1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra 1 tiet chuong dao ham lop 11 36026

13 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 307,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de kiem tra 1 tiet chuong dao ham lop 11 36026 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về t...

Trang 1

MÔN: TOÁN 11 - Năm học: 2015 – 2016 Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi

Tổng điểm /10

I HÀM SỐ

LƯỢNG GIÁC

VÀ PHƯƠNG

TRÌNH LƯỢNG

GIÁC

Phương tình lượng

Phương trình lượng giác thường gặp… Câu 1.2 1,

0

Câu 1.3

GTLN và GTNN của

II TỔ HỢP- XÁC

SUẤT

Xác suất – Nhị thức Niu-Tơn

Câu 3.1 1, 0

Câu 3.2 1.0

2

2,0

Hoán vị- Chỉnh

hợp-Tổ hợp

Câu 3.3

1,0

1

1,0

IV PHÉP BIẾN

HÌNH TRONG

MẶT PHẲNG

Tìm ảnh của đường tròn qua phép biến hình

Câu 4

1,0

1 1,0

III ĐƯỜNG

THẲNG VÀ MẶT

PHẢNG TRONG

KHÔNG GIAN.

QUAN HỆ SONG

SONG

Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng- Chứng minh quan hệ song song

Câu 5.1 1,0

1

1,0

1,0

1

1,0 1

2,0

3 3,0

5

4,0

1

1,0

10 10,0

BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG Câu 1(3đ) Giải các phương trình sau:

1.1(1đ) Giải phương trình lượng giác cơ bản.

1.2(1đ) Giải phương trình lượng giác thường gặp(bậc nhất đối với sin và cos hoặc bậc hai

đối với một hàm số lượng giác – Không biến đổi)

1.3(1đ) Giải phương trình lượng giác đưa về dạng tích hoặc có biến đổi phức tạp.

Câu 2(1đ) Tìm GTLN – GTNN hàm số lượng giác.

Câu 3(3đ)

3.1 Tính xác suất( có đếm số các số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp).

Trang 2

Câu 5.(2đ)

5.1(1đ) Chứng minh quan hệ song song.

5.2.(1đ) Xác định thiết diện.

Trang 3

-MÔN THI: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề 1

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) 2sinx 3 0.

2) 5sin2 x6cosx 6 0

4

x cos x    x

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  y 2sin cosx x 3 cos2x3

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Có 10 hoa hồng trong đó có 7 hoa hồng vàng và 3 hoa hồng trắng Chọn ra 3 hoa hồng

để bó thành một bó Tính xác suất để có ít nhất một hoa hồng trắng

2) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển   

x

12 2

4

3) Giải phương trình 

C C 1 1A2 821

2

Câu 4.(1 điểm) Cho đường tròn (C): x2y2  8x 6 0 và điểm I(–3; 2) Viết phương trình đường tròn (C) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I tỉ số k 2.

Câu 5 (2,0 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi N, Q lần lượt là trung điểm của BC, BD và ( ) là mặt

phẳng chứa đường thẳng NQ và song song với AB.

1) Chứng minh NQ song song mặt phẳng (ACD).

2) Hãy xác định thiết diện của mặt phẳng () với tứ diện ABCD.

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 4

MÔN THI: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề 2

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) cos 3x 1 0

2 2

  

2) 3 cos2xsin 2x2

3) cos5x 3 sin5x sin3x 3 cos3x

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y(2sinx 1)cosxcosx2

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Một túi đựng 5 bi trắng 4 bi đen và 3 bi xanh Chọn ngẫu nhiên 3 bi Tính xác suất để 3 bi được chọn:

a) Có đủ màu

b) Có đúng hai màu

2) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển: x

x

6

3

3) Giải phương trình C n0 2C n1A n2 109

Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(1; –2) và R = 2 Hãy viết

phương trình của đường tròn (C) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A(3; 1), tỉ số k = –2

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (cạnh đáy lớn AD)

1) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SD và AB Chứng minh rằng: MN song song với mặt phẳng (SBC)

2) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP)

Trang 5

MÔN THI: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề 3

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) 2sinx 3 0.

2) 3 tan2x 1 3 tan x 1 0

3) 2cos2 x 3 3 cos2x 0

4

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3sin 3x 4 cos 3x

      

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Một hộp đựng 20 quả cầu trong đó có 15 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ, chọn ngẫu nhiên hai quả cầu từ hộp Tính xác suất để chọn được hai quả khác màu

2) Tìm hệ số của x28 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của x

x

40 2

2

3) Giải phương trình A n3 C n n2 14n

Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn (C): x2y12 1 qua phép vị tự

tâm O tỉ số k = 2.

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB Gọi M, N

lần lượt là trung điểm của CD, AD ( ) là mặt phẳng qua M, song song với SA và BC

1/ Chứng minh MN // (SAC)

1) Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (α) Thiết diện đó là hình gì?

Trang 6

MÔN THI: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề 4

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

3 2

 

2) 3 cos 4xsin 4x 2cos3x0

x

2

2 3 cos 2sin

2cos 1

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sinx cos 1

sinx cos 3

x y

x

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Một hộp đựng 20 quả cầu trong đó có 15 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ, chọn ngẫu nhiên hai quả cầu từ hộp Tính xác suất để chọn được hai quả khác màu

2) Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển P x x

x

5 3

2

2 ( )3  

3) Giải phương trình C x16C x26C x3 9x2 14

Câu 4.(1 điểm) Trong mp(Oxy), cho đường tròn (C): x 32 y 202 25 Tìm ảnh của (C) qua

phép tịnh tiến theo v = (2; –5)

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD // BC, AD > BC) Gọi M

là một điểm bất kỳ trên cạnh AB ( M khác A và M khác B) Gọi () là mặt phẳng qua M và song song với SB và AD.

1) (1đ) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng () Thiết diện này là hình gì ?

2) (1đ) Chứng minh SC // ()

Trang 7

MÔN THI: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề 5

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) 2sin(x) 3 0.

6 2) cos 2x 3cosx  2 0

3) cos2xcos (2 tanx 2x 1) 0

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2cos2x sin2x 4cosx2

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Trên một kệ sách có 12 quyển sách khác nhau, gồm 4 quyển tiểu thuyết, 6 quyển truyện tranh và 2 quyển truyện cổ tích Lấy ngẫu nhiên 3 quyển từ kệ sách.Tính xác suất để lấy được 3 quyển đôi một khác loại

2) Tìm số hạng chứa x6 trong khai triển của ( x3 1 )10

x

 3) Giải phương trình x 3 2 1 3

x x

Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x y  3 0 Hãy viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm là gốc tọa độ O và tỉ

số vị tự k 2

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M và N lần lượt là

trọng tâm của tam giác SAB và SAD.

1) (1đ) Chứng minh: MN // (ABCD).

2) (1đ) Gọi E là trung điểm của CB Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (MNE).

Trang 8

MÔN THI: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề 6

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) cos 3x 1 0

2 2

  

2) 3 cos2xsin 2x2

3) cos3xsin3xcos2x

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2

3 4tan 3tan (1 tan )

y

x

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Một đơn vị vận tải có 10 xe ô tô, trong đó có 6 xe tốt Họ điều động một cách nhẫu nhiên 3

xe đi công tác Tính xác suất sao cho 3 xe điều động đi có ít nhất một xe tốt

2) Tìm hệ số của số hạng thứ 8 trong khai triển (2x3 13)10

x

 3) Giải phương trình A3n 8n23(C2n 1 1)

Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định ảnh của đường thẳng :x y  1 0 qua phép tịnh tiến theo vectơ u ( 2;1) 

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp SABCD với đáy ABCD là hình bình hành Lấy điểm M thuộc

cạnh AD sao cho AD = 3AM.Lấy điểm E thuộc cạnh SA sao cho 3AE = 2SE

a) Chứng minh rằng ME // (SBD)

b) Mặt phẳng () đi qua M và song song với SA, CD Tìm thiết diện của mặt phẳng () với hình chóp? Thiết diện đó là hình gì?

Trang 9

MÔN THI: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề 7

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) 2cos (x – π/12) + 1 = 0

2) 2sin x – 2cos x = 2

3) sin3x + cos2x = 1 +2sinxcos2x

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin2x 4cosx4

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Một hộp đựng 12 quả bóng bàn trong đó có 3 quả màu vàng, 9 quả màu trắng Lấy ngẫu nhiên 3 quả bóng trong hộp Tính xác suất để ba quả bóng lấy ra có không quá một quả màu vàng

2) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển ( x3 22)10

x

3) Giải phương trình

Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(1; –2) và R = 2 Hãy viết phương trình của đường tròn (C) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A(3; 1), tỉ số k = –2

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M, N và P lần lượt là

trung điểm của AB, CD và SA

1 Chứng minh SC song song mặt phẳng (MNP)

2 Tìm thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng (MNP)

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh:………Số báo danh:………

Trang 10

Đề 7

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

cos( 10 )

x

2) 3tan² x – 8tan x + 5 = 0

3)

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

4(sin os ) 2sin2 cos2

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Trong hộp có 20 quả cầu trong đó có 15 quả cầu màu xanh, 5 quả cầu màu đỏ Chọn ngẫu nhiên hai quả cầu từ trong hộp Tính xác suất chọn được hai quả cầu khác màu

2) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (2x – 14

x )15 3) Giải phương trình 2 1

3 x 15

x x

A C

Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): x – 3y + 2 = 0 Viết phương trình

đường thẳng (d’) là ảnh của d qua phép tịnh tiến vetor (2; –1)

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N, P lần lượt là

trung điểm của các cạnh AB, AD và SB

a Chứng minh rằng: BD//(MNP)

d Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP)

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh:………Số báo danh:………

Trang 11

Đề 8

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) 2sin 3x – 3 = 0

2) cos5x 3 sin5x sin3x 3 cos3x

3) cos x (sin x + 3cos x) = 2 + 2cos 2x

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin4x c x os4

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Một hộp đựng bi gồm 7 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu vàng và 5 viên bi màu đen Lấy ngẫu nhiên cùng một lúc ba viên bi từ hộp đó Tính xác suất trong ba viên bi lấy ra có ít nhất một viên màu đen

2) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

12 2

1

x x

3) Giải phương trình A x35A x2 21x

Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x² + (y + 2)² = 4; điểm M(3; –4)

và H(1; 2) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến vector MH

uuur

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi Gọi O là giao điểm của AC

và BD, M là trung điểm của cạnh SA

a Chứng minh OM//(SBC)

b Gọi (α) là mặt phẳng đi qua điểm M và song song với AB, AD Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi (α)

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh:………Số báo danh:………

Trang 12

Đề 9

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) sin (2x + π/6) = 3

2 2) 2sin² x + 3cos x – 3 = 0

3) cos x2

sinx cos(7π x)  = 2(1 + sin x)

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 os4

tanx cot

y

x

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Đội văn nghệ của nhà trường gồm có 8 nam và 6 nữ Chọn ngẫu nhiên 4 bạn để tham gia một tiết mục.Tính xác suất để 4 bạn được chọn có ít nhất 1 nam

2) Tìm hệ số chứa x5 trong khai triển của biểu thức 38

(2 )

2

x 

3) Giải phương trình C x0 C1xC x2  79

Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x – 3y + 1 = 0 Viết phương

trình đường thẳng a là ảnh của d qua phép tịnh tiến vector v r

= (–1; 2)

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm O; M là trung điểm

SA

a Chứng minh MO // (SCD)

b Gọi G là trọng tâm của tam giác SAC và (P) là mặt phẳng qua G và song song với BD, SC Xác định thiết diện của hình chóp đã cho cắt bởi mặt phẳng (P) Thiết diện là hình gì?

Trang 13

-Hết -MÔN THI: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề 10

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) cos (2x – π/3) = –1/2

2) sin x – 3 cos x = 1

3) 2sin² 2x – sin x = 1 – sin 7x

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số tan2 (tanx 2)2 2

1 tan

x y

x

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Một hộp đựng 12 quả bóng bàn trong đó có 3 quả màu vàng, 9 quả màu trắng Lấy ngẫu nhiên 3 quả bóng trong hộp Tính xác suất để ba quả bóng lấy ra có không quá một quả màu vàng

2) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

20

4

x x

3) Giải phương trình 0 1 2

x x x

CCC 

Câu 4.(1 điểm) Cho đường tròn (C): x² + y² – 2x + 6y + 6 = 0 Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến vector

v r

= (4; –2)

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M và N lần

lượt là trung điểm của các cạnh BC và SD

1 Chứng minh ON//(SBC)

2 Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (BCN)

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh:………Số báo danh:………

Ngày đăng: 31/10/2017, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w