Hoứa tan hoaứn toaứn hoồn hụùp raộn sau phaỷn ửựng trong dd H2SO4 loaừng thỡ thu ủửụùc 5,376 lớt khớ H2 ủktc Hieọu suaỏt cuỷa phaỷn ửựng nhieọt nhoõm laứ: a.. 11.2 gam Caõu 8: Troọn 5,
Trang 1Chuỷ ủeà : SAẫT PHAÛN ệÙNG NHIEÄT NHOÂM Caõu 1: Troọn 5,4 gam Al vụựi 17,4 g boọt Fe3O4 tieỏn haứnh phaỷn ửựng nhieọt nhoõm Giaỷ sửỷ phaỷn ửựng chổ xaỷy ra phaỷn ửựng khửỷ Fe3O4 thaứnh saột Hoứa tan hoaứn toaứn hoồn hụùp raộn sau phaỷn ửựng trong dd H2SO4 loaừng thỡ thu ủửụùc 5,376 lớt khớ H2
( ủktc) Hieọu suaỏt cuỷa phaỷn ửựng nhieọt nhoõm laứ:
a 12,5 % b 60,0 % c 20,0 % d 80,0 %
Caõu 2: Troọn 0,81 gam boọt Al vụựi boọt Fe2O3 vaứ CuO roài ủoỏt noựng ủeồ tieỏn haứnh phaỷn ửựng nhieọt nhoõm moọt thụứi gian, thu ủửụùc hoồn hụùp A Hoứa tan hoaứn toaứn A trong dd HNO3 ủun noựng thu ủửụùc V lớt khớ NO duy nhaỏt (ụỷ ủktc) Giaự trũ cuỷa V laứ:
a 0,224 lớt b 0,672 lớt c 2,24 lớt d 6,72 lớt
Caõu 3: Fe taực duùng vụựi nửụực ụỷ nhieọt ủoọ nhoỷ hụn 570 0C, saỷn phaồm thu ủửụùc laứ:
a Fe3O4 vaứ H2 b Fe2O3 vaứ H2 a FeO vaứ H2 a Fe(OH)3 vaứ H2
Caõu 4: Khửỷ hoaứn toaứn m gam Fe2O3 vaứ FeO baống H2 keỏt thuực thớ nghieọm thu ủửụùc 9 gam nửụực vaứ 22,4 gam chaỏt raộn
Thaứnh phaàn % soỏ mol cuỷa FeO trong hoồn hụùp laứ: a 66,67 %
b 20,0 % c 26,67 % d 40,0 %
Caõu 5: Cho luoàng khớ CO ủi qua oỏng sửự ủửùng mgam Fe2O3 nung noựng Sau 1 thụứi gian laỏy ra thu ủửụùc 13,92 gam chaỏt raộn X goàm Fe, FeO, Fe3O4 vaứ Fe2O3 Hoứa tan heỏt X baống dd HNO3 ủaởc noựng thu ủửụùc 5,824 lớt khớ NO2 (ủktc) M coự giaự trũ laứ:
a 4 gam b 8 gam c 16 gam d 20 gam
Caõu 6: Thoồi luoàng khớ CO qua oỏng sửự ủửùng hoồn hụùp Fe3O4 vaứ CuO nung noựng thu ủửụùc 2,32 gam chaỏt raộn Toaứn boọ khớ sinh ra suùc qua dd Ca(OH)2 dử thu ủửụùc 5 gam keỏt tuỷa m coự giaự trũ naứo sau ủaõy
a.3,22 gam b 3,12 gam c 4,0 gam d 4,2 gam
Caõu 7: Khửỷ hoaứn toaứn 17,6 gam hoồn hụùp Fe,FeO, Fe2O3 caàn 2,24 lớt khớ CO (ỷ ủktc) Khoỏi lửụùng Fe thu ủửụùc laứ:
a 5,6 gam b 6,72 gam c 16,0 gam d 11.2 gam
Caõu 8: Troọn 5,4 gam Al vụựi hoồn hụùp Fe2O3 vaứ CuO roài tieỏn haứnh phaỷn ửựng nhieọt nhoõm trong ủieàu kieọn khoõng coự khoõng khớ thu ủửụùc hoồn hụùp raộn X Hoứa tan hoaứn toaứn hoồn hụùp raộn X sau phaỷn ửựng trong dd HNO3 dử thu ủửụùc 0,896 lớt hoồn hụùp khớ Y( ủktc) goàm NO vaứ NO2 tổ khoỏi hụi cuỷa Y so vụựi H2 laứ:
a 20 b 21 c 22 d 23
Caõu 9: Cho dung dũch chửựa ủoõng thụứi FeCl2 vaứ ZnCl2 taực duùng vụựi dd NaOH dử, loùc laỏy keỏt tuỷa nung khan trong khoõng khớ ủeỏn khoỏi lửụùng khoõng ủoồi thu ủửụùc chaỏt raộn A A chửựa:
a Fe(OH)3 vaứ Zn(OH)2 b FeO vaứ ZnO c Fe2O3 vaứ ZnO d Fe2O3
Caõu 10: Nguyeõn tửỷ X coự toồng soỏ haùt taùo neõn nguyeõn tửỷ (e, p, n ) laứ 82 haùt Trong ủoự haùt mang ủieọn nhieàu hụn haùt
khoõng mang ủieọn laứ 22 X laứ :
a Ca b Al c Fe d Cr
Caõu 11: Quá trình sản xuất gang trong lò cao, sắt trong quặng hemantit bị khử theo sơ đồ:
a Fe2O4 → Fe2O3 → FeO → Fe b Fe2O3 → Fe3O4 → FeO → Fe
c Fe3O4 → FeO → Fe2O3 → Fe d Fe2O3 → FeO → Fe3O4 → Fe
Caõu 12: Khử hoàn toàn 16g bột oxit sắt nguyên chất bằng CO ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng kết thúc, khối lợng chất
rắn giảm 4,8% Oxit sắt đã dùng là :
a Fe2O b FeO c Fe2O3 d.Fe3O4
Caõu 13: Phản ứng nào không xảy ra ?
A Fe + CuCl2 → Cu + FeCl2 B Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
C Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2 FeCl2 D Fe + Cl2 → FeCl2
Caõu 14: Ngời ta dùng than chì khử Al2O3 bằng phơng pháp điện phân để thu đợc 6,75kg Al, đồng thời tạo ra hỗn hợp khí gồm 20% CO, 70% CO2 và 10% O2 theo thể tích
Xác định khối lợng than chì đã bị tiêu hao và lợng Al2O3 đã bị điện phân, đợc kết quả lần lợt là :
A 2,05kg và 10,70kg B 5,10kg và 8,25kg C 2,25kg và 12,75kg D 4,10kg và 9,50kg
Trang 2Caõu 15: Khử 9,6 gam một hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng H2 ở nhiệt độ cao, ngời ta thu đợc Fe và 2,88 gam nớc Hãy xác định thành phần phần trăm của 2 oxit trong hỗn hợp và thể tích H2 (đktc) cần dùng để khử hết lợng oxit trên, theo kết quả sau :
A 52,4% ; 47,6% và 2,84 lít B 57,14% ; 42,86% và 3,58 lít C 50,1% ; 49,9% và 2,64 lít D 48,2% ; 51,8%
và 3,08 lít
Caõu 16: Nung hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện không có không khí (giả sử chỉ xảy ra phản ứng nhôm khử oxit sắt thành sắt kim loại) Hỗn hợp sau phản ứng, nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH d thì thu đợc 6,72 lít khí hiđro (đktc) ; còn nếu cho tác dụng với HCl d sẽ thu đợc 26,88 lít khí hiđro (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Xác
định thành phần % khối lợng các chất trong hỗn hợp ban đầu
A 19,30% và 80,70% B 22,15% và 77,85% C 27,95% và 72,05% D 18,20%
và 81,80%
Caõu 17: Cho hỗn hợp chứa 0,2 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4 vào 400ml dung dịch HCl 2M Sau khi phản ứng kết thúc thu
đợc dung dịch A và còn lại a gam chất rắn B không tan Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d rồi đun nóng trong không khí để các phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc lấy kết tủa, nung đến khối lợng không đổi thu đợc b gam chất rắn
C Xác định giá trị của a và b trong số các kết quả sau :
A 7,2g và 30g B 6,1g và 31g C 6,4g và 32g D 5,9g và 35g
Caõu 18: Khử hoàn toàn 4,06 gam oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)2 d, thấy tạo thành 7 gam kết tủa Nếu lấy lợng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl thì thu đợc 1,176 lít khí H2 (đktc) Công thức oxit kim loại la` :
A CuO B Ag2O C Fe3O4 D Al2O3
Caõu 19: Một hỗn hợp rắn gồm Fe, FeO và Fe2O3 Cho 4,72 gam hỗn hợp này tác dụng với CO ở nhiệt độ cao Phản ứng xong thu đợc 3,92 gam Fe Nếu ngâm cùng lợng hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO4 d, phản ứng xong thu đợc 4,96 gam chất rắn Xác định khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lợt đợc các kết quả sau, chọn kết quả đúng nhất :
A 1,52 gam ; 1,19 gam và 2,01 gam B 1,8g ; 1,42g và 1,5g C 1,62g ; 1,03g và 2,07g D Kết quả khác
Caõu 20: Một hỗn hợp gồm 0,2 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4 cho vào 400ml dung dịch HCl 2M Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch A và còn lại x gam chất rắn B không tan Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d rồi đun nóng trong không khí cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc lấy kết tủa, nung đến khối lợng không đổi thu đợc y gam chất rắn C Xác định giá trị của x và y đợc là :
A 5,12 gam và 18,5 gam B 6,02 gam và 28,70 gam
Caõu 21: Hoà tan hoàn toàn một ít oxit FexOy bằng H2SO4 đặc, nóng thu đợc 2,24 lít SO2 (đktc) ; phần dung dịch đem cô cạn đợc 120 gam muối khan Xác định công thức của oxit sắt trong số các công thức cho sau :
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Không xác định đợc
Caõu 22: Moọt dd chửựa 2 cation Al3+ (0,2 mol), Fe2+ (0,1 mol) vaứ 2 anion Cl- (x mol) vaứ SO42- (y mol ) Bieỏt raống khi coõ caùn dd naứy thu ủửụùc 46,9 gam chaỏt raộn khan Giaự trũ cuỷa x vaứ y laàn lửụùt laứ:
a 0,2 vaứ 0,3 b 0,15 vaứ 0,3 c 0,2 vaứ 0,35 d keỏt quaỷ khaực
Caõu 23: ẹeồ hoứa tan 4 gam FexOy caàn duứng 52,14 ml dd Hcl 10% (d = 1,05 g/ml) coõng thửực hoựa hoùc cuỷa oxớt saột caàn tỡm laứ:
a Fe2O3 b.FeO c Fe3O4 d khoõng xaực ủũnh ủửụùc
Caõu 24: Khửỷ oxit saột baống CO ụỷ nhieọt ủoọ cao, phaỷnửựng xong nguụứi ta thu ủửụùc 0,84 gam saột kim loaùi vaứ 448 ml khớ
CO2 (ủktc) Coõng tửực cuỷa oxit saột caàn tỡm laứ:
a FeO b Fe2O3 c Fe3O4 d khoõng xaực ủũnh ủửụùc
Caõu 25: Duứng quaởng hematit chửựa 90 % Fe2O3 ủeồ saỷn xuaỏt 1 taỏn gang chửựa 95 % Fe Hieọu suaỏt cuỷa quaự trỡnh laứ 80% Khoỏi lửụùng quaởng caàn duứng laứ:
a 1884,92 kg b 1880,2 kg c 1900,5 kg d keựt quaỷ khaực
Caõu 26: Nhaọn bieỏt dung dũch caực chaỏt sau ủaõy ủửùng rieõng bieọt trong caực loù maỏt nhaỷn: NH4NO3 , FeCl2 , ZnCl2 ,
Fe2(SO4)3 , Al(NO3)3 Duứng 1 hoựa chaỏt thớch hụùp naứo sau ủaõy:
a dd NaOH dử b dd Ba(OH)2 dử c dd NH3 dử d dd AgNO3
Caõu 27: Haứm lửụùng hematit naõu (Fe2O3.2H2O) trong quaởng laứ 80% ẹeồ coự 1 taỏn theựp 98 % Fe caàn duứng bao nhieõu taỏn quaởng hematit naõu ( Bieỏt hieọu suaỏt cuỷa quaự trỡnh laứ 93 %)
a 2,32 taỏn b 2,53 taỏn c 2,405 taỏn d 2,305 taỏn
Caõu 28: Cho boọt Al vaứo oỏng sửự ủửùng Fe2O3 nung noựng Sau 1 thụứi gian laỏy ra thu ủửụùc chaỏt raộn X goàmAl, Fe, FeO,
Fe3O4, Fe2O3 vaứ Al2O3 Hoứa tan hoaứn toaứn hoồn hụùp raộn sau phaỷn ửựng trong dd HCl thỡ thu ủửụùc V lớt khớ H2 ( ủktc)vaứ dd
Trang 3A Cho dd NaOH dư vào A thu được kết tủa B, đun B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E E chứa chất nào sau đây:
a.FeO, Fe3O4 và Fe2O3, Al2O3 b.Fe(OH)2 ,Fe(OH)3 và Al(OH)3 c.Fe(OH)3 và Al(OH)3 d.Fe2O3
Câu 29: Nung 2,10 gam bột Fe trong bình chứa oxi , đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,90 gam một oxit sắt
Công thức phân tử của oxit sắt cần tìm là :
a FeO b Fe2O3 c Fe3O4 d không xác định được
Câu 30: Hòa tan vừa đủ một lượng hiđroxit kim loại M ( hóa trị II) trong dd H2SO4 20 % thu được dd muối có nồng độ 27,21 % M là kim loại nào sau đây:
a Fe b, Cu c Zn d Mg
Câu 31: Cho luồng khì CO qua chén sứ có chứa 16 gam Fe2O3 nung nóng , sau phản ứng thu được hổn hợp rắn X chứa
Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hòa tan hổn hợp X trong H2SO4 đặc nóng thu được dd Y Cô cạn ddY thu được chất rắn có khối lượng:
a- 20 g b- 32 g c- 40 g d- 48 g
Câu 32: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau phản ứng kết thúc thu được chất rắn B gồm 4 chất cân nặng 4,784 g Khí sinh ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dd Ba(OH)2 dư thu được 9,062 gam kết tủa Thành phần % khối lượng của FeO và Fe2O3 trong A là:
a 13,04 % và 86,96 % b 86,96 % và 13,04 % c 31,03 % và 68,97 % d 68,97 % và 31,03 %
Bài 33:Cho phản ứng hĩa học sau: Fe3 O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NXOY + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng trên là:
A (x - 2y), (13 - 9y), (5x - 2y), 1, (10x - y) B (5x - 2y), (23 - 9y), (15x - 2y), 2, (13x - 9y)
C (5x -2y), (23 - 8y), (15x - 6y), 1, (3x - 9y) D (5x - 2y), (46x - 18y), (15x - 6y), 1, (23x - 9y) Bài 35: Cho 2,24 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư Khí sinh ra cho đi qua ống đựng 4,2 gam CuO được
đốt nĩng Khối lượng của chất rắn ở trong ống sau phản ứng là:
A 1 g B 12,56 g D 3,56 g D 2,56 g.
Bài 36: Cho 72,6 gam hỗn hợp ba muố i CaCO3, Na2CO3 và K2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl, cĩ 13,44 lít khí CO2 thốt ra ở đktc Khối lượng hỗn hợp muối clorua thu được bằng bao nhiêu?
A 90 gam B 79,2 gam C 73,8 gam D Một trị số khác Bài 37: Cho phản ứng SO2 + Br2 +H2O → HBr + H2SO4 Tỉ số ch ất oxihóa và chất khử sau khi cân bằng là
A 2:1 B 1:1 C 2:2 D 2:3
Bài 38: Hịa tan 12 gam kim loại chưa biết hóa trị vào dung dịch HNO3 được 2,24 lít khí (đktc) là duy nhất khơng màu, khơng mùi, khơng cháy Kim loại đã dùng là:
A Zn B Cu C Ni D Mg
Bài 39: Cho phương trình phản ứng : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + NO + H2O Nếu hỗn hợp khí NO2
và NO thu được cĩ tỉ lệ mol 1 : 1 thì sau khi cân bằng các hệ số thuộc phương án nào dưới đây ?
A 4,16,5,6,7,8 B 4,12,4,7,6,8 C 4,12,6,5,3,9 D 4,18,4,3,3,9 Câu 40:
Câu 41:
Câu 42:
Câu 43:
Câu 44:
Câu 45:
Câu 46:
Câu 47:
Câu 48:
Câu 49:
Câu 50: