=+ , có đồ thị là ( )C Từ điểm M m( ; 2− )kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị
+
=+
39
159
x
−+
Câu 3: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2
Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
x y x
−
=+ cắt trục hoành tại A cắt trục tung tại B sao cho
Trang 2Câu 9: Tìm điểm M có hoành độ âm trên đồ thị ( ) 1 3 2
+
=
− (C) Xác định m để đường thẳng d: y=2x m+ cắt (C) tại hai điểm phân
biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau
A m= −2 B m=2 C m=1 D m= −1
Câu 15: Đạo hàm của hàm số ( )
khi 11
x y
y
x x
Trang 3Câu 19: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình S =2t3+3t2+5t, trong đó t được tính bằnggiây và S được tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi t=2s là:
A 20 / m s B 24 / m s C 36 / m s D 41 / m s
Câu 20: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2
Trang 4Câu 2 Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình Q t= 2. Tính cường độ dòng điện tức thời tại
thời điểm t0 =3(giây) ?
Câu 6. Gọi M(a; b) là điểm thuộc đồ thị hàm số y= f x( )= −x3 3x2+2 ( )C sao cho tiếp tuyến của ( )C
tại điểm M có hệ số góc nhỏ nhất Tính a b+
(1).(0)
f g
Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số 2
y= −x x +
Trang 5=+
(3 1) 3 1
x y
2
22
y x
x x
2
22
x x
= + − D. '
2
22
x x
Câu 15. Tính đạo hàm của hàm số 2 3
4
x y x
−
=+
5( 4)
y x
−
=
114
y x
y x
=+
Câu 18 Một chất điểm chuyển động có phương trình s t= +3 3t (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Tính
vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0 =2 (giây) ?
Bài 2 (1 điểm) Tính đạo hàm của hàm số
2
1 3
.1
x x y
Trang 62 3
Tập nghiệm của bất phương trình f’(x) ≤ 0 là:
A 1- sinx.cosx B 1- 2sin2x C 1+ 2sin2x D -1 – 2sin2x
− x x x Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình f’(x) = 0 thì
d) y = sin3x + cos3x – 3sinxcosx
Bài 2 : a/ Cho hàm số y = x3 -3x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d) : y = -x + 2017
b/ Cho đường cong (C): y x= 4−1 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) trong các trường hợp sau:
b1/Tại M(2; 15)
b2/Biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 4
Bài 3 : Cho hàm số tan 2
1 tan
x y
x
=+ , chứng minh rằng y’ = cos2x
Trang 72 3
Tập nghiệm của bất phương trình f’(x) ≥ 0 là:
A y = -4x + 3 B y = 4x +
2
3
C y = -x + 1 D y = x + 1Câu 8 : Cho f(x) = sin2x – cos2 x - x Khi đó f’(x) bằng:
A 1- sinx.cosx B 1- 2sin2x C 1+ 2sin2x D -1 + 2sin2x
−+
b1/Tại điểm trên đồ thị có hoành độ x = -1
b2/Biết tiếp tuyến song song với y = 5x +3
Trang 8D)
y'x
Đáp án A
Câu 5 Đạo hàm của hàm số
2 2 31
Trang 9A) = − −
−
2 2
x 2x 1y'
(x 1)
−
2 2
3x 6x 5y'
(x 1)
−
2 2
x 6x 4y'
(x 1)
−
2 2
x 6x 1y'
2 1 os 2
x y
−
=+
B)
2
sin 4'
1 os 2
x y
−
=+
C)
2
os2'
1 os 2
c x y
=+
D)
2
sin 2'
1 os 2
x y
−
=+
Đáp án B
Câu 10 Cho hàm số y c= os3x+sin 3x−3 2x+1 Phương trình y’=0 có nghiệm
là :
Trang 10Bài 3 (2 điểm) Tính đạo hàm của hàm số
Câu 2 Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình Q t= 2. Tính cường độ dòng điện tức thời tại
thời điểm t0 =3(giây) ?
Trang 11Câu 6. Gọi M(a; b) là điểm thuộc đồ thị hàm số y= f x( )= −x3 3x2+2 ( )C sao cho tiếp tuyến của ( )C
tại điểm M có hệ số góc nhỏ nhất Tính a b+
(1).(0)
f g
+
=+
Trang 1222
x x
2
22
x x
= + − D. '
2
22
x x
Câu 15. Tính đạo hàm của hàm số 2 3
4
x y x
−
=+
5( 4)
y x
−
=
114
y x
y x
=+
Câu 18 Một chất điểm chuyển động có phương trình s t= +3 3t (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Tính
vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0 =2 (giây) ?
x x y
Trang 13Câu 1: Số gia của hàm số f(x) = x2 – 1 biết x0 = 1 và ∆x = 1 là:
Câu 4: Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
2 x
x 2 '
y
2+
1 x
1 x 2 x 2 ' y
2
2+
+
−
1 x
1 x 2 ' y
1 x 2 x 2 ' y
2
2+
Trang 14Câu 14 Cho f(x) = sin2x – cos2 x + x Khi đó f’(x) bằng:
A 1- sinx.cosx B 1- 2sin2x C 1+ 2sin2x D -1 – 2sin2x
Câu 2: Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếptuyến vuông góc với đường thẳng d có phương trình: y = 1
x 2 '
y
2−
1 x
1 x 2 x 2 ' y
1 x 2 ' y
1 x 2 x 2 ' y
Trang 15C©u 8: §¹o hµm cña hµm sè y = (1 – 3x2)10 lµ:
Câu 14: Cho f(x) = sin2x – cos2 x - x Khi đó f’(x) bằng:
A 1- sinx.cosx B 1- 2sin2x C 1+ 2sin2x D -1 + 2sin2x
Câu 2: Cho hàm số y = x3 - 3x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số biết tiếp tuyếnvuông góc với đường thẳng (d) : y = - x + 2017
3
x
y = + x − có hệ số góc k = − 9 , có phương trình là
A y − = − 16 9 ( x + 3 ) B y + 16 = − 9 ( x + 3 )
C y + 16 = − 9 ( x − 3 ) D y − = − 16 9 ( x − 3 )
Trang 16Câu 2: Cho u u x v v x = ( ) , = ( ) , n ∈ ¥ , k là hằng số Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào *
Trang 17Bài 1 (1,5 điểm) Tìm đạo hàm của hàm số ( ) 1
x y
điểm của đồ thị hàm số với trục tung
Bài 4 (1,5 điểm) Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong y x = −3 3 x2 + 2 vuông góc với đường thẳng x − 3 y − = 9 0
+
=+
x
−
159
159
x
−+
x y
Trang 18x x
C y= x − +x sao cho tiếp tuyến tại M
Trang 19Câu 2 (1,0đ) : a) Tính đạo hàm của hàm số sau y=cos sin sin ( 2x)
b) Tính đạo hàm của hàm số sauy= 4x2+ +3x 1 Từ đó tính
x
=+ Từ đó tính ' 0 , '( ) , '
=+ Khi đó số gia ∆y của hàm số tại x0 = 3 là:
A
4
x x
∆
+ ∆ B.
24
x x
∆+ ∆ C.
24
x x
− ∆+ ∆ D.1
ax bx x
2 3
của không khí) Vận tốc tức thời tại thời điểm tàu đã đi được đúng 500m là:
Câu 5: Cho hàm số y=tanx Hãy tìm mệnh đề đúng:
A y’2 –y+1=0 B y’ - y2 +1=0 C y’- y2 -1=0 D y’2 – y - 1=0
Trang 20Câu 6: Cho hàm số y = x2 −4x+5 Đạo hàm của hàm số y' bằng:
A - 3cos22x.sin2x B 3cos22x.sin2x C 6.cos22x.sin2x D - 6.cos22x.sin2x
3
x
A y + 16 = -9(x + 3) B y-16 = -9(x – 3) C y - 16 = -9(x +3) D y = -9(x + 3)
Câu 10: Hệ số gĩc của tiếp tuyến của đồ thị hàm sốy=x x−11
A.-2 B -1/2 C.1/2 D -1
1
y x
số tại điểm M song song với đường thẳng:ù - 8x+y-2017=0 thì hoành độ
Trang 21x x
− ∆+ ∆ C.
22
x x
− ∆+ ∆ D.2
x x
−∆
+ ∆
Câu 2: Cho hàm số f(x) =
2 3
Câu 5: Cho hàm số y=cot2x Hãy tìm mệnh đề đúng:
A y’2 –2y+1=0 B y’ +2y2 +2=0 C 2y’- y2 -1=0 D y’2 –2 y - 2=0
A 10(-x + 3)9 B 10(x + 3)9 C -10(-x + 3)9 D 10(x + 3)10
A - 3cos22x.sin2x B -6sin22x.cos2x C 3.cos22x.sin2x D 6.sins22x.cos2x
=
− sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục
tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 8 là:
Trang 22=
f x
g x ≤