1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các chủ đề ôn ĐH-CĐ năm nay./.(Hay)

12 350 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số và các bài toán liên quan hàm số
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập ôn thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 475,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.. Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số.. Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số.. Xác định m sao cho đồ thị hàm số 1 cắt trục trục hoành tại 4 điểm phân biệt..

Trang 1

BÀI TẬP ÔN THI CAO ĐẲNG & ĐẠI HỌC-Gv: 0977467739

HÀM SỐ & CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN HÀM SỐ

1

Bài 1 : Cho hàm số y = x3 − mx + m − 2 (Cm)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3

2 Chứng tỏ rằng tiếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa độ không đổi khi m thay đổi

Bài 2 : Cho hàm số

1 x

10 x 4 x 2

+

+

1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

2 Định các giá trị m để đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A , B Xác định m để độ dài đoạn AB ngắn nhất

Bài 3 : Cho hàm số

1 x

4 m x ) 1 m ( x

+

− +

1 Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu

2 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1

3 Định a để phương trình a

1 x 3

x2

=

+

có hai nghiệm phân biệt

Bài 4 : Cho hàm số y x2x x2 2

+

= (C) và điểm M thuộc (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai tiệm cận tại P và Q Chứng minh MP = MQ

Bài 5 : Cho hàm số y = x3− mx2− 2 m + 2 (Cm)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3

2 Tìm m để hàm số luôn luôn đồng biến trên khoảng ( 1 ; + ∞ )

Bài 6 : Cho hàm số

1 x

1 m x ) 1 m ( x

+ + +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

2 Chứng minh rằng hàm số (1) luôn có giá trị cực đại (yCD) và giá trị cực tiểu (yCT) với mọi giá trị m Tìm các giá trị m để ( y CD )2 = 2 y CT

Bài 7 : Cho hàm số y 2xx 11

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Gọi I là tâm đối xứng của (C) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc đường thẳng IM

Bài 8 : Cho hàm số y = x4− mx2+ m − 1 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 8

2 Xác định m sao cho đồ thị hàm số (1) cắt trục trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Bài 9 : Cho hàm số y = mx4 + ( m2− 9 ) x2+ 10 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

2 Xác định m sao cho đồ thị hàm số (1) có 3 cực trị

Bài 10 : Cho hàm số

1 x

m x mx

+ +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = -1

2 Định m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương

Trang 2

BÀI TẬP ÔN THI CAO ĐẲNG & ĐẠI HỌC-Gv: 0977467739

° Viết phương trình đường thẳng d qua M và d vuông góc (P)

°H là giao điểm của d & (P)

Aùp dụng : Tìm hình chiếu vuông góc H của M(2,3,-1) lên mặt phẳng

(P) :2x – y – z – 5 = 0

Bài 2 : Tìm điểm M’ đối xứng điểm M qua mặt phẳng (P)

° Viết phương trình đường thẳng d qua M và d vuông góc (P)

° Tìm điểm H là giao điểm của d & (P)

°H là trung điểm MM’ suy ra tọa độ M’

Aùp dụng : Tìm điểm M’ đối xứng của M(2,3,-1) qua mặt phẳng

(P) :2x – y – z – 5 = 0

Bài 3 : Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm M lên đường thẳng d

° Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và (P) vuông góc d

° H là giao điểm của d & (P)

Aùp dụng : Tìm hình chiếu vuông góc H của M(1,2,-1) lên đường thẳng d

có phương trình x31 y 22 =z−22

=

+

Bài 4 : Tìm điểm M’ đối xứng điểm M qua đường thẳng d

° Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và (P) vuông góc d

° Tìm điểm H là giao điểm của d & (P)

° H là trung điểm MM’ suy ra tọa độ M’

Aùp dụng : Tìm điểm M’ đối xứng của M(1,2,-1) qua đường thẳng d

có phương trình x31 y 22 =z−22

=

+

Bài 5 : Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M ( hoặc song song d’ hoặc vuông góc mp(R) ) và cắt hai đường thẳng d 1 , d 2

° Viết phương trình mp(P) chứa d1 và qua M ( hoặc // d’ hoặc vuông góc (R)

° Viết phương trình mp(Q) chứa d2 và qua M ( hoặc // d’ hoặc vuông góc (R)

° Đường thẳng d là giao tuyến của (P) và (Q)

Aùp dụng : Viết phương trình đường thẳng d qua M(1,5,0) và cắt hai đường

thẳng d1: x1−1=y+42=z−32 , d2:

=

− +

=

0 4 y x

0 1 z x2

Bài 6 : Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M và vuông góc hai đường thẳng d 1 , d 2

° Viết phương trình mp(P) vuông góc d1 và qua M

°Viết phương trình mp(Q) vuông góc d2 và qua M

°Đường thẳng d là giao tuyến của (P) và (Q)

Aùp dụng : Viết phương trình đường thẳng d qua M(1,1,1) và vuông góc hai

đường thẳng d1:

=

− +

=

− +

+

0 1 z y

0 3 z y

x

, d2:

= +

=

0 1 z y

0 9 z2 y2 x

Bài 7 : Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M song song mp(R) và

vuông góc đường thẳng d’

°Viết phương trình mp(P) qua M và (P) // (R)

Trang 3

BÀI TẬP ÔN THI CAO ĐẲNG & ĐẠI HỌC-Gv: 0977467739

°Viết phương trình mp(Q) vuông góc d’ và qua M

°Đường thẳng d là giao tuyến của (P) và (Q)

Aùp dụng : Viết phương trình đường thẳng d qua M(1,1,-2) song song mp(R) :

x – y – z – 1 = 0 và vuông góc đường thẳng d’: x2+1=y1−1=z−32

Bài 8 : Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M vuông góc đường

thẳng d 1 và cắt đường thẳng d 2

°Viết phương trình mp(P) qua M và (P) vuông góc d1

°Viết phương trình mp(Q) qua M và chứa d2

°Đường thẳng d là giao tuyến của (P) và (Q)

Aùp dụng : Viết phương trình đường thẳng d qua M(1,1,0) vuông góc đường

thẳng d1: x8−1=y1+2 =1z , d2:

= +

= +

+

0 1 x

0 2 z y x

Bài 9 : Viết phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của đường

thẳng d lên mặt phẳng (P)

° Viết phương trình mp(Q) chứa d và (Q) vuông góc (P)

°Đường thẳng d’ là giao tuyến của (P) và (Q)

Aùp dụng : Viết phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của

đường thẳng d: x2−2 =y3+1=z−−51 lên mặt phẳng(P) : 2x + y – z – 8 = 0

Bài 10 : Viết phương trình đường thẳng d là đường vuông góc chung của hai

đường thẳng d 1 và d 2 chéo nhau

° Viết phương trình mp(P) chứa d1 và nhận a=[ud 1,ud 2] véc tơ chỉ phương

°Viết phương trình mp(Q) chứa d2 và nhận a=[ud 1,ud 2] véc tơ chỉ phương

° Đường thẳng d là giao tuyến của (P) và (Q)

Aùp dụng : Viết phương trình đường thẳng d là đường vuông góc chung của

hai đường thẳng d1 : x1−7 =y2−3 =z−−19 và d2 : x 73=y2−1=z−−31

Trang 4

BÀI TẬP ÔN THI CAO ĐẲNG & ĐẠI HỌC-Gv: 0977467739

Bài 1 : Cho hai đường thẳng

= +

− +

=

−+

0 4 z2 y2 x

0 4 z y2

x :d

 +=

+

=

+=

t2 1 z

t 2 y

t 1

x :

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song d2

2 Cho điểm M(2,1,4) Tìm H∈d2 sao cho MH nhỏ nhất

Bài 2 : Cho mặt phẳng (P) : x – y + 2 = 0 và đường thẳng

dm:

= + + + +

=

− +

− +

+

0 2 m 4 z)1 m 2(

mx

0 1 m y) m 1(

x) 1 m

2(

Định m để dm song song mặt phẳng (P)

Bài 3 : Cho mặt phẳng (P) : x – y + z +3 = 0 và hai điểm A(-1,-3,-2) , B(-5,7,12)

1 Tìm điểm A’ đối xứng A qua mặt phẳng (P)

2 Điểm M chạy trên (P) Tìm giá trị nhỏ nhất của MA + MB

Bài 4 : : Cho đường thẳng

= + + +

=+

+

+

0 2 z y x

0 1 z y

x2 :d và mặt phẳng (P) :4x – 2y + z – 1 = 0 Viết phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của d lên (P)

Bài 5 : Cho hai đường thẳng

=+

=

0 1 z y

0 a az

x :d

=−

+

=−

+

0 6 z3 x

0 3 y3

ax :d

1 Tìm a để d1 cắt d2

2 Khi a = 2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d2 và (P) song song d1

Bài 6 : Cho đường thẳng d và mặt cầu (S)

=

− +

=+

0 4 z2 y2 x

0 1 z y2

x2

:d ; (S) :x2+ y2+ z2+ 4 x − 6 y + m = 0

Tìm m để đường thẳng d cắt mặt cầu (S) tại hai điểm MN sao cho MN = 8

Bài 7 : Cho hai đường thẳng d1:1x = y2+1=1zvà

=−

+

=+

0 1 y x2

0 1 z

x3 :

1 Chứng minh d1 vừa chéo và vừa vuông góc d2

2 Viết phương trình đường thẳng d cắt cả d1 , d2 và đồng thời song song

đường thẳng Δ:x14 y47 z 23

=

=

Bài 8 : Cho đường thẳng d : 1x = y2 = 3z và ba điểm A(2,0,1) , B(2,-1,0) , C(1,0,1)

Tìm điểm S thuộc đường thẳng d sao cho SA + SB + SC nhỏ nhất

Bài 9 : Cho mặt phẳng (P): 2x + 2y + z – m2 – 3m = 0 và mặt cầu (S) có phương trình :

(x − 1)2 +(y + 1)2 +(z − 1)2 = 9

Tìm m để (P) tiếp xúc (S) , khi đó tìm tiếp điểm của (P) và (S)

Trang 5

BÀI TẬP ÔN THI CAO ĐẲNG & ĐẠI HỌC-Gv: 0977467739

Bài 10 : Cho điểm M(1,2,-2) và mặt phẳng (P): 2x + 2y + 2z + 5 = 0 Lập phương trình

mặt cầu (S) tâm M sao cho (S) cắt (P) theo một đường tròn có chu vi là 8π

Bài 11 : Tìm tâm và bán kính đường tròn (C):



= +

=

− +

− +

+

0 9 z y2 x2

0 86 z2 y 4 x6 z y

Bài 12 : Lập phương trình mặt cầu (S) tâm A(1,2,-1) và (S) tiếp xúc đường thẳng

=

=

+

=

t3 z

t 2

y

t2 1

x

:d

A Phần tích phân :

Tính các tích phân sau :

1 = 2∫ +

π

0

dx 1 x cos

x 2 in s

2

dx x

) x 1 ln(

1

0 2

dx 2 x 5 x 2

dx I

4

− +

=

0

1

dx x 1 x

2

1

dx x 2 x 2

x

+

= 2

4

dx 1 x

x I

7

= 4

1

dx 4 5 x

2

0

x 2

2 2 x 1 ) e dx x

4 (

− +

= 5 3

dx 2 x 2 x I

10 =4∫

π

0

2 xdx tg x

0 1 ex

dx

0 2

3

dx 1 x

x

0 2

4

dx 1 x

x I

14 ∫ ( + )

=ln3

0 x 3

x

dx 1 e

e

+ +

= 0 1

3 x

e x

∫ −

=2

0

5

6 1 cos3x sin x cos xdx

I

π

17

+

=2 3

5 x x2 4

dx

0 1 cos 2 x

xdx I

π

19 =4∫ −+

0

2

dx x 2 sin 1

x sin 2 1 I

π

20 =∫ −

1 0

2

2 1 x dx x

=ln5 2

ln x

x 2

dx 1 e

e

22 =e∫ +

1

2

xdx ln x 1 x

xdx

=

e

1

xdx ln x

x ln 3 1

25 =∫3 ( − )

2

2 x dx x

ln

0

xdx 3 sin x 2 sin x sin I

π

27.

=4

0

4

4 x cos x dx sin

x 2 cos

I

π

Trang 6

BÀI TẬP ÔN THI CAO ĐẲNG & ĐẠI HỌC-Gv: 0977467739

28 =∫3 + −

7

dx x 2 x 1

x

1

2

2 ln xdx x

+

+

= 3

0 2

3 5

dx 1 x

x 2 x I

31

+

= 3

4

2 dx x cos 1 x cos

tgx I

π

 +

= 2 1

2

dx 2 x

1 x

= 4

1 x 5 4

dx

2

3

dx x cos x sin

x sin I

π

35

=2

dx x cos x sin

7

11

xdx cos

I

π

36 =∫1 −

2

2

x

dx x 1

=1

0 4 x2 3

dx 4

0 cos2x 4sin2x

xdx 2 sin I

π

B Phần ứng dụng tích phân :

Bài 1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau :

1 y = x, trục hoành và đường thẳng (d) : y = x – 2

2 (C) : x + 4 y2 = 4và (C’) : x+y4 =1

3 (C) : y = − x2 + 4 x − 3 và hai tiếp tuyến của (C) tại A(0,-3) và B(3,0)

4 (C) :y = sin3x , (C’) : y = cos3x và trục tung với 0≤x≤ 2π

5 (C) :y = x3+ 3 x2 + 3 x + 1 và tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với oy

6 (C) : y = x 1 + x 2 , trục hoành và đường thẳng x = 1

7 (C) :y = 2 x, đường thẳng (d) : y = - x + 3 và trục tung

8 (C) :y = − 4 − x 2 và (C’) :x2+ 3 y = 0

9 (C) :y 1xx4

= , trục hoành, trục tung và đường thẳng x= 12

10 (C) :y (x 1)(1x 2)

+ +

= , trục hoành và hai đường thẳng x = 0 , x = 2

11 (C) :y = x2 − 4 x + 3 và đường thẳng (d) : y = x + 3

12 (C) :y = − x2 + 4 x và tiếp tuyến của (C) qua 

 ,6 2

5

13 Parabol y2 = 2 x chia diện tích hình tròn x2+ y2 = 8 theo tỉ số nào ?

1

y 4

= +

Bài 2 :Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường

sau và quay quanh trục đã chỉ

1 (H) giới hạn bởi hai đường (C) :y = x3− 3 x2 và trục hoành khi quay (H) quanh Ox

2 (H) giới hạn bởi hai đường (C) : x(y+1) = 2 , trục tung , hai đường thẳng

y = 0 , y = 3 khi quay (H) quanh Oy

3 (H) giới hạn bởi hai đường (C) : y = x 2 , y = x khi quay (H) quanh Ox

4 (H) giới hạn bởi hai đường (C) : y = sinx , (C’) y = cosx , hai đường thẳng x= 4π , x= 2π

khi quay (H) quanh Ox

5 (H) giới hạn bởi (C) : y = x2+ 4 x , (C’) :y=x khi quay (H) quanh Ox

Trang 7

BÀI TẬP ÔN THI CAO ĐẲNG & ĐẠI HỌC-Gv: 0977467739

6 (H) giới hạn bởi (C) : y = sin2x , y = 0 , x = 0 , x= 4π khi quay (H) quanh Ox

7 (H) giới hạn bởi elip : 1

9

y 16

= + , khi quay (H) quanh Ox

8 (H) giới hạn bởi elip : 1

9

y 16

x2 + 2 = , khi quay (H) quanh Oy

9 (H) giới hạn bởi (C) : y = 2 x − x 2 và y = 0 , khi quay (H) quanh Oy

10 (H) giới hạn bởi đường tròn tâm A(2,0) bán kính R = 1 khi quay (H) quanh Oy

11 (H) giới hạn bởi (C) : y = x2 − 4 x + 6 và (C’) : y = − x2 − 2 x + 6 khi quay (H)

quanh Ox

MŨ & LOGARIT

° Các phương pháp : giải pt & bpt mũ và logarit thường dùng các cách sau :

- Biến đổi pt , bpt về cùng cơ số

- Sử dụng ẩn phụ

- Cách giải đặc biệt : Tìm nghiệm x0 và chứng minh x0 là nghiệm duy nhất

° Tóm tắt các vấn đề cơ bản:

° af(x) = ag(x) ⇔ f ( x ) = g ( x ) ( cơ số a là hằng số dương )

° logaf(x)=logag(x)⇔f(x)=g(x) ( cơ số a dương khác 1 )

° Nếu a > 1 thì : af(x) > ag(x) ⇔ f ( x ) > g ( x )

logaf(x)>logag(x)⇔f(x)>g(x) ( Điều kiện của logarit )

Nếu 0 < a < 1 thì : af(x) > ag(x) ⇔ f ( x ) < g ( x )

logaf(x)>logag(x)⇔f(x)<g(x) (Điều kiện của logarit )

Bài tập : Giải các phương trình , bất phương trình & hệ phương trình sau :

2

1 3

x log x log x

3 log3 2 − 3 3 = + 2 2 log2(2x +1).log2(2x+1+2)=6

3 log2(25x+3−1)=2+log2(5x+3+1) 4 8 + 21+x− 4x + 21+x > 5

5 log5x.log3x=log5x+log3x 6 3x2−2x3 =log2(x2+1)−log2x

7 log ( x 3 ) log ( x 3 ) 0

1

x

3 1 2 2





+

− +

9 21log (x 1) log (x 4) log2(3 x)

2 1 2

2 − + + = − 10 ( x + 1 ) log23x + 4 x log3x − 16 = 0

11 4 x2+ x 2x2+1+ 3 2x2 > x2 2x2 + 8 x + 12 12 2log5x−logx125<1

13 4 x− 2−5 − 12 2 x−1− 2−5 + 8 = 0 14 log5(5x −4)=1−x

15 2x2−x− 22+x−x2 = 3 16 log21 x+2log41(x−1)+log26≤0

17 15 2 x + 1 + 1 ≥ 2 x − 1 + 2 x + 1 18 16 log 3x 3 log3xx2 0

x

2 1 x

2

1 4 4 log 2 3 2 log + ≥ + − 20 logx(log3(9x −72))≤1

20 3 27 x−1 + 13 3 x−1 = 3 + 13 9 x−1 21 (4x −12.2x +32)log2(2x−1)≤0

22 4x2−3x+2+ 4x2+6x+5 = 42x2+3x+7+ 1 23 (3 + 5)x+ 16(3 − 5)x = 2 x+3

24 log23x + log23x + 1 = 5 25 log (4 3 6) log (9x 6) 1

2 1 x

Trang 8

BÀI TẬP ÔN THI CAO ĐẲNG & ĐẠI HỌC-Gv: 0977467739

26.

=

=

+

4 y log x log

4 y log x log

2 4

4

2

27.



= +

=

3 2 2

y log xy log

y x

x y

28.



=

= +

0 y log x log

0 3 y 4 x

2 4

6 ĐẠI SỐ TỔ HỢP & NHỊ THỨC NIUTƠN

Bài 1 : Tìm số cạnh của một đa giác lồi biết rằng số cạnh và số đường chéo

của đa giác này bằng nhau

Bài 2 : Tìm k N∈ sao cho các số C14k ,C14k+1,C14k+2 lập thành một cấp số cộng

Bài 3 : Cho tập hợp A ={1,2,3,4,5,6,7,8} Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123

Bài 4 : Người ta viết các chữ số 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 lên các tấm phiếu , sau đó sếp

thứ tự ngẫu nhiên thành một hàng Có bao nhiêu số chẵn , bao nhiêu số

lẻ được xếp thành

Bài 5 : Cho 10 câu hỏi trong đó có 4 câu LT và 6 câu BT Người ta tạo thành một đề thi từ các câu hỏi đó Biết rằng mỗi đề thi gồm 3 câu , trong đó nhất

thiết phải có 1 câu LT và 1 câu BT Hỏi có bao nhiêu cách tạo đề thi

Bài 6 : Cho tập hợp X ={0,1,2,3,4,5,6,7} Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau đôi một từ X sau cho một trong ba chữ số

đầu tiên phải là 1

Bài 7 : Xếp 3 viên bi đỏ có bán kính khác nhau và 3 viên bi xanh có bán kính

giống nhau vào một dãy gồm 7 ô trống Có bao nhiêu cách xếp khác

nhau sao cho 3 bi xanh cạnh nhau và 3 bi đỏ cạnh nhau

Bài 8 : Biển số xe mô tô là một dãy gồm 4 chữ số đứng trước, kế đến là một chữ

cái lấy từ 26 chữ cái A , B , … , Z và cuối cùng là một chữ số khác chữ số 0 Hỏi có bao nhiêu biển số khác nhau được lập nên như vậy

Bài 9 : Chứng minh rằng với mọi số n N∈ , k N∈ , C2n+k +Cn2+k+1 là số chính phương

Bài 10 : Khai triển nhị thức ( 2)n

x

1 + có tổng tất cả các hệ số là 1024 Tìm hệ số của số hạng chứa x12

Bài 11 : Cho đa thức P(x)=(1+x)9 +(1+x)10 ++(1+x)14 Khai triển và rút gọn ta được đa thức P(x)=a0 +a1x+a2x2 ++a14x14 Hãy xác định hệ số a9

Bài 12 : Chứng minh 2.1.C2n +3.2.C3n+4.3.C4n ++n(n−1).Cnn =n(n−1).2n−2

Bài 13 : Khai triển

n 3 x 2 1 x

2 2

có số hạng thứ tư là 20n Biết rằng C3n =5C1n Tìm

n và x

Bài 14 : Khai triển n

x 2

1

x 



 + có hệ số của ba số hạng đầu lập thành một cấp số cộng , tìm số hạng chứa x có số mũ nguyên dương chẵn

Bài 15 : Tìm n nguyên dương sao cho A1 A1 A1 A12 20072006

n

2 4

2 3

2 2

= + + +

Bài 16 : Tìm tất cả các giá trị x nguyên dương sao cho :

Trang 9

BÀI TẬP ÔN THI CAO ĐẲNG & ĐẠI HỌC-Gv: 0977467739

C C C C2 x 2007

x 2

4 x 2

2 x 2

0 x

Bài 17 : Tìm hệ số của số hạng chứa x của khai triển 26

n 7

4 x x

1

 + biết rằng :

C12n+1+C22n+1+C22nn++11=220 −1

Bài 1 : Cho điểm A( 2, 4 ) Viết phương trình đường trung trực (d) của đoạn OA ,

suy ra phương trình đường tròn (C) có tâm I trên trục hoành và qua hai điểm O , A

Bài 2 : Cho tam giác ABC , hai cạnh AB , AC theo thứ tự có phương trình x + 2y – 2 = 0

và 2x + 6y + 3 = 0 , Cạnh BC có trung điểm M( - 1 , 1 ) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 3 : Cho elip (E) :x 2 + 9 y 2 = 9và điểm M( 1 , 1 ) Tứ M kẻ hai tiếp tuyến MT , MT’

(T , T’ là các tiếp điểm ) với (E) Viết phương trình đường thẳng TT’

Bài 4 : Cho 2 điểm A( - 1 , 2 ) , B( 3 , 4 ) Tìm điểm C trên đường thẳng d :x – 2y + 1 = 0

sao cho tam giác ABC vuông tại C

Bài 5 : Cho đường thẳng (d) : x – y + 1 = 0 và đường tròn (C) : x 2 + y 2 + 2 x − 4 y = 0 Tìm

trên (d) điểm M mà qua đó kẻ được 2 đường thẳng tiếp xúc (C) tại A , B sao

cho góc AMB là 600

Bài 6 : Cho đường thẳng (d) : x – y – 1 = 0 và đường tròn (C) : ( x − 1 ) 2 + ( y − 2 ) 2 = 4

Viết phương trình đường tròn (C’) đối xứng (C) qua (d) Tìm giao điểm của (C) và (C’)

Bài 7 : Viết phương trình đường thẳng (D) qua A(8,0) và tạo với hai trục tọa độ một

tam giác có diện tích là 6

Bài 8 : Tam giácABC vuông cân tại A có trọng tâm 

 ,0

3

2

G và M( 1 , -1 ) là trung điểm

BC Tìm A , B , C

Bài 9 : Viết phương trình tiếp tuyến đường tròn 4 x 2 + 4 y 2 − 4 x + 12 y + 1 = 0 biết tiếp

tuyến qua A(2,1) Viết phương trình đường thẳng qua 2 tiếp điểm

Bài 10 : A(4,3) , B(2,7) , C(-3,-8) , AD là đường kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

và H là trực tâm Δ ABC Chứng minh BHCD là hình bình hành

Bài 11 : Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn :

(C) :x 2 + y 2 − 4 y − 5 = 0và(C’) : x 2 + y 2 − 6 x + 8 y + 16 = 0

Bài 12 : Cho tam giác ABC với A(3,3) , B(2,-1) , C(11,2) Viết phương trình đường

thẳng (D) qua A chia tam giác thành hai phần và tỉ số diện tích của hai phần ấy là 2

Bài 13 : Cho hình chữ nhật OABC theo chiều thuận có A(2,1) và OC = 2OA Tìm B , C

Bài 14 : Hình thoi có một đường chéo có phương trình : x + 2y – 7 = 0 , môt cạnh có

phương trình : x + 7y – 7 = 0 , một đỉnh (0,1) Tìm phương trình các cạnh hình thoi

Bài 15 : A(1,-1) , B(3,2) Tìm M trên Oy để MA2 + MB2 nhỏ nhất

Bài 16 : Cho đường tròn (Cm) : x 2 + y 2 + 2 mx − 2 ( m − 1 ) y + 1 = 0

a Định m để (Cm) là một đường tròn

b Tìm m để từ A(7,0) kẻ được hai tiếp tuyến với (Cm) và hai tiếp tuyến hợp với nhau góc 600

Bài 17 : Viết phương trình các cạnh tam giác ABC biết đỉnh A(1,3) , phương trình hai

trung tuyến : x – 2y + 1 = 0 , y – 1 = 0

Bài 18 : A(cost , sint ) , B(1+ cost , - sint ) , C(- cost ,1+ sint ) với 0≤t≤π Tìm t để :

Trang 10

BÀI TẬP ÔN THI CAO ĐẲNG & ĐẠI HỌC-Gv: 0977467739

Bài 1 : Giải hệ phương trình



= + +

− +

−=

+

6 xy y x y x

3 y x

xy

2

Bài 2 : Giải hệ phương trình



−=

+ +

= +

+

1 xy y x

3 y xy

Bài 3 : Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm



= +

= +

+ 4 y x

2 y) 1 m (

mx

2

Bài 4 : Giải hệ phương trình



=

=

2 y 3 x y 2

2 x3 y

x2

2 2

2 2

Bài 5 : Tìm a để hệ phương trình

= +

=

+

1 ay x

3 y2

ax

có nghiệm duy nhất x >1 , y > 0

Bài 6 : Giải hệ phương trình

= +

= +

5 y x

2

1 y

1 x

1

2 2

Bài 7 : Giải hệ phương trình



=

=

49 y xy x5

56 y 2 xy

x6

2 2

2 2

Bài 8 : Giải hệ phương trình :



+ +

= +

+

=

6 y3 x3 y x

)xy (2 3

9

2 2

32 log )xy

(2

log

Bài 9 : Giả sử x , y là các nghiệm của hệ phương trình



− +

= +

=

+

3 a2 a y x

1 a2 y

x

2 2

a để tích P = xy lớn nhất

Bài 10 : Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm



= +

=

+

m 3 1 y y x x

1 y x

Ngày đăng: 24/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau : - Các chủ đề ôn ĐH-CĐ năm nay./.(Hay)
i 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau : (Trang 6)
9 HÌNH HỌC KHÔNG GIAN - Các chủ đề ôn ĐH-CĐ năm nay./.(Hay)
9 HÌNH HỌC KHÔNG GIAN (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w