1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đên ôn Đ(H - CĐ 03

1 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Luyện Thi Đại Học, Cao Đẳng Năm 2009
Người hướng dẫn GV: Lê Văn Tiến
Trường học Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2009
Thành phố Đăklăk
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để Cm cắt trục hồnh tại 4 điểm cĩ hồnh độ lập thành cấp số cộng.. Tính thể tích vật thể trịn trong khi quay H quanh trục Ox trọn một vịng.. Cho hình chĩp SABC cĩ gĩc giữa hai mặt p

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009 GV: LÊ VĂN TIẾN – Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đăklăk Email: levantien20042004@yahoo.com.vn; Phone: 0914411178

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)

Câu I(2.0 điểm) Cho hàm số y x 42mx2m2, cĩ đồ thị (Cm)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C-2) khi m = - 2

2 Tìm m để (Cm) cắt trục hồnh tại 4 điểm cĩ hồnh độ lập thành cấp số cộng

Câu II (2.0 điểm).

1 Giải phương trình: 2 cos x 2 3 sin x cosx 1 3(sin x2     3 cosx)

2 Giải bất phương trình

x x y x y 1

x y x xy 1

Câu III (1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường 4  y x 2

và y = x Tính thể tích vật thể trịn trong khi quay (H) quanh trục Ox trọn một vịng

Câu IV (1.0 điểm)

Cho hình chĩp SABC cĩ gĩc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a Tính theo a khoảng cách từ đỉnh B đến mp(SAC)

Câu V (1.0 điểm) Cho x, y, z là các biến số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3

P 4(x y ) 4(x z ) 4(z x ) 2

II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn.

Câu VI.a (2.0 điểm).

Trong khơng gian Oxyz cho các điểm A(2; 0; 0), B(0; 4; 0); C(2; 4; 6) và đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng 6x 3y 2z 0 và 6x 3y 2z 24 0      

1 Chứng minh các đường thẳng AB và OC chéo nhau

2 Viết phương trình đường thẳng  // (d) và cắt các đường AB, OC

Câu VII.a (1.0 điểm).

2x 1

log  4 2

2 Theo chương trình Nâng cao.

Câu VI.b (2.0 điểm)

1 Tìm x, y  N thỏa mãn hệ 

66 C

A

22 C

A

2 3 3 2

2 Cho đường trịn (C): x2 + y2 – 8x + 6y + 21 = 0 và đường thẳng d: xy 10 Xác định tọa độ các đỉnh hình vuơng ABCD ngoại tiếp (C) biết A  d

Câu VII b (1.0 điểm)

Giải phương trìnhlog x 12 log 32 x 1 2

………Hết………

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:………số báo danh:………

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w