+ Phơng pháp điều kiện cần và đủ: Phơng pháp này đ ợc áp dụng tốt cho hệ đối xứng với yêu cầu: Tìm giá trị tham số để hệ có nghiệm duy nhất... nghiệm của hệ là hoành độ tiếp điểm.. Đặc b
Trang 1Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739 Bài 1: Hệ phơng trình đại số
; (
0 )
; (
y x g
y x f
; (
)
; ( )
; (
x y g y x g
x y f y x f
+) Nếu hệ có nghiệm (a;b) thì do tính chất đối
xứng của hệ nên hệ cũng có ghiệm (b; a) Vì vậy
hệ có nghiệm duy nhất chỉ khi có duy nhất x = y
+) Hệ có nghiệm khi và chỉ khi hệ S, P có nghiệm
Nhiều trờng hợp ta có thể sử dụng ĐK cần để tìm
giá trị của tham số sau đó thay vào hệ kiểm tra xem
; (
0 )
; (
y x
g
y x
( Chú ý : Có những hệ đối xứng loại II sau khi trừ
2 vế cha xuất hiện ngay x - y = 0 mà phải suy luận
tiếp mới có điều này)
+) Phơng pháp điều kiện cần và đủ:
Phơng pháp này đ ợc áp dụng tốt cho hệ đối xứng
với yêu cầu: Tìm giá trị tham số để hệ có nghiệm
duy nhất
Đ/k cần:
Nhận xét rằng: do tính đối xứng của hệ nên nếu hệ
có nghiệm (x0;y0) thì (y0;x0) cũng là nghiệm của hệ,
do đó hệ có nghiệm duy nhất khi x0 = y0 (1)
Thay (1) vào một phơng trình của hệ, tìm đ/k của
tham số để pt` có nghiệm x0 duy nhất ,ta đợc giá
; 0 )
; (
) 1 ( );
; ( )
; (
y x g
x y f y x f
; 0 )
; (
0 )
; ( ).
(
y x g
y x h y x
; (
0 )
; (
0 )
; (
0
y x g y x h y x g y x
Chú ý:Nhiều khi đặt ẩn phụ mới có hệ đối xứng
t y y t t x x
y y x
IV) Hệ đẳng cấp đối với x và y
1) Hệ phơng trình
0 )
; (
0 )
; (
y x g
y x f
* Cách 2) Khử x2 ( với y 0 ) hoặc y2 (với x 0):(Cách này thờng dùng khi hệ có chứa tham số)
30
35 30
5- cho: 5(x x yy) 4xy xy1 m4
a) Tỡm m ủeồ hpt coự nghieọm
HD: Giaỷi heọ S ;P ta ủửụùc S= 4m ;p = 5m-1
ẹK : S2-4p 0 1; 1
4
1
Trang 2Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739
b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
Laỏy (1)-(2) : 3(x-y)(x+y-1 ) = 0 y=x hoaởc y = 1-x.
Keỏt hụùp (1) Khi y = x : (1;1) ; (2;2)
1 1
3
x y
y y x x
( 0 1 2 0 0 1 2
1 1
3 3
2 2 3
x xy y y
x y xy y y
x y x
( 0 1 2 ( 0
3
y x y x y x I x x y x
+ Ta có II) :
01( )
b) Ta có :(I)
2
2
4( 4 1) (1 3 )(1 3 ) 4
Trang 3Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739
1 (
2
x y
x
m y
2 2
x y
y x
3 1
2 3
2 3
y x x
x y y
(KB 2003)
HD:
Th1 x=y suy ra x=y=1
TH2 chú y: x>0 , y> 0 suy ra vô nghiệm
15 2
3 3
2 2
y x
xy y x
) 1 ( 3 3
6 6
3 3
y x
y y x x
HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1 hàm số :
f t t3 3t
trên [-1,1] áp dụng vào phơng trình (1)
Bài 5: CMR hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất
y a y x
2 2
2 2
2 2
y x
xét f(x) 2x3 x2 lập BBT suy ra KQBài 6:
2 2
x y
y x
HD Bình phơng 2 vế, đói xứng loại 2Bài 7:
2 2
x a y xy
y a x xy
) 1 ( 20
10
2
2
y xy
x xy
y y
3
y x y x
y x y x
(KB 2002)
HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung (1;1) (3/2;1/2)
a y
x
3
2 1
Tìm a để hệ có nghiệm
dối xứng với u, - v Chỉ ra hệ có nghiệm thì phơng trình bậc hai t-
ơng ứng có 2 nghiệm trái dấu.
56 2
6
2 2
2 2
y xy x
y xy x
3
2 2
2 2
y x y
x
y y x x
KD 20033)
18 ) 3
)(
2 (
2 2
y x x
y x x x
7
2 2 3 3
y x y x
y x y
x y xy
26 12
2 2
Tìm m để hệ có nghiệm 6)
) (
3 3
2
y x
y y x
dặt t=x/y có 2 nghiệm
9 ) 2
)(
2 (
x
y x x
x
đặt X=x(x+2)
và Y=2x+y8)
2 2 2
x
y x y x
3 3
3
6 19 1
x xy
y
x y
x
Đặt x=1/z thay vào
đợc hệ y,z DS (-1/2,3) (1/3,-2)3
Trang 4Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739
1 1
3
x y
y y x x
a y x
2 2
) 1 (
) 1 (
2
xy y x
x
y y
x
HD bình phơng 2 vế
4
Trang 5Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739 Bài 2: Phơng trình và bất phơng
002
Bài 4 Tìm m để phơng trình sau có nghiệm:
2
x x x x m Bỡnh phửụng : ẹaởt t= x(9 x) 0 t 9 / 2KSHS
2
( ) 2 9 ; 9 / 2 9 / 4 10
f t t t o t Ds m d)Bài 5 Tìm m để phơng trình có nghiệm:
5
Trang 6Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739
97
HD: sử dụng hàm số hoặc tam thức : m≤-2
Bài 2: Giải các phơng trình, bất phơng trình sau:
2
0 9
10
2
2
m x
1 2 2
3
x
x x
ĐK.
Bài 6: Giải bất phơng trình
4 )
1 1
HD
Xét 2 trờng hợp chú ý DK x -1
Trong trờng hợp x 4 tiến hành nhân và chia
cho biểu thức liên hợp ở mẫu ở VT.
Bài 7: Cho phơng trình:
m x x x
) 16 (
x x
Bài tập áp dụng 1) Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm
m x
x 2 16 4 4
) 2 ( 1
x x
x x
Trang 7Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739
cos(a - b) = cosacosb + sinasinb
cos(a + b) = cosacosb - sinasinb
sin(a + b) = sinaccosb + cosasinb
sin(a - b) = sinacosb - cosasinb
b) Phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm
a x b x c đặt t = cosx (t ).12
2
0;
0;
atg x btgx c acotg x bcotgx c
tg a
Với cos2x 0 chia cả hai vế cho cos2x ta đợc:7
Trang 8Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739
atg2x + btgx + c = d(1 + tg2x)
* Cách 2: Hạ bậc đa về phơng trình bậc nhất đối
với sin2x và cos2x
e) Phơng trình đối xứng đối với sinx và cosx
*) Đối xứng: a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c
Đặt sinx + cosx = t, điều kiện t 2
2
21
* Giả đối xứng: a(sinx - cosx) + bsinxcosx = c
Đặt sinx - cosx = t, điều kiện t 2
2
21
+ áp dụng các công thức biến đổi;
+ Đổi biến số, đặt ẩn phụ;
+ Biến đổi về tích bằng 0;
+ Đánh giá: dùng BĐT, tập giá trị của hàm số y =
sinx; y = cosx, dùng đạo hàm;
gx
2 sin
4 cos 2
1 3
2 cos
2sin2sin
3 cos cos 3
sin
tg
x x
x x
x x x
2
1 sin 4 cos 2
sin 3
cos 4 cos 3 cos 2 cos cosx x x x x
HD: nhân 2 vế với 2.sin(x/2) chú ý xét trờng hợp
bằng 0.
Nhận xét: Trong bài toán chứa tổng
nx x
x T
nx x
x T
sin
2 sin sin
cos
2 cos cos
1
2 log 2.log 2 42
sin 2 4 cos ) cos (sin
1 cos sin
x x
a
1) Giải phơng trình khi a=1/3
8
Trang 9Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739
2 1 2 cos
x
cos
1 3
cos 2 sin
1 3
g
2sin
2cos12
cos 2
3 sin 4 2 sin 2 cos
Một số đề thi từ năm 2002
1) Tìm nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phơng
2 sin 2 1
3 sin 3 cos sin
cos
3sin)2sin2(
3) Tìm nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phơng
trình
x x
tgx x g
2 sin
2 2
sin 4 2
4) Tìm x nghiệm đúng thuộc khoảng 0;14 của
phơng trình cos3x 4cos 2x3cosx 4 0
2003)11) Giải phơng trình cos 2xcosx tg x2 2 1 2(DBKA 2003)
x x
18) Giải phơng trình :
2cosx1 2sin xcosx sin 2x sinx
KB 2004
9
Trang 10Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739
Bài 4: Hệ thức lợng trong tam giác
SinA SinB SinC Cos Cos Cos
cot 2
cot 2
2 2
.
A tg C tg C tg B tg B
tg
A
tg
+ cotgA.cotgB + cotgB.cotgC + cotgC.cotgA = 1
+Sin2A Sin2BSin2C 2 2CosACosBCo sC
+Cos2A Cos2BCos2C 1 2 sinAsinBsinC
+ Sin2A + Sin2B + Sin2C = 4SinA.SinB.SinC
+ Cos2A + Cos2B + Cos2C = -1 - 4CosACosBCosC
tgB
tgA
lập phơng hai vế thay trở lại phơng trình đầu ta
đ-ợc đpcm.
Bài 3: CMR: trong mọi tam giác ABC, ta luôn có :
HD: Biến đổi liên tiếp tích thành tổng ở VP.
VP= [cos(B-C) – cos(B+C)].cosA + [cos(C-A) – cos(B+C)].cosA + [cos(C-A) – cos(B+C)].cosA + [cos(C-A) –
cos(A+C)].cosB + [cos(A-B) – cos(B+C)].cosA + [cos(C-A) – cos(A+B)].cosC
=Cos(B-C).cosA + Cos 2 A + Cos(C-A).cosB +Cos 2 B +
Cos(A-B).cosC + cos 2 C.
thực hiện nhân phá ngoặc xuất hiện cos2A, cos2B,
cos2C … sử dụng công thức nhân đôi thay bởi cos sử dụng công thức nhân đôi thay bởi cos 2 A,
cos 2 B, cos 2 C suy ra đpcm.
Bài 4: CMR với mọi tam giác ABC ta có
1 Cos A Cos B Cos C. 2.CosACosBCosC 1
Từ đó suy ra tam giác ABC có một góc tù khi và
Sin B Sin C A
Sin
Bài 5: Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
2tgA = tgB + tgCCMR : tgB.tgC = 3 Và Cos(B - C) = 2CosA
tgC tgB C
B tg
1 )
Từ tgB.tgC = 3 khi và chỉ khi sinA.sinB=3cosB.cosC (*)
Mà cos(B - C) =2.cos[ (B C)] khai triển suy ra
cot 2
cot 2 2 2 2 1
sin
1 sin
1 sin
1
A g
A g
A g
C tg
B tg
A tg
C B
A
HD: thay
2
cot 2
cot 2
cot 2 cot 2 cot 2 cotg A g B g C g A g B g C
áp dụng công thức nhân đôi
Bài 7: CMR trong mọi tam giác ABC ta có
C B A B
A C CCosA
B
C Sin B Sin A Sin
cos sin sin 2 cos sin sin sin
sin 2
1 1 1
Cos
Bài 9: CMR trong mọi tam giác ABC ta đều có:
C B
A R
r
cos cos
2
2 , CMR tam giác ABC cânBài 11:Cho tam giác ABC thoả mãn đk
2 2 tgB tg A tg B
B cos
Bài 13: Cho tam giác ABC với BC=a, AC=b, AB=c
10
Trang 11Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739
CMR tam giác ABC vuông hoặc cân tại A khi và
chỉ khi
2
C B tg c
Bài 14: Cho tam giác ABC có các góc thoả mãn đk:
3(cosB+2sinC) + 4(sinB+ 2cosC) =15
CMR tam giác vuông
Bài 15:Các góc tam giác ABC thoả mãn đk
2
1 2 sin 2 sin 2
sin 2 cos
CMR tam giác ABC vuông
Bài 16: Cho tam giác ABC thoả mãn đk
sin
cos
1
1 )
(
2 2
3 3 3 2
b a b a C
C
a c b a
c
b
a
CMR tam giác ABC đều
Bài 17: Tam giác ABC thoả mán đk:
gC gB
CMR tam giác ABC là tam giác đều
Bài 18: Tam giác ABC thoả mãn đk
2
sin 2
sin 2 sin
CMRtam giác ABC là tam giác đều
Bài 19: tam giác ABC có các góc thoả mãn hệ thức:
9 2 2
.
2
2 2
Cotg B
cos 2
cos sin
sin
thì tam giác đều
Bài 21: Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
8(p-a)(p-b)(p-c)=abc
CMR tam giác đều
Bài 22: Cho tam giác ABC thoả mãn đk
gC gB
gA
C B
A
C g B g
A
g
cot cot
cot
2 cos 1 2 cos 1 2 cos
1 2
cot 2 cot
A
M
2 cos 2
1 2
cos 2
1 2
Bài 26: Tam giác ABC bất kỳ tìm GTLN của:
P= cosA+ cosB +cosC
Bài 27: <Dùng phơng pháp BĐ Lợng giác xuất hiệnbình phơng một nhị thức>
Cho tam giác ABC bất kỳ Tìm GTLN của biểuthức
) cos (cos
3 cos
(sin 3 sin
sin cos
Hỏi tam giác ABC là tam giác gì? CM?
11
Trang 12Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739
( ) 0( ) ( )
+ Lấy lôgarit hai vế;
+ Đặt ẩn phụ (chú ý điều kiện của ẩn phụ);
+ Đánh giá: Dùng BĐT, hàm số, đoán nghiệm và
chứng minh nghiệm duy nhất,
d) log22x(x1) log2 x 6 2 ;x
e) 27log 2xxlog 3 2 30;f) log5xlog (7 x2);
2log ( x x) log x;h) log (3 x2 3x13) log 2x;i) log (3 x2 x 1) log 3x2x x 2;j)
a) log (3 2 ) 2log (3 2 ) 2
Trang 13Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739
0 1 2 1 log
3 2
log
2
5 ) (
log
2 4
2 2 2
y x
y x
đs (4,4)
4
1 ) 3 ( log
2
1
2
8 4
1 ) ( log3
x
x x
2 2
2 4
4 5
2
1 3
ĐS (0,1) (2,4)Bài 9: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm thuộc
[32, +)
log 3
3 log
4 2
2 1 2
log log
y x
chia thành 2 miền y >1 và 0<y<1.
2
1 3 log log
0 3
(
log
3 ) 5 3 2
(
log
2 3
2 3
x y y
y
y x x x
1 ) 1 ( log ) (
log
2 2
4 4
1
x y
y x
y
KA 2004 (3,4)
6) log (2 1).log (2 1 2) 6
2
2 x x ĐS x=log2 3.7) logxlog3(9x 6)1
8) Giải phơng trình
) 2 ( log ) 1 2 (
x y
2 2
2 2
) (
8
1 3
).
(
4 4 4
4
y x x y
y x y x
11) Tìm m để phơng trình
4
2 1 2
Trang 14Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739 Bài 6: Bất phơng trình và hệ bất phơng
1: 0 ( )log ( )
Ví dụ 1 Giải các bất phơng trình sau:
5 6
;3
0 6 log ) 1 ( log 2
4
1 2
Bài 3:
1 )) 27 9 (
x x x
Bài 5: ( 1)log (2 5)log 6 0
2 1 2
Bài 8: Giải bất phơng trình
01
)3(log)3(
3 1 2 2
Bài 9: Giải bất phơng trình 2
log (x 3 )x log (3x1)Bài 10 Giải bất phơng trình
3
1 2 9
2 2
2 2
xlg(x2 x 6) 4 lg( x2)
14
Trang 15Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739 Bài 7 Đạo hàm và ứng dụng
Một số kiến thức cần nắm vững:
Các quy tắc tính đạo hàm
Bảng đạo hàm của các hàm số thờng gặp
Đạo hàm cấp cao
n
n n n
+ Xét xự biến thiên của hàm y = (x) trên (a; b)
+ Dựa vào sự biến thiên chứng tỏ rằng (x) > 0, x
PP: Để tính giới hạn của hàm số bằng định nghĩa
đạo hàm tại một điểm ta làm theo các bớc:
+ Bớc 3: Kết luận
0
0
0 0
3 4
Trang 16Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739
* Bài toán 3: Xác định tham số để các phơng trình
hoặc bất phơng trình có nghiệm
+ F(x) = m m [MaxF(X); minF(x)]
+ F(x) > m với mọi x <=> m < minF(x)
+ F(x) > m có nghiệm <=> m<MaxF(x)
Chú ý: khi đổi biến phải tìm ĐK của biến mới
có thể sử dụng phơng pháp miền giá trị
Bài 3: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
3 2
3 ).(
; 0
Biến đổi thành f(t) = t2 + t > m + 2
Tìm miền giá trị của VT m < -6
Bài 5: Tìm a nhỏ nhất để bất phơng trình sau thoả
mãn với mọi x thuộc [0;1]
2 2
Bài 9: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
x x
y 2 sin 8 cos 4 2
HD : 3 và 1/27Bài 10: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2x 2 x (4x 4 )x
y với 0 x 1 Bài 11: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
x y
;c) 2sin 1
cos 2
x y
Trang 17Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739 Bài 8: Tiếp tuyến, tiếp xúc và
* Tiếp tuyến có hệ số góc k cho trớc:
+ Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm Ta có f’(x0) = k
* Tiếp tuyến đi qua một điểm A(x 1 ; y 1 ).
Cách 1: Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm.
nghiệm của hệ là hoành độ tiếp điểm
Đặc biệt đồ thị hàm số y = f(x) tiếp xúc với trục Ox
hệ phơng trình sau có nghiệm
3 Điểm cố định của họ đờng cong.
Điểm cố định là điểm có toạ độ (x0; y0) nghiệm
đúng phơng trình: y0 = f(x0, m) Vì vậy: muốn tìm
điểm cố định mà họ đờng cong (Cm) đi qua ta làm
theo hai bớc tuỳ theo dạng hàm số nh sau:
4 Tiếp tuyến cố định
* PP:
Dạng 1: Họ đờng cong đi qua điểm cố định:
Ta tìm điểm cố định M(x0; y0), rồi chứng minh
f’(x0) = hằng số với m
Dạng 2: Họ đờng cong không đi qua điểm
cố định: áp dụng điều kiện tiếp xúc của đồ thị hai
hàm số, ta có hệ phơng trình sau có nghiệm với
* Đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d cắt trụchoành tại 3 điểm lập thành cấp số cộng hàm số
có 2 cực trị và điểm uốn nằm trên trục hoành ' 0
0uốn
có hai nghiệm phân biệt
y y
Các bài tập luyện tập:
a) Các bài tập về phơng trình tiếp tuyến:
Bài 1 Cho hàm số y = x3 - 2x2 + 2x có đồ thị là (C).1) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với
đờng thẳng y = -x +1
2) Chứng minh rằng trên (C) không có 2 điểm màtiếp tuyến với (C) tại hai điểm này vuông góc vớinhau
HD: 1) ĐS: y = x, y = x + 2/27
2) CM: y’ > 0 với x
Bài 2 Viết PTTT tại điểm uốn của đồ thị hàm số y
= x3 - 3x2 CMR đây là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏnhất trong các hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị.HD: ĐS: y = -3x + 1
CMR tiếp tuyến tạimột điểm bất kì của đồ thị luôn cắt hai đờng tiệmcận và tam giác tạo thành có diện tích không đổi.HD: + Giao với TCĐ tại 0
, giao vớiTCN tại B x (2 0 2;1)
u x
2) Tìm m để đồ thị hàm số y =
2 22
x
cắt trụchoành tại 2 điểm mà các tiếp tuyến của đồ thị tại 2
điểm này vuông góc với nhau
điểm cố định
HD: Điểm cố định (-1; -2) y’(-1) = 1
Bài 7 CMR với m0 thì đồ thị hàm số(m 1)x m
Trang 18Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739
HD: điểm cố định (0; 1), y’(0) = 1
Bài 8 Chứng minh rằng đồ thị hàm số
2(m 2)x (m 2m 4)
a để (C) và (P) tiếp xúc nhau Viết PT các tiếp
tuyến chung của (C) và (P)
Tìm m để đờng thẳng y=-x-4 cắt đồ thị hàm số (1)
tại 2 điểm đối xứng nhau qua đờng thẳng y=x
HD: Ycbt trung điểm đoạn thẳng thuộc đờng
1) Tìm m để đờng thẳng D: y= 2x + m cắt (C ) tại
2 điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của
(C ) tại A, B song song với nhau
2) Tìm tất cả các điểm M thuộc (C ) sao cho
khoảng cách từ M đến giao điểm 2 đờng tiệm
cận là ngắn nhất
Bài 16: Cho hàm số ( 1 )
1
1 2
Gọi I là giao điểm 2 đờng tiệm cận của (C ) Tìm
điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M vuông
góc với dờng thẳng IM
Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 2
điểm phân biệt có hoành độ dơng
Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C ) và đối xứngnhau qua đờng thẳng x - y - 4 = 0
Bài 20: Cho hàm sốyx4 4x2 m ( 1 )
Giả sử đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.Hãy xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồthị (C) và trục hoành có diện tích phần phía trên vàphần phía dới đối với trục hoành bằng nhau
HD: ĐK cắt 0<m<4 vẽ minh hoạ gọi x1, x2, x3, x4, là nghiệm
Xác định m để (d) y = m(x - 5) + 10 cắt đồ thị (C ) tại 2 điểm phân biệt nhận I(5;10) là trung điểm Bài 22 Cho hàm số
2
(1)1
y x
CMR tích các khoảng cách từ M thuộc (C ) dến 2 tiệm cận của (C ) không phụ thuộc vào vị trí của M
Các bài tập tự luyện:
Bài 1 (39.I): Cho y = x3 + 3x2 + 3x + 5
1 CMR: Trên đồ thị không tồn tại hai điểm mà haitiếp tuyến tại đó vuông góc với nhau
2 Tìm k để trên đồ thị có ít nhất một điểm mà tiếptuyến tại đó vuông góc với đờng thẳng y = kx
Bài 2: Tìm các điểm M đồ thị hàm số y =
222
x
sao cho tiếp tuyến tại M cắt các trục toạ
độ tại A và B tạo thành tam giác vuông cân OAB
Bài 3 : Tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của y
không cótiếp tuyến nào đi qua giao hai tiệm cận
Bài 8: Qua A(-2; 5) có mấy tiếp tuyến với y = x3 9x2 + 17x + 2
-Bài 9 Tìm m để đồ thị hàm số y = (x - 1)(x2 + mx+ m) tiếp xúc với trục hoành
Xác định a đểhàm số tiếp xúc với Parabol y = x2 + a
18
Trang 19Ôn thi đại học – cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S cao đẳng 10 buổi cấp tốc-S ĐT: 0977467739 Bài 11 Cho hàm số
cho các tiếp tuyến ấy vuông góc với tiệm cận xiên
Chứng minh rằng tiếp điểm là trung điểm của đoạn
thẳng tiếp tuyến bị chắn bởi hai đờng tiệm cận
Cm Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại hai điểm
và tiếp tuyến tại hai điểm đó vuông góc với nhau
Bài 13 Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2 có đồ thị (C)
Qua A(1; 0) kẻ đợc mấy tiếp tuyến tới (C) Viết các
phơng trình tiếp tuyến ấy Chứng minh rằng không
có tiếp tuyến nào của đồ thị song song với tiếp
tuyến qua A(1; 0)
cắt đờng thẳng d: y = mx + 1 tại 2 điểm thuộc 2
tại hai điểm phân biệt
A, B sao cho OA OB