1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề ôn ĐH - CĐ năm nay. / .

32 211 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề ôn ĐH - CĐ năm nay
Người hướng dẫn GV: 0977467739
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy viết phương trình đường thẳng chứa đường cao hạ từ và xác định tọa độ các đỉnh của tam giác .Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng và Tìm tọa độ các đỉnh hình

Trang 1

Khảo sát Hàm – bài toán liên quan

Cần nắm: vẽ được đồ thị, cơ bản là fải biết :tiếp tuyến, điểm cố định, tọa độ nguyên, tương giao……

b/ Tìm tâm đối xứng của ( C )

c/Tìm trên trục hoành những điểm mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị

Tìm trên (C) các điểm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng (d) :

d/Viết phương trình tiếp tuyến với (P): , biết rằng tiếp tuyến đó đi

qua điểm A(1;4)

e/Cho hàm số :

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số trên, biết rằng tiếp tuyến ấy

vuông góc với đường thẳng

Bài 5: Cho hàm số (1) có đồ thị (C)

Viết phương trình tiếp tuyến của của (C) tại điểm uốn và chứng minh rằng là tiếp tuyếncủa (C) có hệ số góc nhỏ nhất

Trang 2

Bài 6: Gọi là đồ thị của hàm số (*)

Chứng minh rằng với m bất kỳ, đồ thị luôn luôn có điểm cực đại, cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng

Bài 7: Gọi là đồ thị của hàm số (*)

Gọi là điểm thuộc có hoành độ bằng -1

Tìm để tiếp tuyến của tại điểm song song với đường thẳng

Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và hai điểm cực đại, cực tiểu nằm về hai

phía của trục tung (đs:m>1)

Với giá trị nào của m thì hàm số (1) có cực trị và hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

nằm về hai phía của trục tung (m>-1)

Bài 13: Cho hàm số (1) với m là tham số

Tìm m để (1) nhận điểm có hoành độ bằng 1 làm điểm uốn.(đs:m=3)

Bài 14: Cho hàm số (1) , có đồ thị (C)

CMR đường thẳng luôn luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt

với mọi Xác định để đoạn ngắn nhất.(đs:m=4)

Bài 15: Cho hàm số: (1)

Trang 3

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) biết tiếp tuyến này đi qua điểm

Bài 19: Cho hàm số (1) , m là tham số

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số (1) có cực đại , cực tiểu đồng thời giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu.(đs:-2<m<2)

Bài 20: Cho hàm số ( m là tham số )

Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn có hai cực trị Khi đó xác định m để một tronghai điểm cực trị này thuộc trục hoành.(m=0 hoặc m= -1)

Bài 23: Cho đồ thị của hàm số :

Tìm các điểm trên đồ thị có khoảng cách đến đường thẳng là nhỏ

Bài 24: Cho hàm số

Trong tất cả các tiếp tuyến với đồ thị của hàm số, hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

Trang 4

Bài 25: Cho hàm số

Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu , đồng thời chứng minh rằng hoành độ cực đại và hoành độ cực tiểu của hàm số luôn luôn tráidấu

Bài 29: Cho hàm số (1) với

Chứng minh tiệm cận xiên của đồ thị hàm số (1) luôn đi qua một điểm cố định

Bài 30: Cho hàm số

Tìm trên (C) tất cả các cặp điểm đối xứng nhau qua điểm

Bài 31: Cho hàm số (1) ( m là tham số )

Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị (đs:m< - 3 V 0<m<3)

Bài 32: Cho hàm số : (1) với là tham số

Tìm để điểm uốn của đồ thị hàm số (1) thuộc đường thẳng

Bài 33: Cho hàm số (1) ( m là tham số )

Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và hai điểm đó cóhoành độ dương.( đs: - 0.5<m<0)

Trang 5

Bài 37 ( hay + khó ): Cho các số thực x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức:

Bài 38: Cho hàm số (C)

1 Chứng minh (C) có một tâm đối xứng

2 Lập phương trình tiếp tuyến (C) biết tiếp tuyến vuông góc với tiệm cận xiên (

a Tìm k để đường thẳng y = kx + 1 cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A , B

b Tìm quỹ tích trung điểm của đoạn AB

Bài 44 (hay) : Cho hàm số : y =

Trang 6

b Tìm trên đồ thị của hàm số điểm M sao cho khoảng cách từ điểm M đến đường tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến đường tiệm cận ngang

c tìm tâm đối xứng của đồ thị

a Chứng minh rằng đồ thị (C) luôn đi qua hai điểm cố định khi m thay đổi

b Khảo sát sự biến thiên khi m = 2

c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đường thẳng y = 9x

x2C 2 x C 2

xC 1

ïïï

c/ suy ra : y = |x|3C 3| x|K 2

d/ tìm tâm đối xứng của ( C)

Bài 52: a/ vẽ y = 2 x3K 9 x2C 12 xK 4 (C )

2 |x|3K 9 x2C 12 |x| K 4 = m (1 )

Trang 7

Bài 53: Cho hàm số (*)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (*)

2 Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm của phương trình sau :

2a) |x3K 3 x C 2 | = m C 1 (a )

2b) |x|3K 3 |x| C 2 = log2m (b )

Bài 54:

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 6

2 Với những giá trị nào của m thì phương trình có 3 nghiệmphân biệt

Bài 55: Cho hàm số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(0; 1)

3 Dựa vào đồ thị (C) xác định m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt :

4 Chứng minh đồ thị hàm số có tâm đối xứng

Bài 56: Cho hàm số (1)

1 Định m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu

2 Tìm giá trị của m để hàm số (1) nghịch biến trong khoảng (1, 2)

3 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (C) của hàm số (1) khi m = - 2

Bài 57: (1) ( m là tham số )

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) ứng với m = - 1

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) và hai trục tọa độ

Bài 58: Cho hàm số , (m là tham số)

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách tự hai điểm đó đến đường thẳng bằng nhau

Bài 59: Gọi là đồ thị của hàm số (*)

Tìm để hàm số (*) có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiều của đến tiệm cận xiên của bằng

Bài 60: Tìm giá trị nhỏ nhất của :

với

Trang 8

Cần nắm các công thức khỏang cách, pt đường thẳng, elip,đường tròn …

Bài 1: Trên mặt phẳng cho hệ tọa độ trực chuẩn Oxy và tam giác với đỉnh

Các đường cao hạ từ và lần lượt nằm trên các đường thẳng và theo thứ

tự có phương trình:

Trang 9

Hãy viết phương trình đường thẳng chứa đường cao hạ từ và xác định tọa độ các đỉnh của tam giác

Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng

Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A thuộc ,đỉnh C thuộc và các đỉnh B,D thuộc trục hoành

Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x-2y+15=0

Bài 4: Tìm điểm C thuộc đường thẳng sao cho tam giác ABC vuông tại C , biết A(1; - 2) ; B(- 3; 3)

Bài 5: Cho tam giác ABC có đỉnh A( - 1; - 3) Cho biết hai đường cao :

Hãy xác định tọa độ các đỉnh B, C

Bài 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm Tìm điểm

C thuộc đường thẳng sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6

Bài 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác biết C (-2 ; - 4), trọng tâm G (0;

4) , M (2; 0) là trung điểm cạnh BC

Hãy viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB

Bài 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A (2; - 4) , B (0; - 2) và

điểm C nằm trên đường thẳng 3x - y + 1= 0 ; diện tích tam giác ABC bằng 1 ( đơn vị diện tích ) Hãy tìm tọa độ điểm C

Bài 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho các đường thẳng:

Tìm tọa độ điểm sao cho khoảng cách từ đến đường thẳng bằng hai lần khoảng cách từ đến đường thẳng

Bài 10: Cho hàm số

Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8 (đvdt)

Bài 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng

Lập phương trình đường thẳng d qua giao điểm của 2 đường thẳng và tạo với đường thẳng y-1=0 góc

Bài 12: Cho điểm M(2;5) và đường thẳng a có phương trình : x+2y-2=0

a) Tìm tọa độ hình chiếu H của M trên a

b) Tìm tọa độ điểm đối xứng với M qua a

Trang 10

Bài 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho họ đường cong có phương trình

Tìm tất cả các giá trị để là đường tròn Tìm quỹ tích tâm của đường tròn

khi thay đổi

Bài 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn :

Gọi và là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ đến Viết phương trình đường thẳng

Bài 16:

a/ Cho đường tròn có phương trình:

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn đi qua

b/ Trong mặt phẳng tọa độ cho có phương trình

Viết phương trình các tiếp tuyến kẻ từ điểm đến

c/ Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn

.Tìm tất cả các tiếp tuyến của song song với đường thẳng

d/ Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn (C) :

và đường thẳng (d) : 3x - 4y + 23 = 0

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C), biết tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng (d)

e/ Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) :

Hãy viết phương trình các tiếp tuyến của (C), biết các tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng x + y = 0

f/ Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) và vuông góc với

g/ Cho đường tròn (C) : Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng

Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A, B và có tâm nằm trên đường thẳng (d)

Trang 11

Bài 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A (4; - 2) , B (- 2; 2) ,

C (- 4 ; - 1) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC và phương trìnhtiếp tuyến với (C) tại B

a/ Cho A(1; 1) và B(2 ; 3) , tập hợp các điểm M sao cho :

là một đường tròn, bán kính của nó là bao nhiu ? b/ Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d): mx+y+2=0 tiếp xúc với đường tròn

?

Bài 21:

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho elip (E) :

Viết phương trình tiếp tuyến với (E) biết tiếp tuyến qua điểm M(6; 0) Tìm tọa độ tiếp điểm

2 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Đềcác vuông góc Oxy, cho elip (E)

Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và tiếp xúc với (E)

Hãy viết phương trình tiếp tuyến chung của 2 elip trên

4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy cho Ellip có phương trình :

Viết phương trình tiếp tuyến của Ellip tại điểm

5

Bài 22: Cho elip

Xét các điểm Tìm điều kiện để tiếp xúc với

Đs : m.n = b2

Bài 23 (hay): Gọi (D) là tiếp tuyến của elip (E) :

có hoành độ là -3 và 3

CMR :

Bài 24: Cho elip (E) có phương trình

Tìm tọa độ của điểm M nằm trên elip (E) sao cho , trong đó và

là các tiêu điểm của elip (E)

Trang 12

Một số đề thi Hình không Gian

Bài 1:Trong không gian với hệ tạo độ Oxyz cho điểm và đường thẳng d:

Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A,cắt và vuông góc với đường thẳng d

Bài 2: Trong không gian với hệ tọa độ Đêcác vuông góc Oxyz cho

Xác định để đường thẳng song song với mặt phẳng

Bài 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d) có phương trình:

và mặt phẳng (P) có phương trình : Tính góc tạo bởi giữa (d) và (P)

Bài 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d) có phương trình:

và mặt phẳng (P) có phương trình : Tính góc tạo bởi giữa (d) và (P) Trong không gian với hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz cho đường thẳng

Xác định tọa độ điểm đối xứng của điểm A qua đưởng thẳng (D)

Trang 13

Bài 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho điểm A(1;2;3) và hai đường thẳng

1.Tìm tọa độ điểm đối xứng với điểm qua đường thẳng

2.Viết phương trình đường thẳng đi qua , vuông góc với và cắt

Bài 6: Trong không gian với hệ tọa độ Đề các vuông góc Oxyz, cho đường thẳng (D) và

mặt phẳng (P) có phương trình :

Tìm phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng (D) trên mặt phẳng (P)

Bài 7(hay ) : Cho hình tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC);

AC=AD=4cm;AB=3cm;BC=5cm Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (BCD)

Bài 8: Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz cho đường thẳng

Tìm để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng :

Bài 9(hay gặp): Trong không gian do hai đường thẳng có phương trình

1.Chứng tỏ rằng đó là hai đường chéo nhau

2.Lập phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng đó

Bài 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ trực chuẩn Oxyz,cho 2 đường thẳng có các

phương trình tương ứng là :

(d) : (d') :

1 Chứng minh rằng (d) và (d') chéo nhau Hãy viết phương trình đường vuông góc chung của (d) và (d')

Trang 14

2 Viết phương trình dạng tổng quát của mặt phẳng cách đều (d) và (d') (chú ý mặt phẳng cách đều cần nói chính là mp trung trực)

Bài 11: Trong không gian (Oxyz) cho đường thẳng (D) và mặt phẳng (P) có phương trình :

; Viết phương trình dạng tổng quát của mặt phẳng chứa (D) và vuông góc với (P)

Bài 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳg

Bài 14: Cho 2 đường thẳng :

Viết phương trình đường thẳng (d) song song với Ox và cắt tại M, cắt tại N Tìm

Bài 15: Trong không gian cho

1 Viết phương trình d đi qua trọng tâm tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB)

Bài 16(khó ): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) :

Trang 15

Bài 19: Trong không gian cho mặt cầu (S) và mặt phẳng

Chứng minh rằng mặt phẳng cắt mặt cầu Xác định tọa độ tâm và tính bán kính củađường tròn là giao tuyến giữa và

Bài 20: Trong không gian cho mặt phẳng có phương trình:

và đường thẳng có phương trình

1 Xác định giao điểm A của đường thẳng với mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng và nằm trong mặt phẳng (P)

Trang 16

Bài 21: Trong không gian với hệ tọa độ Đềcac vuông góc Oxyz cho hai đường thẳng

và Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng và song song với đường thẳng

Bài 22: Trong không gian cho đường thẳng có phương trình:

Chứng minh rằng đường thẳng song song với mặt phẳng:

Bài 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

và mặt cầu

a Tìm tâm và bán kính của mặt cầu

b Xác định để mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu

Bài 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng

và mặt phẳng (P) :

a Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P) Tính góc giữa (d) và (P)

b Viết phương trình hình chiếu vuông góc của (d) lên (P)

Bài 25: Cho

1 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và

2 Tim tọa độ (P) sao cho đều

Bài 26: Cho hai đường thẳng:

Hãy lập phương trình đường thẳng đi qua sao cho vuông góc và cắt

Trang 17

a) Chứng minh rằng và chéo nhau

b) Viết phương trình đường vuông góc chung của 2 đường thẳn

Bài 28: Lập phương trình mặt cầu tâm I (1;2;-1) cắt đường thẳng d :

tại 2 điểm phân biệt cách nhau 6 đơn vị độ dài

Bài 29(hay): Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d và mặt phẳng (Q) có phương

b Gọi K là điểm đối xứng của điểm I(2;0;-1) qua đường thẳng (d) Xác định tọa độ K

Bài 31: a/Tìm trên đường thẳng (d) điểm M( ; ; ) sao cho + +

b/ Cho đường thẳng d :

Trang 18

Bài 32: a/Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với (P) : x+y+z-2=0 và cắt cả hai

đường thẳng ( ) và ( cho bởi : , ( t R) và

b/Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A(1;2;3) và cắt cả hai đường thẳng

Bài 33(khó): Lập phương trình mặt cầu có tâm là I(2;3;1) cắt đường thẳng

tại hai điểm A , B sao cho AB = 16

Bài 34: Tìm phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng

lên mặt phẳng (P) : x+2y+3z+4=0

Bài 35: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phương trình :

a) Tính sin của góc giữa (d) và (P)

b) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của (d) lên (P)

Bài 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hình lập phương với

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD

1 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A'C và MN

2 Viết phương trình mặt phẳng chứa A'C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc

Bài 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng

Gọi là trung điểm của Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm

và song song với Mặt phẳng cắt đường thẳng tại điểm

Tính độ dại đoạn

Bài 38:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng

Ngày đăng: 22/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học phẳng - Bộ đề  ôn ĐH - CĐ năm nay. / .
Hình h ọc phẳng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w